Khái niệm, vai trò, nội dung của chính sách phát triển đội ngũ giảng viên đại học... Phương pháp luận nghiên cứu 4.2.. Phương pháp nghiên cứu tài liệu... Kết quả phiếu khảo sát t u v
Trang 1V
Ọ X V T
Ọ Ọ
Ọ Ừ Ự Ọ
– 2022
Trang 3gườ n
g u n n
gu n n u n
Trang 4MỤ Ụ
MỞ Ầ 1
D 11
ƢƠ 1: Ổ Q Ì Ì Ứ Q
11
1 1 ông trìn ng ên ứu ên qu n ến t u n n 11
1.1.1 Công trình nghi n cứu c c vấn ề lý luận về ch nh s ch công, chính sách ph t tri n i ng gi ng vi n i h c và c c ếu tố t c ng 11
1.1.2 Công trình nghi n cứu về ch nh s ch ph t tri n i ng gi ng vi n i h c dưới góc th c tr ng và gi i ph p 17
1 2 n g tổng qu n tìn ìn ng ên ứu ên qu n ến u n n 2828
1.2.1 Những i m kế th a và những kho ng trống cần nghi n cứu 28
1.2.2 Những vấn ề luận n cần tập trung gi i qu ết 30
ƢƠ 2: Ơ Ở Ý Ơ Ở Ự
Ọ 33
2.1 Khái niệm, vai trò, nội dung của chính sách phát triển đội ngũ giảng viên đại học 33 2.1.1 Kh i ni m 33
2.1.2 Mục ti u, vai trò của ch nh s ch ph t tri n i ng gi ng vi n i h c 5339
2.1.3 N i dung của ch nh s ch ph t tri n i ng gi ng vi n i h c 41
2 2 ệ t ống ính sách phát triển đội ngũ giảng viên đại học ở Việt Nam hiện nay 44
2.2.1 Ch nh s ch qu ho ch, thu h t, tu n dụng i ng gi ng vi n i h c 44
2.2.2 Ch nh s ch ào t o, bồi dưỡng i ng gi ng vi n i h c 47
2.2.3 Ch nh s ch du trì i ng gi ng vi n i h c 48
2 3 ếu tố t ộng ến ín s p t tr ển ộ ngũ g ng v ên ạ ọ .53
2.3.1 ịnh hướng ph t tri n i ng gi ng vi n i h c 53
2.3.2 Th chế qu n lý nhà nước 54
2.3.2 Năng l c của chủ th ho ch ịnh ch nh sách 54
2.3.4 ặc i m của ối tượng ch nh s ch 55
Trang 52.4 C ín s p t tr ển ộ ngũ g ng v ên ạ ọ ở ột số quố g và bài
ọ t k ệt 57
2.4.1 Ch nh s ch ph t tri n i ng gi ng vi n i h c ở m t số quốc gia 57
2.4.2 Bài h c tham kh o cho Vi t Nam 65
ƢƠ 3: Ố Ự
Ọ
Ọ 69
3 1 qu t v ạ ọ gu ên và c ếu tố t ộng ến chính sách p t tr ển ộ ngũ g ng v ên ạ ọ tạ ạ ọ gu ên 69
3.1.1 Kh i qu t về i h c Th i Ngu n 69
3.1.2 C c ếu tố t c ng 71
3 2 ự trạng t ự ện chính sách p t tr ển ộ ngũ g ng v ên ạ ọ tạ ạ ọ gu ên v n g 81
3.2.1 Th c tr ng th c hi n chính sách qu ho ch, thu h t, tu n dụng 81
3.2.2 Th c tr ng th c hi n ch nh s ch ào t o, bồi dưỡng 89
3.2.3 Th c tr ng th c hi n chính sách duy trì i ng gi ng vi n i h c 93
3 3 n g ín s p t tr ển ộ ngũ g ng v ên ạ ọ từ t ự t n ạ ọ gu ên 102
3.3.1 Đánh giá chính sách quy hoạch, thu hút, tuyển dụng 102
3.3.2 Đánh giá chính sách đào tạo, bồi dưỡng 104
3.3.3 Đánh giá chính sách duy trì đội ngũ giảng viên đại học 107
ƢƠ 4: BỐ , Ị ƢỚ
CHÍNH SÁCH Ọ Q Ự Ọ 1165
4.1 Bố n v ịn ƣớng ín s phát tr ển ộ ngũ g ng v ên ạ ọ ở ệt 116
4.1.1 Bối c nh chu n ổi số trong gi o dục ở Vi t Nam 120
4.1.2 ịnh hướng ch nh s ch ph t tri n i ng gi ng vi n i h c 116
4.2 p p n t ện ín s p t tr ển ộ ngũ g ng v ên ạ ọ 125
4.2.1 Hoàn thi n n i dung ch nh s ch 119
Trang 64.2.2 Ph t hu c c ếu tố t c ng t ch c c 139
147
D MỤ B B Ọ BỐ 150
M 151
Ụ Ụ 157
Trang 8D MỤ B , Ơ Ồ, B Ồ
B ng 1.1 t qu phi u kh o s t 7
B ng 3.1 Đ i ng gi ng vi n i họ Đ i họ Th i guy n (năm 2020) 72
B ng 3.2 thống văn n thể h h h nh s h ph t triển Đ VĐ Đ T gi i o n 2015 - 2020 73
B ng 3.3 t qu huẩn h tin họ , ngo i ngữ ho gi ng vi n i họ ( i i o n 2015 - 2020) 84
B ng 3.4 Số l ng VĐ i họ S, o v th nh ng lu n n ti n s (giai o n 2015 – 2020) 91
B ng 3.5 t qu VĐ phong họ h m S, S ( i i o n 2015 – 2020) 101
S ồ 3.1 Tổ h m y Đ i họ Th i guy n (năm 2020) 71
Biểu ồ 3.1 guồn tuyển ng gi ng vi n i họ 91
Biểu ồ 3.2 y u tố thu hút gi ng vi n i họ t i Đ T 92
Biểu ồ 3.3 hững tồn t i trong h nh s h s ng VĐ Đ T 96
Biểu ồ 3.4 t qu kh o s t về hi u qu ng t nh gi VĐ 99
Trang 9MỞ Ầ
1 ín ấp t ết ủ u n n
Trong ối nh to n ầu h v h i nh p quố t , nguồn nhân lự tr th nh
ối t ng u ti n h ng ầu v l m t trong những nhân tố ng v i trò qu n trọng
n sự ph t triển kinh t - xã h i mỗi quố gi h ng ti n hữu hi u nh t ể
t o r nguồn nhân lự h t l ng ho mỗi quố gi h nh l gi o v o t o, ặ
i t l gi o i họ i o i họ v i trò r t qu n trọng trong h thống
gi o n i hung v Vi t m n i ri ng, i gi o i họ l n i o t o v
là nguồn ung p nhân lự tr nh , ần thi t ho mọi l nh vự ời sống xã
h i Trong i ng gi ng vi n t i tr ờng i họ kh ng hỉ l lự l ng nhân
lự h t l ng o, m òn l lự l ng giữ v i trò qu n trọng ối với sự tồn t i v
ph t triển h thống gi o i họ n i hung, S Đ nói riêng Trong gi i o n hi n n y, Đ VĐ h nh l nhân tố quy t ịnh sự th nh ng
ng u ổi mới gi o , nâng o h t l ng o t o v nghi n u kho họ
S Đ V v y, ph t triển i ng gi ng vi n l m t trong những nhi m
v qu n trọng h ng ầu nh n ớ v S Đ
Chính s h ph t triển Đ VĐ n ớ t hi n n y nằm trong h nh
s h ph t triển gi o , trong có m ti u xây ựng Đ VĐ về số l ng với u h p l v h t l ng ng y ng nâng o ùng với m ti u ,
nh n ớ ã triển kh i thự hi n nhiều h nh s h thể nhằm ph t triển Đ VĐH
nh h nh s h quy ho h, thu hút, tuyển ng, s ng, o t o, ồi ỡng, nh
gi v ãi ng VĐ Tuy nhiên, trong quá trình thự hi n h nh s h ph t triển
Đ VĐ t i S Đ , ặ i t trong S Đ ng l p còn tồn t i những h n h nh t ịnh, h m ng l i k t qu nh mong muốn V v y, vi t m hiểu h nh s h ph t triển Đ VĐ , qu hỉ r t nh h p l v h h p l chính sách trong qu tr nh triển khai thự hi n t i S Đ ng l p, n u triển khai trên ph m vi t t tr ờng i họ ng l p tr n n ớ sẽ giúp chúng ta
i nh n kh i qu t, to n i n về h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t Nam h ng mỗi S Đ khác nhau có iều ki n, nguồn lực, ặ thù v vị th
Trang 10riêng, vì v y vi thự hi n h nh s h ph t triển Đ VĐ sẽ kh ng giống nh u
o , trong nghi n u m nh, S ã lự họn Đ i họ Th i guy n ể l m sáng rõ h n thự tr ng thự hi n h nh s h ph t triển Đ VĐ t i m t i họ vùng trung u miền núi ph Bắ trọng iểm Từ g p th m m t g nh n về chính s h ph t triển Đ VĐ trong h thống gi o quố gi
Đ i họ Th i guy n th nh l p theo ghị ịnh số 31-CP ngày 04 tháng
h nh s h nhằm xây ựng, ng ố, ph t triển Đ VĐ h ớng tới m ti u về
số l ng, h p l về u, m o về h t l ng, và ớ ầu ng ã t những k t qu nh t ịnh, thể hi n qu số l ng VĐ họ h m GS, PGS, trình
TS ng y ng tăng, nhiều ng tr nh NCKH p h t l ng tốt, nh
gi o trong v ngo i n ớ Tuy nhi n tỷ l n y òn thi u ân ối giữ
ng nh o t o, Đ VĐ họ h m, tr nh o h y u t p trung ng nh thu khối tự nhi n, nghi n u n; m t số ng nh số l ng gi ng vi n h phù
h p với quy m o t o; ng nh o t o giữ s th nh vi n hồng héo;
Trang 11h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m qu thự tiễn triển kh i t i Đ T
2.2 Nhiệm vụ nghiên cứu
- Tổng qu n t nh h nh nghi n u về h nh s h công, h nh s h ph t triển
Đ VĐ v y u tố t ng n h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m
Đ nh gi ng tr nh nghi n u, rút r những iểm k thừ v những v n ề ần
ti p t ặt r nghi n u trong lu n n
- m r s l lu n v thự tiễn lu n n thể về s l lu n: H thống kh i ni m li n qu n n v n ề nghi n u nh : chính sách công, gi ng
vi n i họ , ph t triển Đ VĐ , chính sách phát triển Đ VĐ ; h i qu t về
m ti u, v i trò, n i ung h nh s h ph t triển Đ VĐ v y u tố nh h ng
n vi thự hi n h nh s h ph t triển Đ VĐ Về s thự tiễn: h o s t v phân t h kinh nghi m quố t về chính sách phát triển Đ VĐ ể rút r i họ
th m kh o trong xây ựng h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m; T m hiểu
về h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t am qua các h nh s h thể gồm: quy
ho h, thu hút, tuyển ng; s ng; o t o, ồi ỡng; nh gi v ãi ng , t n vinh VĐ
- Làm rõ thự tr ng triển kh i thự hi n h nh s h ph t triển Đ VĐ t i ĐHTN qua từng h nh s h thể v nh gi
- Phân t h ối nh huyển ổi số trong l nh vự gi o , ịnh h ớng h nh
s h v r gi i ph p nhằm ho n thi n h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t Nam qu thự tiễn triển kh i t i Đ T
Trang 123 ố tƣợng v p ạ v ng ên ứu
3.1 Đối tượng nghiên cứu
Chính s h ph t triển i ng gi ng vi n i họ Vi t m qu thự tiễn triển kh i t i Đ i họ Th i guy n
3.2 Phạm vi nghiên cứu
- h m vi về kh ng gi n: Đ i họ Th i guy n, tỉnh Thái Nguyên
- h m vi thời gi n: Từ năm 2011 n năm 2020 (Theo gi i o n trong
hi n l ph t triển gi o 2011 – 2020 ban hành kèm theo Quy t ịnh số 711/QĐ-TTg ng y 13/6/2012 Th t ớng h nh ph )
- h m vi n i ung: u n n t p trung v o h nh s h ph t triển Đ VĐ trong h thống gi o i họ ng l p: (1) Nghi n u h nh s h ph t triển
Đ VĐ theo h năng qu n l nhân lự gồm: quy ho h, thu hút, tuyển ng; o t o, ồi ỡng v uy tr Đ VĐ (gồm s ng, nh gi , ãi ng , t n vinh VĐ ) (2) T m hiểu thự tr ng thự hi n h nh s h ph t triển Đ VĐ t i
Đ T , qu nh gi về h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m (3) Phân
t h ối nh, ịnh h ớng h nh s h v r gi i ph p nhằm ho n thi n chính sách
ph t triển Đ VĐ Vi t m qu thự tiễn triển kh i t i Đ T
4 ƣơng p p u n v p ƣơng p p ng ên ứu
4.1 Phương pháp luận nghiên cứu
4.2 Phương pháp nghiên cứu
4.2.1 Phương pháp nghiên cứu tài liệu
Trang 13n ớ , ng nh &ĐT nh u t, ghị ịnh, Th ng t , Quy t ịnh, ghị quy t
và văn n thể h h nh s h ph t triển Đ VĐ Đ T (3) Các công
tr nh nghi n u, ề t i kho họ , lu n văn, lu n n, i vi t t gi trong v ngo i n ớ li n qu n n h nh s h ph t triển VĐ Tr n s ti n h nh phân t h, tổng h p, h thống h , kh i qu t h t i li u, thông tin thu th p
họ S ph m, Đ i họ Y , Đ i họ ng âm, Đ i họ inh t v Qu n trị kinh o nh; Đ i họ ho họ , Đ i họ ng ngh Th ng tin v Truyền th ng,
Tr ờng go i ngữ) và ho Quố t
4.2.3 Phương pháp phỏng vấn
h ng ph p phỏng v n S thự hi n trong 2 t: t 1 từ tháng 4/2019 n th ng 6/2019 v t 2 v o th ng 8/2020 ể ổ sung th m ki n NCS ti n h nh gặp gỡ, tr o ổi, th o lu n, xin ki n nh kho họ , nh qu n l ,
VĐ ể l m s ng tỏ v n ề nghi n u hỏng v n trự ti p với gi ng vi n và
m t số vi n h qu n l các S Đ Đ T trong qu tr nh iều tr , thu
th p th ng tin, số li u t qu , NCS ã phỏng v n h nh th 71 ng ời, trong : 03 ng h , vi n h qu n l Đ TN (Ph gi m ố Đ TN, Phó ban
Tổ h n , Tr ng an Thanh tra); 16 vi n h giữ h v qu n l (01 phó
hi u tr ng, 07 tr ng phòng/ph phòng ph tr h ng t tổ h n , 08
tr ng kho /phó khoa t i các s gi o i họ Đ T ) và 52 VĐ Qua
Trang 14phỏng v n, S x ịnh v xây ựng y u tố li n qu n n từng h nh s h thể, y u tố t ng n h nh s h ph t triển Đ VĐ ng nh nh gi
âu hỏi ng: âu hỏi lự họn – không, câu hỏi nhiều ph ng n lự họn,
âu hỏi thu th p ki n nhân (Phụ lục 4)
Về k h th ớ m u kh o s t, NCS ti n h nh ph t 100 phi u/tr ờng i họ
và ph t phi u n 50% tổng số VĐ Tr ờng go i ngữ (th nh l p năm 2020, tiền thân l ho go i ngữ) và Khoa Quố t thu Đ T
Bảng 1.1 Kết quả phiếu khảo sát
t u v
Số phiếu của GVĐH giữ chức vụ quản lý
Trang 15Đ T (t nh n h t năm 2020), t tỉ l phi u kh o s t 33,3% tổng số VĐ
Đ T , tỉ l n y m o t nh i i n, tin y m u kh o s t Trong tỉ l phi u nh ho ối t ng l VĐ giữ h v qu n l (từ ph tr ng m n tr lên) là 15% số phi u thu về
4.2.5 Phương pháp xử lý thông tin
* Phương ph p phân t ch, tổng hợp:
S s ng ph ng ph p phân t h, tổng h p nhằm x l k t qu th ng tin,
ữ li u thu th p từ nghi n u t i li u, thống k , iều tr , kh o s t
- Đối với nguồn ữ li u th p: S s ng số li u thống k ã ng
ố từ những nguồn h nh th tr n tr ng we , qua các báo cáo Tổng Thống
S s ng ph ng ph p so s nh trong ối hi u h thống văn n giai
o n 2011 - 2020, trong phân t h kinh nghi m m t số quố gi về h nh s h
ph t triển Đ VĐ ể từ rút r i họ kinh nghi m ối với Vi t m Đồng thời, S thự hi n ối s nh h ng tr nh o t o nhằm l m r thự tr ng trong
Trang 16sách ph t triển Đ VĐ t i Đ T ể kh i qu t h về thự tr ng h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m Qu xây ựng gi i ph p kh thi nhằm hoàn
kh i ni m h nh s h ph t triển Đ VĐ , hỉ r g nghi n u theo ho t
ng h năng qu n l nguồn nhân lự gắn với vi x ịnh n i ung chính sách ph t triển Đ VĐ
ớng ti p n v triển kh i lu n n kh với nhiều ng tr nh ùng nghi n u về h nh s h ph t triển Đ VĐH thể, m t số công trình nghiên
u t m hiểu h thống h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m, nh gi n i ung h nh s h qu vi ối hi u văn n, qu o o tổng k t ng nh
gi o về gi o i họ , qu khái quát k t qu thự hi n h nh sách trên bình
i n r ng nh trong h thống tr ờng i họ ng l p h y ngo i ng l p, từ
ề xu t gi i ph p ể nâng o h t l ng h nh s h tầm v m m h i sâu nghi n u h nh s h ph t triển Đ VĐ triển kh i thể trong CSG Đ ã h p l h , v ớng mắ kh ng, tr n s ể gi i ph p th o
gỡ t số ng tr nh kh t m hiểu thự tr ng thự hi n h nh s h ph t triển
Đ VĐ m t S Đ ể r gi i ph p ể nâng o hi u qu thự hi n
h nh s h ph t triển Đ VĐ cho chính CS Đ , m h nh gi h thống h nh s h ph t triển Đ VĐ tầm kh i qu t
Trong lu n n m nh, S t m hiểu về h thống h nh s h ph t triển
Đ VĐ hi n t i v soi hi u v o thự t qu qu tr nh triển kh i thự hi n chính sách t i m t S Đ lớn l Đ T – m t i họ vùng trọng iểm ể nh gi
về t nh h p l , t nh kh thi ng nh những tồn t i, t p h nh s h ph t triển
Đ VĐ qu thự t triển kh i, qu r những gi i ph p nhằm ho n thi n chính sách phát triển Đ VĐ Vi t m qu thự tiễn triển kh i t i m t
S Đ lớn l Đ T
Trang 17h v y, thể n i h ớng ti p n trong lu n n S ho n to n mới so với nghi n u tr ớ , vừ m ng t nh h thống h h nh s h ph t triển
Đ VĐ , vừ xu t ph t từ thự tiễn soi hi u ể có cái nhìn khái quát, nh gi thi t thự , từ xây ựng h thống gi i ph p kh thi nhằm ho n thi n chính sách
ph t triển Đ VĐ Vi t m Trong , S t m hiểu về ối nh huyển ổi
số trong l nh vự gi o v ịnh h ớng h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t
m l m tiền ề vững hắ ho vi r gi i ph p t nh kh thi NCS ặ
i t hú trọng n vi r gi i ph p về vi xây ựng h thống ti u h nh
gi VĐ theo y u ầu ng vi v h th tr l ng theo k t qu nh gi
ng vi VĐ Đây ng l k t qu nghi n u mới m ng t nh thự tiễn m
t n vinh VĐ
6.2 Ý nghĩa thực tiễn
Bên nh vi h thống h chính sách phát triển Đ VĐ Vi t m,
lu n n tìm hiểu về vi thự hi n h nh s h ph t triển Đ VĐ Đ T qu n i ung h nh s h gồm: chính sách quy ho h, thu hút, tuyển ng; s ng; o t o,
ồi ỡng; nh gi v ãi ng , t n vinh VĐ l m s ể nh gi chính sách
ph t triển Đ VĐ qua triển kh i tr n thự tiễn ghi n u về ối nh huyển
ổi số trong l nh vự gi o v ịnh h ớng h nh s h, tr n s r những
gi i ph p nhằm ho n thi n h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m, trong
t p trung r gi i ph p về vi xây ựng h thống ti u h nh gi VĐ theo y u ầu ng vi v tr l ng theo k t qu nh gi k t qu thự hi n
Trang 18ng vi gi trị thự tiễn nh t ịnh trong ng u i h tiền l ng, ổi mới
to n i n h thống gi o Đ ng, h n ớ Chính vì v y k t qu nghi n u
lu n n thể l m t i li u th m kh o ho ối t ng qu n tâm nh qu n
l , nh ho h ịnh h nh s h ph t triển Đ VĐ v s ng trong gi ng y, nghi n u thu l nh vự gi o , qu n l gi o
7 ấu trúc ủ u n n
go i phần m ầu, k t lu n, nh m ng tr nh ã ng ố, t i li u th m
kh o v phần ph l , phần n i ung lu n n k t u gồm 4 h ng gắn với m ti u v nhi m v lu n n thể:
Trang 19D
ƢƠ 1: Ổ Q Ì Ì Ứ
Q VÀ
1.1 Các công trình ng ên ứu ên qu n ến t u n n
Vi t m hiểu t nh h nh nghi n u li n qu n n n i ung lu n n l r t
ần thi t ể S i nh n kh i qu t về v n ề nghi n u m nh r t nhiều h ti p n ể kh i qu t về ng tr nh nghi n u, tuy nhi n trong ph m
vi lu n n, S ti p n nghi n u theo những ng g p về mặt l lu n, nghi n u thự tr ng v gi i ph p theo n i ung h nh s h ph t triển
1.1.1.1 Nghiên cứu trong nước
* Nghiên cứu lý luận về chính sách công:
ùng với sự ph t triển ời sống xã h i v kho họ ng ngh , S ã thự sự tr th nh m t l nh vự kho họ , v v y nghi n u về S nhiều họ
gi trong n ớ nghi n u m t h to n i n với nhiều hiều nh Cho n n y
Trong uốn s h huy n kh o i cương về ch nh s ch công (2013)
S.TS guyễn ữu i v ThS Văn ò ồng h i n ã kh i qu t về S ,
Trang 20t p trung v o n i ung, h nh th , ph ng ph p qu n l , iều h nh h nh s h
hi u qu B n nh m t phần n i ung về hu tr nh h nh s h ng, trong
ề p n thự thi S (kh i ni m, v i trò, iều ki n ể thự hi n S , y u
tố nh h ng v ph ng ph p ti p n thự thi S )
uốn s h huy n kh o Ch nh s ch công (2014) ồng h i n
S.TS h m Qu Thọ, ThS guyễn Xuân h t thể oi nh m t nghi n u
t ng ối to n i n về S v h thống S Trong n phẩm n y, t gi ã nghi n u S nh m t m n kho họ Trong , ã r những v n ề l
lu n h t s qu n trọng nh qu n ni m về S theo h ti p n hiều;
h thể ho t ng S , ng S ; n u r ớ trong hu tr nh S ; r
hu kỳ S , trong l m r l lu n về thự thi S qu vi r quy tr nh, i n
ph p thự thi S, v n ề thự thi S h ng, s ng t o v nhân tố nh h ng
n hi u qu thự thi S n th nữ t gi ã r m t số S Vi t
m trong h nh s h gi o v o t o – l nh vự m lu n n h ớng tới nghi n u Đây thể oi nh m t uốn ẩm n ng trong l lu n về CSC
ùng nghi n u về S , nh ng ti p n g hu tr nh S , PGS.TS
guyễn ữu i với n phẩm Ch nh s ch công – Những vấn ề cơ b n (S ch
chu n kh o) (2014) ã n u r những v n ề l lu n n về CSC thông qua khái
ni m, v i trò, ặ iểm, phân lo i S , ặ i t t gi ã l m r u trú n i ung
và chu trình chính s h ng với ớ thể nh ho h ịnh S , tổ h thự thi S , phân t h S v nh gi S Đây thể oi nh nền t ng s l lu n
về hu tr nh S
T gi V Tu n ng, trong uốn s h huy n kh o Phân t ch ch nh s ch
– Chìa khóa thành công cho nhà qu n lý, lãnh o (2020) nh n nh n S nh m t
ng qu n l nh n ớ , lu n gắn với h thể quyền lự nh n ớ
Bàn về kh i ni m ch nh s ch công (2017) l i vi t S.TS ồ Vi t
nh ăng tr n T p h hân lự ho họ xã h i, ọ vi n ho họ Xã h i, số 12/2017 ã g p phần l m s ng r kh i ni m S qu vi phân t h qu n ni m
về S ã v ng tồn t i, ồng thời r h ti p n mới về S từ g
Trang 21quyền lự trong so s nh với h nh s h t B i vi t giúp ng ời ọc có cái nhìn toàn
* Nghiên cứu lý luận về chính sách phát triển ĐNGVĐH:
Trong các c ng tr nh nghi n u về ph t triển i ng gi ng vi n, chính sách
s h ph t triển Đ VĐ Vi t m theo n i ung h nh s h, nh gi t nh h p
l h nh s h qu thự tiễn triển kh i t i m t i họ vùng trọng iểm, qu
ể s ể r những gi i ph p kh thi nhằm ho n thi n h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m
Đề t i kho họ p B t i Vi n ho họ i o Vi t m về “Chính
s ch ph t tri n i ng gi ng vi n c c trường i h c ngoài công lập” (2011)
t gi Đỗ Thị ò ã xây ựng s l lu n về h nh s h ph t triển i ng gi ng
Trang 22Đ VĐ trong sự gắn k t với n i ung h nh s h
T gi guyễn inh ng với n phẩm “Ph t tri n i ng gi ng vi n ở
i h c Huế giai o n 2011 – 2013 và tầm nhìn ến năm 2020 (2015) ã l m r
s l lu n li n qu n n n i ung ph t triển Đ VĐ n ớ t nh ph t triển
u ong Trong t gi nh n m nh n y u tố về y u ầu ổi mới gi o i
họ phù h p với ối nh trong n ớ v h i nh p quố t ; ồng thời khẳng ịnh m t
y u tố qu n trọng trong sự nghi p ổi mới gi o l nh n th p
Trang 23T gi V Đ ễ với lu n n Ti n s ng nh Qu n l ng “Chính sách phát
tri n i ng gi ng vi n c c trường i h c công lập ở Vi t Nam (2017) ề p v
hỉ r v i trò y u tố ịnh h ớng ph t triển trung ng (Đ ng, h n ớ )
ng nh h thống thể h về ng t quy ho h, thu hút, tuyển ng, s ng, o
t o – ồi ỡng, nh gi v ãi ng ối với i ng gi ng vi n tr ờng i họ
ng l p Vi t m
Với n phẩm “Ph t tri n i ng gi ng vi n ở i h c Huế giai o n 2011 –
2013 và tầm nhìn ến năm 2020 (2015) t gi guyễn inh ng ã n u l n ặ
ph ng i n l thuy t
t gi Elizabeth Eppel, David Turner và Amanda Wolf qua b i vi t
Experimentation and Learning in Public Policy Implementation: Implications for Public Management (Th nghi m v họ t p trong thự thi h nh sách công: Ảnh
h ng n qu n l ng) (2011) khẳng ịnh CSC vốn r t ph t p ho ù m ti u
h nh s h tuy n ố ph t p h y n gi n T ng ng với m ti u S ,
t gi r những m h nh triển kh i, thự thi S phù h p v hi u qu
u n n ti n s “Externally Assisted Development Projects in Africa:
Implementation and Public Policy ( ự n ph t triển hỗ tr từ bên ngo i
hâu hi: Thự thi v h nh s h ng) (2011) illi ent o xem xét l i m t
h h thống ph ng ph p ti p n về S v vi thự thi S T gi
ng r ph ng ph p mới, iều ki n v nhân tố nh h ng n vi
Trang 24thự thi CSC Từ những phân t h về S v thự thi CSC, t gi ti n h nh nghi n
u y u tố nh h ng n vi thự hi n ự n vi n tr ph ng v song
ph ng n ớ ng ph t triển hâu hi
T gi Thom s R ye qu uốn s h Understanding Public Policy ( iểu
về h nh s h ng), t i n lần th 15 (2016) ã khái qu t về S , tổng qu n về
m h nh qu n trị h nh s h, sự nh h ng S n ời sống kinh t , h nh trị, xã h i, qu n iểm về S v quy tr nh h nh s h ng, trong t p trung
v o ng ần thi t ể phân tích CSC Trong n phẩm n y t gi r r t nhiều qu n iểm, ịnh ngh kh nh u về S họ gi ph ng Tây
T gi Simon io r rin với i vi t Change and Innovation in the
Educational Policies and Strategies for Human Resources Development (Th y ổi
v ổi mới trong h nh s h v hi n l gi o ph t triển nguồn nhân lự ) (2012) ã nh n m nh tầm qu n trọng h nh s h gi o trong ph t triển nguồn nhân lự , x ịnh kỹ năng m giáo viên ần ể p ng nhu ầu th y ổi
xã h i, thu hút i ng nhân lự kinh nghi m, huy n m n th m gi v o gi ng
y trong h thống gi o , t o iều ki n ể hỗ tr gi o vi n ph t huy kh năng
lu n về CSC, h nh s h ph t triển Đ VĐ trong h th ng gi o i họ Đây
l nguồn th m kh o hữu h ho S trong qu tr nh thự hi n lu n n m nh,
nh ng ồng thời ng khẳng ịnh những ng g p mới S trong vi xây ựng h l lu n ri ng m nh l l m r kh i ni m gi ng vi n i họ , ể phân
i t với kh i ni m gi ng vi n n i hung, l m r n i h m kh i ni m chính sách
ph t triển Đ VĐ trong sự gắn k t với n i ung h nh s h Đồng thời xây ựng h thống l lu n l m r h ớng ti p n S trong lu n n m nh
Trang 25Đ VĐ , giúp NCS n ầu n ầu x ịnh y u tố n t ng
1.1.2.1 Nghiên cứu trong nước
* Nghiên cứu chung về chính sách phát triển đội ngũ giảng viên đại học:
B n nh n i ung nghi n u về l lu n, nhiều công trình nghiên u về
ph t triển i ng gi ng vi n, h nh s h ph t triển i ng gi ng vi n tầm v m , với ph m vi r ng lớn v n i ung o qu t
Tr n ị n tỉnh Th i guy n, với ề t i lu n văn nghi n u về “Bi n ph p
ph t tri n i ng gi ng vi n trường Cao ẳng Kinh tế - Kỹ thuật thu c i h c
Th i Ngu n (2012) t gi iều Thị Th nh uyền ã kh i qu t về i ng gi ng
vi n tr ờng, nh gi thự tr ng tr nh , kỹ năng i ng gi ng vi n, qu
r ề xu t m t số i n ph p ph t triển i ng gi ng vi n tr ờng o ẳng inh t - ỹ thu t - Đ T p ng y u ầu ph t triển nh tr ờng
Trang 26ph t triển i ng gi ng vi n; quy ho h, tuyển ng, ố tr , s ng, o t o, ồi ỡng, nh gi gi ng vi n v h nh s h v m i tr ờng ể gi ng vi n ph t triển
h v y với lu n n tr n, t gi nghi n u về ho t ng ph t triển i ng
Đ VĐ t i Đ T Qu r gi i ph p g p phần ho n thi n chính sách phát triển Đ VĐ Vi t m qu thự tiễn triển kh i t i Đ T
Đề t i kho họ p t i Vi n ho họ i o Vi t m “Chính sách
ph t tri n i ng gi ng vi n c c trường i h c ngoài công lập” (2011) t gi
Đỗ Thị ò ã triển kh i nghi n u thự tr ng v nh gi h thống h nh s h ối với Đ VĐ qua các nhóm chính sách tuyển ng; s ng v qu n l ; o t o, bồi ỡng ãi ng , t n vinh gi ng vi n h ng tr nh n y l i t m hiểu thự tr ng h nh s h ph t triển Đ VĐ tr ờng i họ ngo i ng l p Vi t
m qu ề xu t khung h nh s h ph t triển Đ V tr ờng i họ ngo i
ng l p Tuy nhi n, ph m vi nghi n u ề t i n i tr n l tr ờng i họ ngo i ng l p, trong khi S lự họn nghi n u m t i họ ng l p, v v y h thống h nh s h sẽ những n i ung v t ng kh nh u
Trang 27ho Đ VĐ h hú trọng; ng t qu n l , s ng, nh gi VĐ
òn nhiều t p v h nh s h ãi ng ối với Đ VĐ h thỏ ng ng giống nh m t số ng tr nh, trong nghi n u n y, t gi triển kh i ho t ng nâng o h t l ng Đ VĐ h kh ng ti p n ới g chính sách
Với n phẩm “Ph t tri n i ng gi ng vi n ở i h c Huế giai o n 2011 –
2013 và tầm nhìn ến năm 2020 (2015) t gi guyễn inh ng ã n u l n
thự tr ng ph t triển Đ VĐ Đ i họ u gi i o n 2010 – 2013 qua quy mô,
u, h t l ng i ng gi ng vi n; thự tr ng ng t tuyển ng, o t o, ồi ỡng, s ng; thự tr ng NCKH hững n i ung m t gi r trong n phẩm n u tr n gắn với những ho t ng nhằm ph t triển Đ VĐ t i Đ i họ u
m h ti p n ới g m t h thống h nh s h v nh gi m triển
kh i h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m tr n thự tiễn
T gi guyễn Thị i ng ng với i vi t Ph t hu nguồn l c con
người trong gi o dục - ào t o i h c (2011) ã nh n m nh tầm qu n trọng
nguồn lự on ng ời trong gi o i họ Qu r gi i ph p chung
nh : ẩy m nh ng t o t o ồi ỡng, nâng o tr nh Đ VĐ ; ổi mới
ng t qu n l , s ng h p l Đ VĐ ; m v từng ớ nâng o ời sống
v t h t v tinh thần, ồng thời nâng o th tr h nhi m nghề nghi p ho
Đ VĐ ; thự hi n h nh s h u ãi, t n vinh ối với Đ VĐ
* Nghiên cứu theo từng nội dung chính sách phát triển ĐNGVĐH:
- Nghi n cứu về ch nh s ch qu ho ch NGV H:
Quy ho h gi ng vi n l m t ho t ng giữ v i trò then hốt trong vi x ịnh số l ng v h t l ng gi ng vi n t i s gi o i họ Tuy nhi n,
Trang 28ây l m t trong những h nh s h m ng t nh n i mỗi n vị V v y, vi
ti p n với ng tr nh nghi n u li n qu n n ng t quy ho h Đ VĐ
òn h n h Trong số ng tr nh S t m hiểu 02 ng tr nh nổi t:
B i vi t t gi Đinh Thị Thu Tr ng về “Qu ho ch ph t tri n i ng
gi ng vi n trường i h c H i Phòng ến năm 2020 (2012) ã t p trung l m r
thự tr ng i ng gi ng vi n Đ i họ i hòng về số l ng, u, h t
l ng v thự tr ng xây ựng k ho h, quy ho h ph t triển i ng gi ng vi n
Qu r gi i ph p nhằm ho n thi n ong t quy ho h i ng gi ng vi n
tr ờng n năm 2020
ùng n về v n ề n y, t gi g Th hi, guyễn B inh với ề
n Qu ho ch i ng gi ng vi n và c n b qu n lý giai o n 2012 – 2015 và ịnh hướng 2020 (2012) ã r y u ầu ối với ng t quy ho h gồm:
nguy n tắ quy ho h, ti u huẩn n v o quy ho h, tr nh huy n m n
o t o v iều ki n quy ho h, tuổi quy ho h, quy tr nh quy ho h Qu
nh gi ng t quy ho h t i ọ vi n T i h nh gi i o n 2012-2015 v ịnh
h ớng n năm 2020
thể n i, ng tr nh n u tr n ều ề p n v n ề quy ho h i ng
gi ng vi n l m t n i ung trong h nh s h ph t triển i ng gi ng vi n i họ
m S lự họn nghi n u Tuy nhi n, vi quy ho h m t tr ờng i họ h y
họ vi n thể sẽ nhiều iểm kh so với vi quy ho h i ng gi ng vi n ho
m t i họ vùng với nhiều S Đ th nh vi n nh Đ i họ Th i guy n
- Nghi n cứu về chính sách thu h t tu n dụng, sử dụng NGV H:
Thu hút, tuyển ng, s ng nhân lự n i hung v VĐ n i ri ng l m t
v n ề kh ng mới, ã r t nhiều ng tr nh nghi n u về n i ung này
B i vi t t gi guyễn iều nh về “Ph t tri n nguồn nhân l c gi ng
d và nghi n cứu khoa h c trong cơ sở gi o dục i h c - Kinh nghi m t i h c Quốc gia Hà N i (2012) nghi n u sự ần thi t ể ph t triển nguồn nhân lự
gi ng y v NCKH Đ i họ Quố gi i B i vi t ã nêu lên thự tr ng
h nh s h thu hút, tuyển ng gi ng vi n t i Đ i họ Quố gi i, ồng thời
Trang 29kho họ gi ng vi n v nh n m nh n h nh s h thu hút, tuyển ng gi ng
vi n t i m t S Đ ề y, iều ki n, vị th v tiềm lự lớn h n nhiều so với Đ T
T gi guyễn Thị Thu ng qu i vi t Xâ d ng i ng gi ng vi n
trong trường i h c - Th c tr ng và gi i ph p (2012) ã r gi i ph p
nhằm thu hút, t o nguồn gi ng vi n, tuyển họn gi ng vi n; h nh s h ãi ng
gi ng vi n; h nh s h o t o, ồi ỡng v tăng ờng ng t kiểm tr , nh gi
ối với ho t ng Đ VĐ
B i vi t về T chủ tu n dụng gi ng vi n – Xu thế của s ph t tri n
(2014) t gi g Th nh Trú i phân t h thự tr ng tuyển ng i ng
gi ng vi n và thự hi n gi i ph p nâng o t nh tự h trong tuyển ng gi ng vi n
t i tr ờng i họ Vi t m Đây l m t trong những h nh s h thu n i dung NCS nghiên u Tr n thự t vi tự h tuyển ng t i m t S Đ công
T gi h m Đ Vi t với lu n văn “Hoàn thi n công t c ào t o và ph t
tri n i ng gi ng vi n của trường i h c Công nghi p thành phố Hồ Ch Minh
(2015) ã phân tích l m r thự tr ng ng t o t o v ph t triển i ng gi ng
vi n qu quy tr nh o t o tr ờng Đ i họ ng nghi p th nh phố ồ Chí inh Đây ng l m t n i ung h nh s h m S qu n tâm, tuy nhi n, trong nghi n u m nh, S t p trung v o h nh s h o t o, ồi ỡng Đ VĐ
m kh ng i v o ho t ng o t o theo quy tr nh o t o
B i vi t Xâ d ng và ph t tri n i ng gi ng vi n i h c t gi
Đinh Thị inh Tuy t (2012) r gi i ph p ể nâng o h t l ng
Đ VĐ ần t p trung ổi mới ng t o t o, ồi ỡng theo h ớng huẩn ho
v hi n i ho ; vi ố tr , s ng gi ng vi n ph i h p l , oi trọng năng lự s ng
t o thự sự về huy n m n nghi p v , ph i t o l p h thống ng lự ho Đ V
Trang 30Trong ỷ y u i th o i o Vi t m h i nh p quố t o Đ i họ Quố gi T ồ h inh tổ h ng y 9/11/2012 t i T ồ h inh t gi
Đ o Văn h nh, h m Thị y, guyễn nh Tu n với i vi t Th c tr ng và gi i
ph p cho vi c ẩ m nh năng l c nghi n cứu khoa h c ở Vi t Nam ã nh n m nh
l m t nhi m v , năng lự kh ng thể thi u ối với gi ng vi n Đồng thời
r m t số khuy n nghị nhằm nâng o năng lự ối với gi ng vi n qu
h th ng tho ng, kinh ph h p n, h i ph t triển nghề nghi p…
Bài vi t Gi i pháp nâng cao năng l c nghi p vụ sư ph m cho gi ng viên
p ứng yêu cầu ổi mới giáo dục i h c (2015) tác gi h m ồng Quang
ã làm rõ vai trò, tầm quan trọng năng lự s ph m ối với gi ng viên Đồng thời, ra những gi i pháp nhằm nâng cao năng lự s ph m cho gi ng viên p
ng yêu ầu ổi mới giáo i họ
T gi Trần Đ nh Tu n với i vi t “Chất lượng i ng nhà gi o - nhân tố
qu ết ịnh chất lượng gi o dục i h c (2016) ã phân t h v i trò i ng nh
gi o, từ khẳng ịnh h t l ng i ng nh gi o h nh l nhân tố quy t ịnh h t
l ng gi o i họ Đồng thời, t gi r m t số gi i ph p ần thự hi n ể nâng o h t l ng Đ VĐ , trong ặ i t nh n m nh n ng t o t o,
ồi ỡng i ng nh gi o trong S Đ
T gi Trịnh gọ Th h với i vi t “Ch nh s ch ph t tri n gi o dục i
h c: Những thành công ở c c nước ph t tri n và gợi ý cho Vi t Nam” (2017) ã n u
r những th nh ng trong h nh s h ph t triển i họ m t số n ớ ph t triển tr n
th giới ( ỹ, g , Sing pore, n Quố , Trung Quố …), qu r g i m t số
i họ ho Vi t m về h nh s h ph t triển i họ , trong ề p n ho t
ng “ o t o, ồi ỡng gi ng vi n ể p ng y u ầu h ng tr nh o
t o h t l ng o, t o ớ t ph về h t l ng trong tr ờng i họ ”
T gi Đ o gọ nh qu i vi t “Th c tr ng và gi i ph p ẩ m nh
ho t ng NCKH của gi ng vi n trường i h c Cần Thơ (2018) ã ề xu t m t
số gi i ph p nhằm ẩy m nh ho t ng trong gi ng vi n thể: Tăng kinh
ph ho t ng , khuy n kh h V th m gi , nhi m v
Trang 31v Đây l những g i gi i ph p m S thể xem xét ể những ề
xu t phù h p với thự tiễn Đ i họ Th i guy n
- Nghi n cứu về ch nh sách nh gi NGV H:
Vi nh gi VĐ ng l m t n i ung qu n trọng trong h nh s h ph t triển Đ VĐ Trong , vi nghi n u h thống ti u h nh gi VĐ l
v n ề m t số t gi qu n tâm nghi n u
u n n Ti n s t gi Trần Xuân B h “ nh gi gi ng vi n i h c
theo hướng chuẩn hóa trong giai o n hi n na (2011) i phân t h thự tr ng
ng t nh gi i ng gi ng vi n i họ m t số tr ờng i họ l m s ể xây ựng ti u huẩn, ti u h nh gi gi ng vi n
B i vi t t gi guyễn Thị Tuy t về “Ti u ch nh gi gi ng vi n
(2011) ã t p trung v o vi nghi n u thự tr ng h thống nh gi gi ng vi n
Vi t m, qu hỉ r iểm t p ần khắ ph Qu t p trung v o vi xây ựng ti u h nh gi gi ng vi n tr n l nh vự : gi ng y, nghi n u kho , ph v ng ồng
i t gi h m Văn Thuần, ghi m Thị Th nh trong i vi t “ nh giá
gi ng vi n theo năng l c làm vi c và kết qu th c hi n nhi m vụ phù hợp với vị tr
vi c làm trong c c trường i h c công lập ở Vi t Nam (2015) ã t m hiểu thự
tr ng ho t ng nh gi gi ng vi n trong tr ờng i họ ng l p Vi t m
v ã r m t số gi i ph p nh gi gi ng vi n theo năng lự l m vi v k t qu thự hi n nhi m v phù h p với vị tr vi l m trong tr ờng i họ ng l p
Vi t m thể: Xây ựng khung n h thống nh gi , xây ựng quy
tr nh nh gi v s ng k t qu nh gi v o s ng, qu n l , ãi ng ối với
gi ng vi n trong tr ờng i họ ng l p
Trong lu n n m nh, S t p trung nghi n u v xây ựng ti u h
nh gi VĐ tr n s n m t ng vi gắn y u ầu vị tr vi l m ối với gi ng vi n
- Nghi n cứu về ch nh sách ãi ng , tôn vinh NGV H:
h nh s h về ãi ng , t n vinh ng ời l o ng lu n l v n ề nhiều ng ời qu n tâm, i ây h nh l m ti u v ng lự ho ng ời l o ng
Trang 32ống hi n ho ng vi , ho tổ h v Đ VĐ kh ng ph i l m t ngo i l
u n văn Tiền lương của i ng gi ng vi n i h c ở nước ta hi n na
(2013) t gi o ng Thị hung l m r m t số lu n iểm n về tiền l ng trong nền kinh t thị tr ờng v ặ iểm gi trị s l o ng Đ VĐ , ể l m
lự l m vi VĐ , trong nhân tố tiền l ng gi ng vi n
Trong nghi n u m nh, S kh ng hỉ n n chính s h ãi ng
về l ng, th ng m òn ề c p n c chính sách về t n vinh VĐ
1.1.2.2 Nghiên cứu nước ngoài
- Nghiên cứu về hoạt động thu hút, tuyển dụng, sử dụng nhân lực, giảng viên đại học:
Bài vi t Identifying dimensions of attractiveness in employer branding:
effects of age, gender, and current emplo ment status (Sự h p n trong xây ựng
th ng hi u nh tuyển ng: t ng tuổi, giới t nh v ng vi hi n
t i) (2012) c a các tác gi Esr lnı çık , Ümit lnı çık ã hỉ r sự t ng
y u tố tuổi, giới t nh, t nh h t ng vi trong thu hút nhân vi n
ùng v n ề v ùng nh m t gi Esr lnı çık , Ümit lnı çık , Serh t
Er t , ültigin kçin i vi t Attracting Talented Emplo ees to the Compan :
Do We Need Different Emplo er Branding Strategies in Different Cultures? (Thu
hút nhân vi n t i năng n ng ty: húng t li u ần hi n l th ng hi u
nh tuyển ng kh nh u trong nền văn ho kh nh u kh ng?) (2014)
l i nh n m nh n vi thu hút, s ng v giữ hân nhân vi n tiềm năng tr n khắp
Trang 33Đ n gần h n với thu hút nguồn nhân lự trong S Đ i vi t
Strategic Human Resource Management in Higher Education Institutions: Empirical Evidence from Saudi (Qu n l nguồn nhân lự hi n l trong s
gi o i họ : Bằng h ng thự nghi m từ Ả-r p-xê-út) (2016) t gi
Alwiya Allui, Jolly Sahni ã hỉ r thự t qu tr nh tuyển ng, nh gi v tr công
ho gi ng vi n năng lự o, ặ i t l ối với gi ng vi n ng ời n ớ ngo i thự hi n h hi u qu t i s gi o i họ Ả-r p-xê-út
- Nghiên cứu về hoạt động đào tạo, bồi dưỡng giảng viên:
T gi Simon io r rin với i vi t Assessing the quality of the
psycho-pedagogical programmes training human resourcesin education (Đ nh gi
h t l ng h ng tr nh o t o tâm l -s ph m trong o t o nhân lự trong
gi o ) (2014) ã n u t m t thự t l , sự ph t triển gi o i họ v
m o h t l ng trong gi o òi hỏi sự k t h p nhiều y u tố, trong
h t l ng h ng tr nh o t o tâm l họ ể o t o nhân lự trong gi o ngh ốt l i h nh v v y, vi ti n h nh h ng tr nh o t o tâm lý
họ ối với gi ng vi n l r t ần thi t i th u hiểu tâm l ng ời họ l m t trong những kỹ năng m t kỳ gi ng vi n n o ng ần ph i tr ng ị trong
h ng tr nh o t o, ồi ỡng m m nh th m gi
t gi Shipr Sh rm , r Sh lini rg , rof S njiv itt l với i
vi t Impact Analysis of ICT Teaching Aids Used for Training and Development of
Emplo ees ( hân t h t ng ng hỗ tr gi ng y T ph v ho
o t o v ph t triển nhân vi n) (2015) nh n m nh vi s ng ng T ( ng ngh Th ng tin v Truyền th ng) n u l n v i trò vi p ng T trong
o t o trự tuy n, sinh ng trự qu n Theo , h ng tr nh o t o T cho phép gi ng vi n th m gi m t uổi t p hu n theo muốn m nh m kh ng nh
h ng n ho t ng kh uổi t p hu n về l thuy t v n i u qu
kh ã th y th ằng uổi họ t ng t thự t h n m ng l i sự ễ ng
v tho i m i họ vi n
t gi Linda Darling-Hammond, Robert Rothman qu n phẩm
Teaching in the Flat World: Learning from High-Performing S stems ( y họ
Trang 34trong th giới phẳng: ọ hỏi từ h thống hi u qu o) (2015) ã khẳng ịnh
gi ng y trong th giới phẳng sẽ giúp h thống tr ờng họ i thi n i ng gi o viên ằng h rút r i họ qu n trọng từ quố gi h thống gi o
nh gi ần ph i xây ựng h nh x với ti u huẩn h p nh n,
x ịnh r r ng v ễ qu n s t T nh mới nghi n u này là sinh viên
ng th m gi v o nh m huy n gi x ịnh ti u h nh gi
vi thẩm ịnh k t qu gi ng vi n Điều n y sẽ l m tăng t nh kh h qu n
nh n ịnh nh gi
- Nghiên cứu về chính sách đãi ngộ đối với giảng viên:
Các tác gi Kristine Lamm West, Elton Mykerezi với bài vi t Teachers’
unions and compensation: The impact of collective bargaining on salary schedules
and performance pa schemes ( ng o n gi o vi n v ồi th ờng: T ng
th ng l ng t p thể l n lị h tr nh tăng l ng v k ho h tr l ng) (2011) ã chỉ ra vai trò c ng o n qu th ng l ng t p thể nh h ng ng kể n
vi thi t k k ho h tr l ng hi u qu ho gi o vi n
Bài vi t Teacher salary and national achievement: A cross-national
anal sis of 30 countries ( ng gi o vi n v th nh t h quố gi : hân t h qu 30
quố gi ) (2012) t gi Motoko Akiba, Yu-Lun Chiu, Kazuhiko Shimizu,
Trang 35tá v h t triển inh t ( E ) ể so s nh m l ng gi o vi n 30 quố gi
v kiểm tr mối qu n h giữ l ng gi o vi n với th nh t h ho t ng họ ghi n u ng nh n th y rằng n ớ m l ng trung nh o h n ho giáo viên có kinh nghi m th ờng th nh t h o h n quố gi tr l ng ho
gi o vi n th p h n, v v y ể khuy n kh h gi o vi n ần ph i h thống nh gi
th nh t h ng vi v tr l ng x ng ng với th nh t h gi o vi n trong ng
t gi ng y
Các tác gi Linda Darling-Hammond, nn ie erm n với uốn s h
“Teacher Education Around the World: Changing Policies and Practices (Giáo
gi o vi n tr n to n th giới: Th y ổi h nh s h v thự tiễn) (2012) khẳng ịnh gi o vi n l y u tố qu n trọng nh t h thống gi o , v s gi o
ể t o r i ng gi o vi n h t l ng ần t p trung v o vi giữ chân
gi o vi n huy n m n năng lự , tr nh
Tác gi Matthew D Hendricks với bài vi t Towards an optimal teacher
salar schedule: Designing base salar to attract and retain effective teachers
( ớng tới m t k ho h l ng tối u ho gi o vi n: Thi t k m l ng ăn n
ể thu hút v giữ hân gi o vi n hi u qu ) (2015) ã hỉ r rằng m l ng gi o
vi n o h n m ng l i l i h kép trong vi uy tr v thu hút gi o vi n tr nh
hi u qu h n h nh v v y, ể duy trì và thu hút giáo vi n hi u qu h n ần ph i
m l ng thỏ ng với t nh h t ng vi , với nhi m v v hi u qu thự hi n
ng vi gi o vi n
Từ ng tr nh nghi n u trong v ngo i n ớ về n i ung h nh s h
ph t triển Đ VĐ giúp ho S i nh n hiều v to n i n h n về h thống h nh s h ph t triển Đ VĐ qu từng gi i o n v vi thự hi n h nh
s h ph t triển Đ VĐ qu từng l t ắt, trong từng iều ki n thể ể có những nhìn nh n, nh gi m ng t nh kh i qu t h n về chính sách phát triển Đ VĐ Đồng thời, NCS có thể tham kh o h thống những gi i ph p m ng t nh v m , to n
i n h y những gi i ph p thể nhằm ph t triển Đ VĐ
Tuy nhi n trong lu n n m nh S kh ng hỉ h ớng tới vi r
gi i ph p nhằm ho n thi n n i ung chính s h ph t triển Đ VĐ mà còn t p
Trang 36trung vào vi c nghiên c u và xây dựng h thống ti u h nh gi k t qu thực hi n công vi c c a Đ VĐ , l m ăn ể tr l ng theo vị trí vi c làm theo tinh thần
c i cách tiền l ng v ịnh h ớng phát triển, ổi mới toàn di n h thống giáo d c
c Đ ng v h n ớc
1 2 n g tổng qu n tình hình ng ên ứu liên qu n ến u n n
Qu ng tr nh nghi n u ng ố ới ng ề t i kho họ , i
vi t, s h th m kh o, lu n n… trong v ngo i n ớ li n qu n n chính sách công, ph t triển Đ VĐ , h nh s h ph t triển Đ VĐ ho th y v n ề n y nhiều t gi qu n tâm nghi n u Qu ng tr nh nghi n u, S ng những iểm họ hỏi, k thừ nh ng ồng thời ng hỉ r những iểm mới
v những v n ề m lu n n ần t p trung gi i quy t
1.2.1 Những điểm kế thừa và những khoảng trống cần nghiên cứu
* ối với c c công trình nghi n cứu về ch nh s ch công, chính sách phát tri n NGV H dưới góc lý luận và c c ếu tố t c ng:
Qu vi t m hiểu ông trình nghiên u về l lu n h nh s h ng và
h nh s h ph t triển Đ VĐ ã giúp S i nh n h thống h về những
kh i ni m li n qu n n ề t i nh h nh s h ng, h nh s h ph t triển
Đ VĐ , thự hi n h nh s h ph t triển Đ VĐ ; nh n nh n CSC m t h hiều, từ i nh n tổng thể n những ti p n những kh nh thể Qua các công trình nghi n u về l lu n, S k thừ m t số qu n ni m họ gi về
h nh s h ng, h nh s h ph t triển Đ VĐ Tuy nhiên, các công trình nghiên
u h hỉ r h ớng ti p n nghi n u h nh s h ph t triển Đ VĐ trong t ng qu n với n i ung h nh s h, h y n i h kh h hỉ r t i s o l i nghi n u h nh s h ph t triển Đ VĐ theo n i ung thu hút, tuyển họn,
s ng, o t o, ồi ỡng, nh gi ãi ng v t n vinh V v y, trong lu n n mình, NCS l m r n i h m kh i ni m h nh s h ph t triển Đ VĐ , hỉ r
h ớng ti p n h nh s h ph t triển Đ VĐ theo ho t ng h năng qu n
l nguồn nhân lự trong mối t ng qu n với n i ung h nh s h – n i ung m
h ng tr nh nghi n u n o tr ớ hỉ r To n h thống l lu n
Trang 37về ph ng i n l lu n so với ng tr nh nghi n u tr ớ Đồng thời trong nghi n u m nh, S ng h thống y u tố t ng n h nh s h ph t triển
Đ VĐ , i ây h nh l những iều ki n ể h nh s h n h nh v triển
kh i hi u qu tr n thự t Đây l iểm m ng tr nh nghi n u m S
t m hiểu h l m
* Đối với các công trình nghiên cứu về chính sách phát triển ĐNGVĐH dưới góc độ thực trạng và giải pháp:
Từ ng tr nh nghi n u trong v ngo i n ớ về thự tr ng h nh s h
v thự hi n n i ung h nh s h ph t triển Đ VĐ giúp S i
nh n hiều v to n i n h n về h thống h nh s h ph t triển Đ VĐ qu từng chính sách, trong từng iều ki n thể
Qu nghi n u hung về h nh s h ph t triển Đ VĐ , giúp S cái nhìn khái quát và to n i n h n về thự tr ng h nh s h ph t triển Đ VĐ
Vi t m Các công trình nghi n u ã hỉ r thự tr ng h nh s h ph t triển Đ VĐ t i tr ờng i họ ng l p, ngo i ng l p trong ph m vi
n ớ h y m t khu vự h triển kh i ng tr nh ng r t ng, ng
tr nh ti p n theo quy tr nh h nh s h, ng tr nh triển kh i theo n i ung h nh
s h Điểm hung l ng tr nh ều m t , nghi n u chính sách ph t triển
Đ VĐ m t h kh i qu t v to n i n Tuy nhi n, thự t vi t m hiểu v l m
lự họn Đ i họ Th i guy n - m t i họ vùng trọng iểm khu vự trung u, miền núi Bắ ể nghi n u Qu nghi n u vi thự hi n h nh s h thự hi n chính sách phát triển Đ VĐ t i Đ T , ể g p th m m t g nh n trong nh
gi thự tr ng h nh s nh ph t triển Đ VĐ Vi t m h v y, h ớng triển
kh i lu n n ng kh với những nghi n u tr ớ
Trang 38Đối với ng tr nh nghi n u về n i ung h nh s h ph t triển
Đ VĐ , giúp S i nh n hiều về thự tr ng ng nh gi i
ph p thể, qu h nh th nh những gi i ph p phù h p Tuy nhiên, các công trình nghiên c u kể trên, m t là, li t kê h thống h nh s h v nh gi n i dung chính sách tầm v mô Hai là, nghiên c u thực tr ng và gi i pháp nâng cao hi u qu chính sách phát triển Đ VĐ m t S Đ thể, m h từ thực tr ng thực hi n t i m t CSGDDH c thể ể khái quát hóa, nhìn nh n và nh gi h nh sách phát triển Đ VĐ Vi t Nam
Trong nghi n u m nh, S l m r thự tr ng triển kh i chính sách
ph t triển Đ VĐ t i m t i họ vùng trọng iểm khu vự trung u, miền núi
ph Bắ , tr n s ể nh gi h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m
qu thự tiễn triển kh i t i Đ T H y n i h kh , S nghi n u tr ờng h p thự hi n h nh s h ph t triển Đ VĐ t i Đ T ể nh n nh n v nh gi về
h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m S ng phân t h ối nh huyển
ổi số trong l nh vự gi o v ịnh h ớng h nh s h, qua ể r gi i
ph p nhằm ho n thi n h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m B n nh , trong ng tr nh S t m hiểu h công trình nào nghi n u sâu về gi i
ph p xây ựng h thống ti u h nh gi Đ VĐ theo y u ầu vị tr công vi , ng nh h th x l p quỹ l ng, phân phối tiền l ng v h th
tr l ng S Đ ng l p theo tinh thần i h tiền l ng Đ ng,
h n ớ m lu n n h ớng tới h v y, xét m t h to n i n, ề t i lu n n m NCS lự họn t nh mới về h ớng ti p n v n i ung nghi n u
1.2.2 Những vấn đề luận án cần tập trung giải quyết
Tr n s k thừ , ti p thu họn lọ k t qu nghi n u từ ng tr nh nghi n u tr ớ , v ể l p ầy kho ng trống ã hỉ r , trong lu n n
m nh S t p trung gi i quy t v n ề s u ây
- Về mặt l lu n:
+ m r n i h m kh i ni m h nh s h ph t triển Đ VĐ , hỉ r
h ớng ti p n theo ho t ng h năng qu n l nguồn nhân lự trong mối
Trang 39nghi n u thự tr ng thự hi n h nh s h ph t triển Đ VĐ t i Đ T l m thự tiễn ể nh gi h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m
+ T m hiểu ối nh huyển ổi số trong l nh vự gi o
+ T p trung xây ựng n m t ng vi nh ho VĐ gắn với y u ầu
ng vi , qu xây ựng h thống ti u h nh gi VĐ theo y u ầu
ng vi , ng nh h th x l p quỹ l ng, phân phối tiền l ng và cách
th tr l ng S Đ ng l p go i r , lu n n òn r gi i
ph p nhằm ph t huy v i trò y u tố t ng t h ự trong vi thự hi n
h nh s h ph t triển Đ VĐ
Trang 40ểu kết ƣơng 1
Qu nghi n u, t m hiểu ng tr nh li n qu n n lu n n, thể th y
vi nghi n u về CSC, h nh s h ph t triển Đ VĐ kh ng ph i l v n ề qu mới, thể hi n qu vi r t nhiều công trình trong v ngo i n ớ ã nghi n u về
v n ề n y với sự ng về ph m vi từ tr ờng i họ ngo i ng l p, n
tr ờng i họ ng l p, từ nghi n u to n i n hay i v o từng h nh s h thể, trong những nghi n u về những v n ề l lu n, về thự tr ng và về gi i
ph p nhằm nâng o hi u qu h nh s h ph t triển Đ VĐ
Tuy nhiên, hầu h t ng tr nh m t l nghi n u tầm v m chính sách
ph t triển Đ VĐ trong to n h thống gi o i họ ng l p hoặ ngo i
ng l p v nh gi h thống h nh s h m t h kh i qu t; hai là nghi n u chính sách phát triển Đ VĐ m t hoặ m t số S Đ thể theo từng n i dung chính sách qu r gi i ph p nhằm nâng o hi u qu thự hi n h nh
s h ho h nh S Đ
Thự t qua t m hiểu, S nh n th y h m t ng tr nh n o l m r n i
h m kh i ni m h nh s h ph t triển Đ VĐ , n u r h ớng ti p n theo
h năng qu n l nguồn nhân lự gắn với vi x ịnh n i ung h nh s h V
ng h nghi n u n o xu t ph t từ thự tiễn thự hi n h nh s h ph t triển
Đ VĐ t i m t S Đ ng l p, thể l Đ T ể nh gi chính sách trên
nh i n hung y n i h kh l nghi n u thự tr ng thự hi n h nh s h
ph t triển Đ VĐ t i Đ T l m thự tiễn ể nh gi h nh s h ph t triển
Đ VĐ Vi t m S ng t m hiểu về ối nh huyển ổi số trong l nh
vự gi o , tr n s ể r những gi i ph p kh thi nhằm ho n thi n
h nh s h ph t triển Đ VĐ Vi t m t iểm mới nữ l trong h thống
gi i ph p h ớng tới, S t p trung v o gi i ph p xây ựng h thống ti u h
nh gi VĐ theo y u ầu vị tr ng vi v h th x l p quỹ l ng, phân phối tiền l ng v h th tr l ng trong S Đ theo tinh thần i h tiền l ng Đ ng, h n ớ