1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

NHÓM PHENICOL ppt

29 3K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhĩm PhenicolTác dụng phụ –Độc tính   Thiếu máu vơ tạo do suy tủy  Do dùng liều cao hay bị suy thận..  xảy ra sớm  phụ thuộc liều  có thể phục hồi khi ngưng trị liệu  Không phụ

Trang 1

NHÓM PHENICOL

Trang 2

NHÓM PHENICOL

Kháng sinh kìm khuẩn (1947)

Từ các nấm Streptomyces & sau đó tổng hợp

Gồm : Chloramphenicol & Thiamphenicol.

Chỉ định chính :

Sốt thương hàn và viêm màng não

Do độc tính, việc sử dụng ngày nay bị giới hạn.

Trang 3

NHÓM PHENICOL

Trang 4

H 3 C-SO 2 Thiamphenicol

Trang 6

Nhóm Phenicol

Cơ chế tác dụng & đề kháng/ vk

Ngăn sự tổng hợp protein do gắn vào tiểu đơn vị 50S của

ribosom, ức chế enzym peptidyltransferase , ngăn sự gắn kết của a.amin vào chuổi polypeptid đã có.

Điểm gắn / các Phenicol rất gần với các Macrolid và

Lincomycin có thể có sự tương tranh

Vk đề kháng có thể do tiết enzym acetyltransferase (quan

trọng) hay giảm tính thấm / màng vk.

Có sự ĐK chéo giữa 2 chất / nhóm Phenicol.

Trang 7

Nhóm Phenicol

Dược động học

Dùng PO hấp thu rất tốt ( Chlo 75-90%; Thiam.#ø 100%)

Phân bố tốt vào mô, dịch cơ thể và bên trong tế

bào Qua nhau thai và vào sữa.

Qua hàng rào máu não tốt, cho C trong LCR # 30 –

50% nồng độ trong huyết thanh.

Chloramphenicol chuyển hóa ở gan vô hoạt.

thải qua đường tiểu và chỉ 2-3% vào mật.

Thiamphenicol không bị biến đổi ở gan và thải

qua thận dưới dạng hoạt tính ( 70%), vào mật 5%

Trang 8

Nhĩm Phenicol

Tác dụng phụ –Độc tính

Thiếu máu vơ tạo do suy tủy

Do dùng liều cao hay bị suy

thận.

xảy ra sớm

phụ thuộc liều

có thể phục hồi khi ngưng

trị liệu

Không phụ thuộc liều.

xảy ra chậm, không dự đoán được.

Không phục hồi:

Tỉ lệ mắc phải: # 1/25000

Tỉ lệ tử vong : 80 %.

Trang 9

Nhĩm Phenicol

Tác dụng phụ –Độc tính

Gray Baby syndrome (Hội chứng xám)

Có thể gây tử vong ở trẻ sơ sinh / sinh non.

TC: ói mữa, đau bụng tiêu chảy, sốt , nhược cơ, tím tái, trụy tim mạch

Có thể xảy ra cho trẻ khi bà mẹ dùng thuốc ở gđ cuối /kỳ mang thai

Được giải thích do chức năng gan của trẻ chưa hòan chỉnh.

Ch ưa có báo cáo về hội chứng này đv

Thiamphenicol

Trang 10

Nhĩm Phenicol

Tác dụng phụ –Độc tính

Phản ứng Jarisch- Herxheimer :

Xảy ra khi dùng liều cao thuốc trong điều trị

giang mai, thương hàn, Brucellose.

Liều cao chloramphenicol để trị thương hàn có thể gây rối lọan tiêu hóa ( 10%), phù Quincke , trụy tim mạch ( hiếm).

Trang 11

Viêm màng não, áp xe não.

Nhiễm trùng phế quản, phổi

Nhiễm trùng gan mật.

Nhiễm trùng vk kỵ khí.

Nhiễm trùng nội bào

Trang 12

Nhóm Phenicol

Sử dụng trị liệu

  Cần theo dõi công thức máu trước và trong khi

trị liệu ( 1-2 lần / tuần).

Không sử dụng quá 3 tuần

Theo dõi chức năng gan ( Chloramphenicol) và

øthận (Thiamphenicol) và hiệu chỉnh liều khi cần.

Dạng SD: PO, IM, IV, tại chỗ ( nhỏ mắt… )

Trang 13

Nhóm Phenicol

Tương tác thuốc

 Chloramphenicol là chất ức chế men gan,

có thể làm tăng C / của mộ số thuốc dùng

chung như :

thuốc kháng vitamin K như warfarin

thuốc sulfamid hạ đường huyết ( tolbutamid )

thuốc động kinh ( phenytoin…)

Barbiturat, phenytoin, rifampicin làm giảm C/

serum của chloramphenicol.

Trang 14

NHÓM AMINOGLYCOSID

Trang 15

NHÓM AMINOGLYCOSID (AMINOSID)

Là kháng sinh diệt khuẩn, ly trích từ môi

trường cấy Streptomyces, Bacillus hay bán Thợp

Aminoglycosid thiên nhiên :

Trang 17

AMINOGLYCOSID

Trang 19

NHĨM AMINOGLYCOSID

Phổ tác dụng

 Là kháng sinh diệt khuẩn, ly trích từ môi

trường cấy Streptomyces, Bacillus hay bán TH

Cho hiệu lực diệt khuẩn nhanh trên:

TK Gram âm hiếu khí: vk họ khuẩn đường

ruột, Pseudomonas, H.influenza

TK Gram dương : Mycobacterium,

Corynebacterium, Listeria

Cầu khuẩn Gram dương: Staphylo meti-S

Trang 20

NHĨM AMINOGLYCOSID

Phổ tác dụng

ĐẶC BIỆT:

Spectinomycin : Td rõ trên Gonococcus

Amikacin: td trên nhiều chủng đa đề kháng

Đề kháng tự nhiên

Streptococcus, Pneumococcus và vk kỵ khí

Có thể xếp theo thứ tự họat tính:

Streptomycin < Kanamycin < Gentamycin , Sisomycin < Dibekacin, Tobramycin ,Netilmycin < Amikacin

Trang 21

NHĨM AMINOGLYCOSID

Dược động học

Không hấp thu qua PO, thường IM/IV chậm

Phân tán kém vào các mô, dịch đường hô hấp, LCR

Tập trung cao độ ở thận và tai trong.

Thải trừ chủ yếu qua thận ở dạng họat tính.

T 1/2 = 1.5 – 3h.

Có hiệu ứng hậu kháng sinh:

1-4 h với Stap aureus

2-7h với họ khuẩn ĐR và Pseu aeruginosa

Trang 22

NHÓM AMINOGLYCOSID

Độc tính trên thận

Thường xảy ra khi dùng thuốc > 10 ngày.

Có hồi phục khi ngừng sử dụng.ĐT thận do:

gentamicin & tobramycin > amikacin và netilmicin

Có sự tích lũy thuốc trên tế bào bàn chải / ống thận làm thay đổi cấu trúc & chức năng màng tb họai tử từng phần ống thận.

Yếu tố làm tăng ĐT thận : tuổi cao, mất nước , dúng

chung với thuốc lợi tiểu, thuốc độc với thận # vancomycin,

amphotericin B, cefaloridin…

Trang 23

NHÓM AMINOGLYCOSID

Độc tính trên tai - tiền đình

Thường xảy ra khi dùng thuốc > 10 ngày.

Tổn thương dây TK sọ số 8 (không hồi phục)

TC: chóng mặt, mất thăng bằng, rung giật nhãn cầu, giảm thính lực,và có thể gây điếc.

Yếu tố làm tăng độc tính trên tai:

D ùng liều cao kéo dài.

Thiểu năng thận.

Có bệnh lý về thính giác.

Phối hợp với thuốc có đt với tai.

Trang 24

NHÓM AMINOGLYCOSID

Độc tính – Tác dụng phụ khác

Tác động lọai curare ( curare-like effect)

- Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ nhược cơ.

- Chống chỉ định trong gây mê có dùng curare, và ở người bị chứng nhược cơ.

Các tác dụng phụ khác: dị ứng da, rối lọan về máu, sốc phản vệ hiếm xảy ra

Aminosid là nhóm thuốc có giới hạn trị liệu hẹp,

cần theo dõi C trong máu

Trang 25

NHÓM AMINOGLYCOSID

Sử dụng trị liệu

Chỉ định trong các trường hợp nhiễm trùng nặng ,

đặc biệt NT Gram âm.

Nhiễm trùng huyết, nội tâm mạc

Nhiễm trùng tại chỗ trầm trọng.

Nhiễm trùng do Listeria

Nhiễm trùng tại chỗ (neomycin, paromomycin.)

Nhiễm trùng lao ( streptomycin, kanamycin)

Lậu cầu : spectinomycin

Phối hợp với Betalactamin/ Fluoroquinolon

Trang 26

NHĨM AMINOGLYCOSID

Sử dụng trị liệu

Đường sử dụng:

- SC : dễ gây họai tử nơi tiêm

- IM ( đường sd cổ điển) : nhiều biến thiên về vận tốc hấp thu hấp thu khó theo dõi trị liệu

- IV chậm: ( 30-60 ph) : được nhiều nơi áp dụng

Cần hiệu chỉnh liều lượng ở người béo phì.

Trang 27

Cần hiệu chỉnh liều ở người suy thận

Trang 28

 Cmax : Gentamicin / Tobramycin

Cmax # 20 mg / L (liều duy nhất 5 mg/kg)

# 4-8 mg / L (liều 3 mg/kg/24g,chia 3 lần)

* sử dụng trong trường hợp nhiễm trùng

nặng, nhưng chưa nguy hiểm đến tính mạng

Trang 29

MỞ RỘNG KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 LIỀU

ª Trị liệu kéo dài > 7 ngày

Ngày đăng: 10/03/2014, 21:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w