1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Sinh học 7 bài 6 sách Cánh diều: Hóa trị công thức hoá học

44 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Trị, Công Thức Hóa Học
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Sinh học 7 bài 6 sách Cánh diều: Hóa trị công thức hoá học có nội dung trình bày khái niệm về hoá trị, hoá trị của một số nguyên tố, quy tắc hoá trị, công thức hóa học,...Giúp cho thầy cô giáo có thêm tư liệu để chuẩn bị bài giảng của mình được tốt nhất cũng như cung cấp tới các em học sinh những điều bổ ích và trải nghiệm thú vị trong tiết học.

Trang 1

nguyên t  ố C, O, 

Cl, H nh  ư hình 

dưới đây. Hãy ghép các mi ng ếbìa H v i các ớ

H H H

Trang 2

H H H

H H

Trang 3

H H H

Trang 10

Bài 2. V  s  đ  hình ẽ ơ ồthành liên k t gi a ế ữ

nguyên t  N và ba ửnguyên t  H. Hãy cho ử

bi t liên k t đó thu c ế ế ộ

lo i liên k t nào. Hóa ạ ế

tr  c a m i nguyên t  ị ủ ỗ ốtrong h p ch t đợ ấ ược 

t o thành là bao nhiêu?ạ

TH O LU N THEO NHÓM LÀM BÀI T PẢ Ậ Ậ

Trang 11

nguyên tử C góp chung 4 electron để hình thành liên kết.

Như vậy C có hóa trị

IV, O có hóa trị II.

Bài 1. Quan sát hình 6.3 và xác đ nh hóa tr  c a C và O ị ị ủtrong khí carbon dioxide

Trang 12

nguyên t  N và ba ửnguyên t  H. Hãy cho ử

bi t liên k t đó thu c ế ế ộ

lo i liên k t nào. Hóa ạ ế

tr  c a m i nguyên t  ị ủ ỗ ốtrong h p ch t đợ ấ ược 

Trang 13

Kí hiệu hoá học Hoá trị

Tên nguyên

tố

Kí hiệu hoá học Hoá trịHydrogen H I Magnesium Mg II

Lithium Li I Aluminium Al III Beryllium Be II Silicon Si IV Boron B III Phosphorus P III, V Carbon C II, IV Sulfur S II, IV, VI Nitrogen N II, III, IV, Chlorine Cl I,

Oxygen O II Potassium K I Fluorine F I Calcium Ca II Sodium Na I

Hoá tr  c a m t s  nguyên  ị ủ ộ ố tố

Trang 14

Nitrate (NO 3 ) ISulfate (SO 4 ),

Carbonate (CO 3 ) IIPhosphate (PO 4 ) III

Trang 15

Trong phân t  nử ước, hoá tr  và s  nguyên ị ố

t  tham gia liên k t c a H và O nh  sau:ử ế ủ ư

Trang 17

Cát đượ ử ục s  d ng nhi u trong xây d ng và là nguyên ề ự

li u chính đ  s n xu t th y tinh. Silicon oxide là ệ ể ả ấ ủthành ph n chính c a cát. Phân t  silicon oxide g m ầ ủ ử ồ

1 nguyên t  Si liên k t v i 2 nguyên t  O. D a vào ử ế ớ ử ựhóa tr  c a các nguyên t  trong b ng 6.1, hãy tính tích ị ủ ố ảhóa tr  và s  nguyên t  c a m i nguyên t  trong phân ị ố ử ủ ỗ ố

t  silicon oxide. Nh n xét v  tích đó.ử ậ ề

Trang 18

Cát đượ ử ục s  d ng nhi u trong xây d ng và là nguyên ề ự

li u chính đ  s n xu t th y tinh. Silicon oxide là ệ ể ả ấ ủthành ph n chính c a cát. Phân t  silicon oxide g m ầ ủ ử ồ

1 nguyên t  Si liên k t v i 2 nguyên t  O. D a vào ử ế ớ ử ựhóa tr  c a các nguyên t  trong b ng 6.1, hãy tính tích ị ủ ố ảhóa tr  và s  nguyên t  c a m i nguyên t  trong phân ị ố ử ủ ỗ ố

t  silicon oxide. Nh n xét v  tích đó.ử ậ ề

Trang 19

s   ố nguyên t   ử

c a m i  ủ ỗ nguyên t   ố trong các  phân t     ử ở

b ng bên ả

Trang 20

­ Khi các nguyên t  c a hai nguyên t  A, B liên k t ử ủ ố ế

v i nhau, tích gi a hoá tr  và s  nguyên t  c a A b ng ớ ữ ị ố ử ủ ằtích gi a hoá tr  và s  nguyên t  c a B. ữ ị ố ử ủ

A  Ba bx y

Theo quy t c hoá tr  ta có x.a = y.b ắ ị

x,  y là s  nguyên t  c a A và Bố ử ủ

a,  b là hoá tr  c a A và Bị ủ

Trang 21

có hóa tr  II. Hãy tính t  ị ỉ

l  nguyên t  c a A và ệ ử ủ

B trong h p ch t t o ợ ấ ạthành t  hai nguyên t  ừ ốđó

TH O LU N THEO NHÓM LÀM BÀI T PẢ Ậ Ậ

Trang 23

Bài 4. Nguyên t  A có hóa tr  III, nguyên t  B có hóa ố ị ố

tr  II. Hãy tính t  l  nguyên t  c a A và B trong h p ị ỉ ệ ử ủ ợ

Trang 26

được g i là ọ ch  s ỉ ố.

Trang 30

+ V i phi kim, phân t  thớ ử ường có hai nguyên t  ử(N2, H2, O2, Cl2, )

Trang 32

 trang 42 ở

Trang 33

Bài 5. Vi t công th c hóa h c c a các ch t:ế ứ ọ ủ ấ

a. Sodium sulfide, bi t trong phân t  có hai nguyên t  ế ử ử

Na và m t nguyên t  S.ộ ử

b. Phosphoric acid, bi t trong phân t  có ba nguyên t  ế ử ử

H, m t nguyên t  P và b n nguyên t  O.ộ ử ố ử

TH O LU N THEO NHÓM LÀM BÀI T PẢ Ậ Ậ

a) Sodium sulfide: Na2Sb) Phosphoric acid: H3PO4

Trang 34

Bài 6. Vi t công th c hóa h c cho các ch t đế ứ ọ ấ ược bi u ể

di n b ng nh ng mô hình sau. Bi t m i qu  c u bi u ễ ằ ữ ế ỗ ả ầ ể

di n cho m t nguyên tễ ộ ử

TH O LU N THEO NHÓM LÀM BÀI T PẢ Ậ Ậ

Mô hình Công th c  ứ hoá h c ọ HCl H2S Cl2

Trang 36

Đ ườ ng glucose là ngu n cung  ồ

c p năng l ấ ượ ng quan tr ng cho  ọ

ho t đ ng s ng c a con ng ạ ộ ố ủ ườ i. 

Đ ườ ng glucose có công th c  ứ hóa h c là C6H12O6. Hãy cho  ọ

bi t: ế a) Glucose đ ượ ạ c t o thành t   ừ

nh ng nguyên t  nào? ữ ố b) Kh i l ố ượ ng m i nguyên t   ỗ ố trong m t phân t  glucose b ng  ộ ử ằ bao nhiêu?

c) Kh i l ố ượ ng phân t  glucose  ử

a. Glucose do 3 nguyên t   ố

C, H, O t o ra ạ

b) Trong m t phân t   ộ ử glucose:

Trang 37

h cọ2. Ý nghĩa c a công th c hoá h c ủ ứ ọ

Công th c hoá h c c a m t ch t cho bi t m t s  ứ ọ ủ ộ ấ ế ộ ốthông tin:

+ Nguyên t  t o ra ch t.ố ạ ấ+ S  nguyên t  c a m i nguyên t  có trong m t ố ử ủ ỗ ố ộphân t  ch t.ử ấ

+ Kh i lố ượng phân t  c a ch t.ử ủ ấ

Trang 38

Nguyên t   ố hóa h c t o  ọ ạ nên h p ch t ợ ấ

S  nguyên  ố

t  c a m i  ử ủ ỗ nguyên tố

Kh i  ố

l ượ ng  phân tử Ammonia ­ NH3 N, H 1N, 3H 17 amu

Saccharose (Đ ườ ng  ăn) ­ C12H22O11 C,H,O 12C, 22H, 11O 342 amuSolium chloride 

(Mu i ăn) ­ NaCl ố Na, Cl 1Na, 1Cl 58,5 amu

N ướ c ­ H2O H, O 2H, 1O 18 amu

 

Sodium bicarbonate  Na, H, C, O 1Na,1H,1C,3O 84 amu

Hoàn thành b ng sau

Trang 39

Bi t công th c hoá h c tính đ ế ứ ọ ượ c ph n 

trăm kh i l ố ượ ng các nguyên t  trong h p  ố ơ

Có kh i l ố ượ ng Mg, có  kh i  l ố ượ ng MgO v y ta  tính ph n  ậ ầ

trăm kh i  l ố ượ ng c a Mg trong h p ch t MgO nh  th    ủ ợ ấ ư ế

nào?

Trang 40

Bi t công th c hoá h c tính đ ế ứ ọ ượ c ph n 

trăm kh i l ố ượ ng các nguyên t  trong h p  ố ơ

ch t

Các bước tính+ Tính kh i lố ượng m i nguyên t  có trong ỗ ố

m t phân t  h p ch t.ộ ử ợ ấ+ Tính kh i lố ượng phân t ử+ Tính ph n trăm kh i lầ ố ượng c a nguyên t  ủ ốtheo công th c:ứ

Trang 41

công th c hóa h c là ứ ọCaCO3. Tính ph n ầ

trăm kh i lố ượng c a ủ

m i nguyên t  trong ỗ ố

h p ch t trên.ợ ấ

Bài 9. Citric acid có công th c hóa h c là ứ ọC6H8O7. Hãy tính ph n ầtrăm kh i lố ượng c a ủ

m i nguyên t  trong ỗ ốcitric acid

TH O LU N THEO NHÓM LÀM BÀI T PẢ Ậ Ậ

Trang 42

có công th c hóa h c là CaCO3. Tính ph n trăm kh i ứ ọ ầ ố

lượng c a m i nguyên t  trong h p ch t trên.ủ ỗ ố ợ ấ

Trang 43

TH O LU N THEO NHÓM LÀM BÀI T PẢ Ậ Ậ

Ngày đăng: 11/10/2022, 16:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cl, H nh  ư hình - Bài giảng Sinh học 7 bài 6 sách Cánh diều: Hóa trị công thức hoá học
l  H nh  ư hình (Trang 1)
Bài 1. Quan sát hình 6.3 và  xác đ nh hóa tr  c a C và O ịị ủ - Bài giảng Sinh học 7 bài 6 sách Cánh diều: Hóa trị công thức hoá học
i 1. Quan sát hình 6.3 và  xác đ nh hóa tr  c a C và O ịị ủ (Trang 10)
Bài 2. V  s  đ  hình  ồ - Bài giảng Sinh học 7 bài 6 sách Cánh diều: Hóa trị công thức hoá học
i 2. V  s  đ  hình  ồ (Trang 10)
IV ,O có hóa trị II. - Bài giảng Sinh học 7 bài 6 sách Cánh diều: Hóa trị công thức hoá học
c ó hóa trị II (Trang 11)
Bài 1. Quan sát hình 6.3 và  xác đ nh hóa tr  c a C và O ịị ủ - Bài giảng Sinh học 7 bài 6 sách Cánh diều: Hóa trị công thức hoá học
i 1. Quan sát hình 6.3 và  xác đ nh hóa tr  c a C và O ịị ủ (Trang 11)
Bài 2. V  s  đ  hình  ồ - Bài giảng Sinh học 7 bài 6 sách Cánh diều: Hóa trị công thức hoá học
i 2. V  s  đ  hình  ồ (Trang 12)
di n b ng nh ng mơ hình sau. Bi t m i qu  c u bi u  ể - Bài giảng Sinh học 7 bài 6 sách Cánh diều: Hóa trị công thức hoá học
di n b ng nh ng mơ hình sau. Bi t m i qu  c u bi u  ể (Trang 34)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm