1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập ôn kiểm tra giữa kì 1 môn toán lớp 10 thpt đà nẵng năm 2020

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ 1 Môn Toán Lớp 10 Năm 2016-2017
Trường học Trường THPT Hồng Hoa Thám
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2016-2017
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔ TOÁN TIN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 – MÔN TOÁN Năm học 2016 2017 A Giới hạn kiến thức từ tuần 1 đến hết tuần 14 B Hình thức Trắc nghiệm khách quan kết hợp. gồm vừa hình học vầ đại số

Trang 1

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 – MÔN TOÁN

Năm học: 2016 -2017

A Giới hạn kiến thức: từ tuần 1 đến hết tuần 14

B Hình thức: Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận

C Nội dung cụ thể:

I TNKQ: 40 câu : 6.0 điểm

1 Mệnh đề - Tập hợp: 10 câu

+ Tính đúng sai của mệnh đề

+ Mệnh đề có chứa ,  - Phủ định của mệnh đề có chứa , 

+ Tập hợp – Các phép toán giao, hợp, hiệu, phần bù của các tập hợp

2 Hàm số - Phương trình: 18 câu

+ Hàm số: TXĐ, tính chẵn lẻ, sự biến thiên, đồ thị

+ Hàm số bậc nhất: Xác định phương trình đường thẳng, vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng, hàm số bậc nhất có chứa GTTĐ

+ Hàm số bậc hai: Xác định phương trình parabol, sự biến thiên, đồ thị, sự tương giao giữa parabol và đường thẳng (ứng dụng định lí Viet)

+ Phương trình – Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai: PT bậc nhất, bậc hai một ẩn, phương trình chứa GTTĐ và chứa căn, pt bậc 4 quy về bậc 2 (dạng đơn giản)

+ Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

3 Vectơ: 12 câu

+ Các định nghĩa

+ Các phép toán vectơ: tổng, hiệu các vectơ, tích của vectơ với một số

+ Đẳng thức vectơ (quy tắc cộng, trừ, quy tắc hình bình hành, hệ thức trung điểm, trọng tâm ) + Tập hợp điểm

+ Độ dài lớn nhất, nhỏ nhất

+ Tọa độ, các phép toán tọa độ, tìm tọa độ điểm (hoặc vectơ) thỏa mãn điều kiện cho trước

II TỰ LUẬN: 2 câu : 4.0 điểm

1 Đại số: Giải:

2 Hình học: Phân tích vectơ theo 2 vectơ không cùng phương Chứng minh 3 điểm thẳng hàng.

Trang 2

BÀI TẬP MINH HỌA

(Nội dung bài tập 5 (phần Đại số) và 9, 10 (phần Hình học) sẽ được kiểm tra dưới dạng tự luận,

phần cịn lại sẽ được kiểm tra dưới dạng trắc nghiệm)

I ĐẠI SỐ

Bài 1. Xét tính đúng sai của mệnh đề? Giải thích ? Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề đĩ

1 10

e)  n N n, 3 nchia hết cho 6 f) , 2n 2

g)  x Q,4x 2 3 0 h)  n N n, 21 chia hết cho 4

Bài 2. Tìm A  B, A  B, A \ B, B \ A, CRB với:

a) A = {xR| 1 ≤ x < 4} , B = {x  R | x – 2 ≤ 0}

b) A = [0; 4], B = (1; 5)

c) A = (−5; 3], B = (−; −2)  [1; +)

Bài 3.

a) Tìm các tập hợp A, B biết AB = {0;1;2;3;4}, A\B = {–3;–2}, B\A={6;9;10}

b) Cho A = {1; 2} và B = {1; 2; 3; 4} Tìm các tập X sao cho A  X = B

c) Cho A  {1; 2; 3; 4; 5; 6} Tìm các tập A biết {1; 2; 3; 4} A = {3 ; 4}

Bài 4. Cho A = {x R| |x – 1|  3} ; B = { x  R | 2x – m  0} Tìm m để

b) AB

c) AB là 1 đoạn cĩ độ dài bằng 1

Bài 5. Tìm TXĐ và tính giá trị của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a) f x( ) 5x Tính f(0), f(2), f(–2), f(3).

b)

khi x x

1

 

Tính f(–2), f(0), f(1), f(2) f(3).

Bài 6. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

| ( | 2)( 1)

x y

x2 x

3 1

x4 x2

1

5 2

Bài 7. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

y

x x 1

x

Bài 8. Lập bảng biến thiên của các hàm số sau:



x nếu x y

x2 x nếu x

Trang 3

Bài 9. Tìm hàm số bậc nhất biết đồ thị d của nĩ:

a) Đi qua hai điểm A(–1; –20), B(3; 8)

b) Cắt đường thẳng d 1 : y  2 x5 tại điểm cĩ hồnh độ bằng –2 và cắt đường thẳng d 2 :

2

d) Đi qua N(1; -4) và vuơng gĩc với : 2x + 3y + 4 = 0

Bài 10.Xác định parabol (P) biết:

a) (P) đi qua các điểm A(1; 1), B(–1; –3), O(0; 0)

b) (P) đi qua điểm A(0; 5) và cĩ đỉnh I(3; –4)

c) (P) đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi x = 1 và nhận giá trị bằng -8 khi x=-1

Bài 11.Cho parabol (P) y = x2 - 3(m2 – 4)x +2 Tìm m để :

Bài 12. Cho hàm số yx2 x6 (P) Tìm m để đường thẳng :d y m x (  2) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

A B

Bài 13.Cho phương trình: (3m+2)x – m+1=0

a) Tìm m để pt có nghiệm bằng 2

b)Tìm m để pt có nghiệm thuộc (0;4)

Bài 14.Tìm m để phương trình:

2

1

2

x x

mx

vơ nghiệm

2

2 6 ) 1 ( 2

2

x x

m x m x

cĩ 2 nghiệm phân biệt

Bài 15.Giải các phương trình sau:

k) ( 1)(xx 3)(x5)(x7) 297 l) 4x4 + 12x3 - 47x2 + 12x + 4 =0

Trang 4

II HÌNH HỌC:

Bài 1. Cho hai véc tơ a , b 0 

  

sau:

a) a b   a b ;  b) a b    a b

Bài 2. Cho 6 điểm A, B, C, D, E và F Chứng minh rằng:

a) AB BC CD     AE DE

b) AC DE DC CE CB       AB

c) AD BE CF  AE BF CD 

Bài 3. Cho hình bình hành ABCD cĩ O là giao điểm của hai đường chéo Chứng minh:

a) AC BA AD AB AD,  AC

b) OA OB OC OD    0

d) Nếu AB AD                                         CB CD              

thì ABCD là hình chữ nhật

Bài 4. Cho hình vuơng ABCD cạnh a, tâm O Tính độ dài của các vectơ               AB AD              

AB AC

 

 

Bài 5. Cho ABC đều cạnh a

Bài 6. Cho ABC Tìm điểm M sao cho :

a) MA MB 2MC 0   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

b) KA KB KC  2BC

d) MA MB MC k   

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(k 0  )

Bài 7. Trên mpOxy cho ABC với A(–1; 1) B(3; 2) C(2; –1) Tìm D trên trục x'Ox sao cho tứ giác ABCD là 1 hình thang có 2 đáy là AB và CD

Bài 8. Cho A(2; 3), B(1; 1), C(6; 0)

a) Tìm tọa độ D để A là trọng tâm của DBC

b) Gọi I là trung điểm AC Tìm tọa độ điểm E để tứ giác ABIE là hình bình hành

d) Tìm M thuộc Oy sao cho MA MB MC                                           cĩ giá trị nhỏ nhất

Bài 9. Cho ABC với I được xác định bởi IB2IC

, J là điểm thuộc cạnh AC sao cho JA = 2JC, K

là trung điểm AB

a) Phân tích IJ IK theo AB và AC ,  

b) Chứng minh ba điểm I, J, K thẳng hàng

Bài 10.Cho tam giác ABC cĩ trọng tâm G Gọi I là điểm được xác định bởi 8IA IB   5IC 0

a) Phân tích GI

b) Gọi K là điểm sao cho B là trung điểm của AK Chứng minh G, I, K thẳng hàng

-Chúc các em thi tốt

Ngày đăng: 11/10/2022, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Nội dung bài tập 5 (phần Đại số) và 9, 10 (phần Hình học) sẽ được kiểm tra dưới dạng tự luận, phần cịn lại sẽ được kiểm tra dưới dạng trắc nghiệm) - bài tập ôn kiểm tra giữa kì 1 môn toán lớp 10 thpt đà nẵng năm 2020
i dung bài tập 5 (phần Đại số) và 9, 10 (phần Hình học) sẽ được kiểm tra dưới dạng tự luận, phần cịn lại sẽ được kiểm tra dưới dạng trắc nghiệm) (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w