1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án côtrâm lớp 4, năm học 2020 2021 tuần (30)

129 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hơn Một Nghìn Ngày Vòng Quanh Trái Đất
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2020 - 2021
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động nhóm lớn: Đọc truyền điện - GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học... đọc và tìm hiểu phần chú giải và một số từ ngữ chưa hiểu trong bài Hoạt động nhóm lớn V

Trang 1

TUẦN 30

Thứ hai, ngày 19 tháng 4 năm 2021

Tập đọc: HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT

I.MỤC TIÊU :Giúp hs

*KT:- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi

*KN:- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK) HS khá, giỏi trả lời được CH5 (SGK)

Trang 2

*TĐ:- GDHS biết tìm tòi, ham thích hiểu biết

* GDBVMTBĐ: HS hiểu thêm về các đại dương thế giới; biết biển là đường giao thông quan trọng.

Trang 3

Hoạt động nhóm lớn: Đọc truyền điện

- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.

Trang 4

đọc và tìm hiểu phần chú giải và một số từ ngữ chưa hiểu trong bài

Hoạt động nhóm lớn

Việc 3: Luyện đọc theo đoạn

Mỗi em đọc một đoạn, đọc nối tiếp nhau đến hết bài.

Trang 6

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

Trang 7

-TCĐG:+ Nắm nội dung chính của bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính

đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học

+ Giáo dục học sinh biết yêu khoa học

Trang 8

Hoạt động nhóm đôi

Hoạt động nhóm lớn

Đánh giá: - TCĐG: + Đọc diễn cảm đoạn luyện

+ Chú ý nhấn giọng các từ ngữ thể hiện được giọng kể bộc lộ được thái độ ca ngợi nhà khoa học dũng cảm.

+ Giáo dục học sinh ham mê tìm hiểu,sáng tạo

+ NL: Tự học, hợp tác

Trang 9

- PPĐG: Quan sát, vấn đáp

- KTĐG: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi

C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: - Em học được điều gì từ bài đọc ?

Đánh giá:- TCĐG: + Đọc diễn cảm toàn bài cho người thân nghe.

+ Chia sẻ với người thân nội dung bài học

Toán: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

*KT:- Thực hiện được các phép tính về phân số

Biết tìm phân số và tính được diện tích hình bình hành

Trang 10

*KN:- - Giải được bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng ( hiệu ) của

hai số đó *HS cả lớp hoàn thành bài 1, bài 2, bài 3

Trang 11

- Trưởng ban học tập tổ chức trò chơi.

- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:

Bài 1: Tính:

làm vào vở bt

Trang 12

chia sẽ - đánh giá.

Đánh giá

-TCĐG:+ Nhận biết hai phân số bằng nhau + Biết cách thực hiện rút gọn phân số + Giáo dục HS biết tự giác.

+NL tự học và giải quyết vấn đề.

- PPĐG: Quan sát,vấn đáp.

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

Bài 2: Giải toán:

Trang 13

Làm vào vở bài tập

chia sẻ - đánh giá

Bài 3 : Giải toán (Tổng – Tỉ)

Làm vào vở bài tập chia sẻ - đánh giá.

Trang 14

Đánh giá

-TCĐG:+ Nhận biết giải bài toán tìm hai số khi biết tổng (hiệu ) và tỉ số của hai

số đó

+ Biết cách giải bằng cách tìm tổng (hiệu )số phần bằng nhau.

+ Giáo dục HS biết tự giác.

Trang 16

*KN:Bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm (BT3).

Trang 17

- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi

- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:

Bài tập 1,2: Sgk-T116,117

Cá nhân làm bài.

Trang 18

Hỏi đáp

Cùng kiểm tra và thống nhất kết quả.

- Hoạt động cả lớp: Chia sẻ trước lớp

Đánh giá:

- TCĐG: + Biết được các từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm (BT1,2).

Trang 20

Chia sẻ trước lớp.

Đánh giá:

- TCĐG: + Nắm được các từ ngữ liên quan đến du lịch thám hiểm.

+ Vận dụng vốn từ đã học để viết đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm.

Trang 21

Đánh giá-TCĐG:+ Biết Vận dụng vốn từ đã học để viết đoạn văn nói về du lịch hay

thám hiểm.

-Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIÊU

*KT:- Dựa vào gợi ý trong sgk, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã

nghe, đã đọc nói về du lịch hay thám hiểm.(Tích hợp: qua đó, mở rộng vốn hiểu biết

về thiên nhiên, môi trường sống của các nước trên thê giới)

Trang 22

*KN:- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện (đoạn tryện) HS khá giỏi kể được câu chuyện ngoài SGK

Trang 23

- HĐTQ tổ chức cho cả lớp chơi trò chơi.

- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

* Hình thành kiến thức mới:

Hướng dẫn kể chuyện

Cá nhân tự đọc đề bài và các nội dung gợi ý ở SGK T47 Nghe bạn đọc và trao đổi ý kiến

Trang 24

Trình bày câu chuyện mình định kể Góp ý.

Trang 25

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:

Bài tập : Thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

Cá nhân tự kể câu chuyện của mình và rút ra ý nghĩa

Nghe bạn kể và nêu ý nghĩa câu chuyện, sửa bài.

Trang 26

Kể trong nhóm và nêu ý nghĩa câu chuyện, sửa bài.

Kể trước lớp và nêu ý nghĩa câu chuyện, sửa bài.

Đánh giá:

-TCĐG:+ Kể lại câu chuyện nói về du lịch thám hiểm

+ Lời kể phối hợp với điệu bộ, nét mặt.

+ Hiểu và trao đổi được với các bạn về nội dung,ý nghĩa câu chuyện mình kể + Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn.

Trang 27

*KT:- Nhớ – viết đúng bài chính tả ; biết trình bày đúng đoạn văn trích.

*KN:- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ (2) a / b, hoặc (3) a / b

Trang 28

*TĐ:- GD HS trình bày cẩn thận, sạch sẽ.

II HOẠT ĐỘNG HỌC

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

* Khởi động:

- HĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi

- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

* Hình thành kiến thức mới:

Việc 1: Tìm hiểu nội dung bài văn

Trang 29

Cá nhân đọc bài chính tả, tìm hiểu nội dung chính của bài văn và cách

trình bày bài văn

Đánh giá, nhận xét bổ sung cho câu trả lời của bạn.

Chia sẻ thống nhất kết quả

Việc 2: Viết từ khó

Trang 30

Cá nhân viết ra vở nháp các từ dễ lẫn khi viết.

Đổi chéo vở, kiểm tra cho bạn, tự chữa lỗi (nếu viết sai).

Cùng kiểm tra và thống nhất kết quả

Việc 3: Viết chính tả

- GV đọc bài chính tả cho HS viết bài, dò bài

Trang 31

HS đổi chéo vở, soát lỗi cho nhau, cá nhân tự chữa lỗi (nếu viết sai).

Trao đổi cách viết đúng các từ mà các bạn trong nhóm viết sai

Đánh giá:

- TCĐG: + Nắm nội dung bài chính tả vẻ đẹp Sa Pa

+ Ngồi đúng tư thế viết, viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài chính tả.

Trang 32

+ Viết đúng các từ:chênh vênh , bồng bềnh ,sặc sỡ, + Viết đúng tốc độ, chữ đều trình bày đẹp.

Trang 33

Đánh giá, nhận xét bổ sung cho bài làm của bạn.

Trao đổi bài trong nhóm và thống nhất kết quả.

Bài tập 2b: Điền vào chỗ trống êt hay êch?

Cá nhân tự làm bài.

Trang 34

Đánh giá, nhận xét bổ sung cho bài làm của bạn.

Trao đổi bài trong nhóm và thống nhất kết quả

- Hoạt động cả lớp: Chia sẻ trước lớp

Đánh giá:

- TCĐG: +Làm đúng bài tập chính tả phân biệt êt hay êch?

+ Có ý thức viết đúng chính tả.

Trang 36

*KT:- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về chất khoáng khác nhau

*KN:Biết được nhu cầu thực tế của thực vật về chất khoáng

*TĐ:- HS có ý thức tham gia tìm hiểu khoa học

Trang 38

- Các nhóm 4 quan sát hình các cây cà chua a, b, c, d trang 118 và trả lời câu hỏi ( GV ghi CH trang 195 SGV vào phiếu HS)

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV kết luận: Như kết luận hoạt động 1 trong SGV trang 195

Đánh giá:

-TCĐG:+Nêu được nhu cầu của chất khoáng đối với cuộc sống con người và động

vật.

- PPĐG: Quan sát, vấn đáp.

Trang 39

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu các chất khoáng của thực vật.( N4)

- HĐTQ phát phiếu học tập cho HS, nội dung PHT như SGV trang 196 Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết trang 119 SGK để làm bài tập

- Đại diện các nhóm trình bày.NX

Giảng thêm: Cùng một cây ở vào những giai đoạn khác nhau, nhu cầu

Trang 40

về chất khoáng cũng khác nhau VD: Đối với các cây cho quả, người ta thường bón phân vào lúc cây đâm cành, đẻ nhánh hay sắp ra hoa vì ở những giai đoạn đó cây cần được cung cấp nhiều chất khoáng.

Kết luận: Như kết luận hoạt động 2 trong SGV trang 197

Trang 42

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

*KT:- Bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì?

*KN: - HS cả lớp hoàn thành bài 1, bài 2

Trang 43

- Trưởng ban học tập cho bạn khởi động bằng trò chơi “viết tỉ số”.

- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

* Hình thành kiến thức mới: Tỉ lệ bản đồ

Thực hiện theo phiếu học tập

chia sẻ - đánh giá.

Trang 45

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

Trang 46

- TCĐG: + Chọn được độ dài thật khi có tỉ lệ bản đồ.

+ Biết tỉ lệ bản đồ

+ NL tự học và giải quyết vấn đề.

- PPĐG: Quan sát, vấn đáp

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Tự làm vào vở bt

Trang 47

chia sẻ - đánh giá.

Đánh giá:

- TCĐG: +Dựa vào tỉ lệ bản đồ đẻ tính được độ dài thu nhỏ và độ dài thật

+ Viết được độ dài thật dựa vào tỉ lệ bản đồ.

+ NL tự học và giải quyết vấn đề.

- PPĐG: Quan sát, vấn đáp

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG.+ ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ

Trang 49

*KN:Bước đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó (BT3, BT4).

*TĐ:- GDHS biết yêu quý các con vật.

Trang 50

- HĐTQ tổ chức cho cả lớp chơi trò chơi.

- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

* Hình thành kiến thức mới:

1Việc 1: Tìm hiểu và trả lời các câu hỏi ở phần Nhận xét.

Đọc và trả lời các câu hỏi phần Nhận xét bài ”Đàn ngan mới nở”kết quả.

Trang 51

Chia sẻ trong nhóm

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:

Bài tập 2/120: Quan sát và miêu tả các đặc điểm ngoại hình của con mèo (hoặc con

chó) nhà em hoặc của nhà hàng xóm

Cá nhân làm bài vào vở

Đánh giá bài cho nhau, sửa bài

Trang 52

Hoạt động nhóm lớn

Bài tập 3/120: Quan sát và miêu tả các hoạt động thường xuyên của con mèo (hoặc

con chó) nhà em hoặc của nhà hàng xóm ( HS hoạt động tương tự bài 2)

Trang 54

I MỤC TIÊU : Giúp HS

*KT:- Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

*KN;- HS cả lớp hoàn thành bài 1, bài 2

Trang 55

* Khởi động.

- Trưởng ban học tập cho bạn khởi động bằng trò chơi vẽ bản đồ

- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

* Hình thành kiến thức mới: ứng dụng tỉ lệ bản đồ

Thực hiện theo phiếu học tập

chia sẽ - đánh giá.

Trang 58

Bài 2: Giải toán.

tự làm vào vở bt

chia sẽ - đánh giá.

Đánh giá:

- TCĐG: +Biết giải bài toán ứng dụng tỉ lệ bản đồ để tính độ dài thật

+ Giải được BT liên quan tỉ lệ bản đồ.

+ NL tự học và giải quyết vấn đề.

Trang 60

*KN:- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương (trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dòng)

*TĐ:- GDHS yêu quê hương, đất nước

Trang 61

- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi

- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.

* Hình thành kiến thức mới:

1 Luyện đọc:

Việc 1: GV hoặc 1HS đọc mẫu toàn bài Cá nhân đọc thầm Việc 2: Tìm hiểu từ khó

Trang 62

Đọc và tìm hiểu phần chú giải và một số từ ngữ chưa hiểu trong bài

Hoạt động nhóm lớn

Việc 3: Luyện đọc theo đoạn

Mỗi em đọc một đoạn, đọc nối tiếp nhau đến hết bài.

Trang 63

Hoạt động nhóm lớn

Đánh giá:

- TCĐG: + Đọc to, rõ ràng, đọc đúng từ ngữ: biết đọc với giọng vui tình cảm.

+ Toàn bài đọc với giọng rõ ràng, dứt khoát, theo đúng nhịp thơ Nhấn giọng ở các

từ ngữ: mới điệu,thướt tha,thơ thẩn.,ngẩn ngơ

+ Phát hiện được lỗi sai và sữa sai cho nhau.

- PPĐG: Quan sát, vấn đáp.

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

Trang 64

2 Tìm hiểu bài:

Trả lời các câu hỏi ở SGK

Hoạt động nhóm đôi

Bài nói lên điều gì?

Đánh giá: - TCĐG: + Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương

+Tìm được các từ ngữ thể hiện được vẻ đẹp của dòng sông quê hương.

Trang 65

+ Giáo dục học sinhtình yêu quê hương + NL: Tự học, hợp tác

Trang 66

Đánh giá: - TCĐG: + Đọc diễn cảm đoạn luyện HTL đoạn thơ mình thích

+ Chú ý nhấn giọng các từ ngữ ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương + Giáo dục học sinh tình yêu quê hương đất nước

+ NL: Tự học, hợp tác

- PPĐG: Quan sát, vấn đáp

- KTĐG: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi

C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:

- Đọc bài cho người thân nghe

Đánh giá:- TCĐG: + Đọc thuộc lòng ,diễn cảm toàn bài cho người thân nghe.

+ Chia sẻ với người thân nội dung bài học

Trang 68

*KN:- HS cả lớp hoàn thành bài 1, bài 2

Trang 69

- Trưởng ban học tập cho bạn khởi động bằng trò chơi vẽ bản đồ

- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

* Hình thành kiến thức mới: ứng dụng tỉ lệ bản đồ

Thực hiện theo phiếu học tập

Trang 71

+ Tính được BT liên quan tỉ lệ bản đồ + NL tự học và giải quyết vấn đề.

Trang 72

chia sẻ - đánh giá.

Đánh giá:

- TCĐG: +Viết được độ dài thật dựa vào ứng dụng tỉ lệ bản đồ để tính

+ Tính được độ dài trên bản đồ dựa vào lệ bản đồ và độ dài thật.

+ NL tự học và giải quyết vấn đề.

- PPĐG: Quan sát, vấn đáp

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

Bài 2: Giải toán.

Trang 73

Tự làm vào vở bt

Chia sẻ - đánh giá.

Đánh giá:

- TCĐG: +Biết giải bài toán ứng dụng tỉ lệ bản đồ để tính độ dài thật

+ Giải được BT liên quan tỉ lệ bản đồ.

Trang 74

-TCĐG:+ Biết cách thực hiện tìm độ dài thực tế khi có tỉ lệ bản đồ.

Luyện Toán: EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 30

I Mục tiêu:

*KT: -Thực hiện được các phép tính với phân số

Trang 75

Nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ của bản đồ,biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.Tính được diện tích HBH

*KN : Vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập: 1; 3; 5.

*TĐ: Giáo dục tính tự giác trong học tập

*NL:Tự học và giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị : + GV: bảng nhóm, bút dạ

+ HS: vở em tự ôn luyện Toán

III Hoạt động dạy - học:

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

HĐ1: Khởi động: Trưởng BVN cho lớp hát bài:

Trang 76

- Nghe GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Bài 1: Tính :

- Em dùng bút tự làm vào vở ôn luyện

- Em trao đổi kết quả với bạn

Đáp án: 3/4 +3/4 = 6/4 =3/2 3/4 – 3/4 = 0

3/4 x 3/4 = 9/16 3/4 :3/4 = 12/12 =1

Trang 77

Đánh giá:

-TCĐG:+ Thực hiện được các phép tính đối với phân số

+Thực hiện thành thạo cộng( trừ) hai phân số cùng mẫu Nhân (chia) phân số rút gọn.

Trang 78

Việc 2: Hoạt động N2: Chia sẻ bài trong nhóm.

Việc 3: Chia sẻ bài trước lớp, nhận xét, đánh giá

Đáp án: a)1:500.Độ dài thu nhỏ 3 dm Độ dài thật là 500 x3= 1500dm

1:1000.Độ dài thu nhỏ 15 mm Độ dài thật là 1000 x15= 15000mm 1:10.000.Độ dài thu nhỏ 5 cm Độ dài thật là 10.000 x5= 50.000cm

Đánh giá:

-TCĐG:+ Thực hiện được bài giải có vận dụng phân số.

+Thực hiện thành thạo phép tính phân số.

Trang 79

- PPĐG: Quan sát,vấn đáp, viết.

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, viết nhận xét.

Bài 5: Giải toán tính diện tích HBH:

- Em dùng bút tự làm vào vở ôn luyện

- Em trao đổi so sánh kết quả với bạn

Chiều cao HBH là : 15 x 3/5 = 9 (cm)

Trang 81

Cùng người thân giải bài vận dụng.

Trang 82

*KT:-Biết mỗi loài thực vật mỗi giai đoạn phát triễn cuả thực có nhu cầu về không khí khác nhau.

*KN:- HS có ý thức tham gia tìm hiểu khoa học

*TĐ :Yêu thích khám phá,ham hiểu biết

Trang 83

HĐTQ tổ chức cho các bạn nhắc lại kiến thức đã học:

- GV nhận xét

GV giới thiệu bài, nêu MT,

GV giới thiệu bài

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi không khí của thực vật trong quá trình quang hợp và hô hấp

Trang 84

-Việc 1: Các nhóm 4 TL:

+Không khí gồm những thành phần nào?

+ Kể tên những khí quan trọng đối với đời sống thực vật?

-VIệc 2: Đại diện các nhóm trình bày

- GV nhận xét, kết luận: Thực vật cần không khí để quang hợp và hô hấp Cây dù được cung cấp đủ nước, chất khoáng và ánh sáng nhưng thiếu không khí cây cũng không sống được

Đánh giá:

Trang 85

-TCĐG:+Nêu được nhu cầu của không khí đối với cuộc sống con người và động

vật.

- PPĐG: Quan sát, vấn đáp.

- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.

Hoạt động 2: Tìm hiểu một số ứng dụng thực tế về nhu cầu không khí của thực vật

TLN4:

- Các N4 TL, TLCH

+Thực vật “ăn” gì để sống? Nhờ đâu thực vật thực hiện được điều kì diệu đó?

Trang 86

+ Nêu ứng dụng trong trồng trọt về nhu cầu khí các- bô- níc của thực vật?

+ Nêu ứng dụng về nhu cầu khí ô- xi của thực vật?

- Đại diện nhóm trình bày, NX

Trang 88

-Thứ sáu, ngày 23 tháng 14 năm 2021

Toán: THỰC HÀNH

I MỤC TIÊU

*KT:- Tập đo độ dài đoạn thẳng trong thực tế, tập ước lượng

*KN:- HS cả lớp hoàn thành bài 1, bài 2

*TĐ: - GDHS yêu thích môn học

II HOẠT ĐỘNG HỌC

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

* Khởi động.

Ngày đăng: 11/10/2022, 12:38

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w