- Các hình ảnh về bản thân - Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm.. -Trẻ biết sử dụng - Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩmtrên tháp DD - Nhận biết dạng chế b
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
NGHỀ NGHIỆP (Thời gian thực hiện từ ngày 7/12/2020-8/1/2021)
I LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1 Phát triển vận động:
a Trẻ tập các
động tác phát
triển các nhóm cơ
và hô hấp:
- Trẻ có phản ứng
nhanh, chạy theo
các hiệu lệnh, biết
phối hợp tay, chân,
mắt qua vận động
Trẻ biết tham gia
tập các động tác
phát triển các
nhóm cơ và hô
hấp
- Đi, chạy các kiểu theo hiệu lệnh
- Hô hấp, tay, vai, bụng, lườn, chân, bật
- Trẻ đi chậm, đi nhanh, đi kiểng gót, chạy chậm, chạy nhanh theo hiệu lệnh
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay: Đưa hai tây
ra trước, gập khuỷu tay
- Chân: Đưa chân
ra phía trước
- Bụng lườn: Đưa hai chân lên cao cúi người về phía trước
- Bật tách chân khép chân
*Thể dục buổi sáng:
- Tập các bài thể dục (hô hấp, tay, chân, bụng lườn, bật) buổi sáng trên nền nhạc
+ Ba em là công
- Vòng thể dục: 35cái
Trang 2nhân lái xe + Cháu thương chú bội đội
+ Cô giáo em
+ Em thích làm chú bộ đội
b Tập các kỹ
năng vận động cơ
bản và phát triển
tố chất trong vận
động:
- Trẻ biết phối hợp
các bộ phận cơ thể
để thực hiện các
vận động: Đi, Bật,
Đập,Bò,Ném, Trèo
- Bò bằng bàn tay bàn
chân( 3-4 m)
- Ném trúng đích ngang(xa 2m)
-Trèo qua ghế dài ( 15-30cm)
- Bật liên tục
về phía trước
- Ném xa bằng 2 tay
* Hoạt động học:
-TH:Đi bước lùi liên tiếp kh 3m-Bật liên tục về phía trước-Đập và bắt bóng bằng 2 tay(4-5l)
-Bò bằng bàn tay bàn chân( 3-4 m) -Ném trúng đích ngang(xa 2m) -Trèo qua ghế dài ( 15-30cm)
-TH:Bò bằng bàn tay bàn chân( 3-4 m)- Trèo qua ghế dài( 15-30cm-Ném xa bằng một tay
* Hoạt động ngoài trời:
Trò chơi vận động:
-Chuyền bóng qua đầu
- Cáo ơi ngủ à
- Lộn cầu vòng
- Ném bóng vào
- Bóng thể dục
- Đích để trẻ ném
- Ghế thể dục
- Túi cát
Trang 3- Xỉa cá mè
2 Giáo dục dinh
dưỡng và sức
khỏe:
* Giáo dục dinh
dưỡng và sức
khỏe:
*Hoạt động chiều
Trẻ giới thiệu về bản thân
- Ti vi, máy tính
- Các hình ảnh về bản thân
- Trẻ biết một số
thực phẩm cùng
nhóm
- Trẻ nói được tên
một số món ăn
hàng ngày và dạng
chế biến đơn giản
- Trẻ biết ích lợi
của việc ăn nhiều
loại thức ăn khác
nhau để có đủ chất
dinh dưỡng
- Trẻ nhận biết sự
liên quan giữa ăn
uống và bệnh tật
( Ĩa chảy, sâu răng,
SDD
- Biết ăn để chóng
lớn, khoẻ mạnh và
chấp nhận ăn nhiều
loại thức ăn khác
nhau
-Trẻ biết sử dụng
- Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực
phẩm(trên tháp DD)
- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số tp, món ăn
- Nhận biết sự liên quan giữa
ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì, )
- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng
-Trẻ học và biết được các nhóm thực phẩm
*Giờ ăn
- Trẻ biết ăn
- Hình ảnh các loại thực phẩm
- Bát, thìa, dĩa, khăn ướt,
Trang 4bát, thìa, cốc đúng
cách
-Trẻ có một số
hành vi tốt trong
ăn uống khi được
nhắc nhỡ : uống
nước đã đun sôi
cách
- Tập luyện một số thói quen tốt để giữ gìn sức khỏe
nhiều loại thức ăn khác nhau và ăn hết suất ăn của mình
- Trẻ biết tay trái giữ bát, tay phải cầm thìa
- Biết mời cô, mời bạn khi ăn và
ăn từ tốn, không nói chuyện, ăn không rơi vãi
bàn ghế
- Trẻ biết tự chải
răng đúng cách,
rửa mặt và lau mặt
đúng quy trình
sạch sẽ
Trẻ biết tự rủa tay
sạch, đúng quy
trình không còn xà
phong sau giờ hoạt
động, trước khi ăn,
sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn
Trẻ biết sử dụng đồ
vệ sinh đúng cách,
không lẫn lộn
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày
- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn
- Biết sử dụng
đồ dùng vệ sinh đúng
* Hoạt động vệ sinh.
- Biết rửa tay bằng xà phòng sau giờ hoạt động, trước khi
ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn
- Cho trẻ rửa mặt
và lau mặt đúng quy trình
- Trẻ biết đánh răng đúng cách sau khi ăn
- Sử dụng đồ dùng vệ sinh
- Xà phòng bánh: 4 miếng
- Khăn mặt: 35 cái (Có ký hiệu riêng)
- Bót đánh răng: 35 cái (Có
ký hiệu riêng)
- Ca uống nước: 35cái (Có
ký hiệu riêng)
Trang 5cách đúng cách
II LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
1 Khám phá xã
hội:
- Trẻ kể được tên,
công việc, công cụ,
sản phẩm/ích lợi
của một số nghề
khi được hỏi, trò
chuyện
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống
ở địa phương;
nghề bộ đội, nghề y, nghề thợ may……
Mô phỏng các hoạt động nấu ăn, bán hàng, làm bác sĩ
* Hoạt động học:
- Trò chuyện về nghề nghiệp của
bố mẹ -Trò chuyện về nghề xây dựng -Trò chuyện về nghề y
-Trò chuyện về nghề bộ đội -Trò chuyện về nghề thợ may
* Hoạt động chơi
- Góc phân vai:
Gia đình, bán hàng, bác sỹ
- Góc xây dựng:
xây dựng trang trại, bệnh viện, doanh trại bộ đội
- Góc âm nhạc:
Hát múa về các bài hát về nghề
- Góc học tập:
Làm album về các nghề, tìm hiểu xem tranh ảnh về công cụ, sản phẩm các nghề
- Góc tạo hình:
Ti vi, máy tính Nhạc các bài hát Tranh ảnh về các nghề
Bộ đồ nấu ăn, bác sĩ
Một số đồ dùng bán hàng như dày dép, phích, rau, củ quả
- Gạch xây dựng, lắp ráp hàng rào,
- Tranh ảnh về công cụ sản phẩm của các nghề
- Giấy A4 trẻ vẽ, tô màu
Trang 6vẽ công cụ, sản phẩm của các nghề
HĐNT, HĐC:
Tìm hiểu các đồ dùng, công cụ, lợi ích của nghề
2.2: Làm quen với
toán:
- Trẻ biết so sánh
chiều rộng của hai
đối tượng
-Trẻ biết xác định
vị trí trên dưới
trước sau của đồ
vật so với bạn
khác
- Trẻ biết đo độ dài
một vật bằng một
đơn vị đo
- Trẻ biết so sánh chiều rộng của hai đối tượng
- Xác định vị trí trên dưới trước sau của
đồ vật so với bạn khác
- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo
* Hoạt động học:
- Xác định vị trí trên dưới, trước sau của đồ vật so với bạn khác
- Đo độ dài một vật bằng một đơn
vị đo
- So sánh chiều rộng của hai đối tượng
* Mọi lúc mọi nới:
Không trèo lan can, không ra khỏi khu vực lớp khi không có giáo viên đi cùng
- Ti vi, máy tính
- Thước đo 35 cái
- Các đồ vật để trẻ xác định
vị trí
- Đồ dùng để trẻ so sánh chiều rộng của hai đối tượng
Trang 7III LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Trẻ biết sử dụng
lời nói để trao đổi
và chỉ dẫn bạn bè
trong hoạt động
- Trẻ nhớ tên câu
chuyện, ca dao,
thơ, đồng dao; hiểu
nội dung câu
chuyện, ca dao,
thơ, trả lời một số
câu hỏi liên quan
đến nội dung câu
chuyện, thơ trong
chủ đề
- Trẻ biết sử dụng
các từ chỉ đặc
điểm, tính chất,
công dụng và các
từ chỉ biểu cảm khi
nghe cô nói về tên
gọi, sản phẩm, lợi
ích của các nghề
- Trẻ nhớ tên và
thuộc bài đồng
dao, ca dao Nắm
được nội dung bài
đồng dao, ca dao
- Làm quen với truyện ca dao, thơ, đồng dao
- Nghe hiểu
truyện kể, thơ,
ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với
độ tuổi
- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm
* Hoạt động học:
- Ca dao: Công ca như núi thái sơn
- Chuyện: Ba cô gái
-Thơ: Làm bác sĩ -Thơ: Chú giải phóng quân
-Đồng dao: Dích dích dắc dắc
* Hoạt động chơi:
- Trò chuyện với trẻ về tên gọi, công cụ, sản phẩm, lợi ích của các nghề trong xã hội
* Hoạt động chiều:
- Làm quen một
số bài đồng dao
* Trò chơi:
Bé chơi với cô
- Tranh thơ
- Ti vi
- Sa bàn câu chuyện Thần Sắt giáo án điện tử thơ, ca dao
Trang 8Trẻ biết sử dụng
các từ chỉ sự vật,
hoạt động, đặc
điểm
Trẻ biết chủ động
nói chuyện, biết sử
dụng từ ngữ phù
hợp khi giao tiếp
như: Mời cô, mời
bạn, cảm ơn, xin
lỗi
Trẻ biết chờ đến
lượt, không nói leo
không ngắt lời
người khác khi trò
chuyện
các trò chơi Biết cầm bút đúng, tô màu kín không chườm ra ngoài đường các hình vẽ
* Hoạt động đón, trả trẻ.
- Trò chuyện với
trẻ về chủ đề nghề nghiệp
* Mọi lúc mọi nơi:
Trẻ biết chăm chú lắng nghe người khác và trao đổi với người khác Biết sử dụng các
từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm
Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và
từ chỉ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày
- Không nói tục chửi bậy
* Hứng thú với
việc đọc sách.
Trang 9-Biết cầm sách
đúng chiều và giở
từng trang để xem
tranh ảnh Biết giữ
gìn bảo vệ sách
- Trẻ biết chon
sách để "đọc" và
xem
Xem ( đọc) sách, tranh ảnh về nghề nghiệp
- Cách giữ gìn, cất sách đúng nơi quy định
* Hoạt động góc, hoạt động đón -trả trẻ:
- Tập kỷ năng lật
mở trang sách cùng cô
- Sách truyện tranh
- Tranh ảnh về nghề nghiệp
III LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẪM MỸ
* Tạo hình:
- Trẻ biết kết hợp
các kỹ năng nặn để
tạo ra được những
đồ dùng của Bác Sĩ
- Trẻ biết kết hợp
các kỹ năng vẽ
trang phục chú bộ
đội
- Trẻ biết xé dán
dụng cụ một số
nghề
- Sử dụng các
kỹ năng xé, nặn, vẽ để tạo
ra các sản phẩm
* Hoạt động học:
-Xé dụng cụ một
số nghề
- Nặn đồ dùng Bác Sĩ
-Vẽ trang phục chú bộ đội
- Đất nặn: 35 hộp, bảng 35 cái, khăn lau tay cho trẻ
- Giấy A4
- Giấy màu , keo dán
* Âm nhạc:
- Hát đúng giai
điệu bài hát và biết
thể hiện sắc thái,
tình cảm trong khi
hát
- Trẻ biết lắng
nghe cô hát và
hưởng ứng cùng
cô
- Trẻ thích nghe
giai điệu hò khoan
Lệ Thủy
- Hát đúng giai điệu, lời
ca và biết thể hiện tình cảm sắc thái của bài hát hay bản nhạc
-Trẻ vận động múa nhịp nhàng theo giai điệu các bài hát
* Hoạt động học:
- Dạy vận động:
VTTN Nhà của tôi
- Dạy hát: Cháu yêu cô chú công nhân
- Nghe hát: Hò khoan Lệ Thủy
- VĐM: Bác đưa thư vui tính
-Thanh gõ, xắc xô, trang
phục múa
- Đàn ghi ta
Trang 10- Trẻ biết thể hiện
nét mặt phù hợp
với sắc thái biểu
cảm của bài hát
hoặc bản nhạc
- Vận động ( Vỗ
tay, lắc lư ) phù
hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc
bản nhạc
- Trẻ biết thể hiện
sự thích thú khi
nghe hát, nghe các
âm thanh khác
nhau Biết hưởng
ứng bằng cách lắc
lư nhún nhảy theo
bài hát, âm thanh
khác nhau
* Hoạt động ngoài trời
- Ôn các bài hát
đã học: Cái mũi, Tập đếm
* Trò chơi:
Những nốt nhạc vui, Nghe âm thanh đoán tên bài hát, Ai hát, đồ
rê mí…
* Hoạt động góc:
- Góc âm nhạc:
Hát múa, biễu diễn các hát về nghề nghiệp
* Hoạt động chiều:
- Ôn vận động các bài hát đã học
- Làm quen các bài hát, vận động múa các bài hát
về bản thân : “ Cái mũi” “ Tập đếm”
* Hoạt động ngủ:
- Nghe nhạc thiếu nhi, dân ca, hò khoan
IV LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM & KĨ NĂNG XÃ HỘI
Trẻ biết nhận ra
trạng thái cảm
xúc:Vui, buồn,
ngạc nhiên, xấu hổ,
sợ hãi, tức giận qua
nét mặt, lời nói, cử
chỉ điệu bộ
- Trẻ biết ngắm
Nói được một
số cảm xúc của người khác
- Thể hiện sự
* Hoạt động chiều
- Biết các trạng thái cảm xúc (vui buồn, sợ nói, tức giận, xấu hổ) của người khác
* Hoạt động mọi
Trang 11nghía, nâng niu sản
phẩm của mình
Khoe, kể về sản
phẩm của mình với
người khác Giữ
gìn bảo quản sản
phẩm
- Trẻ biết cách đề
nghị người khác
giúp đỡ khi cần
thiết
vui thích khi hoàn thành công việc
- Đề nghị sự
giúp đỡ của người khác khi cần thiết
lúc mọi nơi
- Trò chuyện, giao nhiệm vụ, tổ chức cho trẻ hoạt động nhóm
- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc
- Đề nghị sự giúp
đỡ của người khác khi cần thiết