H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH Ọ Ệ Ệ Ư
VI N THÔNG Ễ C S T I THÀNH PH H CHÍ Ơ Ở Ạ Ố Ồ
MINH
BÁO CÁO CÁ NHÂN
CHƯƠNG 5: HÌNH H C BÀN TAY Ọ
Môn: X LÝ NH Ử Ả
Gi ng viên: Lê Hoàng Thái ả
L p : D18CQCN01N ớ
Sinh viên th c hi n: MLô Y Xanh MSSV:N18DCCN250 ự ệ
Trang 21
M c l c ụ ụ
1 Quan đi m l ch s và l ch s phát tri n ể ị ử ị ử ể
3 2. Các đ c đi m chung v ng d ng ặ ể ề ứ ụ
4 3 Công
nghệ 6 4.
Nh ng phát tri n trong t ng lai ữ ể ươ
8
Trang 3a) Quan đi m l ch s ể ị ử:
Hình h c bàn tay là m t công nghọ ộ ệ
xác th c ự
có l ch s s d ng lâu đ i.Nh ng b c tranh c ị ử ử ụ ờ ữ ứ ổ ở
Chauvet Cavern có niên đ i b ng carbon là 31.000 ạ ằ
tu i. M t s ng i nói r ng nh ng d u tay đ l i v i nh ng b c tranhổ ộ ố ườ ằ ữ ấ ể ạ ớ ữ ứ này là ch ký đ c đáo c a ngh sĩ. Đây có l là ng d ng đ u tiên c aữ ộ ủ ệ ẽ ứ ụ ầ ủ Hình h c Bàn tay cho nh n d ng, nh ng ch c ch n không ph i là cu iọ ậ ạ ư ắ ắ ả ố cùng .
Công ngh hình h c bàn tay là công ngh s d ng kĩ thu t sệ ọ ệ ử ụ ậ ố hình nh và x lý nh đ xác th c 2 ngón tay s d ng nguyên lý c aả ử ả ể ự ử ụ ủ Hình h c Bàn tay cho ngón tr và ngón gi a ph c v cho th tr ngọ ỏ ữ ụ ụ ị ườ
B o m t và Ch m công. ả ậ ấ
b) L ch s phát tri n ị ử ể :
7/1858, William Herschel dùng bàn tay mình in lên m t sau c a m tặ ủ ộ
b n h p đ ng đ làm d u hi u h p đ ng c a công ty ông và đ c ghiả ợ ồ ể ấ ệ ợ ồ ủ ượ
nh n nh là l n đ u tiên con ng i dùng hình nh bàn tay và ngón tayậ ư ầ ầ ườ ả cho m c đích nh n d ng. ụ ậ ạ
1960, Robert Miller phát minh ra thi t b t đ ng nh n d ng nguyên ế ị ự ộ ậ ạ
m u hình h c bàn tay đ u tiên. ẫ ọ ầ
1970, thi t b nguyên m u quét bàn tay th ng m i hóa đ u tiên – ế ị ẫ ươ ạ ầ Identimat đ c gi i thi u. ượ ớ ệ
1986, Recognition Systems t o ra máy đ c ID3D, ID3D đ c phátạ ọ ượ tri n và a dùng trên các th tr ng s l ng ng i dùng l n và yêuể ư ị ườ ố ượ ườ ớ
c u tính b o m t cao nh phòng nghiên c u vũ khí h t nhân và nh ngầ ả ậ ư ứ ạ ữ nhà máy đi n h t nhân. Quan tr ng nh t ID3D đ c thi t k là m tệ ạ ọ ấ ượ ế ế ộ
gi i pháp th ng m i hóa thành công cho chi phí ng i tiêu dùng, l iả ươ ạ ườ ợ
t c c a nhà s n xu t và có nh h ng l n đ n ngành công nghi p sinhứ ủ ả ấ ả ưở ớ ế ệ
tr c h c ID3D và các phiên b n con c a nó.ắ ọ ả ủ
Trang 43
2. Các đ c đi m chung v ng d ng: ặ ể ề ứ ụ
❖ Các đ c đi m phù h p: ặ ể ợ
⮚ S L ng ng i dùng l n trên th tr ng. ố ượ ườ ớ ị ườ
⮚ Môi tr ng kh c nghi t(ngoài tr i). ườ ắ ệ ờ
⮚ Thói quen s d ng thi t b th ng xuyên. ử ụ ế ị ườ
⮚ D s d ng, đ chính xác cao. ễ ử ụ ộ
⮚ Tích h p và v n hành d dàng v i các h th ng có s n là ợ ậ ễ ớ ệ ố ẵ
b t bu c. ắ ộ
❖ Các đ c đi m không phù h p: ặ ể ợ
⮚ Yêu c u xác đ nh 1 ng i trong nhi u ng i. ầ ị ườ ề ườ
⮚ Yêu c u v kích th c ph i nh ầ ề ướ ả ỏ
⮚ Ng i s d ng không h p tác. ườ ử ụ ợ
❖ Các y u t nh h ng đ n hi u su t: ế ố ả ưở ế ệ ấ
⮚ Ng i s d ng đ c đào t o không t t. ườ ử ụ ượ ạ ố
⮚ Máy đ c đ t không đúng cách (quá cao ho c quá th p). ọ ặ ặ ấ
⮚ Ánh sáng m t tr i chi u tr c ti p ho c có ngu n sáng quá ặ ờ ế ự ế ặ ồ sáng d i th ng vào. ọ ẳ
⮚ Các v t băng bàn tay l n ho c b tr o kh p tay. ế ớ ặ ị ẹ ớ
⮚ Bàn tay b bi n d ng cao, thi u ngón tay.ị ế ạ ế
4
❖ Ứ ng d ng thú v ụ ị
Trang 5nh m t ư ộ ph n c a đ ng h ch m công c a nhân viên t i h th ngầ ủ ồ ồ ấ ủ ạ ệ ố Shearson Hamill, m t công ty đ u t Ph Wall. Đi u này r t có thộ ầ ư ở ố ề ấ ể cài đ t đ u tiên c a m t ặ ầ ủ ộ thi t b sinh tr c h c th ng m i. Sau đó,ế ị ắ ọ ươ ạ hàng trăm các thi t b Identimat ế ị đã đ c s d ng đ truy c p v t lý t iượ ử ụ ể ậ ậ ạ các c s an toàn do Western Electric, ơ ở B Năng l ng, Tình báo H iộ ượ ả quân Hoa K , và nh th các t ch c ng ỳ ư ế ổ ứ Ứ d ng sinh tr c h c nóiụ ắ ọ chung lâu đ i nh t thu c v Đ i h c Georgia, vào ờ ấ ộ ề ạ ọ năm 1973, đã cài
đ t Identimat t Identimation đ n h n ch ra vào các ặ ừ ế ạ ế phòng ăn ăn th aỏ
s c c a nó. H th ng này v n đang ho t đ ng hàng ngàyứ ủ ệ ố ẫ ạ ộ ho t đ ng đãạ ộ
đ c nâng c p nhi u l n d i d ng công ngh Hình h c Bàn ượ ấ ề ầ ướ ạ ệ ọ tay nâng cao.
M t s l ng đáng k máy quét Identimat cũng đã đ c l p đ t t iộ ố ượ ể ượ ắ ặ ạ Phòng thí nghi m vũ khí h t nhân sông Savannah, ch ng minh m cệ ạ ứ ứ
hi uệ su t cao c a nó ngay c giai đo n đ u c a quá trình phát tri nấ ủ ả ở ạ ầ ủ ể công ngh ệ Nh ng sau đó đã đ c thay th b ng các m u đ u tiên c aữ ượ ế ằ ẫ ầ ủ ID3D, báo hi uệ th ng m i 96 David P. Sidlauskas và Samir Tamerươ ạ chuy n đ i t các máy ể ổ ừ quét tay c đi n đ u tiên sang t t c các máyơ ệ ầ ấ ả
hi n đ i thi t b k thu t s ệ ạ ế ị ỹ ậ ố
Các ng d ng khác c a h th ng hình h c bàn tay bao g m:ứ ụ ủ ệ ố ọ ồ
Th v n h i Olympic 1996, n i có quy n truy c p và đi t Làng ế ậ ộ ơ ề ậ ừ Olympic đã đ c ki m soát.ượ ể
C quan l p pháp Colombia n i máy đ c tay đ c s d ng đ ơ ậ ơ ọ ượ ử ụ ể
đ m ả b o vi c b phi u.ả ệ ỏ ế
Sân bay qu c t San Francisco.ố ế
Các trung tâm gi tr ban ngày s d ng h th ng hình h c b ngữ ẻ ử ụ ệ ố ọ ằ tay đ xác minh danh tính c a cha m Các tr ng Ti u h cể ủ ẹ ườ ể ọ Lotus Development và New Mexico là ví d v đi u này.ụ ề ề
Ch ng trình thí đi m INSPASS s d ng các h th ng hình h c ươ ể ử ụ ệ ố ọ
b ng ằ tay đ theo dõi c a kh u cho khách du l ch th ng xuyên.ể ử ẩ ị ườ
Đ i h c Georgia đã s d ng các h th ng hình h c tay t năm 1973ạ ọ ử ụ ệ ố ọ ừ cho ch ng trình b a ăn sinh viên c a h ươ ữ ủ ọ
T t c các nhà máy đi n h t nhân đang ho t đ ng c a Hoa K ấ ả ệ ạ ạ ộ ủ ỳ
5
3. Công ngh : ệ
Trang 6H th ng hình h c bàn tay cũng theo nh ng b c c b n nh nh ng thi t b sinh tr c ệ ố ọ ữ ướ ơ ả ư ữ ế ị ắ khác:
· Thu th p m u. ậ ẫ
· X lý m u g c thành m t b n m u(template) sinh tr c. ử ẫ ố ộ ả ẫ ắ
· So sánh và x lý v i nh ng b n m u khác có tr c trong c s d li u.ử ớ ữ ả ẫ ướ ơ ở ữ ệ
6
Trang 7h c tiêu chu n ho c m t máy quét hình ph ng. ọ ẩ ặ ộ ẳ
Hình h c bàn tay d a trên phân tích đ ng viên c a bàn tay, nh ng h ọ ự ườ ủ ữ ệ
th ng nh phân hóa hình nh ch p đ c thành m t hình bóng tr ng đen. Đ phân ố ị ả ụ ượ ộ ắ ộ
gi i c a các đ u đ c hình h c bàn tay dùng cho th ng m i th ng th p h n so ả ủ ầ ọ ọ ươ ạ ườ ấ ơ
v i các đ u đ c vân tay. Vi c nh ch p có đ phân gi i th p nên m i không quá ớ ầ ọ ệ ả ụ ộ ả ấ ớ
nh y c m b i các thay đ i v trí đ t bàn tay ho c các v n đ sinh lý ạ ả ở ổ ị ặ ặ ấ ề
b) X lý: ử
X lý hình nh ch p đ c khác nhau r t nhi u v i nh ng h th ng hìnhử ả ụ ượ ấ ề ớ ữ ệ ố
h c bàn tay khác nhau. Nh ng h th ng th ng m i hóa và h u h t các h th ngọ ữ ệ ố ươ ạ ầ ế ệ ố
h c vi n b t đ u b ng vi c đo nh ng đ c tính sinh tr c trong hình nh nh phânọ ệ ắ ầ ằ ệ ữ ặ ắ ả ị hóa bao g m đ dài ngón tay, đ r ng, di n tích b m t, và góc gi a nh ng m cồ ộ ộ ộ ệ ề ặ ữ ữ ố bàn tay, và t l nh ng th đó. Nh th nên các h th ng hình h c bàn tay khôngỉ ệ ữ ứ ờ ế ệ ố ọ
b nh h ng b i các thay đ i trên b m t bàn tay nh hình xăm, lông/tóc, nh ngị ả ưở ở ổ ề ặ ư ữ
v t c t, v t x c, v t b ng, v t d ,… ế ắ ế ướ ế ỏ ế ơ
c) Phân l p: ớ
B c ti p c n ph bi n nh t là s d ng s li u kho ng cách Euclid nh ngướ ế ậ ổ ế ấ ử ụ ố ệ ả ư nhi u cách ti p c n khác cũng đ c ghi nh n l i bao g m ph ng pháp t ngề ế ậ ượ ậ ạ ồ ươ ươ quan, phân tích nguyên lý thành ph n, tính toán sai s trung bình c a cái đi mầ ố ủ ể
t ng ng d c đ ng vi n bàn tay. ươ ứ ọ ườ ề
d) Ch n m u: ọ ẫ
Tùy thu c vào nh ng thay đ i sinh lý c a ng i dùng qua th i gian có thộ ữ ổ ủ ườ ờ ể
b t ngu n t tăng cân, s t cân, s ng bàn tay, các b nh v kh p tay ho c khôngắ ồ ừ ụ ư ệ ề ớ ặ
th ch n m u do các tai n n v b ph n bàn tay.ể ọ ẫ ạ ề ộ ậ
7
e) Hi u su t: ệ ấ
Hi u su t c a h th ng hình h c bàn tay t ng đ i đa d ng d n đ n các ệ ấ ủ ệ ố ọ ươ ố ạ ẫ ế
tr ng h p tính sai bao g m: ườ ợ ồ
∙ Thi t b ch p. ế ị ụ
∙ Kích c t p d li u. ỡ ậ ữ ệ
Trang 8∙ Nhân kh u h c. ẩ ọ
∙ Ch t l ng hình nh th p. ấ ượ ả ấ
∙ Thói quen sinh ho t. ạ
∙ Ho t đ ng phòng thí nghi m . ạ ộ ệ
∙ Chuy n đ ng ràng bu c bàn tay. ể ộ ộ
∙ S li u. ố ệ
∙ Thang th i gian. ờ
f) Chu n hóa: ẩ
Ngành công nghi p sinh tr c d n phát tri n m nh, nó s hình thành nh ngệ ắ ầ ể ạ ẽ ữ tiêu chu n chung cho các qu c gia trên qu c t Tiêu chu n ti p c n rông nh tẩ ố ố ế ẩ ế ậ ấ ngày nay là ANSI/NISTITL 12000, nó miêu t đ nh d ng trao đ i d li u choả ị ạ ổ ữ ệ vân tay, hình nh khuôn m t, và nh ng thông tin khác gi a nhi u c quan phápả ặ ữ ữ ề ơ
lu t trên kh p th gi i.M t trong nh ng tiêu chu n sinh tr c, ISO/IEC 19794,ậ ắ ế ớ ộ ữ ẩ ắ miêu t kh i d li u sinh tr c. ISO/IEC 1979410 r t gi ng v i ANSI INCITSả ố ữ ệ ắ ấ ố ớ 3962005(TC Hoa K ), nh ng không t ng thích nh phân v i nhau mà yêu c uỳ ư ươ ị ớ ầ
v trí đ t tay và cho thi t k c a h th ng quang h c chính xác. Đ đ m b o cácị ặ ế ế ủ ệ ố ọ ể ả ả
kh i d li u xác đ nh chính xác và có th đ c phân tích, chúng th ng k t h pố ữ ệ ị ể ượ ườ ế ợ
v i các chu n khác BioAPI hay CBEFF. ớ ẩ
4. Nh ng phát tri n t ng lai ữ ể ươ
Nghiên c u hi n t i đang t p trung vào 2 m ng chính : ứ ệ ạ ậ ả
· Gi m t l nh n d ng sai. ả ỷ ệ ậ ạ
· Lo i b cho vi c h ng d n đ t tay trên bàn lăn. ạ ỏ ệ ướ ẫ ặ
Cu i 2006, Recognition Systems thông báo cho ra m t s n ph m hình h c bànố ộ ả ẩ ọ tay d a trên m t m u 20byte l n h n, nó mang l i hi u su t cao h n so v iự ộ ẫ ớ ơ ạ ệ ấ ơ ớ
m u 9byte s d ng c a đ i tr c. Công ty cũng tuy n b r ng s d ng đẫ ử ụ ủ ờ ướ ế ố ằ ử ụ ộ phân gi i quang h c cao h n s d n đ n t l nh n d ng sai th p h n cho s nả ọ ơ ẽ ẫ ế ỉ ệ ậ ạ ấ ơ ả
ph m m i.ẩ ớ
8
Các nhà nghiên c u hàn lâm đã đ a ra nhi u thu t toán hình h c bàn tay choứ ư ề ậ ọ phép đ t tay không b gi i h n trên b m t quét. T i ít nh t m t nhà nghiênặ ị ớ ạ ề ặ ạ ấ ộ
c u đã th c hi n thêm b c lo i b b m t quét hoàn toàn, yêu c u ng iứ ự ệ ướ ạ ỏ ề ặ ầ ườ dùng ch c n v y tay v phía máy nh t xa. H th ng đó đ nh v các n p nhănỉ ầ ẫ ề ả ừ ệ ố ị ị ế
c a các kh p ngón tay trong m t hình nh thang đ xám, sau đó k t h p thôngủ ớ ộ ả ộ ế ợ tin đó v i d li u nh n d ng khuôn m t đ c ch p trong cùng m t hình nh.ớ ữ ệ ậ ạ ặ ượ ụ ộ ả
T t c các cách ti p c n này th hi n l i h a và có th đ c đ a vào các s nấ ả ế ậ ể ệ ờ ứ ể ượ ư ả
ph m th ng m i. Không rõ gi i h n hi u su t n m đâu đ i v i hình h cẩ ươ ạ ớ ạ ệ ấ ằ ở ố ớ ọ
Trang 9các thu t toán trích xu t n i dung đó. K t h p hai l p chính c a thu t toánậ ấ ộ ế ợ ớ ủ ậ hình h c bàn tay, d a trên đ ng vi n ho c trên các đ c đi m hình h c, có thọ ự ườ ề ặ ặ ể ọ ể
d n đ n các thu t toán hi u su t th m chí cao h n so v i các thu t toán đ cẫ ế ậ ệ ấ ậ ơ ớ ậ ượ công b trong tài li u. Ngoài ra, các thu t toán đ c phát tri n đ i v i v tríố ệ ậ ượ ể ố ớ ị
đ t tay không b h n ch có th cung c p hi u su t cao h n khi k t h p v i cácặ ị ạ ế ể ấ ệ ấ ơ ế ợ ớ bài thuy t trình b ng tay l p l i nhi u h n c a m t h th ng b ràng bu c (m tế ằ ặ ạ ề ơ ủ ộ ệ ố ị ộ ộ
s d ng tr c lăn có ch t đ nh v b ng ngón tay). ử ụ ụ ố ị ị ằ
Ngoài các thu t toán hình h c bàn tay ti n hóa, t ng lai còn có h a h n v khậ ọ ế ươ ứ ẹ ề ả năng nh n d ng bàn tay t t h n b ng cách k t h p hình h c bàn tay vàoh th ngậ ạ ố ơ ằ ế ợ ọ ệ ố
đa sinh tr c h c. M t s nhà nghiên c u đã c i thi n hi u su t ph ng pháp ti pắ ọ ộ ố ứ ả ệ ệ ấ ươ ế
c n ch dành cho hình h c b ng cách thêm d li u k t c u t m t b n in đ cậ ỉ ọ ằ ữ ệ ế ấ ừ ộ ả ượ
th c hi n t cùng m t hình nh (tr c khi binarization) t o ra hình bóng bànự ệ ừ ộ ả ướ ạ tay .Hình h c bàn tay cũng đã đ c k t h p v i nh n d ng khuôn m t trên m tọ ượ ế ợ ớ ậ ạ ặ ộ
d án v t biên d c biên gi i Israel Palestine . Có th t ng t ng các tri nự ượ ọ ớ ể ưở ượ ể khai đa sinh tr c h c khác bao g m hình h c bàn tay, bao g m bàn tay / ngón tayắ ọ ồ ọ ồ
và bàn tay / tĩnh m ch.D a vào đó có th k t h p v i các h th ng sinh tr c h cạ ự ể ế ợ ớ ệ ố ắ ọ khác đ t o ra mô hình r ng l n h n nh m ph c v cho nhi u m c đích khácể ạ ộ ớ ơ ằ ụ ụ ề ụ
nhau nh trong chính tr , y t ,…ư ị ế
9