1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN (CLEANER PRODUCTION) pdf

41 595 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cleaner Production
Trường học Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)
Chuyên ngành Environmental Technology / Sustainable Development
Thể loại Báo cáo
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 494,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ý, Mới iên quan của ThP và Phát Triển Bền Vững OYéu td Con Nguoi PEOPLE Các nước phat trién: » Tao them việc làm cho thị dân & nhóm thiêu so; >Cải thiện chất lượng cuộc sông & an t

Trang 2

II 8.7

PHẨM HƯỚNG TỚI

PHÁT TRIÊN BÊN

VỮNG (CP4BP)

Trang 3

*, aaIihilCLR,S-k„aoläi all

<n

0Sự Đồi Moi San Pham:

® Theo kịp sức ép cạnh tranh;

®Nâng cao năng suất (khu vực toàn câu);

® Giữ vững hoặc mở rộng thị trường;

®Thu hút đầu tư nước ngoài

Tuy nhiên, các công ty Ởở các nước đang phái

triển có thể không theo qui luật này vì một sô lý

do kinh tê & câu trúc!

[UNEP and TUDelft (2008) Số fay hướng dẫn

thiết kê hướng tới phát triển bên vững: Hướng

đi thực tiễn cho các nước đang phát triển

EuropeAID (Draft Copy)].

Trang 4

Â, Maes

ca âSản Phẩm và Phỏt ee

đ [hay đụi khi hậu;

đễ nhiễm (nước, khụng

nhà A4604 009A oe jea “Ys Tuvalu

tw ney a tee te We etree eel rd eee wor wether ese - s X “ `

or roa Anas Cums devmnar, Carrs heap coms Unite be in 86M ệ - vat

ead oS ange he won! we Wall ed Ges dee 4 %

ee) eee en re ee "5 / , [lu = ads a cenremncum: wales 9 lee eels madion f ` /

wero @ exp db aire of Peper od Oe wore See Sos yy “vee

Trang 5

SAN PHAM & PHÁT TRIÊN BỀN VỮNG

3 Yếu tô cơ bản của Phát Triển Bền Vững

3Ps: People- Planet- Profit

% re

Trang 6

©DfE (Design for Environment): Thiét ké

hướng tới mỗi trường

@D4S (Design for Sustainability): Thiệt kế

hướng tới phát triển bên vững

Trang 7

6

ThP là: “coi các mối quan tâm về

mỗi trường và xã hội như là các

yêu tõ chủ chốt trong chiên lược

doi moi san pham dai hạn”

(UNEP & TUDelft, 2008)

Trang 8

to halve by 2015 the proportion

of the world’s people whose income is less than $1/day

to halve by 2015 the proportion

of the world’s people who suffer from hunger

to ensure that, by 2015, children everywhere will be able to complete

a full course of primary schocting progress towards gender equality and the empowennent of women should be demonstrated by ensuring that girls and boys have equal access to primary and secondary education

to reduce by two thirds, between

1990 and 2015, the death rate for children under the age of five years

Water 4s 4 direct input into irrigation, including supplementary irrigation, for expanded grain production

Reliable water for subsistence agriculture, home gardens, livestock, tree crops

Sustainable production of fish, tree crops and other foods gathered in common property resources

Improved quantities and quality of domestic water and sanitation reduce main morbidity and mortality factor for young children

Indirectly contributes Reduced vulnerability to water-related hazards reduces risks in investments and production Reduced ecosystems degradation bocets local-level sustainable development

Improved health from better quality water increases productive capacities

Ensure ecosystems integrity to maintain water flows

to food production Reduced urban hunger by cheaper food grains from more reliable water supplies

Improved school attendance from improved health and reduced water-carrying burdens, especially for girls

Community-based organizations for water management improve social capital of women Reduced time and health burdens from improved water services lead to more balanced gender roles Improved nutrition and food security reduces susceptibility to diseases

Trang 9

Maternal to reduce by three quarters, © Improved health and reduced labour burdens ¢ Improved health and nutrition reduce susceptibility

mortality: between 1990 and 2015, the from water portage reduce mortality risks to anaemia and other conditions that affect matemal

rate of maternal mortality mortality Major to halve, by 2015, haltand begin © Batter water management reduces mosquito © Improved health and nutrition reduce susceptibility diseases: to reverse the spread of HIV/AIDS, habitats and malaria incidence to HIV/AIDS and other major diseases

the scourge of malaria, the © Reduced incidence of range of disaases where scourge of other major diseases poor water management is a vector

that affect humanity Environmental to stop the unsustainable ¢ Improved water management, including pollution § © Development of integrated management within

sustainability: axploitation of natural resources control and sustainable levels of abstraction, are key —sriver basins creates conditions where sustainable

and to halve, by 2015, the factors in maintaining ecosystems integrity ecosystems management is possible and

proportion of people who are ¢ Actions to ensure access to adequate and safe water + upstream-downstream impacts are mitigated unable to reach or to afford safe for poor and poorly serviced communities

drinking water

Nguon: UN World Water Development Report (2003) Water for People, Water

for Life UNESCO Publishing and Berhahn Books, Barcelona

Doc them tai lieu MDGs in Vietnam

Trang 10

MỤC TIỂU PHÁT TRIÊN THIÊN NIÊN KỶ

(MILLENNIUM DEVELOPMENT GOALS

Trang 11

MỤC TIỂU PHÁT TRIÊN THIÊN NIÊN KỶ

(MILLENNIUM DEVELOPMENT GOALS

ACARI AND OTTER ngheo BA sen RSHIP FOR

DISEASES (HIV, SXH) DEVELOPMENT

Trang 12

ý, Mới iên quan của ThP và Phát Triển Bền Vững

OYéu td Con Nguoi (PEOPLE)

Các nước phat trién:

» Tao them việc làm cho thị dân & nhóm

thiêu so;

>Cải thiện chất lượng cuộc sông & an

toàn;

>Hòa nhập của các cộng đông thiêu số;

>Thu hẹp sự mất cân bằng vệ thu nhập

Trang 13

® Các nước dang phat trién:

> Nâng cao sô lượng lao động có tay nghê:;

>Giảm mất cân bằng thu nhập;

> Cải thiện điêu kiện việc làm;

> Không sử dụng lao động trẻ em;

>XÓa mù chữ;

> Kiểm soát dân số:

>Nước sạch và các dich vụ y tê;

> Cải thiện địa vị xã hội của phụ nữ

Trang 14

Ế) Mối iên quan của ThP và Phát THn Bền Vững

ề^

@Yéu to Trai Dat (PLANET)

«Cac nước phat trién:

> Giảm sử dụng năng lượng hóa thạch;

>Giảm sử dụng các hóa chat déc hai:

>Làm sạch các khu vực bị ô nhiễm:

> Nâng cao trình độ phòng ngừa;

> Nâng cao khả năng tuân hoàn & tái sử

dụng

Trang 15

Ế) Mối iên quan của ThP và Phát THn Bền Vững

ề^

® Các nước dang phat trién:

> Giảm phát thải công nghiệp;

>Xử lý nước thai:

> Giảm việc sử dụng quá mức các tài

nguyên tái tạo;

> Ngăn chặn phá rừng, xói mòn đất, phá

hủy hệ sinh thái:

>Giảm đôt củi & phân gia súc

Trang 16

Ế) Mối iên quan của ThP và Phát THn Bền Vững

ề^

©Yéu to Loi Nhuan (PROFIT)

Các nước phat trién:

> Kha nang sinh lời;

> Giá trị (lợi nhuận) cho công ty và các

bên liên quan;

> Giá trị cho người tiêu dùng;

>Mô hình kinh doanh lành mạnh

Trang 17

® Các nước dang phat trién:

> Nhận được lợi ich hợp lý trong sự kết nồi với

chuôi giá trị toàn câu;

> Kết nôi giữa SMEs với các công ty lớn và đa

quôc gia;

>Công nghiệp hóa &tăng qui mô sản xuât

> Giá cả hợp lý cho hàng hóa và vật tư;

>Sở hữu và cơ hội nắm giữ cô phiêu của

doanh nghiệp

Trang 18

LOẠI TÁC ĐỘNG MÔ TẢ

Sự âm lên toàn câu GHGs do dét nhiên liệu hóa thạch

Tac dong: climate change, sea level rise,

Tác động: tăng bức xạ cực tím, tăng bệnh

ung thư, giảm tăng trưởng thực vật,

Phì dưỡng nước Nông độ chất dinh dưỡng vướt quá mức

(Eutrophication) cần thiết gây bùng nỗ tảo

Tác động: giảm oxy hòa tan, cá & thủy sinh

chết

Trang 19

LOẠI TÁC ĐỘNG

Sức Khỏe Con Người

Ô nhiễm bụi & không Phát thải NO, và các khí VOCs

II Tác động: gây bệnh hen suyễn &

một số bệnh khác

Các chất gây hại sức | Các chất gây ung thư: các chất kích

khỏe thích, ức chê tăng trưởng, gián đoạn

nội tiêt

Các chất gây ung Các chất gây biên doi gen hau hét là

thư các chat gay ung thu, quai thai

Trang 20

Nhiên liệu hóa thạch Tốc độ tiêu thụ dầu mỏ, khí đốt hiện

nay gap hang triệu lần tốc độ hình

thành chúng trong thiên nhiên

Nước sạch Tiêu thụ nước ngâm & nước mặt cho

các hoạt động công nghiệp & sinh

Rửa trôi đât bê mặt _ | Hoạt động nông nghiệp gây ra sự rửa

trôi chất dinh dưỡng trên bề mặt đất

nhanh hơn tốc độ thiên nhiên tạo ra

Trang 21

fc

Fin Dong luc cua ThP

Động lực nội tại Động lực bên ngoài

Khía cạnh Con Người

Công bằng xã hội: giảm các | Ý kiến công chúng: người

nguy cơ dẫn tới các vân đề |tiêu dùng ngày càng quan lao động & xã hội tâm tới những yếu tô phía

sau sản phẩm họ mua

Chính sách xã hội lành Áp lực từ các tổ chức

mạnh: có thễ nâng cao động | NGOs

lực làm việc của người lao

Trang 22

es

Tiép thi xanh: cac san

phẩm được thiết kê va sx

với các yêu tô giá trị gia tăng

vê môi trường giúp nâng cao

giá trị thương hiệu & uy tin

Các yêu câu của pháp luật

vê môi trường sẽ ngày càng khắt khe hơn, yêu câu các

công ty phải có thái độ tích

cực hơn

Nhận thức về môi trường Các yêu câu công khai

Các kê hoạch xây dựng

nhãn hiệu môi trường

Yêu câu của hiệp hội tiêu

dùng

Trang 23

các hóat chất kiêu CFC

Áp lực từ cộng đồng dân

cư tập trung vào các vân đề

vê an toàn & môi trường

Trang 24

Nâng cao chất lượng sản

phâm Các phương án hỗ trợ & bù

Trang 25

OM ChudiGia Tri

es

#& Là chuỗi các hoạt động Sản phẩm đi

qua tất cả các hoạt động của chuỗi

theo thứ tự và ở mỗi hoạt động nó lại

thêm một lượng giá trị nào đó

> Chuỗi các hoạt động này đem lại cho sản

pham them một lượng giá trị gia tăng nhiêu

hơn tông các giá trị gia tăng của các hoạt động đơn lẻ;

> Chuỗi giá trị khác với chi phí sản xuất của các

hoạt động xảy ra trong chuôi.

Trang 26

2 DOI MOISAN PHAM _

es

= Dinh nghĩa: “sự áp dụng thương mại

hoặc công nghiệp của những điều móiï-

sản phẩm mới, quy trình hay phương

pháp sản xuất mới, thị trường hay

nguồn cung cấp mới, hình thái mới của

thương mại, kinh doanh hay tô chức tài

chính”

Trang 27

CAP ĐỘ ĐÓI MỚI SẢN PHÁM

OD6i moi dan dan (tiém can):

>Là những tiên bộ từng bước của sản phẩm

hiện có, có tác dụng cũng cô thị trường của sản phâm đó

OĐöi mới bước ngoặt (đột biến):

> Thay đổi mạnh mẽ các sản phẩm hay qui

trình hiện có;

> Cac rui ro va yêu câu về dau tu cua DMBN

thường cao hơn đôi mới tiệm cận;

> Tuy nhiên, đột biên mang lại nhiêu cơ hội cho

việc xâm nhập thị trường

Trang 28

CAP ĐỘ ĐÓI MỚI SẢN PHÁM

©Đồi mới nên tảng:

>Là kiêu đôi mới trên cơ sở kiên thức khoa học

mới và mở ra những ngành công nghiệp mới,

đưa đến một sự thay đồi mô hình;

> Trong giai đoạn đâu của đổi mới nên tảng,

đóng góp của khoa học kỹ thuật đóng vai trò

chủ đạo.

Trang 29

CAP ĐỘ ĐÓI MỚI SẢN PHÁM

Trang 30

Vin

PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN ThP

(10 BƯỚC)

Trang 33

> Các chuyên gia môi trường;

> Nhân viên tiếp thị & bán hàng;

> Đại diện của BAN LÃNH ĐẠO

Trang 34

a

$s EES

®Phan tich SWOT

‹ Xác định các điêu kiện nội bộ & bên ngoài

công ty;

° Hoạt động chủ yêu của công ty là gì?

° Phát triên & sản xuât ra sản phẩm của mình

hay là sử dụng năng lực của mình đê sx SP cho các công ty khác?;

»_ Tính trung bình có bao nhiêu sản phẩm

duoc Thiet Kê Lại ?;

‹ Công ty có bộ phận phát triên SP riêng hay

Trang 35

CAC DIEM MANH CAC DIEM YEU

Các mỗi quan hệ & sự

chung thủy của khách hàng kém Khả năng giữ khách hàng

Trang 36

CÁC CƠ HỘI CÁC MÓI ĐE DỌA

người tiêu dùng người tiêu dùng

Sự tự do hóa của các thị Đóng cửa thị trường

trường

Các tiên bộ công nghệ Các tiên bộ công nghệ

Các thay đổi chính sách Các thay đổi chính sách

Trang 37

GN] PHUONG PHAP THUC HIEN THE

ềa

©Lựa chọn sản phẩm

‹ Xác định tiêu chí lựa chọn sản phẩm:

> Có đủ tiêm năng cho thay đối;

> Tương đôi đơn giản (nhằm tránh thực hiện quá

nhiêu nghiên cứu);

> Được hồ trợ bởi các động lực ThP của công ty;

‹ Lựa chọn một sản phẩm trong danh mục

Sp cua cong ty khớp với các tiêu chí lựa

chọn

Trang 38

a

$s EEE @Các động lực ThP cho sản phẩm được

lựa chọn

° Xác định các động lực nội tại và bên ngoài

có liên quan đên sản phẩm được lựa chọn

Trang 39

Gh] PHUONG PHAP THUC HIEN ThP_

Giảm sử dụng nguyên vật liệu;

Tôi ưu hóa công nghệ sản xuất;

Tôi ưu hóa hệ thông phân phổi;

Giảm tác động trong quá trình sử dụng;

Tôi ưu hóa giai đoạn ban đâu vòng đời;

Tôi ưu hóa giai đoạn thải bỏ sản phẩm

Trang 40

gs

$+ EEE

@Đê xuật ý tưởng và lựa chọn

¢ Su dụng các ý tưởng đã ử dung trong qua

Trang 41

$s tmamrnmrmzrma

@©Phát triên khái niệm

> Các ý tưởng sản phẩm được lựa chọn

sẽ được phát triển thành các khái niệm

chỉ tiêt hơn

©Đánh giá ThP

> Đánh giá lợi ích của ThP;

> Đánh giá các mục tiêu đã được xác định

@Thực hiện và theo dõi

Ngày đăng: 11/03/2014, 00:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mơ hình kinh doanh lành mạnh - CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN (CLEANER PRODUCTION) pdf
h ình kinh doanh lành mạnh (Trang 16)
nguồn cung cấp mới, hình thái mới của thương mại, kinh doanh hay tổ chức tài  chính”  - CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN (CLEANER PRODUCTION) pdf
ngu ồn cung cấp mới, hình thái mới của thương mại, kinh doanh hay tổ chức tài chính” (Trang 26)
• Sử dụng mơ hình (bánh xe) bản kế hoạch ThP;  - CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN (CLEANER PRODUCTION) pdf
d ụng mơ hình (bánh xe) bản kế hoạch ThP; (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm