Hiểu nội dung bài: Anh em phải biết nhường nhịn yêu thương lẫn nhau.Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK - Có thái độ tích cực trong học tập, HS biết anh em phải biết nhường nhịn,
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2021
TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN :
CHIẾC ÁO LEN
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật Hiểu từ: Bối rối, thì thào Hiểu nội dung bài: Anh em phải biết nhường nhịn yêu thương lẫn nhau.(Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)
- Có thái độ tích cực trong học tập, HS biết anh em phải biết nhường nhịn, yêu
thương nhau
*HS hạn chế: Đọc đúng tiếng, từ ngữ, ngắt nghỉ đúng sau các dấu phẩy, giữa các cụm từ
*HSHTT: Đọc trôi chảy, lưu loát Trả lời tốt các câu hỏi trong SGK
*Kể chuyện: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo các gợi ý.
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
II Đồ dùng dạy học:
-Máy tính
III Hoạt động dạy học chủ yếu
TIẾT 1:
1 Hoạt động Mở đầu
- HS đọc bài: Cô giáo tí hon
- Nhận xét
- Quan sát tranh và nói những điều em biết về bức tranh ở SGK.
- Giáo viên nhận xét, giới thiệu bài
2 HĐ Hình thành kiến thức mới:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài
a Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
- GV đọc toàn bài, nêu giọng đọc - HS theo dõi
- Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng
+ HS luyện đọc câu - Luyện đọc từ khó (HS tìm từ khó đọc hoặc từ mà bạn mình đọc chưa đúng để luyện đọc, sửa sai
+ GV theo dõi - Hỗ trợ HS phát âm từ khó - Luyện đọc câu
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cách
đọc
- Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa.(bối rối, thì thào)
- Luyện đọc đúng các câu dài; câu khó đọc
+ Tìm và luyện đọc các câu dài; câu khó đọc có trong bài
- Kết hợp đọc toàn bài
- Luyện đọc đoạn trước lớp
- Chia sẻ cách đọc của bạn
- 1 em đọc cả bài
Trang 2TIẾT 2
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- GV yêu cầu HS đọc lướt bài để trả lời 5câu hỏi SGK(Trang21)
Câu 1: Chiếc áo len của bạn Hà đẹp và tiện lợi: Áo màu vàng, có dây kéo ở giữa, có
mũ để đội, ấm ơi là ấm
Câu 2: Lan dỗi mẹ vì: Mẹ nói không thể mua chiếc áo đắt tiền như vậy
Câu 3: Anh Tuấn nói với mẹ: Mẹ hãy dành hết tiền mua áo cho em Lan Con không cần thêm áo vì con khỏe lắm Nếu lạnh, con sẽ mặc thêm nhiều áo cũ ở bên trong Câu 4: Lan ân hận vì: Vì Lan đã làm cho mẹ buồn/ Vì Lan thấy mình ích kỉ, chỉ nghĩ đén mình, không nghĩ đến anh/ Vì cảm động trước tấm lòng yêu thương của mẹ và sự nhường nhịn của anh trai
Câu 5: Tìm một tên khác cho truyện (HS phát biểu ý kiến)
- Cùng trao đổi tìm nội dung câu chuyện
- Chia sẻ nội dung câu chuyện trước lớp
- GV nhận xét, chốt nội dung câu chuyện: Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu
lẫn nhau.
B.Hoạt động thực hành:
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- GV chọn đoạn 2, đoạn 3 và yêu cầu HS luyện đọc đoạn trước lớp
- Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo vai
- Thi đoạn đoạn theo vai
- Nhận xét, bình chọn
* Kể chuyện:
b Hoạt động 4 : Tìm hiểu mục tiêu câu chuyện
-GV nêu nhiệm vụ Dựa vào nội dung bài tập đọc và quan sát tranh minh họa để kể lại
từng đoạn truyện Chiếc áo len vừa được tìm hiểu
- HS đọc yêu cầu của tiết kể chuyện ( 2 - 3 HS)
- Dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi gợi ý Yêu cầu HS dựa tranh đã được sắp xếp
thứ tự để tập kể
c Hoạt động 5: Kể chuyện
- Học sinh kể chuyện theo cá nhân
- Thi kể trước lớp
- Cả lớp bình chọn học sinh kể hay GV chia sẻ cùng HS
C.Hoạt động ứng dụng, trải nghiệm:
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân mình nghe
IV Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………
………
————————————————
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
TOÁN : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC, GIẢI TOÁN
Trang 3
I Yêu cầu cần đạt:
Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình chữ nhật Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (trang 11) Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn Làm được các BT1,2 trang 12
*Giảm tải: Không làm BT 3 trang 11; BT4 trang 12; BT 3 trang 12”
*HS hạn chế: Biết tính chu vi hình tam giác, hình chữ nhật - Bài 1,2
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn học.
II §å dïng d¹y häc:
-Máy tính
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hoạt động Mở đầu
- Nêu cách chu vi hình tam giác ,cách tính độ dài đường gấp khúc
- Gv nhận xét
- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.
2.HĐ thực hành luyện tập
* Làm BT trang 11: Ôn tập về hình học
Bài 1: a, Tính độ dài đường gấp khúc ABCD :
b, Tính chu vi hình tam giác MNP
- Cá nhân đọc yêu cầu và làm bài vào vở (hỗ trợ HS hạn chế biết cách tính chu vi)
- Trình bày bài trước lớp
- Gv nhận xét, chốt kiến thức
Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi hình chữ nhật ABCD
- Cá nhân đọc yêu cầu và làm bài vào vở hỗ trợ HS hạn chế biết cách tính chu vi)
- Đánh giá bài cho nhau, sửa bài
- Gv nhận xét, chốt kiến thức
* Làm BT trang 12: Ôn tập về gải toán
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc bài toán, trả lời câu hỏi:
- Yªu cÇu 1 HS làm vào vở.
- Huy động kết quả, chữa bài, kết luận bài toán về nhiều hơn
Bài 2:
- HS đọc bài toán, trả lời các câu hỏi
- Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp.
- Chữa bài, kết luận bài toán về ít hơn
C Hoạt động ứng dụng, trải nghiệm:
- Em hãy đố người thân cách tính chu vi hình vuông ,chu vi hình tam giác
- Em hãy đố người thân tìm cách giải bài toán :
Một cửa hàng buổi sáng bán được 251 kg gạo nếp , buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 78 kg Hỏi buổichiều cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo ?
IV Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………
………
Trang 4TẬP ĐỌC : QUẠT CHO BÀ NGỦ
I Yờu cầu cần đạt:
- Biết ngắt đỳng nhịp giữa cỏc dũng thơ, nghỉ hơi đỳng sau mụ̃i dũng thơ và giữa cỏc khổ thơ Hiểu nội dung bài:Tỡnh cảm yờu thương hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK) Học thuộc lũng bài thơ
Đọc đỳng cỏc dũng thơ, biết ngắt nghỉ hơi giữa cỏc dũng thơ, cuối cõu thơ và khổ Đọc trụi chảy, diễn cảm bài thơ
- Đọc hay, diễn cảm trả lời lưu loỏt, biết được sự yờu thương, hiếu thảo của bạn nhỏ đối với bà qua bài thơ - Yờu thớch mụn học, tớch cực trong học tập, yờu thương, hiếu thảo với ụng bà, cha mẹ
II Đồ dùng dạy học:
-Mỏy tớnh
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động Mở đầu
Trũ chơi: đọc văn truyền điện bài: Chiếc ỏo len
- Nhận xột
2.HĐ thực hành luyện tập
- Giới thiệu bài - ghi đề bài – HS nhắc lại đề bài
a Hoạt động 1: Luyện đọc đỳng:
- GV đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
*Đọc vũng 1: Luyện phỏt õm đỳng.
chớch chũe,vẫy quạt, ngấn
*Đọc vũng 2: Cỏc đọc nối tiếp cõu thơ trước lớp lần 2
* Đọc vũng 1 : HS đọc nối tiếp từng khổ thơ Luyện ngắt nghỉ đỳng từng khổ thơ kết hợp giải nghĩa từ
+ HD giải nghĩa từ: : thiu thiu
* Đọc vũng 2 : Đọc nối tiếp đoạn trước lớp
Hoạt động 1:Tỡm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và thảo luận nhúm và trả lời cõu hỏi SGK
Cõu 1:Bạn nhỏ trong bài đang làm gỡ?
Cõu 2: Cảnh vật trong nhà, ngoài vườn thay đổi như thế nào?
Cõu 3: Bà mơ thấy gỡ?
Cõu 4: Vỡ sao bà mơ thấy như vậy?
Cõu 5: Qua bài thơ em thấy tỡnh cảm của bà đối với chỏu như thế nào?
- Chia sẻ cõu trả lời trước lớp
- Cựng hS nhận xột rỳt ra nội dung của bài: Tỡnh cảm yờu thương hiếu thảo của bạn
nhỏ trong bài thơ đối với bà
* HĐ 3: Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn HS đọc bài thơ
- Học thuộc lũng thơ
- Tổ chức thi đọc thơ hay
- Nhận xột, tuyờn dương bạn đọc hay
Trang 53 Hoạt động ứng dụng, trải nghiệm
- về nhà học thuộc lòng bài thơ và đọc cho người thân nghe
- Em đã làm gì để chăm sóc ông, bà khi ông, bà bị ốm?
IV Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………
………
******************************
CHÍNH TẢ: ( Nghe - viết) CHIẾC ÁO LEN
I Yêu cầu cần đạt:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT2 - Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng
- Giáo dục H tính cẩn thận khi viết bài, trình bày đẹp, giữ vở sạch, viết chữ đẹp
- Tích cực chủ động Biết chia sẻ với các bạn trong nhóm
II Đồ dùng dạy học
-Máy tính
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động Mở đầu
HS viết: nguệch ngoạc , khuỷu tay, vác củi, sứt chỉ
-Hướng dẫn chính tả
GV đọc mẫu đoạn cần viết - 1 HS đọc lại
- HS trả lời tìm hiểu nội dung đoạn viết
HS viết từ khó vào bảng con theo nhóm 6 (Chú ý các từ:
Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : VBT IN – Tr 11
Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng
3.Hoạt động ứng dụng, trải nghiệm:
- Về nhà chia sẻ với người thân, bạn bè các qui tắc chính tả
IV Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………
………
TN-XH: BỆNH HÔ HẤP VÀ BỆNH LAO PHỔI (T2)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Cần tiêm phòng lao, thở không khí trong lành Ăn đủ chất để phòng bệnh lao phổi
Có kỹ năng phòng bệnh lao HS nắm chắc về cách phòng bệnh lao, biết được bệnh lao ảnh hưởng đến sức khoẻ như thế nào
- HS tham gia tích cực, chia sẻ, trình bày các ý kiến ngắn gọn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bài giảng power point.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A.HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU:
Trò chơi khởi động tiết học: Ai nhanh hơn
- Kể tên các bệnh đường hô hấp thường gặp ?
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP:
Trang 6- Giới thiệu bài Nêu mục tiêu bài học.
HĐ1 : Nguyên nhân và tác hại của bệnh lao phổi Làm việc với SGK:
- Đọc lời thoại sách giáo khoa
- Trình bày kết quả, nhận xét, chia sẻ kết quả
-Câu hỏi
? Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là gì ?
? Biểu hiện của bệnh như thế nào?
? Bệnh lao phổi lây truyền nhiểm bằng con đường nào?
? Bệnh gây ra ta tác hại gì?
Việc 3: Nghe giáo viên chốt kết quả
+Bệnh lao phổi do vi rút gây ra, lây qua đường hô hấp.Làm sức khỏe giảm sút.
HĐ2: Nêu những việc nên làm và không nên làm để phòng bệnh lao phổi:
- HS quan sát các bức tranh 6, 7, 8, 9, 10, 11 nêu những việc nào nên làm và những việc nào không nên làm để phòng bệnh lao phổi ?
+ Em và gia đình cần làm gì để phòng tránh bệnh lao phổi?
- Báo cáo kết quả, nhận xét, chia sẻ trước lớp
-Nghe giáo viên chốt nội dung
+Tiêm phòng lao, nhà cửa sạch, ăn đủ chất, uống thuốc, không khạc nhổ bừa bãi
để phòng bệnh lao phổi.
D.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM:
- Em cần làm những việc gì, tránh và đề phòng bệnh lao phổi ?
- Tìm hiểu các tấm gương lao động sản xuất giỏi của địa phương em.
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
————————————————
Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2021
TOÁN: XEM ĐỒNG HỒ (Tiết 1)
I Yêu cầu cần đạt
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
- HS làm được các BT : Bài 1 ; bài 2 ; bài 3 ; bài 4
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
_Máy tính
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động Mở đầu
- yêu cầu HS làm bài vào vở nháp
Tính: 5 x 4 + 153 100 - 35 : 5
- Hs làm bài và chia sẻ
- Đánh giá, nhận xét
2.HĐ thực hành luyện tập
Trang 7- GV giới thiệu bài và nờu mục tiờu trọng tõm của tiết học.
* HĐ1: Quan sỏt trực quan xem giờ, phỳt
- Cỏ nhõn quan sỏt cỏc hỡnh vẽ trong SGK -Tr13 và cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ ?
*Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phỳt Khi xem giờ cần q/s kĩ vị trớ cỏc kim đồng hồ
B.Hoạt động thực hành:
*HĐ2: Thực hành (Làm BT1,2,3,4)
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Việc 1:
-YC học sinh quan sỏt 6 hỡnh đồng hồ ở SGK
- GV nhận xột
Bài 2: Quay kim đồng hồ chỉ :
a 7 giờ 5 phỳt b 6 giờ rưỡi c 11 giờ 50 phỳt
- Cỏ nhõn thực hành quay kim đồng hồ theo hỡnh sGK
- Bỏo cỏo kết quả - Nhận xột
Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ ? (H tự thực hành quay giờ)
Bài 4: Vào buổi chiều, hai đồng hồ nào cựng chỉ thời gian?
- Hs làm việc cỏ nhõn
- Nhận xột chốt
C Hoạt động ứng dụng, trải nghiệm:
- Em quay kim đồng hồ và đố người thõn đồng hồ chỉ mấy giờ ?
IV Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu cú)
………
………
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : SO SÁNH DẤU CHẤM
I Yờu cầu cần đạt :
- Tỡm được những hỡnh ảnh so sỏnh trong cỏc cõu thơ, cõu văn (BT1) Nhận biết được cỏc từ chỉ sự vật so sỏnh (BT2) Đặt đỳng dấu chấm vào chụ̃ thớch hợp trong đoạn văn
và viết hoa đỳng chữ đầu cầu (BT3)
- Tỡm đỳng và nhanh cỏc hỡnh ảnh so sỏnh Nhận biết được cỏc sự vật so sỏnh Đặt đỳng dấu chấm trong cõu
- Tớch cực tự giỏc học tập
II Đồ dùng dạy học:
-GV: SGK, bài soạn PowerPoint
-HS: SGK, vở BT
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động Mở đầu
- Gv yờu cầu HS:
- Tỡm cỏc từ núi về trẻ em
- Nhận xét đánh giá
- GV giới thiệu bài, nờu mục tiờu
2 Hoạt động thực hành
Trang 8*GV hướng dẫn HS làm BT :
-GV giao việc cho HS, theo dừi, hụ̃ trợ HS chậm
Bài 1: Tỡm và viết lại cỏc hỡnh ảnh so sỏnh trong cỏc cõu văn, cõu thơ
- Đọc yờu cầu , nội dung bài tập và làm vào vở bT
- Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp
- Nhận xét- chữa bài, GV chốt nội dung bài tập
Bài 2: Ghi lại cỏc cỏc từ chỉ sự so sỏnh trong cỏc cõu văn, cõu thơ ở BT1
- Đọc yờu cầu , nội dung bài tập và làm vào vở bT.
- Trỡnh bày trước lớp, nhận xột, sủa sai GV chốt nội dung bài tập
Bài 3 : Đặt dấu chấm thớch hợp vào đoạn văn
- Yờu cầu hS đọc đoạn văn, hướng dẫn HS tỡm hiểu yờu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Huy động kết quả: Hs đọc đoạn văn đó hoàn chỉnh
- GV chữa bài
3 Hoạt động ứng dụng, trải nghiệm
- Cựng người thõn tỡm hiểu thờm một số cõu văn cõu thơ cú hành ảnh so sỏnh Qua đú tỡm cỏc sự vật được so sỏnh với nhau
IV Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu cú)
………
………
*********************************
Thứ năm ngày 7 thỏng 10 năm 2021
TOÁN: XEM Đễ̀NG Hễ̀ (Tiết 2)
I Yờu cầu cần đạt
-Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào cỏc số từ 1 đến 12 và đọc được theo hai cỏch
Chẳng hạn , 8 giờ 35 phỳt hoặc 9 giờ kộm 25 phỳt
- Rốn kĩ năng xem đồng hồ chớnh xỏc Làm BT 1,2, 4.
- Giỏo duc cho h/s xem đồng hồ cẩn thận.
II Đồ dựng dạy học
-Mỏy tớnh
- GV: SGK, bài soạn PowerPoint
- HS: SGK, vở ụ li
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động Mở đầu
TC : ô Ai nhanh, ai đỳng ô
- Hướng dẫn luật chơi
- HS thực hành quy đồng hồ theo y/c
- Đỏnh giỏ, nhận xột
- GV giới thiệu bài và nờu mục tiờu trọng tõm của tiết học
2.Hoạt động thực hành, luyện tập
- Cỏ nhõn quan sỏt cỏc hỡnh vẽ trong SGK -Tr14 và cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ ?
*HS làm bài tập :
Trang 9Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Cá nhân làm miệng
- Hoạt động cả lớp HS trình bày và Đánh giá bài cho nhau, sửa bài.
- GV chốt
Bài 2: Quay kim đồng hồ chỉ :
a 3 giờ 15 phút b 9 giờ kém 10 phút c 4 giờ 5 phút
- GV nhận xét, chốt.
Bài 4:
- Cá nhân làm miệng
- Nhận xét
C Hoạt động ứng dụng, trải nghiệm:
-Về nhà hỏi đố người thân cách đọc theo hai cách ?
IV Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………
………
*********************************
TẬP VIẾT : ÔN CHỮ HOA B
I.
Yêu cầu cần đạt :
- Viết đúng chữ hoa B (1dòng), H, T (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Bố Hạ (1 dòng) và câu ứng dụng : Bầu ơi chung một giàn (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
*HS hạn chế: Viết đúng quy trình các mẫu chữ hoa
*HSHTT: viết đẹp các mẫu chữ hoa
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- HS viết cẩn thận, đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Máy tính
- GV: Vở tập viết, bài soạn PowerPoint
- HS: Vở Tập viết
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động Mở đầu
- Viết chữ hoa Ă, Â, L vào vở nháp
- Đánh giá, nhận xét
2.Hoạt động thực hành, luyện tập
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài
a) Hướng dẫn viết chữ hoa
- GV Cho HS quan sát mẫu chữ hoa B, H, T
- GV viết mẫu kết hợp nêu cách viết từng chữ: B, H,
- HS viết các chữ hoa trên vở nháp
b) Hướng dẫn viết từ, câu ứng dụng
- Giải nghĩa từ ứng dụng; câu ứng dụng
Trang 10- GV giải thích cho h/s biết từ Bố Hạ
- ? Em hiểu nghĩa câu tục ngữ “ Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn” có nghĩa là như thế nào?
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường
- Cá nhân viết ra vở nháp các từ khó viết: khác, giàn, từ ứng dụng “Bố Hạ”
- Gv nhận xét
*HĐ1 : Viết bài vào vở
- GV yêu cầu hS viết vào vở tập viết hoa B (1dòng), H, T (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Bố Hạ (1 dòng) và câu ứng dụng : Bầu ơi chung một giàn (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ (HSHTT viết đúng tất cả các dòng)
- Cá nhân viết bài vào vở Tập viết.
- GV theo dõi, nhắc nhở cho HS, giúp đỡ h/s viết đúng
*HĐ2: Nhận xét bài viết.
- Gv nhận xét bài viết của HS
C Hoạt động ứng dụng, trải nghiệm:
- GV chốt lại các nét chữ hoa B, H, T qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
- VN luyện viết chữ B, H, T hoa 2 hàng ; câu ứng dụng 2 hàng cho đẹp
IV Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………
………
******************************
Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2021
TOÁN: LUYỆN TẬP
I Yêu cầu cần đạt:
Biết xem giờ ( chính xác đến 5 phút ) Biết xác định 1/ 2 ,1/3 của một nhóm đồ vật
- Rèn kĩ năng nhận biết, tư duy nhanh Làm BT 1,2 ,3
- Giáo dục cho học sinh lòng yêu thích môn học
- Hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề
II Đồ dùng dạy học
-Máy tính
- GV: SGK, bài soạn PowerPoint
- HS: SGK, vở ô li
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động Mở đầu
*GV hướng dẫn HS thực hành làm BT:
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Gv yêu cầu 2 HS Hỏi – đáp , sửa bài cho nhau.
- GV sửa bài, kết luận nội dung bài tập
*HS quan sát mô hính đồng hồ và trả lời đúng thời gian của mỗi đồng hồ.Đống hồ A chỉ 6 giờ 15 phút; đồng hồ B chỉ 2 giờ 30 phút; đồng hồ C chỉ 9 giờ kém 5 phút; đồng
hồ D chỉ 8 giờ
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt :