PHẦN BỆNH LÝ GAN MẬT Câu 7 Bệnh u cơ tuyến túi mật thường gặp tại vị trí nào A Đáy túi mật B Cổ túi mật C Thân túi mật D Ông cổ túi mật Câu 8 Trên hình ảnh siêu âm, bệnh u cơ tuyến có đặc điểm (chọn ý.
Trang 1PHẦN BỆNH LÝ GAN MẬT
Câu 7: Bệnh u cơ tuyến túi mật thường gặp tại vị trí nào
A Đáy túi mật
B Cổ túi mật
C Thân túi mật
D Ông cổ túi mật
Câu 8: Trên hình ảnh siêu âm, bệnh u cơ tuyến có đặc điểm (chọn ý
đúng nhất)
A Dày thành túi mật khu trú toàn bộ chu vi, có các ổ dịch trong thành, có
thể có sỏi hoặc lắng đong cholesterol
B Dày thành túi mật khu trú toàn bộ chu vi, tăng sinh mạch thành túi mật, ranh giới rõ với các cấu trúc xung quanh
C Dày thành túi mật khu trú không toàn bộ chu vi, có ranh giới không rõ với các cấu trúc xung quanh, tăng sinh mạch trên siêu âm màu
D Dày thành túi mật khu trú không toàn bộ chu vi, có ranh giới rõ với các cấu trúc xung quanh, thường ở vùng cổ túi mật
Câu 9: Vị trí giường túi mật bình thường có thể có
A Ít dịch
B Mỡ
C Vôi hoá
D Không có gì
-Câu 10: Khi ấn đầu dò, bệnh nhân có phản ứng thành bụng vùng hạ sườn phải trong trường hợp nào?
A Viêm túi mật cấp
B Viêm túi mật mạn
C Viêm gan
D Viêm ống mật chủ
Câu 11: Bệnh nang ống mật chủ có hình ảnh
A Ông mật chủ có dạng hình thoi
B Ông mật chủ có dạng hình túi thừa
Trang 2C Ông mật chủ lồi vào tá tràng, tạo thành nang
D Tất cả các ý trên
Câu 12 Nang ông mật chủ có nguy cơ:
A Ung thu hoá
B Vỡ
C Viêm
D Tắc mật
Câu 13: Bệnh ung thư túi mật có thể thấy hình ảnh trên siêu âm như
sau (chọn ý đúng nhất)
A Dày thành túi mật không đều , không toàn bộ chu vi , mất ranh giới cơ quan lân cận , có thể giầu mạch
B Dày thành túi mật đều, không toàn bộ chu vi, ranh giới luôn rõ với gan, giàu mạch
C Dày thành túi mật không đều, ranh giới luôn rõ với gan, dễ xâm lấn gửi r nh tĩnh mạch cửa
D Dày thành túi mật đều, ranh giới không rõ với gan, gây giãn đưong mật trong gan
Câu 14 Bệnh ung thư ngã ba đường mật (u Klatskin) có thể thấy dấu hiệu
A Giãn đường mật trong gan
B Các đường mật giãn hội tụ về rồn gan
C Xâm lấn tĩnh mạch cửa
D Các ý trên đều đúng
Câu 15 Bệnh ung thư ngã ba đuờng mật (u Klatskin) có thể thấy dấu hiệu
A Giãn đường mật trong gan, hội tụ về rốn gan
B Gây tắc động mạch gan
C Ranh giới rõ
D Dày thành ống túi mật, kèm giãn đường mật trong gan
Câu 16 Áp xe đường mật có hình ảnh
A Ó dịch đơn độc trong gan, thành mỏng
B Ô dịch đơn độc trong gan, thành dày
C Vài ô dịch nhỏ, thường hay kèm sỏi nhánh đuong mật lân can
D Nhiều ổ dịch nhỏ, thưong nằm sát bao gan, có thể có tụ dịch dưới bao
Trang 3câu 17 : giun chui ống mật có thể có hình ảnh
A đường ray
-PHẦN SẢN PHỤ KHOA (THẦY LƯU )
câu 1 Chọn ý đúng nhất Giá trị của siêu âm trong chẩn đoán có thai:
A Chậm kinh 7 ngày + Siêu âm không thấy thai trong buồng từ cung = Không có thai
B Chậm kinh 7 ngày + Que thử thai 2 vach rõ + Siêu âm không
thấy thai buôngtừ cung = chừa ngoài từ cung
C Chậm kinh 7 ngày + Ra máu âm đạo + Que thử thai hai vach rõ + Siêu âm không thấy thai trong buồng từ cung hoặc ngoài từ cung = sảy thai
D Không có ý nào đúng.
câu 2 : Chon y dúng nhất Hinh ảnh túi thai 5 tuần trong buổng từ cung:
A Túi tròn deu, dịch trong bo tăng âm nằm giữa hai lớp niêm mạc từ cung
B Túi tròn đếu, dịch trong, bo đong âm, nåm giữa hai lớp niêm mac từ cung
C Túi tròn đềur dịch trong , bờ tăng âm , nằm trong lớp niêm mạc từ cung, lệch sang một bên đường giữa hai lớp niêm mạc.
D Túi tròn deu, dich trong, bo đồng am, năm trong lớp niêm mạc tử cung, lệch sang một bên đưong giữa hai lớp niêm mạc
câu 3 Chọn ý đúng nhất Hình ảnh tụ dịch dưới màng nuôi thai quý I:
A Tụ dịch duới màng nuôi là hình ảnh it gặp, nếu có hinh ảnh tụ dịch dưới màng nuôi thi phần lón trưong hợp thai sẽ ngừng phát triển
B Tụ dịch duoi mảng nuôi chiếm 10-20% chu vi túi thai thi tiên lượng xấu, 90% trường hợp
có bất thường về pháttriển thai
C Tụ dịch dưới mảng nuôi < 20% chu vi túi thai, phần lớn vẫn có tiên luợng tốt , 90%o trưong hợp thai phát triển và sinh đẻ bình thường.
D Tu dich duới màng nuôi là hình ảnh thường gặp nhưng không ảnh hướng đến sự phát triển của thai cũng như tiên lượng sinh dẻ
câu 4 Chọn ý đúng nhất Hình ảnh tiên lượng xấu của túi thai quý I:
A Túi noãn hoàng có đưong kinh 4-6mm
Trang 4B Không quan sát thấy túi ối khi kich thước túi thai 10mm.
C Không quan sát thấy phôi thai khi túi thai kich thước 15mm
D Không quan sát thấy phỏi thai trong túi ối.
câu 5 Chọn ý đúng nhất Hinh ảnh ticn lượng xấu của túi thai quý I:
A Túi ối quá to hoặc quá nhỏ so với phôi thai
B Túi noãn hoàng không dính với phỏi thai, trôi trong túi thai
C Túi thai không phát triển so với lần siêu ảm trước
D Tất cả các ý trên.
câu 6 Chọn ý dúng nhất Hinh ảnh cho thấy thai phát triển binh thưong:
A Túi thai tăng kich trung binh 1 mm/1 ngày
B Quan sát thấy hinh ảnh phối thai và có hoạt động tim thai
.C Bờ túi thai tròn, căng Màng đệm tăng âm đều, không có tụ dịch dưới màng đệm
D tất cả các đáp án trên
câu 7 Chọn ý đúng nhất Dấu hiệu tiên lượng xấu thai quý I:
A Siêu âm đầu dò âm đạo: túi thai có kich thuớc 12mm
không quan sát thấy hinh ảnh phôi thai
B Siêu âm đầu dò âm đạo: túi thai có kich thước 10mm
không thấy hinh ảnh túi noãn hoàng
C Siêu âm đầu dò âm đạo: thấy túi noãn hoàng nhưng không
thấy phoi thai
D Siêu âm theo dõi thấy kích thurớc túi thai chi tăng khoảng
Imm ngày
câu 8 Chọn ý đúng nhất Chẩn đoán phân biệt túi thai ngoài từ cung với nang hoàng thể:
A Thành túi thai ngoài từ cung dày deu , có hai lớp tăng âm và lớp giảm âm mỏng ở giữa hai lớp tăng âm (dấu hiệu túi kép) Nang hoàng thể có thành day đều , chi gồm một lớp tăng âm.
B Thành nang hoảng the dày đều, có hai lớp tăng âm và lớpgiảm âm mỏng ở giữa hai lớp tăng âm (dấu hiệu túi kép) Túi thai ngoài tử cung có thành dày đều, chi gồm một lớp tăng âm
Trang 5C Thành túi ngoài từ cung không có tăng sinh mạch Thành nang hoàng the tăng sinh mạch.
D Thành túi thai ngoài từ cung có tăng sinh mạch Thành nang hoàng thể không có tăng sinh mạch|
câu 9 Chọn ý đúng nhất Hình ảnh giả túi thai trong buông từ cung:
A Ổ dịch nằm lệch khỏi đường giữa 2 lớp niêm mạc tử cung
B Ó dịch nằm trong một lớp niêm mạc thành trước hoặc thành sau từ cung
C ổ dịch nằm ở đường giữa buồng từcung, chính giữa hailớp niêm mạc
D ổ dịch thường có hinh tròn đều
câu 10 Chọn ý đúng nhất Siêu âm thai < 8 tuần tuổi:
A Siêu âm bằng đầu dò qua thành bụng thường cung cấp đầy đủ thông tin, không cần thiết phai siêu âm đầu dò âm đạo
B Siêu âm đầu dò âm đạo là bắt buộc để đánh giá phát triển của thai
C Siêu âm đầu do âm đạo có nguy cơ gây sảy thai, nên cần cân nhắc chỉ đinh siêu ảm đầu dỏ
ẩm đao
D Siên âm đầu dò âm đạo cung cấp đầy du thông tin hơn , khi nghi ngờ thai ngoài từ cung hoặc thai tiên lượng không tốt thi cần chi đinh siêu âm đầu dò âm đạe để chấn đoán
câu 11 Chọn ý đúng nhất Đo kích thước túi thai:
A Đo từ bờ ngoài màng nuôi bên này tới bờ ngoài màng nuôi bên đối diện túi thai Kich thước túi thai là kich thước trung binh của ba hưóng do vuông góc với nhau
B Đo từ mặt trong bên này tới mặt trong bên đối diện của túi thai Kich thước túi thai là kích thướcc lớn nhất do đưoc của túi thai
C Đo từ mặt trong bên này tới mặt trong bên đối diện của túi thai Kich thrớc túi thai là kich thước trung bình của ba hướng đo vuông góc với nhau.
D Do từ bo ngoài màng nuôi bên này tới bờ ngoài bên đoidiện của túi thai Kich thước túi thai là kích thướcc lớn nhất do đưoc của túi thai
câu 13 Chọn ý đúng nhất Chiều dài đầu mông:
A Ước tính tuối thai theo chiểu dài đầu mông không chính xác bằng theo kích thước túi thai
8 tuẩn
B Ước tính tuổi thai theo chiều dài đầu mông không chính xác bằng theo đường kinh lưỡng đỉnh
C Đo chiều dài đầu mông ước tính tuổi thai chính xác nhất ởtuổi thai 12 - 14 tuần
D Đo chiều dài đầu mông ước tinh tuổi thai chinh xác nhất ởtuổi thai 9-11 tuẩn
Trang 6câu 14 Chọn ý đúng nhất Cách đo khoảng sáng da gáy:
A Đo ở vị trí khoảng sáng da gáy dày nhất Đo ba lần, lấykich thước trung binh
B Đo ở vị trí khoảng sáng da gáy dày nhất Đo ba lần lấykich thước lớn nhất trong ba lần đo.
C Đo ở vị trí khoảng sáng da gáy mỏng nhất nhất Đo ba lần,lấy kích thước trung bình
D Đo ở vị trí khoảng sáng da gáy mòng nhất nhất Đo ba lần.lấy kích thước lớn nhất trong ba lần đo
câu 15 Chọn ý dúng nhất Mặt phẳng và tu thế do khoảng sáng da gáy:
A Mặt phảng dứng doc giữa Tu thể cui trung binh
B Mặt phảng đứng doc giữa Tu the ngửa trung binh
C Mặt phẳng đứng doc giữa Tu thể trung binh , không củi và không ngửa.
D cả 3 ý trên
câu 16 Chọn ý đúng nhất Đo khoảng sáng da gáy:
A Khi đo cần khuếch dại hinh thai sao phần đầu và ngực thai chiếm hết chiếu ngang màn hình để đơn vị đo 0,1mm hoặc 1 mm
B Phải do đurởng kinh luong đinh khi đo khoảng sáng da
( thiếu đáp án )C**
câu 19 : thiếu câu hỏi : thiếu đáp án đúng
B Mặt phẳng lấy đưoc toàn bo chiều dài thân xương dùi, do toàn bộ chiều dài phần cot hóa thân xương, không đo điểm cốt hóa đầu xưrơng đùi
C Mặt phẳng lấy đưoc toàn bo chiều dài thân xuơng đui, do toàn bo chich dài phần cốt hóa thân xương và điểm cốt hóa đầu trên xương đùi
D Mặt phẳng lấy được toàn bộ chiều dài thân xương đùi Do toàn bộ chiếu dài phần cốt hóa thân xương và điểm cốt hóa đầu dưới xương đui
câu 20 chọn ý đúng nhất đo chu vi đầu :
A Do chu vi đầu ở mặt phảng cắt cao hơn mặt phẳng căt do lưỡng đinh một chút, qua ngã tư não thất bên hai bên, đo chu vi theo bở ngoài xương sọ
B Đo chu vi đầu ở mặt phẳng cắt thấp hơn mặt phắng cát do lưỡng đinh một chút, qua cuống tiểu não hai bên, đo chu vi theo bờ ngoài xương so
C Đo chu vi đầu ở mặt phẳng cắt đo lưỡng đinh , qua vách trong suốt và qua đoi thị hai bên,
đo chu vi theo bờ ngoài xương sọ
Trang 7D Đo chu vi đầu ở mặt phẳng cắt do lưỡng đinh, qua vách trong suốt và qua đoi thị hai bên theo bờ ngoài da đầu
câu 21 Chọn ý đúng nhất Độ dày khoảng sáng da gáy (NT):
A NT 3mm Thai nhi có bất thuong nhiễm sắc thểhoặc các dị tật khác
B NT> 2,5mm Tỷ lệ cao thai nhi có dị tật.
C NT 2,5mm = Không có nguy cơ thai nhi bị dị tật
D NT là một dấu hiệu chấn doán xác định dị tật thai nhi
câu 22 Chọn ý đúng nhất Đo day khoảng sáng da gáy (NT):
A Thai nhi có NT mỏng <1 mm thi không có nguy cơ dị tật thai
B Phần lớn các trường hop thai bất thưong nhiem sắc the dị tật tim có NT>2,5mm.
C Thai nhi không có dị tật luôn có NT 2,5mm
D Thai nhi có bất thường nhiem sắc thế, dị tật tim luôn luôn có NT >2,5mm
câu 23 Chọn ý dúng nhất Hinh ảnh cốt hóa xương mũi ở thai quý I:
A Không thấy hinh ảnh cốt hóa xương mũi ở thoi ki 12-14 tuần chứng tỏ thai có bất thưởng nhiễm sắc thể
B Thai binh thường luôn quan sát thấy hinh ánh cốt hóa xương mũi ở thời ki 12-14 tuần
C Không thấy hinh ảnh cốt hóa xương mũi ở thời kì 12-14 tuần thi tỷ lẻ cao thai có bất thưng nhiễm sắc thể.
D Không thấy hinh ảnh cốt hóa xương mũi có nghĩa là không có xương mũi
câu 24 Chọn ý đúng nhất Vị trí bánh rau:
A Rau tien dạo thường duoc chan đoán xác định ở tuối thai 12- 16 tuần
B Rau tiền dao thường duoc chan doán xác định ở tuổi thai 16 tuần - 26 tuần
C Rau tiền đạo thường được chẩn doán xác định ở tuổi thai sau 26 – 28 tuần.
D Rau tiền đạao không thể chẩn doán xác định được trước tuổi thai 26 tuần.\
câu 25 Chọn ý đúng nhất Chửa trứng hoàn toàn có đặc diểm:
A Hinh ảnh tử cung kich thước to, trong buông tử cung chứa cấu trúc tố chức đặc, tăng sinh mạch
B Hình ảnh từ cung kích thước to, trong buồng từ cung có tổ chức tăng sinh mạch và các nang dịch nhỏ hinh ruột bánh mi
C Buồng trứng hai bên kich thuớc binh thưong có các nang nhỏ
Trang 8D Trong buông từ cung có thai da di tật.
câu 26 Chọn ý đúng nhất Chửa trứng không hoàn toàn:
A Không thấy thai trong buông từ cung
B Vẫn thấy thai phát triển binh thưong trong buồng tửcung
C Có thể vẫn thấy hinh ảnh thai trong buông từ cung, thai chậm phát triển, đa dị tật
D Toàn bo bánh rau dày, thoái hóa có các nang dịch nhỏhinh ruột bánh mi
câu 27 Chon ý đúng nhất Chửa trứng không hoàn toàn:
A Không còn thấy hinh ảnh túi ói trong buông từ cung
B Không thấy thai trong buong từ cung, nếu có hinh ảnh thai loại trừ chửa trứng
C Một phần bánh rau dày , thoái hóa có các nang dịch nhỏ Một phần bánh rau hình ảnh binh thường.
D Khó chấn đoán chua trứng không hoàn toàn trên siêu âm
câu 28 Chọn ý đúng nhất Bánh rau phụ:
A Bánh rau phụ không dinh với bánh rau chinh, không có mạch nuôi nối với bảnh rau chính
B Bánh rau phụ không ảnh hưong dến su phát triển thaivà tiên lượng cuộc đẻ
C Một số trưong hop bánh rau phụ anh huong đến tiên lượng sinh đe như bánh rau phụ tiền dao, sót bánh rau phụ
D Bánh rau phụ không the chan đoán đuoc trên siêu âm
câu 29 Chọn ý đúng nhất Độ vôi hóa bánh rau:
A Vôi hóa bánh rau đo III thê hiện thai già tháng
B Vôi hóa bánh rau độ III dẫn đến thai cham hoặc ngừng phát triển
C Vôi hóa bánh rau quan sát thấy sớm trênsiêu âm ( 28 tuần) có thể liên quan với nhiễm độc thai nghén, thai chậm phát triển.
D Vôi hóa bánh rau không có ý nghĩa trong thực hành không cần quan tâm khi thăm khám siêu âm
câu 30 Chọn ý đúng nhất Cách đo chi số ối:
A Đo khoảng ối rộng nhất của 4 góe buồng ối, cộng tổng độ rộng của 4 góc = chỉ số ối
B Đo độ sâu nhất của 4 góe buổng ối , cong tổng độ sâu của 4 góc = chi số ối.
C Không do qua các chi của thai, nhung do qua dây ron
D Đo vuông góc với các phần của thai nhi
Trang 9câu 31 Chọn ý đúng nhất Chi số ối 4 góc:
A It ối khi chi số ối 4 góc 80mm
B It ối khi chi số ối 4 góc <60mm
C Đa ối khi chi số ối >120mm
D Đa ối khi chi số ối >160 mm
câu 32 Chon ý dúng nhất Chi số ối 4 góc:
A Đa ối khi chi số ối 4 góc >200mm
B Đa ối khi chi số ối 4 góc >160mm
C It oi khi chi số ối 4 góc <80mm
D Không ý nào đúng
câu 33 Chọn ý đúng nhất Nước ối:
A Chẩn đoán nước ối dục trên siêu ám khi thấy hình ảnh nước ối có nhiều nốt tăng âm dày
B Nguyên nhân hay gặp nhất của đa ối là di tật đưong tiêu hóa
C It ổi hoặc da ối xuất hiện ở quý II cần nghĩ dến khảnăng có dị tật thai như dị tật đường ticu hóa, di tật đường tiết niệu
D It ối hoặc đa ối xuất hiện ở quý III thường liên quan với dị tật thai nhu dị tật duong tiêu hóa, di tật thận tiết niệu
câu 34 Chọn ý đúng nhất Mạch máu của dây rốn:
A Thiếu một động mạch rốn thi nguy cơ dị tật tim cao
B Thai phát triến binh thường thi động mạch rốn ở quý II III luôn có dòng chay thuận chiểu
ở thi tâm trương
C Thai phát triển binh thường thi động mạch rốn ở quý II III có trở kháng (RI) thấp hon trở kháng (RI) của động mạch não
D Cả ba ý trên đều dúng.
câu 35 Chọn ý đúng nhất Thai cham phát triển có the thấy thay đổi trên
siêu âm Doppler:
A Trở kháng (RI) động mạch rốn tăng RI động mạch rốn cao hơn RI động mạch não
B Trở kháng (RI) động mạch rốn giảm, RI động mạch rốnthấp hơn RI động mạch não
C Trở kháng (RI) động mạch não tăng RI động mạch não tăng cao hơn RI động mạch rốn
D Chỉ số RI động mạch não RI động mạch rốn >1
Trang 10câu 36 Chọn ý đúng nhất Bát thưong tuần hoàn tử cung – bánh rau thé hiện trên siêu
âm Doppler:
A Phổ Doppler động mạch tử cung có khuyết đầu tâm trương (Notch) ở thai < 26 tuần
B Phổ Doppler đong mach từ cung có khuyết đầu tâm trương (Notch) luôn là bất thưởng ở mọi tuổi thai
C Trở kháng động mạch tử cung cao RI > 0,6 ở quý II, III.
D Trở kháng động mạch tử cung thấp RI <0,6 ở quý II II
câu 37 Chọn ý dúng Nang bạch mạch vùng cổ:
A Thường liên quan với bất thường nhiễm sắc thể (21, 18 13 Turner).
B Hình ảnh nang dịch vùng gáy kèm hình ảnh khuyết xương chẩm
C Hinh anh nang dịch vùng gáy hai bên, không có vách
không thấy hình anh dây chẳng gáy ở đường giữa
D Nang bạch mạch vùng có thường liên quan với dị tật
tim, it liên quan với bất thuờng nhiễm sắc thể
câu 38 Chọn ý đúng nhất Chan doán xác định có dị tật thai nếu thấy hìnhảnh:
A Độ day khoảng sáng da gáy 2,5mm
B Không thấy hinh ảnh cốt hóa xương mũi
C Phổ Doppler ống tĩnh mạch xuất hiện dòng đảo chiều thời diểm nhĩ thu
D Nang bach mạch vùng cổ
câu 39 Chọn ý đùng nhất Các dấu hiệu siêu âm định hướng chân đoán sớm hội chứng Down (T21) ở cuối quý I:
A Nang bạch mạch vùng cổ Không thấy hinh ảnh cốt hỏa xương mũi Khuyết vách nhĩ thất.
B Không phân chia não trước + Hai mắt gần nhau + Mũi vòi voi
C Khe hở thành bụng hoặc thoát vị ron + Di tật tim phứe tạp
D Không có dẩu hiệu siêu âm nào định hưong chẩn đoán sớm hội chứng Down ở cuối quý L
câu 40 Chọn ý đúng nhất Các dấu hiệu siêu âm định huớng chấn đoán sớm hội chứng Edwards (T18) ở cuối quý I:
A Nang bạch mạch vùng cổ Không thấy hinh ảnh cốt hóaxương mũi Khuyết vách nhĩ thất
B Không phân chia não trước + Hai mắt gần nhau + Mũivòi voi
C Khe hở thành bụng hoặc thoát vị ron + Di tật tim phức tạp