3n: Một số tính từ trong tiếng Hán có thể dùng lặp lại, biểu thị trình độ cao.. SPAR RS: RAR AINE Sự biểu đạt xu hướng của hành động: Bổ ngữ xu hướng kép Kimi “bk... lin: Mối quan hệ g
Trang 1SAR, RU Ai
TÔI ĐẾN CÙNG VOI DOAN DU LICH
— USC Kewen BAIDOC
WRF! FRE, RIA ERY?
Trang 22, ABM —RRTHAL, WAAR
TARGA, SRHILABUMIART tha
Trang 3: #i\ #383 BAERS? RAMA, AAR
Trang 4yanjiishéng
d& ging liyong jiaqi lũxíngshè zuzhi lăobăn
xùyào
jingcháng shouji
(4)
Gl #) (ai)
nhốt tựu
an bài bang trợ
tổ chức
ông chủ
cần
thường xuyên thu thập
vừa liên hễ (cứ)
la (thi)
sắp xếp
giúp đỡ giúp, giúp đỡ
Trang 518 WX féngguang (4) phong quang phong cảnh
1 Ae shangliang @) thương lượng — thương lượng, bàn bạc
20 ‡# ý gùxiãng (%) cố hương quê hương
a Aw zìyóu Œ tự do tự do
2 Hh huódòng (4 3) hoạt động hoạt động
24 Ze Sp lắowài (# lão ngoại người nước ngoài
2 §-7 bízi ca) ty tử (cái) mũi
21 3g — tóufa (®&) đầu phát tóc
28 Aas yănjing (Œ nhãn tình con mắt
+] ¥%, Zhuanming DANH TU RIENG
ei Kéngzi khổng từ Khổng Tử
2 #4 Dannisi don ni tỉ Denise
3 RI Shénzhén thêm quyến Thẩm Quyến
Trang 6-92-Nhà tư tưởng và nhà giáo dục thời cổ đại Trung (Quốc, người sáng lập Nho giáo Ông người Khúc Phụ, tỉnh Sơn Đông
(—) 55/87 Tàm tạm, qua loa, sơ sài
OBS, Wik, AEA, Tàm tạm, miễn cưỡng
3xi£ÐU 5ù K, '† RA —9f3}#ri§ 8š %2}
© aE “1# Qua loa, tùy tiện, không nghiêm túc
BMAD RR, 6A #33
(=) #?} Người nước ngoài
BAGELS A SERA “3/E”
Người Trung Quốc gọi chung ngudi nvéc ngoaila “AR”
PO YE vars NGO PHAP
DUBAA “Ak HO” RIE AR A sens ERIE Ta) HO
AK A, HBOS, ERED, “ee” Wa, BE
tp G2” TWE/BME
Tiếng Hán dùng “ 8J” nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương
thức, mục đích, đối tượng của động tác đã phát sinh hoặc hoàn thành Trong
câu khẳng định có thể bỏ “jÈ”_, trong câu phủ định thì không thể
Trang 7
(6) AIR AAKERH, CHEM,
SAA ZEEE, BBE “AY” Jad Pld:
Nếu động từ có danh từ làm tân ngữ, tân ngữ thường đứng sau “HỦ” Ví dụ: (7) A: AR E9fJ)L3# 693418?
B RARER, aie PIR:
Biểu thị động tác trước là điều kiện và nguyên nhân, động tác sau là kết
quả Ví đụ:
94
Trang 8-(4) †?EA—fäte:š12 2È
(5) A—##§ 2%
(6) #— "3 Baws
(7) AAP DA, HRA
(=) ZHBWRIA: WAWBB Cach biéu đạt trình độ: tính từ lặp lại
bi &SÌNnIDLSEIUŒH, ®#mfYlX 1£ ŸÌBMg RRJEXAE AA, Hìệ'h?5— + HĐIJLW 3n:
Một số tính từ trong tiếng Hán có thể dùng lặp lại, biểu thị trình độ cao
Hình thức lặp lại của tính từ đơn âm tiết là AA, trong khẩu ngữ âm tiết thứ hai
có thể cuốn lưỡi Như:
Hình thức lặp lại của tính từ song âm tiết là AABB Sau khi lặp lại, âm
tiết thứ hai có thé doc nhe Vi du: H&M, BS, BARR Khi lam
trạng ngữ nói chung cân dùng “Hh”
Trang 9yanjia yan jid zìyóu ji you
2 HAE Tap doc
FRR | RIE FRI AX&Đ%
HGR RRRE BERR hee ake —#it2 — that soit
ROR BW at — Roba Kata
—FRECR — FREES —KhAAD RADA
Trang 12(EM) #2ER BIAS IRA S) Luyén t4p hội thoại theo mẫu
Hl: APA RAR RIL #4 SRG
: Re, PARRA -—HAH,
Trang 16102-(A) HH
RAMKAHLE, HFTHPRAPHRSUHFR
l#, #1#Wfú,)3 + RKRARFARFSIAH, ZRRTH 4# —=2+A^®, 4i#2417BJ —k$kt9 32⁄4 BỊ t9 3$
Mị Xin Ø4: tt, ERFRA, FLORAL (L7 >sz†?R), t4 &*#12#|— 424/411 ki1+
A, MAR TSR, SRRILAEAART Hede
if Ä.® &-# # sk t Hi #W‡#i, HY, —HARPR ORB
ằH, #+‡dÈÄ#H &ñ1*+#l 43, AEARTZR, RH
TRI], MRAARIEKERARYH, RRB EM, 12 ARG AMAA PRO KA, RRR EP RAK
4, BARBRA, RHAGRRALT, RRM MFT, MAAILA, FRMNET tw, AZADA WHRGE—-M, SREFFRAHBZANA, RAALB,
Trang 17mum GARGS PORK
CHIA KHOA QUEN RUT RA RỒI
K RBA —-PPERHR, LAMA-PHE AUPE
A, BREA, LAA-PBREMER-KAA RUT LABRB, ERRT AR PLD, RMMRBE- LBS ã+, H»w#ø9 k4 11H #64 #Í$ 2
RT ERS, RERK-LOYAM, TRMMALA
H-KERAPE, AMSLA, LOHAAREGL iid
890% DVD, it, A, RB, R-BIL, WHA
Hh, FEMRHSSI SRI, ABEGKAA Ke ERET (CB) #+ (QUÁ) %, 4% T70 %k& + SERRATE BHO HKAKS, KES, RBRAUM-ART—
Ds SRF BATH 19 FB Fo HAE ESTAR BG «
MABRHR, #1} —¿*k # 7 Ä®tkñ kdt—
eK LAR, RINT 81L T, LP RF, CAF IRAP IB
133
Trang 18-w‡,%.14*, 4X 111334 £ 1k7 ne 44, 4x #§x , #8Áft@fl78@ tt, KEKE RAZELS FI
ah Ae BA, ABB IMT Kikwe, “241, HAMM,” RETR, Rak, RHE, RPORE
—iR-fÈ, ——3ùu# Lf& MI HKAAMATEA, BT
1a, RAF HF, SEMARAIH HR, sR MARK
LY, RT HRUMAARA, MW! RARBAART , FARR
eee a RS STRAT 2H, RAZR
RH, RUNSMPRL, RARER LART, WEE + 8À 870%,
Trang 19chöu tido xudn xidoshud huíqu chile yiwai yúshì yinxiàng
zhèli
nali
gẽnjù pãi
hé xia
xuéqi
ae)
( G)
cB
(4) (4)
các chủng
các dạng
các
dạng hưng phấn
phách
hap
he hoc ky
các loại các
loại, mẫu, kiểu
phấn khởi, háo hức
giá sách
xuống
rut lựa chon chon
tiểu thuyết
về, quay vê
ngoài ra thế là
âm và hình,
nghe nhìn
ở đây ởkia
dựa theo, căn cứ chụp, quay, đóng
(phim)
hộp
kỳ sau, kỳ tới (ntb) (học kỳ) sau, (học kỳ) tới (ntb)
Trang 20
xuấn xidoshud huíqu chile yiwai yúshì yinxiang zheli nali
gẽnjù
ae)
( G)
(#)
G8)
GH (8)
@) (4)
@)
GE) CÓ)
a
a)
) (®)
® (4)
các chủng
các dạng
các
dạng hưng phấn thư giá
há lai
trừu khiêu
tuyển tiểu thuyết
phách hap
hạ
các loại các
loại, mẫu, kiểu
phấn khởi, háo hức
giá sách
xuống
rút lựa chọn chọn
ở đây ởkia
dựa theo, căn cứ chụp, quay, đóng
(phim)
hộp
kỳ sau, kỳ tới (ntb)
Trang 21huíqu
chúle yfwài yúshì yinxiang zhéli
nali genjù
pãi
hé xià xuéqi
(®
đã)
đó (4)
@)
GH)
@)
@) (4)
@)
G&) (4)
đÒ (@®
oh) A)
Gg (®) (4)
các chẳng
các dạng các
đạng hưng phấn thư giá
há lai trừu
khiêu tuyển tiểu thuyết hồi khứ trừ lhễu
các loại các
loại, mẫu, kiểu
phấn khởi, háo hức
giá sách
xuống
rút lựa chọn chọn
kỳ sau, kỳ tới (ntb)
(học kỳ) sau, (học
kỳ) tới (ntb)
Trang 22
pán lei
kon dianti
wéixiu
yaoshi
qué
hurán xidng gilai qilai
(4)
(4) (4)
&
GB) 0) (®
(8) () (4) (8l) (#)
® (4)
@) il)
() a)
chỉ tương
chỉ
phạn quán bàn
dé
bộ
thược thì
khước hốt nhiên
tưởng khởi lai
khởi lai tháp
hộp giấy
giay tiệm cơm, nhà hàng, quán ăn
khay, đĩa mệt
buồn ngủ
thang máy
tu sửa sửa chữa
cầu thang
chỉ, đành, đành phải mang, nâng, xách
bước
chìa khoá nhưng, lại
Trang 23SPAR RS: RAR AINE
Sự biểu đạt xu hướng của hành động: Bổ ngữ xu hướng kép
Kimi “bk FF Eh BỊ, 3, ae” ER” ä
“2” | BOER OAH EAMES, IS AREANE, Rash ene
Trang 25“34/2” Đf2RHMISHfEZIH.SIMWIR NRĐ65f9/2 it
AG ABM lin:
Mối quan hệ giữa phương hướng cia dong tac ma “3K” va “A” biểu thị
với người nói hoặc sự vật được chỉ giống với bổ ngữ xu hướng giản đơn Ví dụ:
Khi động từ mang tân ngữ, nếu tân ngữ là từ biểu thị nơi chốn, thì nhất
định phải đặt trước “3È” hoặc “#%” Ví dụ:
(5) RA LAER BEST o
tí: * & § 4k dt k1 To (6) 311—‡e# h‡{# + T‹
®?: * li 4ek th X3 To
(1) AFRFELET
Kit: *ARALENT
HRB ER RPM, Wee OR” RR” Se, 1U
AYRE “SE” BR “HE” ZT PAM:
Nếu tân ngữ là từ biểu thị sự vật, có thể đặt sau “3É” hoặc “2š”, cũng
có thể đặt trước “3£” hoặc “3” Ví dụ:
(8) 4924 BỊ2†Z RLY,
AE BỊ apes a EFL Ro
-
Trang 26(12) HBV AMAE, KARAS T AAR,
WTA: ALE ARMAS, KRABERAT
MRAARA RAMI, “ST” MRED,
Nếu sau động từ có tân ngữ biểu thị sự vật, cần đặt “Ƒ'” sau bổ ngữ xu
hướng kép, trước tân ngữ Ví dụ:
(15) Ä #14 #8 * Ï —†t312LJE
(16) #4 @ H1 & 3 + Ï — $ 2-24 † BỊ #9 +
Trang 27† ØR 3] Liànxi LUYỆN TẬP
(—) ÌšB Ngữ âm
1 ##ÖWïfi Phân biệt âm và thanh điệu
2 BAI Tập đọc
he RFR AML ALR BOE FOR itt Sith feLe WER MER HER ReEKRET AFRAT AMMREAT AWFRAT FRET BOSRAT MUBBAT “kWXB&⁄T
(=) & Bài tập thay thế
Trang 291 BARRAREE, & wa,
8 SKF HF EERAAER HAWS Fe,
9 kA BAILA, °
(01) š*‡# TF Dial AAS Chon từ ngữ dưới đây điển vào chỗ trống
A WEF W ME M.bÐ JPR MBREB1 BABS MABE MMHSBSEL JM2lðL WBE
Trang 30Điền bổ ngữ xu hướng kép thích hợp vào chỗ trống
1 BAUR T EAS ba, AM, HL FA,
Trang 31TROBE PRE, RARE
GRR, RERFH, te “ROR
Fs, HMBRE.”
sồ,*, 1uiHRUWT Lk, s67 AMI Rt
(2X) iätH)liSAGBBEJL? Chỉ ra người nói đang ở đâu
Bl; ®&JRAJ44+ ti‡T k7 HBA: Fid 1.it:, thiêu k7 WGA: — 2.4019412££,14121À14.L To Là in"
3, ee EAP BER To MISA: — —
Trang 33th, ⁄& 2t 1 Ä 1138 #| kin— F ##k@ ay Bt 4E, MHBMA RH T RR, ARKO T7 T
SLB FFL, AAVILAGHBRPBBEMEM, (43k ki TAURI, LRAFOMARAH, SAK TRS BD,
Trang 35119-ð|
w
ia: REZ AF Mi k+*†, MEET — BIL, ix
ARR RI, Rid B—H
: 7H, RMRT, BEWAKS, AWHARA
FRI), VAMKRMAGHLELAA Z—, SRM FRR BT FIRM
Trang 36@) (&
®
@)
&®
(4) GB) (4)
GB) (8)
bính khởi
chụp, chiếu
%
rửa
nhắm tranh sơn dầu
sự cố, tai nạn
suốt
kính, kiếng mắt đừng nhắc đến nữa
đen đủi, xui xẻo
tế, ngã ngã, té
Trang 3718 xử, dishang (4%) địa thượng mặt đất, đất (ntb)
19 git shang ban thưởng ban đi làm
F BE xia ban hé ban tan ca
20 ARTE bdozhéng @) bảo chitng bảo đảm
2 ‡URj guizé (4) quy tắc quy tắc, luật lệ
23 32 zaochéng (i) tạo thành tạo thành
24 ĐHẸE - võngÏ ŒÙ, TẾ) ủng tễ chen chúc
25 $e zhủyào đÉ) chủ yếu chủ yếu
2 aR yudnyin (4%) nguyên nhân nguyên nhân
2i >— zhi yi chỉ nhất một trong những
28 #}22 — yíngí Gh) dẫn khởi dẫn đến, gây ra
29 3F} gănkuài (CD cảm khoái nhanh chóng, mau mau
30 RR = fazhin G”) phát triển phát triển
= ERE ømùshi CHÚ THÍCH
(—) AAAH Chẳng ra làm sao cả
“INEAR” WEED RPE
Y¥ nghia cha “AVE AR” 1a khong tét Biéu thi khong via y
=) BEER T — JL Màu đậm (sẫm) một chút
TCR + T (—) RUL" oR Paneth, ABER
Bo RAN NM PU:
122
Trang 38-“Tính từ + Ý (—) #&JL” biểu thị sự so sánh với một tiêu chuẩn nào
đó thì mức độ không thích hợp, biểu thị không vừa ý Ví dụ:
(1) RRBFRI— AIL,
(2) ZABHT — AIL,
() 5I‡Ê 7 Đừng nhắc đến nữa
BBS” ORB: BT RARER ILA TM #f
li, PHBAARE ARMIES PM:
Y nghia cia “SHES” 1a đừng nói nữa, biểu thị người hoặc sự việc làm
cho người ta không vừa ý hoặc buốn phiền, khiến người nói không muốn nhắc đến Có ngữ khí cẩm than Vi du:
A: ARE, Ny 4 T? ?
: %, MT, 8#EXX4LRL7Ÿ
(P1) # (—) SIL Suýt (chút) nữa
Alia], ZEAE PEK
A 328/00 H8, 3#mJL##&#m*##@# S1
đi Hi) RIHBEISASALSZES, BEA MERARE,
Bản:
A Nếu là chuyện không tốt, biểu thị sự việc gần như xảy ra nhưng lại
không xấy ra, có ý là may mà không xảy ra Động từ phía sau dùng hình thức
khẳng định hay phú định thì ý nghĩa cũng như nhau Đêu diễn tả sự việc không
xảy ra ví dụ:
(1) FRPE, &Aš*#JL£#|
AREER SE ,šJL 2#)
(#44 #1#|) (2) REZ RIL,
RE BILE EEMA
Trang 39B #38gEf#, “%r:JL” EiĂmU9ù9ïIH®SSkH, rã m7, ñX#lW& Z2 BMHEWjESXH, 2sñMfÑ%XH, ñĐW
tS EHR PM:
B Nếu là việc tốt, khi động ty phia sau “2£.4.JL” mang hinh thie phi
định, biểu thị đến cuối cùng sự việc cũng đã được thực hiện, có ý may mắn Còn
khi động từ phía sau mang hình thức phủ định, biểu thị cuối cùng sự việc đã
không được thực hiện, có ý nuối tiếc vi du:
Cách biểu thị ý nghĩa bị động : Câu bị động
REAPS HERBIER HS, WU RERS SE WEREMA, BRERA BARMERA EARH , BT
DAs) hah DAMA:
Chủ ngữ trong câu tiếng Hán có thể là kẻ sản sinh ra động tác, cũng có thể là kẻ tiếp nhận động tác Loại đầu là câu chủ động, loại sau là câu bi động
Trang 40
-124-Khi nhấn mạnh hoặc nói rõ đối tượng của động tác như thế nào có thể dùng câu
bị động Cấu trúc của câu bị động là:
Danh lượng từ và động lượng từ của tiếng Hán đều có thể lặp lại để
dùng, biểu thị ý “mọi”, “mỗi một” Ví dụ:
“— #WẲ—#” làm trạng ngữ, nói rõ theo sự chuyển đời của thời gian
là sự gia tăng trình độ biến đổi của sự vật Còn có thể nói là: “=Z€KW—2” (mỗi ngày một, ngày càng )
() #i4X##ÁAT #w—*®#
@) &#Rl6, Ñ—Xk—&1W,
Trang 41HT #R È] Liànx( LUYỆN TẬP
(—) ïšä Ngữ âm
1 #*Z#Ÿïll Phân biệt âm và thanh điệu
2 BRIX Tập đọc
3114k BAIR FRAT IR BEAR
Trang 448 RA, MERA , REAAFRG RL
(Hz) BLA) Sita cu sai
Trang 456 ABA HRA T RK RRA,
(7X) REIRS Dién ché trong
RA BIL
RA — PMA š #6632 EFFO ID
a] ARR, RAMA CTR, WATO_
KRRKCGLH, RAWAT “ZAYH” (Maidangldo: McDonald) o
ELIF TRELITHO Be TMAMWEMBIL, bh: “HARI” , AMARA T WR, CLALHE
HT AGO oH KH, AMMARARH, BH
O_O MH, BT TMHAB, RHAA HAM
HO, MAF, KI, ER, RRA, REE
At + ( Wangfijing) 4 AAA, TMI, KN THRMBE
“BAMA” RMAF wHHEALASAMM, RAM
Tu HÌHi]äðt‡È Ï —#*, RAELBPAWLERT HAE
ABE, BELA ME-RRBEK, 09 $4 M7 =2
-
Trang 46130-Be RAR TTHADE ZR,
BATE WAS, AARHAL-FR-HB; AH ALREF LMA, LEERRMMFHZERA PRMBZ—-AKMM, DH, 34C 48) AB
ae
$b 36 = if]
2 ap pingshi bình thường, thường ngày
Trang 47som ROP RRS TRA
BAN DA TIM THAY HO CHIEU CUA TOI CHUA
UR MX Kewén BAIDOC
(—) RMP RRR TRA
: RAP RAIS TRA?
: RA, BART Y*Xt¿XXÁ 1X 4L }*⁄ÀŠ T ?
Trang 48HAIR ) Hl], RAAT AH, OK Aa
Trang 49@) (4) (8Ð (®#)
(@) (8)
trước
thiêm chứng thủ đề bao
giao
hão hảo nhỉ đại y khẩu đại
đâu tam lạc tứ đâu
fan bóng đá nhưng
mức độ
để
-
Trang 50fã kuáng jinbidosai qijian
yingyé
gou
suàn duõ de shi qïinyăn
(4) GB)
@) (A, #Ð
tạm đình
doanh nghiệp cấu
toán
đa đích thị thân nhãn thế gới bôi
chuẩn
bình thường
thừa nhận, công nhận
phát điên giải vô địch trong thời gian
giống như mắc bệnh
coi là, coi như
nhiều lắm, vô khối
tận mắt
cúp thế giới
cho phép
Trang 5136 BE zuhòu (2) rốihậu cuối cùng, sau cùng
37 chéng - G) thanh trở thành, thành
38 ARAB pèiñú Œ) — bội phục khâm phục
+3 4% ghuanming DANH TU RIENG
2 Xia Yu hạ oũ Hạ Vũ
= YER zhosm CHU THICH
(—) RR TFAURRA Toi tim cd nita ngay cing khong thay
App ORR” BRE, TEARS
Y nghia cha “2E” trong cdu 14 ngudi nói cảm thấy thời gian khá dài (=) RBRE—TF}TMS AILALER Toi thay người mê bóng đá nào cũng có chút không bình thường
Ap “FOB” WE “RU” “RAR”, RAP MRI
Trang 52-Câu dùng một ngữ chủ vị nói rõ hoặc miêu tả một đối tượng nào đó (chủ ngữ của câu) cũng là một loại câu vị ngữ chủ vị
*x*>ïR (4l 1) + (2h38 (42) + ahi)
chủ ngữ lớn (đanh từ 1) + (chủ ngữ nhỏ (danh từ 2) + động từ)
PHA 1B AAANRE Pi:
Danh từ 1 của câu thường là tân ngữ của động từ Ví du:
Biéu thi thông qua động tác khiến cho một người nào đó hoặc một sự vật
nào đó tổn tại ở một nơi nào đó Tân ngữ là từ ngữ chỉ nơi chốn Ví dụ: