1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYỂN tập đề THI GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022 2023

46 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Thi Giữa Học Kỳ I Toán 6
Chuyên ngành Toán
Thể loại tuyển tập
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?. 1,5 điểm: Tính diện tích của hình H gồm hình bình hành ABCD và hình chữ nhật DCNM, biết hình chữ nhật DCMN có chu vi bằng 180 cm và chiều

Trang 1

B

D

Trang 2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6 – SÁCH CÁNH DIỀU

NĂM HỌC : 2022 – 2023

ĐỀ 1 I.Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1 Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:

Câu 8 Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?

A.Hai cạnh đối bằng nhau B.Hai cạnh đối song song với nhau

C.Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật D.Bốn cạnh bằng nhau

II.Phần Tự Luận ( 6 điểm )

Câu 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 162 475 173 227 525 438    

b) 25.6 5.5.29 45.5 

c)  3 2 2

2 7 3 : 3 : 2 99100d)  2022 2021 2021

5 5 : 5

Câu 2 (1 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 40 m và chu vi bằng 140 m

Tính diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó

Câu 3 (2 điểm): Lớp 6A có 42 học sinh, lớp 6 B có 54 học sinh và lớp 6C có 48 học sinh Cô

phụ trách đā xếp đều số học sinh của 3 lớp thành một số hàng như nhau Tính số hàng nhiều nhất có thể xếp được

Câu 4 (1 điểm): Chứng tó 28

10 8: 9

Trang 3

Câu 5: C Câu 6: D Câu 7: A Câu 8: D

40.30 1200 m

Câu 3 Gọi số hàng có thể xếp là  *

x xN ; hàng) Theo đề bài có: 42: x;54 : x; 48 : x và x lớn nhất nên x là ƯCLN của 42,54 và 48

HẾT

Trang 4

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6 – SÁCH CÁNH DIỀU

NĂM HỌC : 2022 – 2023

ĐỀ 2 I.Phần Trắc Nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1 Tập hợp nào dưới đây có 5 phân tử?

Câu 2 Cho tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hoon 45 và có chứa chữ số 3 Phần tử

nào dưới đây không thuộc tập hợp M?

A 5 ngôi sao B 1 ngôi sao C 6 ngôi sao D 2 ngôi sao

Câu 6 Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều?

A B

C D

Trang 5

A 90 cm B 96 cm C 108 cm D 120 cm

Câu 8 Chọn câu sai trong các câu dưới đây?

Lục giác đều ABCDEG là hình có:

A Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G, O bằng nhau

B Sáu cạnh bằng nhau: ABBCCDDEEGGA

C Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O

D Ba đường chéo chính bằng nhau: AD BE CG 

II.Phần tự luận ( 6 điểm )

Câu 2 (1,5 điểm): Tính diện tích của hình H gồm hình bình hành ABCD và hình chữ nhật

DCNM, biết hình chữ nhật DCMN có chu vi bằng 180 cm và chiều dài MN gấp 4 lân chiều rộng CN

Trang 6

Câu 3 (2 điểm): Một đội y tế gồm 48 bác sī và 108 y tá Hỏi có thể chia đội y tế thành nhiều

nhất bao nhiêu tổ để số bác sī và y tá được chia đều vào các tổ?

Câu 4 ( 0,5 điểm): Chứng tỏ A chia hết cho 6 với 2 3 4 100

Trang 7

HẾT

Trang 8

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6 – SÁCH CÁNH DIỀU

NĂM HỌC : 2022 – 2023

ĐỀ 3 I.Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)

Câu 1 Quan sát hình vē dưới đây và chọn câu trả lời đúng:

Câu 5 Một đoàn khách du lịch gồm 52 muốn qua sông nhưng mồi thuyền chỉ chở được 6 người

(kể cả người lái thuyền) Hỏi cân ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết số khách?

A 9 thuyên B 10 thuyền C 11 thuyền D 12 thuyên

Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD ?

A ABBCCDDA B AB và CD song song vơi nhau

C AD và CD song song với nhau D Hai đường chéo bằng nhau

Câu 7 Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng

25 cm Hỏi bác Hưng cân bao nhiên mét dây thép?

A 1 cm B 100 cm C 100 m D 1 m

Trang 9

b) Phân tích các số 84,120, 210 ra thừa số nguyên tố

Câu 2 (1,5 điểm): Tính diện tích của phân được tô màu dưới đây biết: độ dài cạnh

AB 12 cm, BC 4 cm và DG9 cm

Câu 3 ( 2 điểm): Bạn Hoa có 30 chiếc bánh dẻo và 40 chiếc bánh nướng Bạn Hoa muốn chia

số bánh vào các hộp sao cho số bánh mồi loại trong các hộp là như nhau Hỏi số hộp bánh nhiều nhất bạn Hoa chia được là bao nhiêu hộp?

Câu 4 ( 0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n để 3n4 chia hết cho n1

HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 10

Diện tích hình tam giác DEG là: 9.4 : 2 18 cm 2

Diện tích phần tô màu là: 2

48 18 30 cm

Câu 3 Gọi số hộp chia được là x ( x là số tự nhiên khác 0 )

Vì số bánh nướng trong mồi hộp bằng nhau nên 40: x

Vì số bánh dẻo trong mồi hộp bằng nhau nên 30 x

x là số hộp bánh lớn nhất chia được nên xUCLN30, 40

Ta có 302.3.5 và 3

402 5 nên UCLN30, 4010Vậy số hộp bánh chia được nhiều nhất là 10 hộp

Câu 4 Vì 3n 4 3n  7 3 3n  3 7 3n 1 7 nên đế 3n4 chia hết cho n1 thì 7

chia hết cho n1 hay n1 thuộc U   7  1;7Với n 1 1  thì n2

Với n 1 7  thì n8Vậy với n2 hoặc n8 thì 3n4 chia hết cho n1

HẾT

Trang 11

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6 – SÁCH CÁNH DIỀU

NĂM HỌC : 2022 – 2023

ĐỀ 4 I.Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1 Phép nhân 7.7.7.7.7 được viết rút gọn thành:

Câu 3 Cho 4 số tự nhiên 1831;5930;1940;1848 Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết

cho 2, vừa chia hết cho 5?

Câu 6 Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O , có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ

các đường chéo chính có một cạnh là cạnh của lục giác đều?

A 5 tam giác B 6 tam giác C 7 tam giác D 8 tam giác

Câu 7 Trong các số sau 7, 18, 13, 19, 6, 10; có bao nhiêu số là số nguyên tố?

Câu 8 Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình là hình bình hành?

Trang 12

C a là số tự nhiên bât kì D a là số tự nhiên lẻ

Câu 11 Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mān 12 x 20?

Câu 12 Diện tích của hình bình hành bằng 2

360 cm Độ dài cạnh đáy của hình bình hành biết chiều cao bằng 15 cm là:

A 30 cm B 28 cm C 26 cm D 24 cm

II.Phần trắc nghiệm ( 6 điểm )

Câu 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính:

Câu 3 (2 điểm): Tính diện tích của miếng bìa H được tạo bởi hình vuông và hình chữ nhật có

kích thước như hình vē dưới đây:

Trang 13

Câu 4 ( 0,5 điểm): Chứng tỏ rằng số 2 3 60

A 2 2 2 2 chia hết cho 3 và 7

HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI I.Phần trắc nghiệm

Câu 1: D Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: C Câu 5: A Câu 6: B Câu 7: B Câu 8: C Câu 9: A Câu 10: B Câu 11: C Câu 12: D

54.17918 cm

Trang 14

Diện tích miêng bìa là: 576 918 1494 cm  2

Trang 15

ĐỀ 5 I.Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7 là:

Câu 3 Một tàu hỏa chở 700 hành khách Biết rằng mổi toa có 12 khoang, mồi khoang có 8 chổ

ngồi Cân ít nhất bao nhiêu toa để chở hết số khách?

Câu 4 Trong các số 274; 180; 183; 195 Số không chia hết cho 3 là:

Trang 16

Câu 4 (1,0 điểm): Tính các tổng sau:

a) S    4 7 10 13 2014 2017 2020 

b) S10 12 14  96 98 100 

HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 17

Tồng bằng: 100 10 46 : 2  2530

HẾT

Trang 18

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6 – SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC : 2022 – 2023

ĐỀ 1 I.Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1 Xét tập hợp A {x N∣8 x 12} Trong các số dưới đây, số nào không thuộc tập A

Câu 4 Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây:

A Phép chia 347 cho 15 có số dư là 4 B Phép chia 4792 cho 2 có thương bằng 0

C Phép chia 1835 cho 5 là phép chia hết D Phép chia 1100 cho 3 có số dư là 1

Câu 5 Lūy thừa với số mū tự nhiên có tính chất nào sau đây?

Câu 6 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

B Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

C Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

Trang 19

Câu 4 So sánh 444

333 và 444333

HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 20

Do một thùng cam có số lượng quả cam trong khoảng từ 200 đến 600

 Số quả cam trong thùng là 420 quá

Trang 22

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6 – SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

Câu 6 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

B Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

C Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

Câu 3 Một đội y tế có 280 nam, 220 nữ dự định chia thành các nhóm sao cho số nam và số nữ

ở mổi nhóm đều nhau, biết số nhóm chia được nhiều hơn 1 nhóm và không lớn hơn 5 nhóm Hỏi có thể chia đội thành mây nhóm? Khi đó mổi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Trang 24

Câu 3 Gọi số nhóm cân chia là x x( 1)

Ta có: Đội y tế có 280 nam, 220 nữ dự định chia thành các nhóm sao cho số nam và số

nữ ở mồi nhóm đều nhau

Trang 26

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6 – SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

1 Số dư trong phép chia 1504 chia 12 là 5

2 Tập  là tập hợp không có phân tử nào

3 154125 5  154 5  125

4 Ước chung của 12;11 là 2 

Câu 2 (1 điềm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:

1 Thứ tự thực hiện phép tính trong biêuu thức:  2 

126 : 4 2

A  là:

A Phép chia - phép cộng - lūy thừa B Phép cộng - Lūy thừa - Phép chia

C Lūy thừa - Phép cộng - Phép chia D Lūy thừa-Phép chia-Phép cộng

2 Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chī số?

A 99

B 100

C 90

D 92

Câu 3 (1 điểm) Điên đáp án đúng vào phần để trống:

a Trong phép chia một số tự nhiên cho 3 có thể có các số dư là

b Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là:

II.Phần tự luận ( 6 điểm )

Câu 1 (1 điểm) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

Trang 27

Câu 3 ( 2 điểm) Tìm x biết:

a 3x1042 b (3x1)3 125

15 x 1 35 2 10 d x UC 18;54

Câu 4 (1,5 điểm) Bạn Hoa muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 60 cm và

960 cm thành các mảnh nhỏ hình vuông sao cho tấm bìa được cắt hết, không thừa không thiếu Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông

Câu ( 0,5 điểm) Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết số đó chia cho tồng các chữ số của

nó thu được 7 dư 6

HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI

I Trắc nghiệm Câu 1 (1 điểm)

1 Số dư trong phép chia 1504 chia 12 là 5 X

2 Tập  là tập hơp không có phần tử nào X

a Trong phép chia một số tự nhiên cho 3 có thể có các số dư là 0;1; 2

b Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023

II Tự luận

Câu 1 (1 điểm) Viết các tập hợp sqau bằng cách liệt kê các phân tử:

a B 1

Trang 29

{18 = 2.3

54 = 2.33 ⇒ 𝑈𝐶𝐿𝑁(18; 54) = 2.3 = 18 ⇒ 𝑈𝐶(18; 54) = 𝑈(18) = {1; 2; 3; 6; 8; 9; 18}

⇒ 𝑥 ∈ {1; 2; 3; 6; 8; 9; 18}

Câu 4 Gọi cạnh lớn nhất của hình vuông được cắt là 𝑥( cm)(𝑥 ≤ 60)

Như đā biết hình vuông có các cạnh bằng nhau

⇒ x là ước chung lớn nhất của 60 và 960

Ta có:

2

2 6

Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là 60 cm

Câu 5 Gọi số cân tìm là 𝑎𝑏̅̅̅ Ta có:

𝑎𝑏

̅̅̅ = 7 𝑎 + 𝑏 + 6 𝑎 + 𝑏 > 6 ⇒ 10a + 𝑏 = 7a + 7𝑏 + 6 ⇒ 10a − 7a = 7𝑏 − 𝑏 + 6

⇒ 3a = 6 𝑏 + 1 ⇒ 𝑎 = 2 𝑏 + 1𝑇𝐻1: 𝑏 = 0 ⇒ 𝑎 = 2 𝐿

𝑇𝐻2: 𝑏 = 1 ⇒ 𝑎 = 4 𝐿𝑇𝐻3: 𝑏 = 2 ⇒ 𝑎 = 6𝑇𝐻4: 𝑏 = 3 ⇒ 𝑎 = 8Kết luận: Số cần tìm là số 62 và số 83

HẾT

Trang 30

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6 – SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

b Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

Câu 5 (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 525 m , rộng 315 m Người ta muốn chia

đám đất hình chữ nhật thành những mảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau

Hỏi với cách chia nào thì cạnh hình vuông lớn nhất và bằng bao nhiêu?

Câu 6 (2 điểm) Tính diện tích hình vẽ dưới đây, (biết mỗi ô vuông có cạnh 1 cm )

A      Chứng minh rằng A chia hết cho 57

HẾT

Trang 31

Câu 4 a Ba số có tổng chia hết cho 9 là 0; 4;5

Từ ba chữ số này ta lập được số có ba chữ số khác nhau là: 450; 405; 540; 504

b Ba số có tổng chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 4;5; 6

Từ ba chữ số này ta lập được số có ba chữ số khác nhau là: 456; 465; 546; 564; 645;

Trang 32

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6 – SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

NĂM HỌC : 2022 – 2023

ĐỀ 1 I.Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 5 Khẳng định nào sau đây đúng?

A 36 16 24  chia hết cho 4 B 4.12 6 12  không chia hết cho 6

C 30 8 16  chia hết cho 8 D 45 63 18 27   không chia hết cho 9

Câu 6 Mẹ Hoa mang 200000 đông đi chợ mua 2kg dưa hâu, 5 kg gạo; 1 kg táo Giá môii

kilogam dưa hâu là 27000 đông, mồi kilogam gạo là 16000 đông, một kilogam táo có giá 59000 đông Số tiền còn lại của mẹ Hoa là:

A 70000 đông B 7000 đông C 22000 đông D 18000 đông

Câu 7 Cho hình thang cân ABCD có cạnh đáy là AB và CD , biết độ dài cạnh BD

8 cm, BC5 cm Độ dài cạnh AC là:

Trang 33

II.Phần tự luận ( 6 điểm )

Câu 2 Biết BCNN 63;84 a Phân tích số a ra thừa số nguyên tố

Câu 3 Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển và 14 quyển thì đều vừa đủ

Tính số sách đó biết số sách trong khoảng từ 700 đến 1000 quyển

Câu 4 Tính diện tích của hình sau (AB // DE)

Câu 5 So sánh 444

333 và 333

444

HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 34

6 (48 51 1)

Trang 35

2522 3 7

Câu 3 Gọi số sách cần tìm là x (quyển), ( 700 x 1000 )

Do xếp thành từng bó 10 quyên, 12 quyển và 14 quyển thì đều vừa đủ

Trang 37

ĐỀ 2 I.Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1 Tập hợp A các số tự nhiên không nhỏ hơn 6 viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trung

Câu 6 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

B Nếu hai số chia hết cho 3 thì tông của hai số đó chia hết cho 9

C Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

D Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2;3; 4;6;8

Câu 7 Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

A Hai cạnh đối song song với nhau B Hai cạnh đối bằng nhau

C Bốn cạnh bằng nhau D Hai đường chéo chính bằng nhau

Câu 8 Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lân lượt bằng 10 cm và 12 cm là:

Trang 38

Câu 3 Lớp 6 A có 54 học sinh, lớp 6 B có 42 học sinh và lớp 6C có 48 học sinh Trong ngày

khai giảng, ba lóp xếp thành các hàng dọc như nhau để diểu hành mà không có lóp nào

có người lẻ hàng

a Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được

b Khi đó mổi hàng có bao nhiêu học sinh?

Câu 4 Viết B 4 222324220 dưới dạng lūy thừa với cơ số 2

HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 39

x x x x x

Trang 41

ĐỀ 3 I.Phần trắc nghiệm ( 2 điểm )

Câu 1 Trong cách viết sau, cách viết nào đúng

Câu 4 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

Lục giác đều ABCDEG là hình có:

Trang 42

c x13: 37 36

Câu 2 Thay x y, bằng các chữ số thích hợp đề:

a 23 5x y chia hết cho cả 2;5 và cho 9

b 144xy chia hết cho 3 và 5

Câu 3 Tính diện tích hình vē sau:

Câu 4 Số học sinh khối lóp 6 của trường THCS A là một số tự nhiên lớn hơn 900 và nhỏ hơn

1000 Mồi lần xếp hàng ba, hàng bốn hay hàng năm đều vừa đủ không thừa ai Hỏi khối ló́p 6 có bao nhiêu học sinh?

Câu 5 Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 180 m, biết rằng nếu tăng chiều rộng 3 m và

giảm chiều dài 3 m thì miếng đất đó trở thành hình vuông Tính diện tích của miếng đất hình chữ nhật lúc đầu?

HẾT

Trang 43

ĐỀ 4 I./ Trắc nghiệm khách quan ( 3đ): Chọn đáp án đúng Câu 1: [NB-1]Trong các số sau số nào là số tự nhiên?

A) 4 là ước 3 B) 2 là bội của 5 C) 8 là bội của 4 D) 9 là ước của 26

Câu 7:[NB-3] Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là:

A) Hình a B) Hình b C) Hình c D) Hình d

Câu 8 : [NB-3] Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các phương án sau:

A Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

B Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau

C Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

Trang 44

D Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

Câu 9: [NB-3] Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là:

A.AB CD AC, , B.AD FC EB, ,

C AB CD EF, , D.FE ED DC, ,

Câu 10:[NB-4]Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?

A) Hai cạnh đối bằng nhau B) Hai cạnh đối song song C) Hai góc đối bằng nhau D) Hai đường chéo bằng nhau

Câu 11:[NB-4]Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

A) Hai đường chéo vuông góc với nhau B) Hai cạnh đối bằng nhau

C) Hai cạnh đối song song D) Có bốn góc vuông

Câu 12: [NB-4] Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Cho hình thoi ABCD

A AB song song với CD và BC song song với AD

cho 3?

Ngày đăng: 11/10/2022, 09:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Diện tích của hình vng có độ dài cạnh 2  a4.5 2 . 8 3 cm là: - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 6. Diện tích của hình vng có độ dài cạnh 2  a4.5 2 . 8 3 cm là: (Trang 2)
Câu 2. Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 140: 2 70 m - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 2. Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 140: 2 70 m (Trang 3)
Câu 2. (1,5 điểm): Tính diện tích của hình H gồm hình bình hành ABCD và hình chữ nhật DCNM, biết hình chữ nhật DCMN có chu vi bằng  180 cm  và chiều dài  MN  gấp 4 lân  chiều rộng CN - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 2. (1,5 điểm): Tính diện tích của hình H gồm hình bình hành ABCD và hình chữ nhật DCNM, biết hình chữ nhật DCMN có chu vi bằng 180 cm và chiều dài MN gấp 4 lân chiều rộng CN (Trang 5)
HƯỚNG DẪN GIẢI I. Phần trắc nghiệm - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
h ần trắc nghiệm (Trang 6)
Câu 2. Nửa chu vi hình chữ nhật DCMN là: 180 :2  90 cm - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 2. Nửa chu vi hình chữ nhật DCMN là: 180 :2  90 cm (Trang 6)
Câu 1. Quan sát hình vē dưới đây và chọn câu trả lời đúng: - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 1. Quan sát hình vē dưới đây và chọn câu trả lời đúng: (Trang 8)
Câu 2. Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 12.4  48 cm2 - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 2. Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 12.4  48 cm2 (Trang 9)
Câu 6. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O, có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ các đường chéo chính có một cạnh là cạnh của lục giác đều? - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 6. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O, có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ các đường chéo chính có một cạnh là cạnh của lục giác đều? (Trang 11)
A .6 hình. B .5 hình. C .4 hình. D .3 hình. Câu 9. Chu vi của hình vng có cạnh bằng 70 cm  là: - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
6 hình. B .5 hình. C .4 hình. D .3 hình. Câu 9. Chu vi của hình vng có cạnh bằng 70 cm là: (Trang 12)
Câu 3. Diện tích hình vng là:2 - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 3. Diện tích hình vng là:2 (Trang 13)
Câu 7. Cho hình chữ nhật ABC D, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây: - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 7. Cho hình chữ nhật ABC D, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây: (Trang 15)
Câu 3 .( 2,0 điểm): Cho hình vē dưới đây, biết diện tích hình chữ nhật bằng 2 - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 3 .( 2,0 điểm): Cho hình vē dưới đây, biết diện tích hình chữ nhật bằng 2 (Trang 16)
Câu 4. (1,5 điểm) Bạn Hoa muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 60 cm và 960 cm  thành các mảnh nhỏ hình vng sao cho tấm bìa được cắt hết, không thừa không  thiếu - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 4. (1,5 điểm) Bạn Hoa muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 60 cm và 960 cm thành các mảnh nhỏ hình vng sao cho tấm bìa được cắt hết, không thừa không thiếu (Trang 27)
Câu 4. Gọi cạnh lớn nhất của hình vng được cắt là - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 4. Gọi cạnh lớn nhất của hình vng được cắt là (Trang 29)
Câu 5. (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 525 m, rộng 315 m. Người ta muốn chia đám đất hình chữ nhật thành những mảnh hình vng bằng nhau để trồng các loại rau - TUYỂN tập  đề THI  GIỮA học kỳ i TOÁN 6 2022   2023
u 5. (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 525 m, rộng 315 m. Người ta muốn chia đám đất hình chữ nhật thành những mảnh hình vng bằng nhau để trồng các loại rau (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w