ý, Mới iên quan của ThP và Phát Triển Bền Vững OYéu td Con Nguoi PEOPLE Các nước phat trién: » Tao them việc làm cho thị dân & nhóm thiêu so; >Cải thiện chất lượng cuộc sông & an t
Trang 2II 8.7
PHẨM HƯỚNG TỚI
PHÁT TRIÊN BÊN
VỮNG (CP4BP)
Trang 3*, aaIihilCLR,S-k„aoläi all
<n
0Sự Đồi Moi San Pham:
® Theo kịp sức ép cạnh tranh;
®Nâng cao năng suất (khu vực toàn câu);
® Giữ vững hoặc mở rộng thị trường;
®Thu hút đầu tư nước ngoài
Tuy nhiên, các công ty Ởở các nước đang phái
triển có thể không theo qui luật này vì một sô lý
do kinh tê & câu trúc!
[UNEP and TUDelft (2008) Số fay hướng dẫn
thiết kê hướng tới phát triển bên vững: Hướng
đi thực tiễn cho các nước đang phát triển
EuropeAID (Draft Copy)].
Trang 4Â, Maes
ca âSản Phẩm và Phỏt ee
đ [hay đụi khi hậu;
đễ nhiễm (nước, khụng
nhà A4604 009A oe jea “Ys Tuvalu
tw ney a tee te We etree eel rd eee wor wether ese - s X “ `
or roa Anas Cums devmnar, Carrs heap coms Unite be in 86M ệ - vat
ead oS ange he won! we Wall ed Ges dee 4 %
ee) eee en re ee "5 / , [lu = ads a cenremncum: wales 9 lee eels madion f ` /
wero @ exp db aire of Peper od Oe wore See Sos yy “vee
Trang 5SAN PHAM & PHÁT TRIÊN BỀN VỮNG
3 Yếu tô cơ bản của Phát Triển Bền Vững
3Ps: People- Planet- Profit
% re
Trang 6©DfE (Design for Environment): Thiét ké
hướng tới mỗi trường
@D4S (Design for Sustainability): Thiệt kế
hướng tới phát triển bên vững
Trang 76
ThP là: “coi các mối quan tâm về
mỗi trường và xã hội như là các
yêu tõ chủ chốt trong chiên lược
doi moi san pham dai hạn”
(UNEP & TUDelft, 2008)
Trang 8to halve by 2015 the proportion
of the world’s people whose income is less than $1/day
to halve by 2015 the proportion
of the world’s people who suffer from hunger
to ensure that, by 2015, children everywhere will be able to complete
a full course of primary schocting progress towards gender equality and the empowennent of women should be demonstrated by ensuring that girls and boys have equal access to primary and secondary education
to reduce by two thirds, between
1990 and 2015, the death rate for children under the age of five years
Water 4s 4 direct input into irrigation, including supplementary irrigation, for expanded grain production
Reliable water for subsistence agriculture, home gardens, livestock, tree crops
Sustainable production of fish, tree crops and other foods gathered in common property resources
Improved quantities and quality of domestic water and sanitation reduce main morbidity and mortality factor for young children
Indirectly contributes Reduced vulnerability to water-related hazards reduces risks in investments and production Reduced ecosystems degradation bocets local-level sustainable development
Improved health from better quality water increases productive capacities
Ensure ecosystems integrity to maintain water flows
to food production Reduced urban hunger by cheaper food grains from more reliable water supplies
Improved school attendance from improved health and reduced water-carrying burdens, especially for girls
Community-based organizations for water management improve social capital of women Reduced time and health burdens from improved water services lead to more balanced gender roles Improved nutrition and food security reduces susceptibility to diseases
Trang 9Maternal to reduce by three quarters, © Improved health and reduced labour burdens ¢ Improved health and nutrition reduce susceptibility
mortality: between 1990 and 2015, the from water portage reduce mortality risks to anaemia and other conditions that affect matemal
rate of maternal mortality mortality Major to halve, by 2015, haltand begin © Batter water management reduces mosquito © Improved health and nutrition reduce susceptibility diseases: to reverse the spread of HIV/AIDS, habitats and malaria incidence to HIV/AIDS and other major diseases
the scourge of malaria, the © Reduced incidence of range of disaases where scourge of other major diseases poor water management is a vector
that affect humanity Environmental to stop the unsustainable ¢ Improved water management, including pollution § © Development of integrated management within
sustainability: axploitation of natural resources control and sustainable levels of abstraction, are key —sriver basins creates conditions where sustainable
and to halve, by 2015, the factors in maintaining ecosystems integrity ecosystems management is possible and
proportion of people who are ¢ Actions to ensure access to adequate and safe water + upstream-downstream impacts are mitigated unable to reach or to afford safe for poor and poorly serviced communities
drinking water
Nguon: UN World Water Development Report (2003) Water for People, Water
for Life UNESCO Publishing and Berhahn Books, Barcelona
Doc them tai lieu MDGs in Vietnam
Trang 10MỤC TIỂU PHÁT TRIÊN THIÊN NIÊN KỶ
(MILLENNIUM DEVELOPMENT GOALS
Trang 11MỤC TIỂU PHÁT TRIÊN THIÊN NIÊN KỶ
(MILLENNIUM DEVELOPMENT GOALS
ACARI AND OTTER ngheo BA sen RSHIP FOR
DISEASES (HIV, SXH) DEVELOPMENT
Trang 12
ý, Mới iên quan của ThP và Phát Triển Bền Vững
OYéu td Con Nguoi (PEOPLE)
Các nước phat trién:
» Tao them việc làm cho thị dân & nhóm
thiêu so;
>Cải thiện chất lượng cuộc sông & an
toàn;
>Hòa nhập của các cộng đông thiêu số;
>Thu hẹp sự mất cân bằng vệ thu nhập
Trang 13® Các nước dang phat trién:
> Nâng cao sô lượng lao động có tay nghê:;
>Giảm mất cân bằng thu nhập;
> Cải thiện điêu kiện việc làm;
> Không sử dụng lao động trẻ em;
>XÓa mù chữ;
> Kiểm soát dân số:
>Nước sạch và các dich vụ y tê;
> Cải thiện địa vị xã hội của phụ nữ
Trang 14Ế) Mối iên quan của ThP và Phát THn Bền Vững
ề^
@Yéu to Trai Dat (PLANET)
«Cac nước phat trién:
> Giảm sử dụng năng lượng hóa thạch;
>Giảm sử dụng các hóa chat déc hai:
>Làm sạch các khu vực bị ô nhiễm:
> Nâng cao trình độ phòng ngừa;
> Nâng cao khả năng tuân hoàn & tái sử
dụng
Trang 15Ế) Mối iên quan của ThP và Phát THn Bền Vững
ề^
® Các nước dang phat trién:
> Giảm phát thải công nghiệp;
>Xử lý nước thai:
> Giảm việc sử dụng quá mức các tài
nguyên tái tạo;
> Ngăn chặn phá rừng, xói mòn đất, phá
hủy hệ sinh thái:
>Giảm đôt củi & phân gia súc
Trang 16Ế) Mối iên quan của ThP và Phát THn Bền Vững
ề^
©Yéu to Loi Nhuan (PROFIT)
Các nước phat trién:
> Kha nang sinh lời;
> Giá trị (lợi nhuận) cho công ty và các
bên liên quan;
> Giá trị cho người tiêu dùng;
>Mô hình kinh doanh lành mạnh
Trang 17® Các nước dang phat trién:
> Nhận được lợi ich hợp lý trong sự kết nồi với
chuôi giá trị toàn câu;
> Kết nôi giữa SMEs với các công ty lớn và đa
quôc gia;
>Công nghiệp hóa &tăng qui mô sản xuât
> Giá cả hợp lý cho hàng hóa và vật tư;
>Sở hữu và cơ hội nắm giữ cô phiêu của
doanh nghiệp
Trang 18LOẠI TÁC ĐỘNG MÔ TẢ
Sự âm lên toàn câu GHGs do dét nhiên liệu hóa thạch
Tac dong: climate change, sea level rise,
Tác động: tăng bức xạ cực tím, tăng bệnh
ung thư, giảm tăng trưởng thực vật,
Phì dưỡng nước Nông độ chất dinh dưỡng vướt quá mức
(Eutrophication) cần thiết gây bùng nỗ tảo
Tác động: giảm oxy hòa tan, cá & thủy sinh
chết
Trang 19LOẠI TÁC ĐỘNG
Sức Khỏe Con Người
Ô nhiễm bụi & không Phát thải NO, và các khí VOCs
II Tác động: gây bệnh hen suyễn &
một số bệnh khác
Các chất gây hại sức | Các chất gây ung thư: các chất kích
khỏe thích, ức chê tăng trưởng, gián đoạn
nội tiêt
Các chất gây ung Các chất gây biên doi gen hau hét là
thư các chat gay ung thu, quai thai
Trang 20Nhiên liệu hóa thạch Tốc độ tiêu thụ dầu mỏ, khí đốt hiện
nay gap hang triệu lần tốc độ hình
thành chúng trong thiên nhiên
Nước sạch Tiêu thụ nước ngâm & nước mặt cho
các hoạt động công nghiệp & sinh
Rửa trôi đât bê mặt _ | Hoạt động nông nghiệp gây ra sự rửa
trôi chất dinh dưỡng trên bề mặt đất
nhanh hơn tốc độ thiên nhiên tạo ra
Trang 21
fc
Fin Dong luc cua ThP
Động lực nội tại Động lực bên ngoài
Khía cạnh Con Người
Công bằng xã hội: giảm các | Ý kiến công chúng: người
nguy cơ dẫn tới các vân đề |tiêu dùng ngày càng quan lao động & xã hội tâm tới những yếu tô phía
sau sản phẩm họ mua
Chính sách xã hội lành Áp lực từ các tổ chức
mạnh: có thễ nâng cao động | NGOs
lực làm việc của người lao
Trang 22es
Tiép thi xanh: cac san
phẩm được thiết kê va sx
với các yêu tô giá trị gia tăng
vê môi trường giúp nâng cao
giá trị thương hiệu & uy tin
Các yêu câu của pháp luật
vê môi trường sẽ ngày càng khắt khe hơn, yêu câu các
công ty phải có thái độ tích
cực hơn
Nhận thức về môi trường Các yêu câu công khai
Các kê hoạch xây dựng
nhãn hiệu môi trường
Yêu câu của hiệp hội tiêu
dùng
Trang 23
các hóat chất kiêu CFC
Áp lực từ cộng đồng dân
cư tập trung vào các vân đề
vê an toàn & môi trường
Trang 24Nâng cao chất lượng sản
phâm Các phương án hỗ trợ & bù
Trang 25OM ChudiGia Tri
es
#& Là chuỗi các hoạt động Sản phẩm đi
qua tất cả các hoạt động của chuỗi
theo thứ tự và ở mỗi hoạt động nó lại
thêm một lượng giá trị nào đó
> Chuỗi các hoạt động này đem lại cho sản
pham them một lượng giá trị gia tăng nhiêu
hơn tông các giá trị gia tăng của các hoạt động đơn lẻ;
> Chuỗi giá trị khác với chi phí sản xuất của các
hoạt động xảy ra trong chuôi.
Trang 262 DOI MOISAN PHAM _
es
= Dinh nghĩa: “sự áp dụng thương mại
hoặc công nghiệp của những điều móiï-
sản phẩm mới, quy trình hay phương
pháp sản xuất mới, thị trường hay
nguồn cung cấp mới, hình thái mới của
thương mại, kinh doanh hay tô chức tài
chính”
Trang 27CAP ĐỘ ĐÓI MỚI SẢN PHÁM
cà
OD6i moi dan dan (tiém can):
>Là những tiên bộ từng bước của sản phẩm
hiện có, có tác dụng cũng cô thị trường của sản phâm đó
OĐöi mới bước ngoặt (đột biến):
> Thay đổi mạnh mẽ các sản phẩm hay qui
trình hiện có;
> Cac rui ro va yêu câu về dau tu cua DMBN
thường cao hơn đôi mới tiệm cận;
> Tuy nhiên, đột biên mang lại nhiêu cơ hội cho
việc xâm nhập thị trường
Trang 28CAP ĐỘ ĐÓI MỚI SẢN PHÁM
cà
©Đồi mới nên tảng:
>Là kiêu đôi mới trên cơ sở kiên thức khoa học
mới và mở ra những ngành công nghiệp mới,
đưa đến một sự thay đồi mô hình;
> Trong giai đoạn đâu của đổi mới nên tảng,
đóng góp của khoa học kỹ thuật đóng vai trò
chủ đạo.
Trang 29CAP ĐỘ ĐÓI MỚI SẢN PHÁM
Trang 30Vin
PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN ThP
(10 BƯỚC)
Trang 33> Các chuyên gia môi trường;
> Nhân viên tiếp thị & bán hàng;
> Đại diện của BAN LÃNH ĐẠO
Trang 34a
$s EES
®Phan tich SWOT
‹ Xác định các điêu kiện nội bộ & bên ngoài
công ty;
° Hoạt động chủ yêu của công ty là gì?
° Phát triên & sản xuât ra sản phẩm của mình
hay là sử dụng năng lực của mình đê sx SP cho các công ty khác?;
»_ Tính trung bình có bao nhiêu sản phẩm
duoc Thiet Kê Lại ?;
‹ Công ty có bộ phận phát triên SP riêng hay
Trang 35CAC DIEM MANH CAC DIEM YEU
Các mỗi quan hệ & sự
chung thủy của khách hàng kém Khả năng giữ khách hàng
Trang 36CÁC CƠ HỘI CÁC MÓI ĐE DỌA
người tiêu dùng người tiêu dùng
Sự tự do hóa của các thị Đóng cửa thị trường
trường
Các tiên bộ công nghệ Các tiên bộ công nghệ
Các thay đổi chính sách Các thay đổi chính sách
Trang 37GN] PHUONG PHAP THUC HIEN THE
ềa
©Lựa chọn sản phẩm
‹ Xác định tiêu chí lựa chọn sản phẩm:
> Có đủ tiêm năng cho thay đối;
> Tương đôi đơn giản (nhằm tránh thực hiện quá
nhiêu nghiên cứu);
> Được hồ trợ bởi các động lực ThP của công ty;
‹ Lựa chọn một sản phẩm trong danh mục
Sp cua cong ty khớp với các tiêu chí lựa
chọn
Trang 38a
$s EEE @Các động lực ThP cho sản phẩm được
lựa chọn
° Xác định các động lực nội tại và bên ngoài
có liên quan đên sản phẩm được lựa chọn
Trang 39Gh] PHUONG PHAP THUC HIEN ThP_
Giảm sử dụng nguyên vật liệu;
Tôi ưu hóa công nghệ sản xuất;
Tôi ưu hóa hệ thông phân phổi;
Giảm tác động trong quá trình sử dụng;
Tôi ưu hóa giai đoạn ban đâu vòng đời;
Tôi ưu hóa giai đoạn thải bỏ sản phẩm
Trang 40gs
$+ EEE
@Đê xuật ý tưởng và lựa chọn
¢ Su dụng các ý tưởng đã ử dung trong qua
Trang 41$s tmamrnmrmzrma
@©Phát triên khái niệm
> Các ý tưởng sản phẩm được lựa chọn
sẽ được phát triển thành các khái niệm
chỉ tiêt hơn
©Đánh giá ThP
> Đánh giá lợi ích của ThP;
> Đánh giá các mục tiêu đã được xác định
@Thực hiện và theo dõi