1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số

55 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu thức số, biểu thức đại số
Trường học Bộ sách chân trời sáng tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số được biê soạn cung cấp cho các em học sinh lớp 7 nắm được kiến thức về biểu thức số, biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số,...Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo chi tiết tại đây nhé.

Trang 1

MÔN: toán l p 7

B  sách chân tr i sang t o ộ ờ ạ

Trang 2

CHƯƠNG VII: BI U TH C S ­ BI U TH C Đ I SỂ Ứ Ố Ể Ứ Ạ Ố

Bài 1: Bi u th c s , bi u th c đ i sể ứ ố ể ứ ạ ố

­  Năng l c chuyên bi t: ự ệ Năng l c s  d ng ngôn ng  toán h c.ự ử ụ ữ ọ

4. Tích h p toán h c và cu c  s ng: ợ ọ ộ ố Gi i  quy t  các  v n  đ   th c  t   nh   tính  ả ế ấ ề ự ế ư

di n tích, chu vi c a hình ệ ủ

Trang 3

KH I Đ NGỞ Ộ

Trò ch i: vòng quay may m n ơ ắ

Trang 4

16

`17 18

6

19 20

Trang 5

Câu 1:  Bi u th c s  nào sau đây bi u th  chu vi c a m t ể ứ ố ể ị ủ ộ

Trang 6

Câu 2:  Bi u th c s  nào sau đây bi u th  chu vi c a hình ể ứ ố ể ị ủ

ch  nh t có chi u dài 6cm, chi u r ng b ng 4cm?ữ ậ ề ề ộ ằ

Trang 7

Câu  3:  Bi u  th c  s   nào  sau  đây  bi u  th   di n  tích  hình ể ứ ố ể ị ệ

Trang 8

Câu 4: Bi u th c nào sau đây bi u th  di n tích c a m t hình ể ứ ể ị ệ ủ ộ

Trang 9

1. Bi u th c s :ể ứ ố

*Em hãy nh c l i v  bi u th c s :ắ ạ ề ể ứ ố

Các s   ố được n i v i nhau b i d u các phép tính c ng, tr , ố ớ ở ấ ộ ừnhân chia, nâng lên lũy th a t o thành m t bi u th c sừ ạ ộ ể ứ ố

Trang 10

Ví  d   1:  Vi t  bi u  th c  s   bi u  th   chu  vi  c a  hình  ch  ế ể ứ ố ể ị ủ ữ

nh t có chi u r ng b ng 5(cm) và chi u dài b ng 8(cm).ậ ề ộ ằ ề ằ

2.(5 + 8)       2(5 + 8)  (cm)Chu vi hcn: 2(dài +

rộng)

Trang 11

Ví d  2.   Vi t bi u th c s  bi u th  di n tích c a hình ch  ế ể ứ ố ể ị ệ ủ ữ

nh t có chi u r ng b ng 3 (cm) và chi u dài h n chi u r ng ậ ề ộ ằ ề ơ ề ộ

2 (cm)

3 cm

3 cm

2 cmDiện tích hcn:

dài rộng

Trang 12

Ví d  3:ụ Vi t bi u th c bi u th  chu vi hình ch  nh t có hai ế ể ứ ể ị ữ ậ

c nh liên ti p b ng 5 (cm) và  a (cm).ạ ế ằ

5 cm

a cm

Còn khi a = 3,5 thì chu vi hình 

ch  nh t có giá ữ ậ

trị tr  là bao ịnhiêu?

Khi a = 2 thì chu vi hình ch  

   nh t có giá 

tr  là bao 

nhiêu? 

2 cm3,5 cm

Trang 13

2.  Bi u th c đ i sể ứ ạ ố

Khái  ni mệ :B i u  th c  g m  các  s   và  các  ch   (đ i  di n  ể ứ ồ ố ữ ạ ệ

cho  s )  đ ố ượ c  n i  v i  nhau  b i  các  kí  hi u  phép  toán  ố ớ ở ệ

c ng, tr , nhân, chia, nâng lên lũy th a đ ộ ừ ừ ượ c g i là các 

bi u th c đ i s   ể ứ ạ ố

Các ch  trong các bi u th c đ i s  đ ữ ể ứ ạ ố ượ c g i là bi n s ọ ế ố

( hay g i t t là bi n) ọ ắ ế

 

Trang 14

4.x = 4x  1.x = x-1 . x = - x

 x.y = xy 

Lưu ý:

 2.(5 + a) = 2(5 + a) 

Trang 15

*  Trong  bi u  th c  đ i  s ,  nh ng  ch   đ i  di n  cho  m t  s   tùy  ý  ể ứ ạ ố ữ ữ ạ ệ ộ ố

Trang 16

Trong các bi u th c đ i s  sau,  ể ứ ạ ố đâu là bi n ? ế

Trang 17

  Trong bi u th c đ i s : ể ứ ạ ố

+Người ta cũng dùng các d u ấngo c đ  ch  th  t  th c hi n các ặ ể ỉ ứ ự ự ệphép tính

+Vì bi n đ i di n cho các s  nên ế ạ ệ ốkhi th c hi n các phép tính trên các ự ệ

bi n, ta có th  áp d ng các tính ế ể ụ

ch t, quy t c phép tính nh  trên ấ ắ ư

các số

L u ý: ư

Trang 18

Ví d  4: Vi t bi u th c bi u th  di n tích toàn ph n ụ ế ể ứ ể ị ệ ầ

Di n tích toàn ph n c a hình h p ch  nh t nói trên là:ệ ầ ủ ộ ữ ậ

2.(4+x).y+2.(4.x) 

Trang 19

Ví d  5: Vi t bi u th c bi u th  di n tích c a hình ch  ụ ế ể ứ ể ị ệ ủ ữ

G i a (cm, a > 0) là chi u r ng c a hình ch  nh t thì chi u ọ ề ộ ủ ữ ậ ềdài c a hình ch  nh t là a + 3 (cm)ủ ữ ậ

Di n tích c a hình ch  nh t nói trên là:ệ ủ ữ ậ

Trang 20

Ví dụ 6: Vi t bi u th c bi u th  th  tích kh i l p ph ế ể ứ ể ị ể ố ậ ươ ng có c nh b ng a ạ ằ

Bi u  th c  bi u  th   th   tích  kh i  l p  phể ứ ể ị ể ố ậ ương  có  c nh ạ

b ng a là:ằ

Trang 21

Ví dụ 7: Vi t bi u th c đ i s  bi u th  di n tích hình ế ể ứ ạ ố ể ị ệthang có đáy l n là a, đáy nh  là b, đớ ỏ ường cao là h (a, b 

và h có cùng đ n v  đo).ơ ị

(a + b)h : 2

Trang 22

10 + x(x + y)(x ­ y)

Trang 24

3  Giá tr  c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố

Trang 25

3  Giá tr  c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố

Ví d  11 ụ : M t khu v ộ ườ n hình ch  nh t có  ữ ậ

chi u dài 10m, chi u r ng là 6m. Ng ề ề ộ ườ i ta 

làm l i đi nh  trong Hình 4  ố ư

( ph n tô màu vàng) ầ

a) Hãy vi t bi u th c bi u th  di n tích  ế ể ứ ể ị ệ

ph n còn l i c a khu v ầ ạ ủ ườ n.

b) Tính di n tích ph n còn l i cua khu v ệ ầ ạ ườ n khi x =1 m và y = 0,8 m.

Trang 26

Gi i ả

Trang 27

3  Giá tr  c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố

Trang 28

3  Giá tr  c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố

Ví d  13: ụ  Tính giá tr  c a bi u th c :     3x2 – 4x + 2 khi x = 2  ị ủ ể ứ

* Thay x =  2 vào bi u th c 3x2 – 4x + 2 , ta đ c:  ể ứ ượ

Mu n tính giá tr  c a  ố ị ủ

bi u th c này t i  ể ứ ạ x = 2 

 ta làm nh  th  nào? ư ế

Gi i ả

Mu n  tính  giá  tr   c a  1  bi u ố ị ủ ể

th c  đ i  s   khi  bi t  giá  tr   c a ứ ạ ố ế ị ủ

các  bi n  trong  bi u  th c  đã  cho ế ể ứ

ta làm th  nào?ế

3 22 – 4.2  + 2 = 12 ­ 8 + 2 = 6

V y giá tr  c a bi u th c 3x2 – 4x + 2 t i x = 2 là  ậ ị ủ ể ứ ạ 6

Trang 29

3  Giá tr  c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố

      Đ  tính giá tr  c a m t bi u  ể ị ủ ộ ể

th c đ i s  t i nh ng giá tr  cho  ứ ạ ố ạ ữ ị

tr ướ ủ c c a các bi n, ta thay các  ế giá tr  cho tr ị ướ c đó vào bi u  ể

th c r i th c hi n các phép tính ứ ồ ự ệ

Trang 30

3  Giá tr  c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố

Trang 31

3  Giá tr  c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố

Trang 32

3  Giá tr  c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố

Thay x = ­ 4 và y = 3 vào bi u th c x2y, ta để ứ ược :

      (­4)2. 3 = 48

?2

48

Trang 33

L I

x2­y2

Hãy tính giá tr  c a c ị ủ ác bi u th c sau t i  ể ứ ạ x=3, y=4 và z=5  r i vi t các ồ ế

ch  t ữ ươ ng  ng v i các s  tìm đ ứ ớ ố ượ c vào các ô tr ng d ố ướ i đây, em s   ẽ

gi i đoán đ ả ượ c ô ch ữ

M

9 16 8,5

-7 51 18

25 24

1

Trang 34

­ Ông sinh ngày 29 tháng 3 năm 1918 t i xã Trung L , huy n Đ c Th , t nh  ạ ễ ệ ứ ọ ỉ

Hà  Tĩnh,  trong  m t  gia  đình  có  truy n  th ng  khoa  b ng.  Năm  1939,  ộ ề ố ả ông 

đ ượ ấ c c p h c b ng sang Pháp du h c t i tr ọ ổ ọ ạ ườ ng Đ i h c s  ph m Paris ạ ọ ư ạ

­ Ông là ng ườ i Vi t Nam đ u tiên b o v  thành công  ệ ầ ả ệ

lu n án ti n sĩ Toán h c   Đ c ậ ế ọ ở ứ  năm 1944,  lu n án  ậ

Ti n sĩ Qu c gia   Pháp ế ố ở  năm 1948.

­ Ông đã đ ượ c   Nhà n ướ c Vi t nam ệ   trao t ng ặ   Gi i  ả

th ưở ng H  Chí Minh ồ    đ t 1 năm ợ   1996   Ông m t ngày  ấ

GS Lê Văn Thiêm

­  “ Gi i  th ả ưở ng  Lê  Văn  Thiêm ”  c a  H i  Toán  h c  ủ ộ ọ

Trang 35

Đầu năm 2007, UBND thành phố Hà Nội đã có quyết định đặt tên đường

Lê Văn Thiêm nối từ đường

Lê Văn Lương đến đường Nguyễn Huy Tưởng

Trang 36

m t bi u th c đ i s ộ ể ứ ạ ố

*Bi u  th c  đ i  s   là  bi u  th c  ể ứ ạ ố ể ứ

t bi

u th

c đ

Trang 37

H ƯỚ NG D N V  NHÀ Ẫ Ề

SGK

Trang 38

BI U TH C S  ­ BI U TH C Đ I S Ể Ứ Ố Ể Ứ Ạ Ố

Bài 1

Trang 39

KH I Đ NGỞ Ộ

Trò ch i: vòng quay may m n ơ ắ

Trang 40

16

`17 18

6

19 20

Trang 41

Câu 1: Giá tr  c a bi u th c  2x + 3y t i x = 1 và y = ­1 là bao  ị ủ ể ứ ạ nhiêu? 

Trang 42

Câu 2:   Khi a = 1, b = 2 và c = 3 thì giá tr  c a bi u th c  ị ủ ể ứ (a + b – c).(a – b – c).(a – b + c) b ng bao nhiêu?  ằ

Trang 43

Câu 3:V i giá tr  nào c a bi n x thì bi u th c 2x – 10 có giá tr   ớ ị ủ ế ể ứ ị

b ng 0? ằ

C. 5  

D. ­10 

25

24 23 20 19 15 13 12 09 04 03 00 21 18 11 10 01 17 14

Trang 44

Câu 4: Bi u th c đ i s  bi u th  di n tích c a hình thang có ể ứ ạ ố ể ị ệ ủ

đáy l n 2a, đáy bé b, đớ ường cao 2h là:

Trang 45

LUY N T PỆ Ậ

Trang 46

Vi t bi u th c bi u th  di n tích xung quanh c a m t hình h p  ế ể ứ ể ị ệ ủ ộ ộ

ch  nh t có chi u dài b ng 7cm, chi u r ng b ng 4 cm và chi u  ữ ậ ề ằ ề ộ ằ ề cao b ng 2 cm ằ

Bài 1 :

Chu vi đáy chiều cao

Nêu công th c tính di n tích xung  ứ ệ

quanh c a m t hình h p ch  nh t ủ ộ ộ ữ ậ

Trang 47

Vi t bi u th c bi u th  chu vi c a m t hình ch  nh t có chi u  ế ể ứ ể ị ủ ộ ữ ậ ề dài h n chi u r ng 7cm ơ ề ộ

Bài 2:

Chi u dài là x + 7  ề

G i chi u r ng là  ọ ề ộ

x (cm, x>0 )

Trang 48

Vi t bi u th c bi u th  th  tích c a m t hình h p ch  nh t có  ế ể ứ ể ị ể ủ ộ ộ ữ ậ chi u dài h n chi u r ng 4cm và h n chi u cao 2 cm ề ơ ề ộ ơ ề

Bài 3 :

Gi i ả :

Trang 49

Lân có x nghìn đ ng và chi tiêu h t y nghìn đ ng, sau đó Lân  ồ ế ồ

đ ượ c ch  Mai cho z nghìn đ ng. Hãy vi t bi u th c đ i s  bi u  ị ồ ế ể ứ ạ ố ể

th  s  ti n mà Lân có sau khi ch  Mai cho thêm z nghìn đ ng.  ị ố ề ị ồ Tính s  ti n Lân có khi x = 100, y = 60, z = 50 ố ề

Trang 50

M t m nh v ộ ả ườ n hình vuông có c nh b ng a(m) v i l i đi xung  ạ ằ ớ ố quanh r ng 1,2m ộ

a)  Hãy vi t bi u th c bi u th  di n tích ph n còn l i c a m nh  ế ể ứ ể ị ệ ầ ạ ủ ả

v ườ n

b) Tính di n tích còn l i c a m nh v ệ ạ ủ ả ườ n khi a =20 Bài 5:

Trang 52

1 Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật, có đ  dài  ộ các cạnh là x và y ?

2 Cho x = 4, y = 5 thì chu vi hình chữ nhật bằng bao nhiêu?

2 ( x +

y )

Với x = 4, y = 5 thì chu vi hình chữ nhật là:

2 ( 4 + 5 ) = 18

Bài 6

Trang 53

D n dò: 

- Xem l i n i dung ki n th c bài h c ạ ộ ế ứ ọ

Trang 54

Click to edit company slogan

www.themegallery.com

Thank You!

Trang 55

Cảm ơn quý thầy và các em học sinh

KÍNH CHÀO và h n g p l i ẹ ặ ạ

Ngày đăng: 11/10/2022, 17:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình vuơng cĩ c nh b ng 3cm? ằ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
hình vu ơng cĩ c nh b ng 3cm? ằ (Trang 5)
Câu 2: Bi u th c s  nào sau đây bi u th  chu vi c a hình  ứố ểị ủ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
u 2: Bi u th c s  nào sau đây bi u th  chu vi c a hình  ứố ểị ủ (Trang 6)
Câu 4: Bi u th c nào sau đây bi u th  di n tích c a m t hình  ểứ ểị ộ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
u 4: Bi u th c nào sau đây bi u th  di n tích c a m t hình  ểứ ểị ộ (Trang 8)
Ví  d  1:  ụ Vi t  bi u  th c  s  bi u  th   chu  vi  c a  hình  ch ứố ểị ữ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
d 1:  ụ Vi t  bi u  th c  s  bi u  th   chu  vi  c a  hình  ch ứố ểị ữ (Trang 10)
Ví d  2.   ụ Vi t bi u th c s  bi u th  di n tích c a hình ch ứố ểị ữ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
d  2.   ụ Vi t bi u th c s  bi u th  di n tích c a hình ch ứố ểị ữ (Trang 11)
Ví d  3: ụ Vi t bi u th c bi u th  chu vi hình ch  nh t cĩ hai  ểứ ểị ậ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
d  3: ụ Vi t bi u th c bi u th  chu vi hình ch  nh t cĩ hai  ểứ ểị ậ (Trang 12)
I. Tìm hiểu chung II.Đọc hiểu văn bản: - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
m hiểu chung II.Đọc hiểu văn bản: (Trang 21)
Ví dụ 7: Vi t bi u th c đ i s  bi u th  di n tích hình  ạố ểị ệ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
d ụ 7: Vi t bi u th c đ i s  bi u th  di n tích hình  ạố ểị ệ (Trang 21)
1 ) Vi t bi u th c đ i s  bi u th  chu vi c a hình ch  nh t, cĩ các  ạố ểị ậ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
1  Vi t bi u th c đ i s  bi u th  chu vi c a hình ch  nh t, cĩ các  ạố ểị ậ (Trang 24)
Ví d  11 ụ : M t khu v ộ ườ n hình ch  nh t cĩ  ậ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
d  11 ụ : M t khu v ộ ườ n hình ch  nh t cĩ  ậ (Trang 25)
Vi t bi u th c bi u th  di n tích xung quanh c a m t hình h p  ểứ ểị ộ - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
i t bi u th c bi u th  di n tích xung quanh c a m t hình h p  ểứ ểị ộ (Trang 46)
Vi t bi u th c bi u th  chu vi c a m t hình ch  nh t cĩ chi u  ểứ ểị ề - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
i t bi u th c bi u th  chu vi c a m t hình ch  nh t cĩ chi u  ểứ ểị ề (Trang 47)
M t m nh v ộả ườ n hình vuơng cĩ c nh b ng a(m) v i l i đi xung  ố - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
t m nh v ộả ườ n hình vuơng cĩ c nh b ng a(m) v i l i đi xung  ố (Trang 50)
2. Cho x= 4, y =5 thì chu vi hình chữ nhật bằng bao nhiêu? - Bài giảng Toán 7 chương 7 bài 1 sách Chân trời sáng tạo: Biểu thức số, biểu thức đại số
2. Cho x= 4, y =5 thì chu vi hình chữ nhật bằng bao nhiêu? (Trang 52)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w