- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học -TCĐG:+ Nhận biết hai phân số bằng nhau.. MỤC TIÊU *KT: Kể tên và nêu được vai trò của một số nguồn nhiệt *KN: Thực hiện được một
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai, ngày 29 tháng 3 năm 2021
Tập đọc: DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY!
- Hoạt động nhóm: Đọc truyền điện
- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.
Việc 3: Luyện đọc theo đoạn
: Mỗi em đọc một đoạn, đọc nối tiếp nhau đến hết bài
Trang 22 Tìm hiểu bài:
: Trả lời các câu hỏi ở SGK
trao đổi vơi nhau
thống nhất ý kiến
Đánh giá:
-TCĐG:+ Nắm nội dung chính của bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính
đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học
+ Giáo dục học sinh biết yêu khoa học
- TCĐG: + Đọc diễn cảm đoạn luyện
+ Chú ý nhấn giọng các từ ngữ thể hiện được giọng kể bộc lộ được thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũng cảm.
+ Giáo dục học sinh ham mê tìm hiểu,sáng tạo
- TCĐG: + Đọc diễn cảm toàn bài cho người thân nghe.
+ Chia sẻ với người thân nội dung bài học.
-Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
Trang 3*KT: Rút gọn được phân số Nhận biết được phân số bằng nhau Biết giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số.
* Khởi động.- Trưởng ban học tập tổ chức trò chơi.
- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
-TCĐG:+ Nhận biết hai phân số bằng nhau.
+ Biết cách thực hiện rút gọn phân số.
+ Giáo dục HS biết tự giác.
-TCĐG:+ Nhận biết lập phân số tìm phân số của một số.
+ Biết cách thực hiện phép tìm phân số của một số.
+ Giáo dục HS biết tự giác.
+NL tự học và giải quyết vấn đề.
- PPĐG: Quan sát,vấn đáp.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
Bài 3: Giải toán sgk/139
Trang 4: Làm vào vở bài tập
: chia sẽ - đánh giá
Đánh giá
-TCĐG:+ Nhận biết giải toán dựa vào tìm phân số của một số.
+ Biết cách giải toán dựa vào tìm phân số của một số.
+ Giáo dục HS biết tự giác.
+NL tự học và giải quyết vấn đề.
- PPĐG: Quan sát,vấn đáp.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG Xem lại các bài còn lung túng.
Đánh giá
-TCĐG:+ Nhận biết lập phân số tìm phân số của một số.
+ Biết cách thực hiện phép tìm phân số của một số.
-Luyện từ và câu: CÂU KHIẾN
I MỤC TIÊU
*KT: Học sinh nắm được cấu tạo và tác dụng của câu khiến (ND ghi nhớ)
*KN: Nhận biết được câu khiến trong đoạn trích (BT1, mục III) Bước đầu biết đặt câu khiến nói với bạn, với anh chị hoặc thầy cô giáo(BT3)
*HSKG tìm thêm được các câu khiến trong sgk(BT2, mục III) đặt được hai câu khiến với hai đối tượng khác nhau(BT3)
- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi
- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.
* Hình thành kiến thức mới:
1 Tìm hiểu phần nhận xét:
: Đọc và trả lời các câu hỏi ở phần nhận xét
Trang 5: Đánh giá bài cho nhau, sửa bài
: Cùng kiểm tra và thống nhất kết quả
- Hoạt động cả lớp: Chia sẻ trước lớp
Trang 6: Chia sẻ trước lớp.
Đánh giá:
- TCĐG: +Đặt được một câu khiến với hai đối tượng khác nhau(BT3).
+ Viết được ba câu khiến trong (BT2)
+ Giáo dục HS tích cực hợp tác.
+ NL tự học và giải quyết vấn đề.
- PPĐG: Vấn đáp, quan sát, viết.
- KTĐG: Đặt câu hỏi, ghi chép ngắn, viết nhận xét.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:- Em hãy hoàn thành bài tập.
Đánh giá:- TCĐG: + Nắm được cách dùng,và đặt câu khiến !
+ Chia sẻ với người thân
-Kể chuyện: ÔN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.
- Điều chỉnh: Không dạy bài “ Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia”
I MỤC TIÊU:
*KT:- Kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe đã đọc có nhân vật, ý nghĩa nói
về lòng dũng cảm của con người
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện( đoạn truyện) đã kể, và biết trao đổi với cácbạn về ý nghĩa câu chuyện (đoạn truyện)
*KN:- Rèn KN nghe Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
*TĐ: Giáo dục các em biết can đảm nhận lỗi khi mắc lỗi
Bài tập : Thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
: Cá nhân tự kể câu chuyện của mình và rút ra ý nghĩa
: Nghe bạn kể và nêu ý nghĩa câu chuyện, sửa bài
: Kể trong nhóm và nêu ý nghĩa câu chuyện, sửa bài
Trang 7Kể trước lớp và nêu ý nghĩa câu chuyện, sửa bài.
Đánh giá:
-TCĐG:+ Kể lại câu chuyện đã nghe đã đọc có nhân vật,ý nghĩa nói về lòng dũng cảm của con người
+ Lời kể phối hợp với điệu bộ, nét mặt.
+ Hiểu và trao đổi được với các bạn về nội dung,ý nghĩa câu chuyện mình kể.
+ Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn.
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: - Về nhà tập kể lại chuyện
- HĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi
- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
* Hình thành kiến thức mới:
Việc 1: Tìm hiểu nội dung bài thơ
: Cá nhân đọc bài chính tả, tìm hiểu nội dung chính của bài thơ và cách trình bày bài thơ
: Đánh giá, nhận xét bổ sung cho câu trả lời của bạn
thống nhất ý kiến
Việc 2: Viết từ khó
Trang 8: Cá nhân viết ra vở nháp các từ dễ lẫn khi viết.
- Hoạt động nhóm đôi: Đổi chéo vở, kiểm tra cho bạn, tự chữa lỗi (nếu viết sai)
: Cùng kiểm tra và thống nhất kết quả
Việc 3: Viết chính tả
- GV đọc bài chính tả cho HS viết bài, dò bài
: HS đổi chéo vở, soát lỗi cho nhau, cá nhân tự chữa lỗi (nếu viết sai)
Trao đổi cách viết đúng các từ mà các bạn trong nhóm viết sai
- GV đánh giá, nhận xét một số bài
Đánh giá:
- TCĐG: + Nắm nội dung bài chính tả ca gợi các chiến sĩ lái xe dũng cảm.
+ Ngồi đúng tư thế viết, viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài chính tả.
+ Viết đúng các từ:bom giật, ung dung, đột ngột,như sa ,
+ Viết đúng tốc độ, chữ đều trình bày đẹp.
Đánh giá, nhận xét bổ sung cho bài làm của bạn
Trao đổi bài trong nhóm và thống nhất kết quả
Trang 9-Khoa hoc : CÁC NGUỒN NHIỆT
I MỤC TIÊU
*KT: Kể tên và nêu được vai trò của một số nguồn nhiệt
*KN: Thực hiện được một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi SD các nguồn nhiệttrong sinh hoạt VD theo dõi khi đun nấu, tắt bếp khi đun xong…
TĐ: GDH có thói quen thực hiện những quy tắc đơn giản để phòng tránh nguy hiểmrủi ro khi sử dụng các nguồn nhiệt
* TH GDTNMTBĐ: Tài nguyên biển: Muối biển
HĐTQ tổ chức cho các bạn nhắc lại kiến thức đã học:
- Giới thiệu bài , nêu MT& ghi đề bài
1 Tìm hiểu về các nguồn nhiệt và vai trò của chúng (7p)
- H thảo luận N5, qs tranh minh hoạ & dựa vào hiểu biết thực tế trả lờicâu hỏi
? Em biết những vật nào là nguồn toả nhiệt cho những vật xung quanh?
? Vai trò của từng nguồn nhiệt ấy?
GV: Các em thấy muối là nguồn tài nguyên biển rất lớn và có nhiều giá trị cho con người vì vậy chúng ta cần tận dụng nguồn tài nguyên nước biển, NLMT để tạo ra muối và phải bảo vệ MT nước biển
Các nguồn nhiệt ấy thường dùng được làm gì?
? Khi ga, củi bị cháy hết thì có còn nguồn nhiệt nữa không?
- Đại diện nhóm trình bày
* KL: Có rất nhiều nguồn nhiệt như: Mặt trời, ngọn lửa, khí biôga, bếp điện, mỏ hànđiện, lò sưởi điện
? Nhà em SD những nguồn nhiệt nào?
? Em còn biết những nguồn nhiệt nào nữa?
2 Cách phòng tránh những rủi ro khi sử dụng các nguồn nhiệt(10p)
- H thảo luận N5, y/c các nhóm hãy ghi những rủi ro, nguy hiểm vàcách phòng tránh khi SD các nguồn nhiệt
Trang 10* Những rủi ro
+ Bị cảm nắng
+ Bị bỏng do chơi gần vật toả nhiệt: Bàn là, bếp than, bếp củi
+ Cháy các đồ vật do để gần bếp than bếp củi
? Tại sao phải dùng lót tay để bê nồi ra khỏi nguồn nhiệt
? Tại sao không nên vừa là áo quần vừa làm việc khác?
- Đại diện nhóm trình bày, NX, GVKL
3 Tiết kiệm khi sử dụng nguồn nhiệt(8p)
- Thảo luận N5
? Làm gì để tiết kiệm nguồn nhiệt?
- Đại diện nhóm trình bày, NX, GVKL
- HS đọc mục Bạn cần biết
Đánh giá:
- TCĐG:+ Biết được có rất nhiều nguồn nhiệt như: Mặt trời, ngọn lửa, khí biôga, bếp điện, mỏ hàn điện, lò sưởi điện.
+ Biết tiết kiệm khi sử dụng nguồn nhiệt.
+Tích cực tham gia thảo luận.
+Giáo dục HS biết bảo vệ đôi mắt.
Thứ ba, ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I.MỤC TIÊU:
*KT: Nhận biết khái niệm ban đầu về phân số, tính chất cơ bản của phân số, phân số
bằng nhau, rút gọn
*KN: Cộng, trừ, nhân chia hai phân số.Cộng, trừ, nhân phân số với số tự nhiên , chia
phân số cho số tự nhiên khác 0
*TĐ: Tự giác làm bài
*NL: Học toán
II ĐỒ DÙNG :
GV: Đề kiểm tra
Trang 11HS:- Giấy kẻ sẳn
ĐỀ RA :
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Khoanh tròn chữ đặt trước kết quả đúng
Bài 1 : Phân số lớn hơn 1 là:
11
14
d
30 19
Bài 2 : Trong các phân số
9
6 ;12
10 ; 21
6 ;15
Bài 4 : ( 2 đ) Hiện nay ông 72 tuổi , tuổi bố bằng
9
5 tuổi ông Hỏi hiện nay ông hơn bố bao nhiêu tuổi ?
Bài 5 : ( 1 đ) Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích
Trang 12
-Tập làm văn: MIÊU TẢ CÂY CỐI (KIỂM TRA VIẾT)
I.MỤC TIÊU: *KT:- HS viết được một bài văn miêu tả cây cối theo gợi ý đề bài
trong SGK; bài viết đủ ba phần (Mở bài, thân bài, kết bài),
*KN:Diễn đạt thành câu, lời tả tự nhiên, rõ ý
*TĐ:- GDHS yêu thích Tiếng Việt
- HĐTQ tổ chức cho cả lớp chơi trò chơi
- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
* Hình thành kiến thức mới:
Tìm hiểu yêu cầu các đề bài gợi ý.
: Đọc các đề bài gợi ý.
Trao đổi các đề bài, lựa chọn một trong các đề bài để viết
: Trao đổi các đề bài, lựa chọn một trong các đề bài để viết
Trang 13+NL tự học và giải quyết vấn đề.
- PPĐG:Quan sát,vấn đáp.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: Y/c hs tự ôn lại bài.
*KT: Nhận biết được hình thoi và một số đặc điểm của nó
*KN: HS cả lớp hoàn thành bài 1, bài 2
- Trưởng ban học tập cho bạn khởi động bằng trò chơi “Con thỏ”
- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
* Hình thành kiến thức mới: Nhận biết đặc điểm hình thoi.
: Thực hiện theo phiếu học tập
: chia sẽ - đánh giá
thống nhất ý kiến
- Hoạt động cả lớp: Gv chốt đặc điểm hình thoi
Đánh giá:
- TCĐG:+ Nhận biết được hình thoi và một số đặc điểm của nó.
+ Vận dụng các đặc điểm của hình thoi để làm bài tập.
Trang 14Đánh giá:
- TCĐG:+ Nhận biết được hình thoi dựa vào một số đặc điểm của nó.
+ Vận dụng các đặc điểm 4 cạnh của hình thoi đều bằng nhau,2 cạnh đối diện song song để nhận biết và làm bài tập.
- PPĐG: Quan sát,vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, viết nhận xét.
Bài 2 Thực hành theo các yêu cầu của bài tập rồi rút ra kết luận.: Thực
hành theo yêu cầu rút nhận xét
: chia sẽ - đánh giá
thống nhất ý kiến
Đánh giá:
- TCĐG:+ Nhận biết được hình thoi dựa vào một số đặc điểm của nó.
+ Vận dụng các đặc điểm của hình thoi để nhận biết và làm bài tập.
- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi
- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.
* Hình thành kiến thức mới:
1 Luyện đọc:
Trang 15Việc 1: GV hoặc 1HS đọc mẫu toàn bài
Cá nhân đọc thầm
Việc 2: Tìm hiểu từ khó
: đọc và tìm hiểu phần chú giải và một số từ ngữ chưa hiểu trong bài
Việc 3: Luyện đọc theo đoạn
: Mỗi em đọc một đoạn, đọc nối tiếp nhau đến hết bài
Đánh giá:
- TCĐG: + Đọc to, rõ ràng, đọc đúng từ ngữ: Đọc lưu loát toàn bài, ngắt nghỉ đúng chỗ, biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài.
+ Bước đầu biết nhấn giọng từ ngữ gợi cảm, gợi tả.
+ Phát hiện được lỗi sai và sữa sai cho nhau.
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
2 Tìm hiểu bài:
: Trả lời các câu hỏi ở SGK
trao đổi câu trả lời
: Bài nói lên điều gì?
Đánh giá:
-TCĐG:+ Nắm nội dung chính của bài : Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu
sẻ non của sẻ già.
+Giáo dục học sinh biết bảo vệ các loài chim
Trang 16đọc cho nhau nge
- KTĐG: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:- Đọc bài cho người thân nghe.
Đánh giá:
- TCĐG:+ Đọc,chia sẽ nội dung bài đọc cho người thân nghe.
-
-Thứ năm, ngày 1 tháng 4 năm 2021
Toán: DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I.MỤC TIÊU:
*KT: Biết cách tính diện tích hình thoi
*KN: HS cả lớp hoàn thành bài 1, bài 2
- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
* Hình thành kiến thức mới: Cách tính diện tích hình thoi.
: Thực hiện theo phiếu học tập
: chia sẽ - đánh giá
: Gv chốt công thức; cách tính diện tích hình thoi
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Trang 17- TCĐG:+ Tính được diện tích hình thoi theo kích thước có trong hình vẽ.
+ Vận dụng công thức tính DT của hình thoi để làm bài tập.
- PPĐG: Quan sát,vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, viết nhận xét.
Bài 2: Tính diện tích hình thoi theo kích thước cho sẵn
: Làm vào vở bài tập
: chia sẽ - đánh giá
Đánh giá:
- TCĐG:+ Tính được diện tích hình thoi dựa vào công thức của nó.
+Vận dụng trực tiếp công thức hình thoi (Thông qua tích hai đường chéo) để làm bài tập.
- PPĐG: Quan sát,vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, viết nhận xét.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG – xem các bài tập còn lại
Đánh giá:
- TCĐG:+ Vận dụng tính DT một số đồ vật ở nhà có dạng hình thoi
Luyện Toán: EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 27
I Mục tiêu:
*KT: - Rút gọn được phân số.Tính được DT hình thoi dựa vào CT tín
- Giải bài toán liên quan đến phân số
*KN : Vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập: 3; 5; 7.
*TĐ: Giáo dục tính tự giác trong học tập
*NL:Tự học và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị : + GV: bảng nhóm, bút dạ
+ HS: vở em tự ôn luyện Toán
III Hoạt động dạy - học:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
HĐ1: Khởi động: Trưởng BVN cho lớp hát bài:
- Nghe GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Bài 3: Tính diện tích hình thoi.:
Trang 18- Em dùng bút tự làm vào vở ôn luyện
- Em trao đổi kết quả với bạn
Đáp án: Diện tích hình thoi là: (7 x 5) :2 = 17 (cm2)
Đánh giá:
-TCĐG:+ Thực hiện được tính diện tích hình thoi
+Thực hiện thành thạo DT hình thoi bằng tích hai đường chéo chia cho 2.
- PPĐG: Quan sát,vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, viết nhận xét.
Bài 5: Giải toán:
Việc 1: Em đọc bài toán
Việc 2: Hoạt động N2: Chia sẻ bài trong nhóm
Việc 3: Chia sẻ bài trước lớp, nhận xét, đánh giá
Đáp án: a 4 hàng chiếm 4/5 phần số bạn trong lớp
b.4 hàng có số bạn là : 45 x 4/5 = 36 (bạn)
Đánh giá:
-TCĐG:+ Thực hiện được bài giải có vận dụng phân số.
+Thực hiện thành thạo phép tính phân số.
- PPĐG: Quan sát,vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, viết nhận xét.
Bài 7: Giải bài toán:
- Em dùng bút tự làm vào vở ôn luyện
- Em trao đổi so sánh kết quả với bạn
Trang 19- TCĐG:+ Nắm được cách tính diện tích hình thoi Giải được bài toán liên quan đến tìm phân số của một số.
Khoa học: NHIỆT CẦN CHO SỰ SỐNG
I MỤC TIÊU
*KT: Nêu vai trò của nhiệt đối với sự sống trên Trái Đất
* KN-TĐ:- GDH biết vận dụng kiến thức đã học váo cuộc sống( một số cách phòng,chống nóng, rét cho người , động vật, thực vật.)
1 Trò chơi: Hành trình văn hoá(8p) ( Xì điện)
- HĐTQ tổ chức cho H trả lời các câu hỏi theo gợi ý
? Ba loài cây, con vật có thể sống được ở xứ lạnh là gì?
? Ba loài cây, con vật sống ở xứ nóng?
? Thực vật phát triển phong phú ở khí hậu nào?
? Vùng có ít động thực vật sinh sống là gì?
2 Vai trò của nhiệt đối với sự sống(8p)
- H thảo luận N5
? Điều gì xảy ra nếu Trái Đất không được Mặt Trời sưởi ấm?
- Đại diện nhóm trình bày, NX
* KL: Nếu Trái Đất không được Mặt Trời sưởi ấm thì nó sẽ không có sự sống TráiĐất trở thành một hành tinh chết
- H thảo luận N5, nêu cách phòng chống nóng, rét cho người, động vật, thực vật
+ Biết vai trò của nhiệt đối với sự sống trên Trái Đất.
+Tích cực tham gia thảo luận.
+Giáo dục HS biết bảo vệ nguôn nhiệt ,một số cách phòng, chống nóng, rét cho người , động vật, thực vật.
+NL tự học và giải quyết vấn đề.
Trang 20- PPĐG: Quan sát, vấn đáp.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG Dặn HS cùng với mọi người tìm hiểu,tận dụng các nguồn nhiệt,tiết kiệm,an toàn
*KT:- Nhận biết được diện tích hình thoi và một số đặc điểm của nó
*KN:- Tính được diện tích hình thoi HS cả lớp hoàn thành bài 1, bài 2, bài 4
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, viết nhận xét.
Bài 2: Tính diện tích hình thoi theo kích thước cho sẵn