KIẾN THỨC CƠ BẢN Sử dụng các quy tắc trong bài học trước để đưa phương trình đã cho về dạng ax b 0.. Chú ý đến các kiến thức liên quan, bao gồm: Các hằng đẳng thức đáng nhớ; Cá
Trang 13 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax b 0 + =
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Sử dụng các quy tắc trong bài học trước để đưa phương trình đã cho về dạng ax b 0
Chú ý đến các kiến thức liên quan, bao gồm:
Các hằng đẳng thức đáng nhớ;
Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối cơ bản;
Các quy tắc về đổi dấu;
II BÀI TẬP
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2(7x 10)+ + =5 3(2x 3) 9x- - b) (x1)(2x 3) (2x 1)( x5)
c) 2xx x( 1)(x1) ( x1)(x2 x1) d) (x1)3 x x( 1)2 5x(2 x) 11( x2)
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
2(x 3) 1 6x 9
2
b)
2(3x 1) 1 2(3x 1) 3x 2
5
c)
0,5x 2,5
d)
2x
Bài 3: : Giải các phương trình sau:
a)
b)
(2x 1) ( 1) 7x 14x 5
x
-c)
( 2) (2x 3)(2x 3) ( 4) 0
Phương pháp giải: Xét phương trình (ẩn x) dạng:
Bước 1: Nếu a b c d e f g h k,ta cộng mỗi phân thức thêm 1 Nếu
,
a b c d e f g h k ta cộng mỗi phân thức thêm 1.
Bước 2: Quy đồng từ phân thức, chuyển vế nhóm nhân tử chung.
Chú ý: Có thể mở rộng số phân thức nhiều hơn và tùy bài toán ta sẽ cộng hoặc trừ đi hằng
số thích hợp
Trang 2Bài 4: Giải các phương trình sau:
a)
b)
æ+ ö æ÷ + ö æ÷ + ö æ÷ + ö÷
ç + +÷ ç + =÷ ç + +÷ ç + ÷
c)
1998 1997 1996 1995
d)
e)
-Bài 5: Giải các phương trình sau:
a)
0
b)
c)
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a)
x
x
-b)
Bài 7: Giải phương trình
a) 5- (x- 6) =4 3 2( - x)
b) 3 4 25 2- x( - x) =8x2+ -x 300
2x- x- 3 5- x = x+4
4x+1 x- 2 +25= 2x+3 - 4x
Bài 8: Giải phương trình
Trang 3a)
c)
2
x
7
-
Bài 9: Giải phương trình
a)
x+ - x- = x
c)
5
x
e)
1
- f)
g)
2000 2001 2002 2003
h)
5
-i)
j)
15
k) ( ) (2 )2
2x- 1 - 2x- 3 =4(x+3)
l) (x+5 2)( x- 1) (= 2x- 3)(x+1)
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Nghiệm của phương trình 3 – 2x =2 – 3x là
−1
5 D 5
-Câu 2 : phương trình 4x- 6 = -9 x là
3 5
Trang 4Câu 3: Điều kiện của x để phân thức
3 x+2
2(x−1)−3(2 x−1) xác định là
1 2
x ¹
C x≠1
−5 4
Câu 4 : Phương trình nào có nghiệm là số tự nhiên:
A 5x 3 B x 5 0 C x 5 x 5 D 2x 5 2
Câu 5: Phương trình m2x 4 0 có nghiệm duy nhất khi m ?
Câu 6 : Nghiệm của phương trình 3x+ =8 2 – 3x là x = A Đúng 5 B Sai
Câu 7 : Nghiệm của phương trình 2 (x + = +1) x 3
là x= 1 A Đúng B Sai
Câu 8 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ?
1) x = 2 là một nghiệm của PT
a) | x|=x
2) x = - 1 là một nghiệm của PT b) x2
+ 5x +6 = 0 3) x = - 3 là một nghiệm của PT
c)
6
1−x=x+4
1) … 2) … 3) … 4) …
d)
6
4
1x x
Trang 5KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ III BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: a) Û 17x= - 34Û x= - Tập nghiệm 2 S 2
b)
1
5
x
Tập nghiệm
1 5
S
c) Û 2x+x3- x x- 3= Û1 x=1 Tập nghiệm S 1
d) Û 3x= - 21Û x= - Tập nghiệm 7 S 7
Bài 2: a)
2
6x 18 6 24x 12
Û - - = + Û - 18x=36Û x= - 2
b)
5
30x 85 18x 12
-73 12
x
c)
2
x x
x
d)
2
x
20x 20 18x 8
-6
x
Û = -
Bài 3: : a)Û (x+10)(x+4) 3(- x+4)(2- x)=4(x+10)(x- 2)
2 14 40 3 2 6 24 4 2 32 80
-2 14 3 2 6 4 2 32 80 40 24
3(2x 1) 5(x 1) 7x 14x 5
Trang 6-2 2 2
3(4x 4x 1) 5(x 2x 1) 7x 14x 5
-1
12
x
-c)Û 8(x- 2)2- 3(2x 3)(2x- +3)+4(x- 4)2=0
8(x 4x 4) 3(4x 9) 4(x 8x 16) 0
123
64
x
Bài 4: a)
-+ = + (x 23) 241 25 26 271 1 1 0
Û - çç + - - ÷=
÷
Û - = Û = Tập nghiệm S 23
b)
98 97 96 95
Û + çç + - - ÷÷=
çè ø Û x+100= Û0 x= - 100 Tập nghiệm S 100
c)
1998 1997 1996 1995
Û ççç + +÷÷ ççç + -÷÷ ççç + -÷÷ ççç + =÷÷
0
1998 1997 1996 1995
÷
Û + = Û = - Tập nghiệm S 1999
d)
201 203 205
3 0
Trang 71 1 1
99 97 95
x æç ö÷÷
Û - çç + + ÷÷=
Û - = Û = Tập nghiệm S 300
e)
x- +x- =x- +x
Û ççç - ÷÷+ççç - ÷÷- ççç - ÷÷- ççç - ÷÷=
55 53 45 47
Û - çç + - - ÷÷=
Bài 5: a)
x+ +x+ +x+ +x+ +x+ =
1996 1995 1994 1993 4
Û + = Û = - Tập nghiệm S 2020
b)
0
15 17 19 21
÷
Û - = Û = Tập nghiệm S 357
Trang 8c)
0
15 7 4
Û + çç + + ÷÷= Û + = Û =
Vậy phương trình có tập nghiệm S 16
Bài 6: a)
x x
Tập nghiệm S 1
b)
-5x 10 9x 39
-29
4
x
T
ập nghiệm
29 4
S
Bài 7: KQ: a)
11 7
S
; b)
101 7
S
; c)
1 14
S
; d) S 11
Bài 8: KQ: a) S 0,1
; b)
1 39
S
; c)
5 6
S
; d) S 10
Bài 9: KQ : a)S 6
; b)
29 17
31 12
;
d) S 1
11 2
f)S
g)S 2000
h) S 100
i ) S 100
j)S 100
; k) S 5
; l)
1 5
S
IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM