1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy cô kiều (4b) tuần 4 (năm học 2022 2023)

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 483,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm III.. Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm III.. Đọc kĩ nội dung sau: Việc 1 : Em đ

Trang 1

T uÇn 4

To¸n LỚP 4 : so s¸nh vµ xÕp thø tù c¸c sè tù nhiªn (t2)

Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2022

I.

Yêu cầu cần đạt:

- Bước đầu làm quen dạng bài tìm x, biết x < 5, x < 2 với x là số tự nhiên..

- Biết so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên

- Học sinh yêu thích môn học, thích tìm tòi khám phá để chiếm lĩnh kiến thức

- Hoạt động nhóm tích cực, mạnh dạn

II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Hoạt động thực hành:

- HĐ1: ( Theo tài liệu)1 >, < , = ?

HS điền đúng dấu >,< vào chỗ chấm

- PP: Quan sát quá trình,vấn đáp gợi mở

- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

- HĐ3: ( Theo tài liệu) 3.Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

HS so sánh các số và sắp xếp được các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

467 213; 467 312; 467 321; 549 015

- HĐ4: ( Theo tài liệu) 4 Tìm số từ nhiên x biết:

- Tiêu chí : HS tìm được các số tự nhiên thích hợp để khi thay vào x thỏa mãn yêu cầu bàitoán: b, x < 6; c, 3 < x < 7

b, Các số tự nhiên bé hơn 6 là 0; 1; 2; 3; 4; 5 Vậy x là: 0; 1; 2; 3; 4; 5

c , Các số tự nhiên lớn hơn 3 và bé 7 là: 4; 5; 6 Vậy x là: 4; 5; 6

-HĐ5: ( Theo tài liệu) 5 Tìm số tròn chục x, biết: 25 < x < 58

- - HS biết cách tìm các số tròn chục thay vào x thỏa mản yêu cầu bài toán Hs xác định số tròn

chục tìm được phải lớn hơn 25 và bé hơn 58

- HS tìm được các số tròn chục: 30; 40; 50

Trang 2

*Hoạt động vận dụng: Về nhà cùng với bố mẹ nêu được các cách so sánh số tự

+ Chuyển đổi được các số đo có đơn vị yến,tạ tấn

+Thực hiện phép tính với các số đo yến, tạ, tấn

- HS cẩn thận, chính xác khi thực hiện chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng

- Hợp tác tích cực, chuyển đổi nhanh các đơn vị đo khối lượng

II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Khởi động:

- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi : Ai nhanh ai đúng: CTHĐTQ

đưa ra các số Các nhóm tìm nhanh số lớn nhất, số bé nhất Nhóm nào tìm nhanh, tìmđúng nhóm đó thắng cuộc

- đúng, nhanh số lớn nhất, số bé nhất

* GV giới thiệu bài - HS ghi đề vào vở

* Tìm hiểu mục tiêu bài học:

Việc 1: Cá nhân đọc thầm mục tiêu bài học.

Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh mục tiêu bài học có những nội dung gì? Để hoàn

thành tốt mục tiêu bài học chúng ta cần làm gì?

Việc 3: CTHĐTQ điều hành chia sẻ mục tiêu trước lớp.

: Nêu được mục tiêu cần nắm của tiết học

* HĐ1: 1.Chơi trò chơi “ Đố bạn”

Việc 1: Em đố bạn tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong tình huống theo SHD

sau đó đọc to tình huống trong mỗi hình vẽ

Việc 2: Nhóm trưởng điều hành bạn tìm số để điền đúng vào các tình huống đó.

Việc 3: CTHĐTQ điều hành trò chơi “ Đố bạn”.

Trang 3

- HS tìm được số thích hợp điền vào chỗ trống sau đó đọc to các tình huống có

trong mỗi hình vẽ: Túi gạo cân nặng 10kg; Thùng đường cân nặng 100kg

* HĐ2: 2 Đọc kĩ nội dung sau:

Việc 1 : Em đọc nội dung trong SHD trang 36

Việc 2 : CTHĐTQ cho các nhóm chia sẻ trước lớp

Việc 2 : Em và bạn trao đổi cách viết

Việc 3 : Nhóm trưởng tổ chức chia sẻ trong nhóm

CTHĐTQ điều hành hoạt động trước lớp

- HS viết đúng các đơn vị đo vào mỗi hình thích hợp với cân nặng của mỗi con vật:

Con bò nặng 2 tạ; Con voi nặng 2 tấn; Con chó nặng 2 yến.

* Hoạt động thực hành:

- HĐ1:1.Tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

2.Tính

3.Giải bài toán

Việc 1 : Em làm bài vào vở

Việc 2: Em và ban đổi chéo kiểm tra

Việc 3 : Nhóm trưởng chia sẻ trong nhóm

CTHĐTQ điều hành chia sẻ trước lớp.

- + HS chuyển đổi và điền đúng các đơn vị đo khối lượng vào chỗ chấm

+ Thực hiện được các phép tính có kèm đơn vị đo khối lượng

+ Giải được bài toán có chứa đơn vị đo khối lượng: Chuyển đổi đơn vịtrước khi giải bài toán, lời giải ngắn gọn, chính xác, trình bày sạch sẽ

Giải:

Đổi: 2 tấn = 20 tạ

Chuyến sau ô tô chở được số tạ gạo là:

20 + 5 = 25 ( tạ)

Trang 4

Cả hai chuyến chở được số tạ gạo là:

20 + 25 = 45 ( tạ)

Đỏp số: 45 tạ gạo

*Hoạt động vận dụng: Về nhà cùng với ngời thân hoàn thành phần ứng dụng SGK

- Tập ước lượng, sử dụng cỏc đơn vụi đo khối lượng

**********

Toán LỚP 4 : bảng đơn vị đo khối lƯợng

Thời gian thực hiện: Thứ tư ngày 28 thỏng 9 năm 2022

+ Thực hiện được phộp tớnh với số đo khối lượng

- Nắm được bảng đơn vị đo khối lượng, chuyển đổi nhanh bảng đơn vị đo khối lượng

- Rốn tớnh cẩn thận khi chuyển đổi đơn vị đo khối lượng, yờu thớch học toỏn

- Mạnh dạn, tự tin khi trỡnh bày kết quả học tập

II Đồ dựng dạy học : -Mỏy tớnh, màn hỡnh, bài soạn Powerpoint, Bảng nhúm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- HĐ1: 1 Trũ chơi Nhúm nào về đớch sớm? ( Theo tài liệu)

+ Điền đỳng, điền nhanh cỏc đơn vị: tấn, tạ, yến, kg hoặc g vào chỗ chấm

+ Tham gia trũ chơi chủ động

- HĐ2: 2 Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cụ giỏo hướng dẫn

+ Nắm được 2 đơn vị đo: dag, hg

+ Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bộ hơn, liền nú

+ Nắm được tờn cỏc đơn vị đo theo thứ tự từ bộ đến lớn và từ lớn đến bộ

* Hoạt động thực hành:

- HĐ1:1 Viết số thớch hợp vào chỗ chấm ( Theo tài liệu)

+ Biết chuyển đổi đỳng đơn vị đo khối lượng

+ Điền đỳng số thớch hợp vào chỗ chấm

- HĐ2: 2 Tớnh( Theo tài liệu)

+ Thực hiện đỳng cỏc phộp tớnh cú kốm cỏc đơn vị đo khối lượng

+ Viết đơn vị đo khối lượng vào sau kết quả phộp tớnh

470g + 285g = 755g 352hg x3 = 1056 hg

Trang 5

658dag – 375dag = 283dag 678hg : 6 = 113 hg

- HĐ3: 3 >, < , = ? ( Theo tài liệu)

+ Quy đổi và đưa về cùng đơn vị đo

+ So sánh và điền đúng >, <, = vào chỗ trống:

5dag = 50g 2 tạ 50kg > 2 tạ 5kg

7 tấn < 7100kg 3 tấn 500kg = 3500kg

- HĐ4: 4 Giải bài toán ( Theo tài liệu)

+ Giải được bài giải có liên quan đến đổi các đơn vị đo khối lượng

+ Tính đúng kết quả, đổi đúng đơn vị đo, lời giải đúng, ngắn gọn

- Em biết đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ Mối quan hệ giữa phút, giây, thế kỉ và năm

- Xác định một năm cho trước thuộc thế kỉ nào

- Học sinh yêu thích môn học, cẩn thận trong thực hành

- Phát triển năng lực tư duy toán học, hợp tác tích cực

II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Hoạt động thực hành:

- HĐ1: 1 Trò chơi Ai đọc giờ chính xác ( Theo tài liệu)

+ Quan sát tranh vẽ đồng hồ và đọc giờ chính xác

+ Nêu nhanh, chính xác giờ

- HĐ2: ( Theo tài liệu) 2.Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 6

+ Nắm được cách đổi ngày, giờ

+ Điền đúng số vào chỗ chấm:

1 ngày = 24 giờ 1 giờ = 60 phút

- HĐ3: ( Theo tài liệu) Quan sát mặt đồng hồ và nghe cô giáo hướng dẫn

+Biết được kim giây trên đồng hồ, biết giây là đơn vị đo thời gian: 1 phút =

60 giây

+ Nắm được: 1 thế kỉ = 100 năm

Từ năm 1 đến năm 100 là TKI

Từ năm 101 đến năm 200 là TKII

Từ năm 2001 đến năm 2010 là TK XXI

- HĐ4: ( Theo tài liệu) Chơi trò chơi Đố bạn

+ Nêu một năm bất kì ( VD: Năm 1206)

+ Trả lời được năm đó thuộc thế kỉ nào

*Hoạt động vận dụng: Về nhà cïng víi bè mÑ hoµn thµnh phÇn øng dông SGK

- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây

- Học sinh yêu thích môn toán, cẩn thận trong thực hành

- Phát triển năng lực tư duy toán học, tự giải quyết vấn đề

II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Hoạt động thực hành:

- HĐ1: ( Theo tài liệu) 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

+ Biết chuyển đổi đúng đơn vị thời gian, thế kỉ

+ Điền đúng số thích hợp vào chỗ chấm

- HĐ2: ( Theo tài liệu) 2. Ghi các câu trả lời vào vở:

+ Vận dụng cách đổi đơn vị thời gian, thế kỉ để trả lời đúng các câu hỏi: + Trả lời được: a, Bà Triệu sinh vào thế kỉ thứ 3 Khi lãnh đạo cuộc khởinghĩa bà 22 tuổi

Trang 7

b, Nguyễn Trãi sinh năm 1380 Năm đó thuộc thế kỉ 14

c, Bác Hồ sinh năm 1890 Như vậy Bác Hồ sinh vào thế kỉ 19

- HĐ3: ( Theo tài liệu) 3. Cho biết: Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày, các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày, cứ 4 năm thì có 1 năm nhuận.

+HS nêu được: Các tháng có 30 ngày: tháng 4; 6; 9,11

Các tháng có 31 ngày: tháng 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

Các tháng có 28 hoặc 29 ngày: tháng 2

+ Năm nhuận có 366 ngày Năm không nhuận có 365 ngày

+ Kể được tên các năm nhuận từ 2001 đến nay: 2004; 2008; 2012; 2016

- HĐ4: ( Theo tài liệu)4 Giải bài toán:

+ Giải được bài giải có liên quan đến đổi các đơn vị đo thời gian

+ Đổi đúng đơn vị đo( phút ra giây), lời giải đúng, ngắn gọn

II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm

- Vở em tự ôn luyện Toán

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Khởi động (theo tài liệu)

Trang 8

- Giúp HS yêu thích môn học.

- Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu của mình; bày tỏ Biết được một danh nhân trong lịch sử dân tộc ta – ông Tô Hiến Thành, vị quan đứng đầu triều Lý

II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Khởi động:

- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi khởi động tiết học

- HS viết tên bài vào vở

- HS Đọc mục tiêu bài, chia sẻ mục tiêu bài trước lớp

+Nêu đúng tên: Các con vật

+ Truyền điện nhanh, nói to, không bị lặp kết quả

* Hình thành kiến thức mới:

1 Quan sát tranh

Em quan sát tranh và trả lời câu hỏi ở SHD trang 38

- NT mời các bạn trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Mời các bạn nhận xét, bổ sung

- Thống nhất ý kiến chung của nhóm, báo cáo với cô giáo

GV tương tác với HS, HS nghe cô giới thiệu về chủ điểm Thông cảm và chia sẻ, dẫn

dắt vào bài Thư thăm bạn

+ Quan sát và mô tả được hình ảnh qua bức ảnh

+ Trình bày ngắn gọn, to, rõ ràng, mạch lạc

Trang 9

+ -Biết dùng ngữ điệu, thái độ trong khi bày tỏ ý kiến của mình

2.Nghe thầy (cô) hoặc bạn đọc bài: Một người chính trực

Một bạn đọc lại toàn bài, cả lớp lắng nghe

3 Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa

Đọc thầm các từ ngữ và lời giải nghĩa ở SHD trang 57

Em trao đổi với bạn bên cạnh về nghĩa của các từ

4 Cùng luyện đọc

Em đọc các từ và đọc câu ở HĐ4

- Một bạn đọc câu dài ở HĐ4 - một bạn nghe rồi chia sẻ cách đọc với bạn và ngược lại

- Một bạn đọc 1 đoạn - một bạn nghe rồi chia sẻ cách đọc với bạn và ngược lại

Việc 1: NT tổ chức cho mỗi bạn đọc một đoạn, nối tiếp nhau đến hết bài Chú ý đọc

giọng kể thong thả, rõ rang

Việc 2: Đổi lượt và đọc lại bài

Việc 3: NT tổ chức cho các bạn trong nhóm nhận xét, đánh giá và góp ý cho nhau.

+ Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, ngắt nghỉ hợp lý

+ Đọc trôi chảy lưu loát

+ Giải thích được nghĩa của các từ trong bài: chính trực, di chiếu, thái tử,thái hậu, phò tá, tham trị chính sự, gián nghị đại phu, tiến cử

5 Thảo luận, trả lời câu hỏi: Thể HĐ 27 :Nói ra suy nghĩ của mình

Từng bạn đọc thầm, trả lời các câu hỏi và ghi ra nháp ý trả lời của mình

Việc 1: Viết xong, em chủ động chia sẻ câu trả lời của mình với bạn bên cạnh để bạn

có ý kiến đánh giá và cùng trao đổi lại và bổ sung(nếu thiếu)

Việc 2: Em và bạn đổi vai hỏi và trả lời

- Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh giá và

bổ sung

- Nhóm trưởng cho các bạn nêu nội dung bài.

- Nhóm trưởng đề nghị bạn thư kí tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và báo cáo

với thầy cô giáo

Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ về các câu hỏi trong bài

Hội đồng tự quản tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.:

Hiểu nội dung bài đọc của học sinh

Câu 1: Sự chính trực của Tô Hiến Thành thể hiện trong việc lập ngôi vua: Khôngnhận đút lót để lập Long Xưởng làm vua mà theo đúng di chiếu của vua Lý Anh Tônglập thái tửLong Cán Làm vua

Trang 10

Câu 2: Nhân dân ca ngợi những người chính trực như ông Tô Hiến Thành vì ngườichính trực bao giờ cũng đặt lợi ích của đất nước lên trên lợi ích riêng

Câu 3: Những câu cho thấy bạn Lương rất cảm thông với Hồng:

+Ca ngợi sự chính trực , thanh liêm, tấm long vì dân vì nước của Tô Hiến Thành- vịquan nổi tiếng cương trực thời xưa

+ Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cách hiểu của mình

*Hoạt động vận dụng:

- Đọc cho người thân nghe bài đọc em vừa học

**********

TiÕng viÖt LỚP 4 : Bµi 4A: LÀM NGƯỜI CHÍNH TRỰC ( T2)

Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2022

II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Hoạt động thực hành:

HĐ1: (theo tài liệu) Tìm hiểu từ ghép và từ láy

Tìm hiểu được từ ghép và từ láy

+ Các từ phức được in đậm là: truyện cổ, thầm thì, ông cha, chầm chậm,cheo leo, lặng im, se sẽ

+ Các từ : truyện cổ, ông cha, lặng im là từ phức do các tiếng có nghĩatạo thành, gọi là từ ghép

+Các từ: thầm thì, chầm chậm, cheo leo, se sẽ là từ phức do những tiếng

có âm đầu hoặc vần lặp lại nhau tạo thành, gọi là từ láy

HĐ 2,3: (theo tài liệu)

- +Xếp những từ phức được in nghiêng trong những câu đã cho thành hai loại từ ghép và từ láy và tìm nhanh từ ghép và từ láy đã cho

+ Từ ghép: mùa xuân hạt mưa, bé nhỏ, ghi nhớ, đền thờ, bờ bãi

+ Các từ láy: xôn xao, phơi phới, mềm mại, nhảy nhót, nô nức.

+ Ngay: Ngay thẳng, ngay thật , ngay đơ (từ ghép); ngay ngắn (từ láy).+ Thẳng: Thẳng băng, thẳng cánh, thẳng tắp, thẳng tính (từ ghép); thằng thắn, thẳngthớm ( từ láy)

Trang 11

+ Thật: chân thật, thành thật, thật lòng, thật tâm, thật tình ( từ ghép); thật thà (từ láy).

*Hoạt động vận dụng: (Thực hiện theo tài liệu )

**********

«n tiÕng viÖt LỚP 4 : tuÇn 4

Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2022

HĐ1: (theo tài liệu).Hình ảnh măng mọc thẳng nói đến đức tính ngay thẳng, chinha

trực của con người VN

- Hiểu được hình ảnh măng mọc thẳng

+Trình bày ngắn gọn, to, rõ ràng, mạch lạc

HĐ 2,: Ôn luyện BT3(theo tài liệu): Thảo luận, trả lời câu hỏi:

- Hiểu nội dung bài đọc

Câu 1:.Người anh ích kĩ tham lam, thiếu trung thực

Câu 2:Người anh chết

Câu 3: Trung thực, thật thà,không tham lam

Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cách hiểu của mình

HĐ 3: Bài tập 4

- HS suy nghĩ và thực hiện yêu cầu vào vở

- Chia sẻ với các bạn trong nhóm

- HS trình ý kiến trước lớp

- Viết đúng từ chứa bắt đầu bằng r/ d/gi

*Hoạt động vận dụng: (Thực hiện theo tài liệu )

**********

TIẾNG VIỆT LỚP 4: Bài 4A LÀM NGƯỜI CHÍNH TRỰC (T3)

Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2022

I.

Yêu cầu cần đạt:

- Nghe - viết đúng đoạn văn, và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định

- Giúp học sinh viết đúng chính tả.Làm đúng bài tập

Trang 12

-HS viết cẩn thận, trình bày bài đẹp.

-Tự học, hợp tác nhóm

II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

*.Khởi động:

Việc 1: GV tổ chức cho lớp chơi: Hộp thư di động để ôn lại kiến thức Nêu cách chơi

Việc 2: HS tham gia trò chơi

Việc 3: Nhận xét đánh giá

- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu của bài học

HĐ2: Tìm hiểu bài viết:

- Cá nhân tự đọc bài viết

- Tìm từ khó viết và trao đổi cùng bạn bên cạnh

- Luyện viết từ khó vào vở nháp, chia sẻ cùng GV

* Hoạt động thực hành:

HĐ1: Viết chính tả

- GV đọc bài viết, lưu ý cách trình bày bài viết, tư thế ngồi viết và ý thức luyện chữviết

- GV đọc từng cụm từ, HS nghe và viết bài vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn

- KT: ghi chép ngắn, trình bày miệng,nhận xét bằng lời

HĐ2: Điền vào chỗ trống ( theo tài liệu)

- Cá nhân tự đọc và làm bài

- Nhóm trưởng điều hành các bạn thảo luận

- Chia sẻ trước lớp

+ Điền đúng tiếng có âm đầu là r, d hay gi

+Tự học tốt hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn

a, Nhạc của trúc, nhạc của tre là khúc nhạc của đồng quê Nhớ một buổi trưa nào,

nồm nam cơn gió thổi, khóm tre làng rung lên man mác khúc nhạc đồng quê.

Diều bay, diều lá tre bay lưng trời Sáo tre, sáo trúc bay lưng trời, gió đưa tiếng sáo, gió nâng cành diều

*Hoạt động vận dụng: (Thực hiện theo tài liệu )

-Về nhà cïng víi ngườii thân hoàn thành phần ứng dụng

**************

TiÕng viÖt LỚP 4 : Bài 4B: CON NGƯỜI VIỆT NAM( T1)

Ngày đăng: 11/10/2022, 09:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w