- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh... - Phát triển NL tư duy, phân tích; NL nhận biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục,
Trang 1TuÇn 27
Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2021
TIẾNG VIỆT : «n tËp gi÷a häc k× ii ( tiÕt 1)
I.
MỤC TIÊU :
- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65tiếng/phút) trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) biết dùng phép nhân hóa
để lời kể thêm sinh động
- Giáo dục HS chăm học, có thói quen dùng hình ảnh nhân hóa khi nói và viết
- Phát triển NL đọc đúng, to, rõ, diễn cảm, NL dùng các dùng các hình ảnh nhân hóa khinói, viết; tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn, tự tin
Việc 1: Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn bài đọc.
Việc 2: Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc.
Việc 3: Cùng nhau chia sẻ.
HĐ 2: Kể chuyện Quả táo theo tranh biết dùng phép nhân hóa
Việc 1: HS kể chuyện theo nhóm; thi kể chuyện giữa các bạn trong nhóm, giữa nhóm
này với nhóm khác
Việc 2: Tuyên dương nhóm kể chuyện hay.
-Nêu ý nghĩa câu chuyện
* Đánh giá:
- PP:vấn đáp, tích hợp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh.
Trang 2-TC:+ Kể chuyện Quả táo theo tranh biết dùng phép nhân hóa.
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nhận biết được phép nhân hóa, các cách nhân hóa (BT 2 a / b)
- Giáo dục HS chăm học, có thói quen dùng hình ảnh nhân hóa khi nói và viết
- Phát triển NL đọc đúng, to, rõ, diễn cảm, NL dùng các dùng các hình ảnh nhân hóa khinói, viết; tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn, tự tin
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài
HĐ 1: Kiểm tra tập đọc: ( Thực hiện như tiết 1)
Việc 1: Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn bài đọc.
Việc 2: Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc.
Việc 3: Cùng nhau chia sẻ.
Việc 2: CTHĐTQ điều hành lớp chữa BT.
Việc 3: Cùng nhau báo cáo trước lớp
Lưu ý HS các cách nhân hóa đã học
* Đánh giá:
+ Phương pháp: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh
Trang 3- HS vận dụng làm các BT 1,2,3.(HS NT làm những bài còn lại nếu còn thừa gian)
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích học môn Toán
- Phát triển NL tư duy, phân tích; NL nhận biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị; biết viết và cách đọc các có năm chữ số trong trườnghợp đơn giản ( không có chữ số không ở giữa), tự GQVĐ và hợp tác nhóm, mạnh dạn,
Giới thiệu bài - Ghi đề - Nêu MT
HĐ1: Ôn tập về các số trong pham vi 10 000.
Việc1: GV viết bảng số 2316 và yêu cầu HS đọc số.
? Số 2316 có mấy chữ số?
? Số 2316 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
Việc2: Tiến hành tương tự với số 10 000.
Trang 4- Hướng dẫn lại cách đọc - Cho HS đọc lại
* Đánh giá:
- PP: vấn đáp, tích hợp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh.
-TC:+ Nắm được các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn ,hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị; viết và cách đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số không ở giữa)
Việc 1: Cá nhân HS đọc dùng bút chì làm vào SGK.
Việc 2: Trao đổi KQ theo N2
Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp + Nhận xét, chốt kết quả đúng
Lưu ý HS cách đọc số
* Đánh giá:
- PP: vấn đáp, tích hợp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh.
-TC:+ :+ Nắm được cách viết và cách đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số không ở giữa)
+ Tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn, tự tin.
Bài
3 : HĐ cá nhân, N 2, N 4
Việc 1: + Đọc yêu cầu bài tập 3 + cá nhân làm vào vở.
Việc 2: Trao đổi KQ theo N2
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng.
* Đánh giá:
- PP:vấn đáp, tích hợp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh.
-TC:+ Nắm được cách đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số không ở giữa)
Trang 5- Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẩu (SGK) viết báo cáo về 1 trong 3 nội dung: về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác.
- Giáo dục HS chăm học, có thói quen viết báo cáo theo mẫu về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác
- Phát triển NL viết báo cáo theo mẫu về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác,
- GV giới thiệu bài, ghi đề bài bảng
HĐ 1: Kiểm tra tập đọc: ( Thực hiện như tiết 4)
Việc 1: Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn bài đọc.
Việc 2: Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc.
Việc 3: Cùng nhau chia sẻ.
GV theo dõi hỗ trợ thêm
Việc 2: Trao đổi N2
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp + Nhận xét, chốt kết quả đúng
* Đánh giá:
- PP: vấn đáp, tích hợp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh.
-TC:+ HS dựa theo mẫu báo cáo đã học để đóng vai chi đội trưởng báo cáo với cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua" Xây dựng Đội vững mạnh"
- Viết mẫu báo cáo ngắn gọn đủ thông tin Trình bày khoa học, đẹp.
+ Tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn, tự tin.
B HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Luyện đọc các bài đã học để người thân kiểm tra
- {
Trang 6 -TNXH 3: CHIM (PP BTNB)
I MỤC TIÊU:
- Nêu ích lợi của chim đối với con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được tên các bộ phận bên ngoài của con chim
- HS có ý thức bảo vệ các loài chim
*GDBVMT: Nhận ra sự phong phú, đa dạng của các con vật sống trong môi trường tự nhiên.Ích lợi của chúng đối với con người Nhận biết sự cần thiết phải bảo vệ các con vật.
- Phát triển năng lực tìm hiểu về các loài chim và ích lợi của chim đối với con người ,
Tự học và GQVĐ tốt, mạnh dạn, tự tin
* Em Kiên : chỉ được tên các bộ phận bên ngoài của con chim.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Các hình minh hoạ trang 102,103 SGK Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim
- HS: Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim, SGK, vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG HOC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 HĐ Khởi động:
- HĐTQ Tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi “Phóng viên” nhắc lại ND bài học
trước: ? Kể tên 1 số loài cá mà bạn biết? Loài cá nào sống ở nước ngọt, loài nào sống ở
* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số bộ phận bên ngoài của chim :
Bước 1 : Đưa ra tình huống xuất phát
GV đưa ra câu hỏi gợi mở :
- Kể tên một số loài chim mà em biết ?
- Loài chim nào biết bay ?
- Loài chim nào biết bơi?
- Loài chim nào biết chạy nhanh ?
- Ích lợi của chim đối với đời sống con người
Trang 7- Nhận xét về hình dạng và kích thước của một số loài chim?
Bước 2 : Làm bộc lộ những hiểu biết ban đầu của HS qua vật thực hoặc hình vẽ các loài
chim
Bước 3: Đề xuất các câu hỏi và phương án tìm tòi.
- GV cho HS làm việc theo nhóm 4
- GV chốt lại các câu hỏi của các nhóm : nhóm các câu hỏi phù hợp với nộ dung bàihọc:
- Chim là động vật có xương sống không ?
- Các loài chim khác nhau thì hình dạng và kích thước của nó như thế nào ?
- Chim sống ở đâu ?
- Bên ngoài cơ thể của chúng được bao bọc bởi một lớp gì ?
Bước 4 : Thực hiện phương án tìm tòi khám phá
- GV hướng dẫn gợi ý HS đề xuất các phương án tìm tòi, khám phá để tìm câu trảlời cho các câu hỏi ở bước 3
Bước 5 : Kết luận , rút ra kiến thức bài học
- GV cho các nhóm lần lượt trình bày kết` luận sau khi quan sát , thảo luận
- GV nhận xét, chốt lại: Chim là động vật có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ, hai cánh và hai chân.
- GV cho HS vẽ, tô màu và ghi chú các bộ phận bên ngoài của con chim mà emthích
- GV hướng dẫn HS so sánh đối chiếu
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.
Hoạt động 2:
Làm việc với các tranh sưu tầm được.(5’)
- Phát cho mỗi nhóm một tờ bìa và băng dính Nhóm trưởng điều khiển các bạn dán các tranh ảnh các loài chim đã sưu tầm được theo từng tiêu chí do nhóm đặt ra
+ VD: Nhóm biết bay, nhóm biết bơi, nhóm có giọng hót hay …
- Yêu cầu các nhóm trưng bày, NX
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc nội dung bạn cần biết trang 103 SGK
** Các loài chim rất phong phú và có nhiều lợi ít cho con người Cậy chúng ta cần làm
gì để bảo vệ các loài chim?
- Liên hệ những việc HS đã làm được
- Hệ thống bài học, NX tiết học
C.HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
Trang 8- Dặn HS về nhà cùng với mọi người thực hành bảo vệ các loài chim, tìm hiểu thêm các loài chim
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe - viết đúng bài CT Khói chiều (tốc độ viết 65 chữ /15 phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát
- Rèn KN đọc to, rõ, lưu loát, viết đúng, đều, đẹp bài chính tả
- 3 hs kể lại 3 đoạn của câu chuyện: Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử
- GV nhận xét – Giới thiệu bài
2.Hình thành kiế n th ứ c:
HĐ 1: Kiểm tra tập đọc: ( Thực hiện như tiết 3)
Việc 1: Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn bài đọc.
Việc 2: Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc.
Việc 3: Cùng nhau chia sẻ.
HĐ 2: Nghe-viết: Khói chiều
Việc 1: GV đọc mẫu đoạn cần viết - 1 HS đọc lại
Việc 2: GV đặt câu hỏi - HS trả lời tìm hiểu nội dung đoạn viết.
Việc 3: HS viết từ khó vào bảng con theo nhóm 4 (Chú ý các từ: quẩn, rạ vàng, ngoài
bãi )
- GV đọc bài - HS nghe-viết bài vào vở
* Đánh giá:
Trang 9- PP: vấn đáp, viết
- KT: nhận xét bằng lời; viết nhận xét,tôn vinh học tập.
-Tiêu chí đánh giá:
+ Viết đúng chính tả, viết đúng các từ khó trong bài.
+ Viết đảm bảo tốc độ, chữ viết mềm mại, đẹp; đúng quy trình; Trình bày khoa học +HS viết nắn nót, cẩn thận Tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn , tự tin.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác , yêu thích học môn Toán
- Phát triển NL tư duy, phân tích; NL đọc, viết các số có năm chữ số, tự GQVĐ và hợptác nhóm tốt, mạnh dạn, tự tin
Việc 1: HS làm vào phiếu học tập.
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng
* Lưu ý HS cách đọc số, viết số
* Đánh giá:
- PP:vấn đáp, tích hợp.
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh.
-TC:+ Nắm chắc cách đọc, viết các số có năm chữ số Biết thứ tự của các số có năm chữ số.
+ Tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn, tự tin.
Bài
3 :
Việc 1: + Đọc yêu cầu bài tập 3 + cá nhân làm vào vở.
Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng
* Đánh giá:
- PP:vấn đáp, tích hợp
Trang 10- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh.
I.MỤC TIÊU:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 (về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác)
- Giáo dục HS chăm học, có thói quen viết báo cáo theo mẫu về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác
- Phát triển NL viết báo cáo theo mẫu về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác,
- Giới thiệu bài- ghi đề bài
Hoạ t độ ng 1: Kiểm tra tập đọc:
Việc 1: Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn bài đọc( KT số còn lại).
Việc 2: Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc.
Việc 3: Cùng nhau chia sẻ.
* Đánh giá:
Trang 11Việc 1: Cá nhân làm bài
Việc 2: Thảo cặp đôi hoàn thành BT vào vở ô ly.
Việc 3: Cùng nhau chia sẻ trước lớp.
* Đánh giá:
- PP:vấn đáp, tích hợp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh.
-TC:+ HS dựa theo mẫu báo cáo đã học để đóng vai chi đội trưởng viết báo cáo gửi Thầy cô tổng phụ trách theo mẫu.
- Viết mẫu báo cáo ngắn gọn đủ thông tin Trình bày khoa học, đẹp.
+ Tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn, tự tin.
B HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Luyện đọc các bài đã học để người thân kiểm tra
- { CHÍNH TẢ: «n tËp gi÷a häc k× ii ( tiết 6)
-I MỤC TIÊU:
-HS viết được các bài tập đọc thuộc chủ điểm Lễ hội và giải được ô chữ ở vở BT Tiếng Việt
-Rèn tính nhanh nhẹn cho HS qua giải ô chữ
- Giáo dục HS chăm học, có thói quen viết báo cáo theo mẫu về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác
- Phát triển NL viết báo cáo theo mẫu về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác,
Trang 12- Tiêu chí : Đặt câu có hình ảnh nhân hóa đúng, nhanh+ Tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn, tự tin.
2.Hình thành kiế n th ứ c :
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài
HĐ 1: Kiểm tra tập đọc: ( Thực hiện như tiết 5)
Việc 1: Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn bài đọc.
Việc 2: Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc.
Việc 3: Cùng nhau chia sẻ.
GV theo dõi hỗ trợ thêm
Việc 2: Trao đổi nhóm đôi
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp + Nhận xét, chốt kết quả đúng
* Đánh giá:
- PP:vấn đáp, tích hợp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh.
-TC:+ HS đọc kĩ đoạn văn để điền chữ thích hợp vào vị trí phù hợp.
Trang 131 Khởi động:
HĐ cả lớp -TB học tập điểu hành tỡm cỏc số cú 5 chữ số ?
A
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Hỡnh thành kiến thức: Giới thiệu bài – Ghi đề- nờu MT
Việc 1: Giới thiệu số 30000
- Có bao nhiêu chục nghìn?
- Có bao nhiêu nghìn; Có bao nhiêu trăm? Có bao nhiêu chục? Có baonhiêu đơn vị?
Vậy ta viết số này nh thế nào?
- Nêu cách đọc, cách viết số còn lại
Việc 2: - Cựng nhau chia sẻ.
+ Tự GQVĐ, hợp tỏc tốt, mạnh dạn, tự tin.
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Bài 1,: 2 nhúm kiểm tra kết quả cỏc bạn trong lớp
Việc 1: HS dựng bỳt chỡ làm vào SGK.
Việc 2: Chia sẻ kết quả với cỏc nhúm + Nhận xột, chốt kết quả đỳng
* Lưu ý HS tỡm số liền sau cộng thờm một đơn vị
* Đỏnh giỏ:
- PP:vấn đỏp, tớch hợp
- Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, phõn tớch, phản hồi, tụn vinh.
-TC:+HS nắm chắc cỏch đọc, viết cỏc cú năm chữ số theo mẫu ở SGK
+ Tự GQVĐ, hợp tỏc tốt, mạnh dạn, tự tin.
Bài
2,3 :
Việc 1: + Đọc yờu cầu bài tập 3 + cỏ nhõn làm vào vở, 1 em làm bảng phụ.
Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xột - Chốt kết quả đỳng.
* Lưu ý HS tỡm số liền sau cộng thờm một đơn vị
* Đỏnh giỏ:
- PP:vấn đỏp, tớch hợp
- Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, phõn tớch, phản hồi, tụn vinh.
Trang 14-TC:+ Biết thứ tự của các số có năm chữ số để viết tiếp số vào chỗ chấm đúng ở BT2,3 SGK.+ Tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn, tự tin.
Bài
: 4 :
Việc 1: HS thực hành xếp hình theo mẫu.
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng
-Cùng nhau báo cáo kết quả
-I MỤC TIÊU:
- Nêu được lợi ích của thú đối với con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật chỉ được các bộ phận bên ngoài của các loài thú nhà được quan sát
( Với HSNT: Biết những động vật có lông mao, đẻ con nuôi con bằng sữa được gọi là thú hay động vật có vú)
**Tích hợp GDBVMT: Nhận ra sự phong phú, đa dạng của các con vật sống trong môi trường tự nhiên Ích lợi và tác hại của chúng đối với con người Nhận biết sự cần thiết phải bảo vệ các con vật.
- HS có ý thức yêu quý, bảo vệ sự đa dạng của các loài vật trong tự nhiên
- Phát triển NL tìm hiểu tự nhiên, NL tìm hiểu về đặc điểm, lợi ích của thú đối với con người
II CHUẨN BỊ:
- GV: Các hình sgk trang104, 105 Sưu tầm các tranh ảnh về các loài thú nhà
- HS: SGK, vở bài tập Sưu tầm tranh ảnh liên quan đến nội dung bài Giấy A4, bút màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
*.Khởi động:
- HĐTQ Tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi “Phóng viên” nhắc lại ND bài học
trước: ? Hãy nêu tên các bộ phận bên ngoài của chim?
- Nêu ích lợi của chim đối với con người…
* Đánh giá:
- Phương pháp đánh giá: Vấn đáp; Tích hợp
Trang 15- Kĩ thuật đánh giá: Đặt câu hỏi và TLCH; Nhận xét bằng lời; phân tích phản hồi, trò chơi, tôn vinh
- Tiêu chí đánh giá: Trả lời đún g, nhanh những câu hỏi “phóng viên” đưa ra Tự GQVĐ tốt, mạnh dạn, tự tin.
Giới thiệu bài - Ghi đề - Nêu MT
B.HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động 1: Quan sát, thảo luận
Thảo luận nhóm N4
Kể các loài thú nhà mà bạn biết, và các loái thú SGK, nêu đặc điểm của chúng
-Việc 1: Kể, nêu trong nhóm
-Việc 2: Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
- Cả lớp rút ra đặc điểm chung của thú
- Nhận xét, kết luận chung
* Kết luận:
Những động vật có các đặc điểm như có lông mao, đẻ con và nuôi con bằng sữa được gọi là thú hay động vật có vú.
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp: (7’)
? Nêu ích lợi của việc nuôi các loại thú nhà như: Lợn, trâu, bò, chó mèo …?
? Ở nhà em nào có nuôi một vài loại thú nhà? Nếu có, em có tham gia chăm sóc hay
chăn thả chúng không? Em thường cho chúng ăn gì?
- Đại diện nhóm TB kết quả, NX
* GV Kết luận: SGV
Hoạt động 3: Tìm hiểu về các bộ phận bên ngoài của thú
- HS QS SGK theo N2 chỉ các bộ phận bên ngoài của thú
- Đại diện HS lên bảng chỉ, NX
- HS đọc nội dung Bạn cần biết
**GVTHBVMT: Các con vật sống trong môi trường tự nhiên có nhiều ích lợi và một số tác hại đối với con người Bởi vậy chung ta cần làm gì để phát huy lợi ích phòng tránh tác hại
Liên hệ những việc HS đã làm được để bảo vệ các loài thú