III.HÌNH ẢNH SIÊU ÂM * Không tương quan với độ chênh áp cữa-chủ... Những dạng tuần hoàn cữa chủ:... Những dạng tuần hoàn cữa chủ:... Hình thái gan: - Thùy đuôi: tăng sinh và hoặc echo k
Trang 1TĂNG ÁP LỰC TĨNH MẠCH CỮA
Ở TRẺ EM
BS NGUYỄN HỮU CHÍ Khoa siêu âm- BV Nhi Đồng I
Trang 2I.Nhắc lại giải phẫu học
- Gan được cung cấp máu :
+ ĐM (20-30%)
+ TM cữa (70-80%)
- TM trên gan (T-G-P )-> TMC dưới
- ĐM gan : xuất phát từ ĐM thân tạng
ĐM gan phải nhánh của ĐMMTTT
ĐM gan trái : nhánh của ĐM vành vị
Trang 3*Hệ thống cữa :
+ Phân thùy I (thùy đuôi)
+ Thay đổi GPH : không có phân chia nhánh TM cữa
Trang 7III.HÌNH ẢNH SIÊU ÂM
* Không tương quan với độ chênh áp cữa-chủ.
-> Mất sự dao động theo nhịp thở của
TM lách,VMS (về kt) Sé 42-80%
Trang 8
TALTMC - SIEÂU AÂM
2 Những dạng tuần hoàn cữa chủ:
Trang 112 Những dạng tuần hoàn cữa chủ:
Trang 132 Những dạng tuần hoàn cữa chủ:
2.3 Tuần hoàn lách-thận:
- Đổ vào TM thận (T):
+ Trực tiếp : xuyên bao lách
+ Gián tiếp : mượn đường TM bờ cong nhỏ, hoành, thượng thận ->TM thận (T)
Trang 16TALTMC - SIEÂU AÂM
+ nhánh trong gan : to, ngoằn ngoèo
+ tăng cung lượng động mạch gan
Trang 21BT : - TM cữa: VVP 11-23cm/s (↑ sau ăn)
.CLượng hệ cữa 1038±539ml/mn (13,55ml/mn/kg)
Trang 22IV.NGUYÊN NHÂN
1 Trước gan:
- Huyết khối TM cữa
- Chèn ép từ bên ngoài: BL tụy, Hạch…
- Khối u xâm lấn TM cữa : HCC
- Dị dạng bẩm sinh: hẹp hay bất sản TM cữa
Trang 23Chuyển hoá
Thiếu men α 1 antitrypsine
Bệnh Wilson, xơ hoá gan bẩm sinh
Trang 27
4.Tuần hoàn phụ:
- shunt cữa-chủ : TM rốn, dãn TM thực quản
- shunt cữa-hệ thống : TM Azygos ,
Trang 28BUDD-CHIARI-Siêu âm
1 Hình thái gan:
- Thùy đuôi: tăng sinh và hoặc echo kém
- TM trên gan: hẹp , bị thuyên tắc nhỏ, ngoằn ngoèo thrombus, ±echo trống
Trang 29HUYẾT KHỐI TM CỮA
1 Nguyên nhân thường gặp:
- Xơ gan
- K (HCC, K tụy)
- Nhiễm trùng (NTR, VRT, viêm đường mật…)
- Viêm (VTC)
- Hc tăng suy tủy
2 Nguyên nhân hiếm gặp: Tình trạng tăng đông Bẩm sinh: (thiếu antithrombine III, protéin S) Mắc phải: (thai kỳ, bệnh tạo keo, HCTH, DIC, TAĐMP, tiểu huyết sắc tố về đêm
Trang 30HUYẾT KHỐI TM CỮA
3 NN Khác:
Xơ hoá khoãng cữa, chấn thương bụng,
PT tiêu hoá, cắt lách, ghép gan…
Trang 31HUYẾT KHỐI TM CỮA-Siêu âm
1 Dấu hiệu trực tiếp:
Echo trong lòng TM cữa (caillot đồng dạng với gan)
2 Dấu hiệu gián tiếp :
-Dãn TM cữa (d >15mm), không thay đổi theo hô hấp (không chuyên biệt,bloc trong hay trên gan)
-Cavernome porte
(6tuần-12 th sau gđ cấp)
3 Dấu hiệu khác: giống tăng áp TM cữa
Trang 33HUYẾT KHỐI TM CỮA -Doppler
* Chuẩn phổ màu TM khó > thrombose VP,
huyết khối echo kém hay echo trống
-Thrombus anéchogène > không phủ màu VP
-Thrombose bán phần > flux bao quanh caillot
-Flux VP, hépatopète ou hépatofuge
-Động mạch hoá chủ mô gan:
( ↑V AH,, , IR <0,5, nhìn thấy phân nhánh trong gan)
Trang 34HUYẾT KHỐI TM CỮA-Echo
• Tắc mạn tính TM cữa
> Cavernome
∀ ∆ thombose TM cữa: Se 90%, Spé 93%
Trang 35THEO DÕI TALTMC
1 Những biến chứng chủ yếu:
* Bệnh lý não do gan:
- Shunts cữa-chủ, với cung lượng cao.
- Nhiễm trùng, xuất huyết,
thuốc an thần, lợi tiểu
NH 3 ↑ trong trường hợp flux hépatofuge
* XHTH:
- Nội soi > Varices thực quản
- Varices trực tràng và đại tràng ±chảy máu
Trang 36THEO DÕI TALTMC
*Ascite:
- Không do chênh áp cữa-gan, tùy thuộc ứ đọng
- Chẩn đoán lâm sàng khó khi ascite ít (V<1 l )
- Echo rất nhạy