+ Giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số + Đọc, viết được một số đến lớp triệu.. Hoạt động dạy học chủ yếu: * Khởi động: - HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơ
Trang 1T uÇn 2
To¸N L Ớ P 4 : c¸c sè cã s¸u ch÷ sè (T1)
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022 I.
Yêu cầu cần đạt:
- Hs biết: Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- Hs viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- Yêu thích mônToán
- Hợp tác nhóm tốt, có khả năng tự học
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
*Hoạt động thực hành
HĐ1: ( Theo tài liệu) 1.Trò chơi: ( Đọc - viết số )
+ HS viết được số có năm chữ số và đọc được số vừa v
+ Đố bạn đọc số vừa viết và ngược lại
HĐ2: ( Theo tài liệu) 2.Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn
+ Cá nhân đọc và nắm được cách đọc và viết số: đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
+ Chia sẻ với bạn cách đọc, viết số: đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
HĐ3: ( Theo tài liệu) 3.Viết theo mẫu
+ Điền đúng kết quả vào cột viết số, đọc số, các hàng của số
- Hs biết: + Em viết và đọc được các số có sáu chữ số
+ Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Hs viết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Yêu thích mônToán
- Hợp tác nhóm tốt, có khả năng tự học, giải quyết vấn đề
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
*Khởi động:
Trang 2- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi : Ai nhanh ai đúng: Đọc đúng, viết đúng số có sáu chữ số.
+ Đọc đúng, viết đúng các số có sáu chữ số
+ Nêu nhanh, đúng kết quả
* Hoạt động thực hành:
HĐ1: ( Theo tài liệu) 1.Viết theo mẫu
+ Điền đúng kết quả vào cột viết số, đọc số, các hàng của số
+ Viết, đọc đúng các số có sáu chữ số
HĐ2: ( Theo tài liệu) 2 Đọc và viết các số ở hoạt động a,b
+ HS đọc được: 78 452 ; 607 824 ; 315 211 ; 873105
+ HS viết được các số sau: 42 525; 118 304; 527 641; 37 601; 9234
HĐ3:(Theo tài liệu) 3,4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm,viết các số thành tổng.
+ Điền đúng kết quả vào chỗ chấm bằng cách đếm thêm 100 000; 10 000 + Viết được các số: 52 314; 50 306; 83 760; 176 091 thành tổng (theo mẫu): 52 314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
*Hoạt động vận dụng:: Về nhà cïng víi bè mÑ hoµn thµnh phÇn øng dông SGK
**********
To¸n L Ớ P 4 : TriÖu , chôc triÖu , tr¨m triÖu
Thời gian thực hiện: Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2022
I.
Yêu cầu cần đạt:
- Hs biết: Nhận biết triệu, chục triệu, trăm triệu
- Hs nắm và viết được các số triệu, chục triệu, trăm triệu
- HS thích tìm tòi, khám phá mônToán
- HS phát triển tư duy toán học
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: ( Theo tài liệu) Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn
- + Hs nắm được: 10 trăm nghìn được gọi là 1 triệu; 10 triệu gọi là 1 chục triệu;
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu
Trang 3+ Nắm được cách viết: 1 triệu: 1 000 000; 1 chục triệu: 10 000 000;
1 trăm triệu: 100 000 000
HĐ2: ( Theo tài liệu) 2 Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
+ HS đếm được thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 1 trăm triệu
HĐ2:(Theo tài liệu) 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
+ Viết được các số từ 1 chục triệu….1 trăm triệu, 2 trăm triệu, 3 trăm triệu + Viết đúng số có 8 chữ số( hàng chục triệu); số có 9 chữ số ( hàng trăm triệu)
HĐ3:(Theo tài liệu) 3 Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0.
+ Viết đúng các số: 80 000; 4 000 000; 63 000 000; 500 000 000
+ Biết được mỗi số có bao nhiêu chữ số 0 (đếm)
*Hoạt động vận dụng:: Về nhà cïng víi bè mÑ hoµn thµnh phÇn øng dông SGK
- HS biết: + Các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
+ Giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
+ Đọc, viết được một số đến lớp triệu
- HS nắm cách đọc, phân tích các số đến lớp triệu dựa vào các hàng và lớp trong mỗi
số
- Hs tích cực hoạt động nhóm; thích tìm tòi, khám phá môn học
- HS có khả năng tư duy, sáng tạo; giải quyết vấn đề
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Khởi động:
- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi : Ai nhanh ai đúng: CTHĐTQnêu các số bất kì từ 1 chục triệu … số hàng trăm triệu Người chơi viết nhanh ra các
số mà CTHĐTQ vừa nêu
Trang 4Viết nhanh, đúng các số theo yêu cầu ( chục triệu trăm triệu)
*Tìm hiểu mục tiêu bài học:
Việc 1: Cá nhân đọc thầm mục tiêu bài học (2-3 lần)
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh mục tiêu bài học có những nội dung gì?
Việc 3: CTHĐTQ Mời 1 bạn đọc mục tiêu và nêu cách làm để đạt được mục tiêu đó
Nêu được mục tiêu cần nắm của tiết học
-* Hoạt động thực hành:
HĐ1: 1.Trò chơi “Phân tích số”
Việc 1: Cá nhân viết số có sáu chữ số và đọc được số em vừa viết và hoàn thành vào
bảng theo mẫu( phân tích các chữ số theo các hàng)
Việc 2: Đố bạn đọc số em vừa viết và ngược lại
Bạn Chủ tịch hội đồng tự quản tổ chức cho các bạn trao đổi giữa các nhóm
HS đọc, viết được số và phân tích được có sáu chữ số mà mình đưa ra
+ Phối hợp tốt với bạn chơi
HĐ2: 2.Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn
Việc 1: Cá nhân đọc nội dung sách HDH trang 20
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
- Hàng nghìn , hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
- Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu
Việc 2: Hai bạn cùng chia sẻ với nhau cách viết số, đọc số
Việc 3: Nhóm trưởng mời các bạn trong nhóm chia sẻ cách đọc, và nêu các điểm lưu
ý khi tách số
nhận xét, bổ sung và đánh giá bạn
Việc 4 : CTHĐTQ mời các nhóm chia sẻ, báo cáo kết quả với cô giáo
HS đọc và nắm được: Lớp đơn vị ( hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm); Lớp nghìn ( hàng nghìn, chục nghùn, trăm nghìn); Lớp triệu ( triệu, chục triệu, trăm triệu).
+ Nắm được cách đọc ( tách thành từng lớp, mỗi lớp có 3 hàng, đọc theo từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải)
HĐ 3: 3 Viết theo mẫu
Việc 1: Cá nhân làm bài tập vào phiếu học tập
Việc 2: Hai bạn đổi chéo bài kiểm tra tích đúng bằng bút chì, sai gạch chân và yêu
cầu bạn sửa sai
Việc 3: Nhóm trưởng kiểm tra phiếu và tích bằng bút đen
Trang 5CTHĐTQ chia sẻ mục tiêu bài học
- Cá nhân, nhóm đánh giá theo mục tiêu
- Trả lời câu hỏi : Các bạn đã làm thế nào để đạt được mục tiêu đó
+ Hs phân tích được số: 653 007 312 thành các lớp, các hàng dựa vào vị trí, giá trịtừng chữ số ( Điền vào bảng cho sẵn)
*Hoạt động vận dụng: Về nhà cïng víi bè mÑ hoµn thµnh phÇn øng dông SGK
- HS biết: + Các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
+ Giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
+ Đọc, viết được một số đến lớp triệu
+ Viết số thành tổng theo hàng
- HS nắm cách đọc, phân tích các số đến lớp triệu dựa vào các hàng và lớp trong mỗisố; Viết được số thành tổng theo hàng
- Hs tích cực hoạt động nhóm; thích tìm tòi, khám phá môn học
- HS có khả năng tư duy, sáng tạo; giải quyết vấn đề
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Khởi động:
- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi : Ai nhanh ai đúng: Lớp đơn
vị có mấy hàng, là những hàng nào ?; Lớp nghìn có mấy hàng, là những hàng nào?;Lớp triệu có mấy hàng, là những hàng nào?
- Nêu nhanh, đúng: Lớp đơn vị ( hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm); Lớp nghìn (
hàng nghìn, chục nghùn, trăm nghìn); Lớp triệu ( triệu, chục triệu, trăm triệu).
* Hoạt động thực hành:
HĐ1: ( Theo tài liệu) 1.Viết theo mẫu
+ Điền đúng các chữ số tương ứng với các hàng, các lớp ( Theo bảng cho sẵn)
+ Viết, đọc đúng các số đến hàng trăm triệu
HĐ2: ( Theo tài liệu) 2a,b: Đọc các số sau và cho biết chữ số 9 trong mỗi số số đó thuộc hàng nào, lớp nào; Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số vào bảng ( theo mẫu):
+ HS đọc được các số đã cho dựa vào phân tích số theo các hàng, lớp + HS biết được giá trị của chữ số 9 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào trong mỗi số
Trang 6+ HS viết được giá trị của chữ số 4 trong mỗi số: 47 016: giá trị 40 000;
69 345: là 40; 902 457: là 400; 4 035 223: là 4 000 000
HĐ3:(Theo tài liệu) 3 Viết các số thành tổng.
+ Điền đúng kết quả vào chỗ chấm bằng cách đếm thêm 100 000; 10 000 + Viết được các số: 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu): 96 245 = 90 000 + 6000 + 200 + 40 + 5
*Hoạt động vận dụng: Về nhà cïng víi bè mÑ hoµn thµnh phÇn øng dông SGK
- Đọc ,viết so sánh , xếp thứ tự được các số đến lớp triệu
-Nêu được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- H có ý thức học toán
- HS làm được các bài tập
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
- Vở em tự ôn luyện Toán
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
*Khởi động:(theo tài liệu)
* Hoạt động thực hành:
HĐ 2: Ôn luyện ( Theo tài liệu) B1,2,3,4
-:Đọc đúng số có năm chữ số.
- Nêu được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
32057 giá tri của chữ số 5 là 50
215780 giá tri của chữ số 5 là 5000
50361 giá tri của chữ số 5 là 50000
564103 giá tri của chữ số 5 là 500000
*Hoạt động vận dụng: Về nhà cïng víi người thân hoàn thành phần vận dụng
***********
TUẦN 2TiÕng viÖt L Ớ P 4 : ĐIÊU CHỈNH TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC T VIỆT 4
Trang 7Bµi 2a: bªnh vùc kÎ yÕu (T1)
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022
I.
Yêu cầu cần đạt:
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn, chị Nhà Trò
- Hiểu nội dung bài: ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công,bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn: Bước đầu
HS biết nhận xét một nhân vật trong bài, trả lời được các câu hỏi trong sách giáokhoa
- Giúp HS yêu thích môn học
- Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu của mình; bày tỏ cảm nhận của mình về nhân vật Dế Mèn
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
*Khởi động:- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi khởi động tiết học.
* Tìm hiểu mục tiêu:
- HS Đọc mục tiêu bài, chia sẻ mục tiêu bài trước lớp
+Nêu đúng tên: Các con vật
+ Truyền điện nhanh, nói to, không bị lặp kết quả
* Hoạt động thực hành:
1 Thi tìm nhanh từ chỉ người chứa tiếng “ nhân”.
- Các bạn trong nhóm tìm nhanh từ , viết vào bảng nhóm hoặc tờ giấy khổ to, các từ này không được lặp lại từ của các bạn đưa ra trước.- NT mời các bạn trả lời câu hỏi: Tìm được đúng và nhiều từ
- Mời các bạn nhận xét, bổ sung
- Thống nhất ý kiến chung của nhóm, báo cáo với cô giáo
GV tương tác với HS, HS nghe cô giới thiệu về chủ điểm “ Bênh vực kẻ yếu”
+Quan sát và mô tả được hình ảnh qua bức ảnh
+Trình bày ngắn gọn, to, rõ ràng, mạch lạc
+Biết dùng ngữ điệu, thái độ trong khi bày tỏ ý kiến của mình
2.Nghe thầy (cô) hoặc bạn đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Một bạn đọc lại toàn bài, cả lớp lắng nghe
3 Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
- Đọc thầm các từ ngữ và lời giải nghĩa ở SHD trang 21
- Em trao đổi với bạn bên cạnh về nghĩa của các từ
Trang 84 Cùng luyện đọc
- Em đọc các từ và đọc câu ở HĐ4
- Một bạn đọc câu dài ở HĐ4 - một bạn nghe rồi chia sẻ cách đọc với bạn và ngược lại
- Một bạn đọc 1 đoạn - một bạn nghe rồi chia sẻ cách đọc với bạn và ngược lại
- NT tổ chức cho mỗi bạn đọc một đoạn, nối tiếp nhau đến hết bài Chú ý đọc giäng
cña DÕ MÌn th× dâng d¹c, hïng dòng, oai vÖ
- Đổi lượt và đọc lại bài
- NT tổ chức cho các bạn trong nhóm nhận xét, đánh giá và góp ý cho nhau.
+ Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, ngắt nghỉ hợp lý
+ Đọc trôi chảy lưu loát; phân biệt được giọng của nhân vật
+ Giải thích được nghĩa của các từ trong bài
5 Thảo luận, trả lời câu hỏi: Thể HĐ 27 :Nói ra suy nghĩ của mình
- Từng bạn đọc thầm, trả lời các câu hỏi và ghi ra nháp ý trả lời của mình
- Viết xong, em chủ động chia sẻ câu trả lời của mình với bạn bên cạnh để bạn có ý kiến đánh giá và cùng trao đổi lại và bổ sung(nếu thiếu)
- Em và bạn đổi vai hỏi và trả lời
- Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh giá và
bổ sung
- Nhóm trưởng cho các bạn nêu nội dung bài.
- Nhóm trưởng đề nghị bạn thư kí tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và báo cáo
với thầy cô giáo
- Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ về các câu hỏi trong bài
- Hội đồng tự quản tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.:
hiểu nội dung bài đọc của học sinh
Câu 1: + Chúng chăng tơ kín ngang đường, bố trí Nhện Gộc canh gác Gia đình nhàNhện núp kín trong hang với dáng vẻ hung dữ sẵn sàng gây chiến
Câu 2: + Đòi gặp mặt chóp bu Tự xưng là ta, yêu cầu bọn Nhện “ Ra đây ta nóichuyện”
+Trước mặt mụ Nhện cái đanh đá, nặc nô, Dế Mèn liền thị uy: Quay phắt lưng,phóng càng đạp phành phạch ra oai… làm cho mụ Nhện cái vô cùng khiếp sợ, corúm lại rồi cứ rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo
Câu 3: + Các ngươi có của ăn của để, béo múp béo míp, còn tham lam độc ác, lại cònđòi một tí nợ đã qua mấy đời
Trang 9+ Đó giàu lại cũn keo kiệt, cậy đụng người kộo bố, kộo cỏnh đỏnh đập một cụgỏi bộ bỏng, yếu ớt.
Cõu 4: d, Hiệp sĩ
+Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp - bờnh vực người yếu
+ Trả lời to, rừ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cỏch hiểu của mỡnh
*Hoạt động vận dụng:
- Đọc cho người thõn nghe bài đọc em vừa học
**************
Tiếng việt L Ớ P 4 : Bài 2a : BấNH VỰC KẺ YẾU (T2)
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 12 thỏng 9 năm 2022
I.
Yờu cầu cần đạt:
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Thơng ngời nh thể thơng thân; nắm đợc cách dùng một số từ có tiếng “nhân”theo 2 nghĩa khác nhau: ngời, lòng thơng ngời
- Biết phõn loại từ và đặt cõu với một số từ
- Cú thỏi độ tớch cực trong học tập
- Nắm được cỏch dựng một số tiếng và mở rộng vốn từ
II Đồ dựng dạy học : -Mỏy tớnh, màn hỡnh, bài soạn Powerpoint, Bảng nhúm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Hoạt động thực hành:
HĐ1: (theo tài liệu) Phõn loại từ cú tiếng ‘ nhõn’
- Phõn loại được cỏc từ
Cõu 1: Những từ cú tiếng ‘ nhõn’ nghĩa là ‘ người’: nhõn dõn, cụng nhõn, nhõn loại,nhõn tài
Cõu 2: Những từ cú tiếng ‘ nhõn’ nghĩa là lũng thương người: nhõn hậu, nhõn ỏi, nhõnđức, nhõn từ
HĐ 2: (theo tài liệu)
- Đặt cõu với một từ ở hoạt động 1 và viết vào vở
Vớ dụ: Nhõn dõn ta rất cần cự và thụng minh
Chị gỏi em là cụng nhõn ngành dệt ma
*Hoạt động vận dụng: (Thực hiện theo tài liệu )
- Cựng người thõn chơi trũ đặt cõu với một từ
Núi được cõu tục ngữ cú tiếng giống nhau ở õm đầu
**********
Tiếng việt L Ớ P 4 : Bài 2a : BấNH VỰC KẺ YẾU (T3)
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 13 thỏng 9 năm 2022
I.
Yờu cầu cần đạt:
Trang 10- Nghe - viết đúng đoạn văn, và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định.
- Giúp học sinh viết đúng chính tả.Làm đúng bài tập
-HS viết cẩn thận, trình bày bài đẹp
-Tự học, hợp tác nhóm
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
*Khởi động:
Việc 1: GV tổ chức cho lớp chơi: Hộp thư di động để ôn lại kiến thức Nêu cách chơiViệc 2: HS tham gia trò chơi
Việc 3: Nhận xét đánh giá
- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu của bài học
HĐ2: Tìm hiểu bài viết:
- Cá nhân tự đọc bài viết
- Tìm từ khó viết và trao đổi cùng bạn bên cạnh
- Luyện viết từ khó vào vở nháp, chia sẻ cùng GV
* Hoạt động thực hành:
HĐ1: Viết chính tả
- GV đọc bài viết, lưu ý cách trình bày bài viết, tư thế ngồi viết và ý thức luyện chữviết
- GV đọc từng cụm từ, HS nghe và viết bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
- GV đọc chậm - HS dò bài
+ Kĩ năng viết chính tả của HS
+ Viết chính xác từ khó: ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh…
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp
HĐ2: a,Chọn cách viết đúng từ ngữ đã cho trong ngoặc đơn:
- Cá nhân tự đọc và làm bài
- Nhóm trưởng điều hành các bạn thảo luận
- Chia sẻ trước lớp
+ Chọn cách viết đúng từ ngữ đã cho trong ngoặc đơn
+Tự học tốt hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn
HĐ 3: Giải câu đố
- Cá nhân tự đọc bài và hoàn thành bài tập
- Chia sẻ kết quả với bạn bên cạnh
- Các nhóm chia sẻ kết quả trước lớp
Giải đúng câu đố “ sáo, sao”
*Hoạt động vận dụng: (Thực hiện theo tài liệu )
-Về nhà cïng víi ngườii thân hoàn thành phần ứng dụng
Trang 11TiÕng viÖt L Ớ P 4 : Bµi 2B: CHA ÔNG NHÂN HẬU TUYỆT VỜI (T1)
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
- Giúp học sinh biết yêu đất nước, quê hương, tự hào là người con Việt Nam…
- Đọc hay , đọc diễn cảm, trả lời lưu loát, cảm nhận được tình yêu thương đối với đất nước
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Hoạt động thực hành: Thể HĐ 27 :Nói ra suy nghĩ của mình
HĐ1: (theo tài liệu) Quan sát ảnh và trả lời câu hỏi
+Quan sát và mô tả được trong tranh đang làm gì
+Trình bày ngắn gọn, to, rõ ràng, mạch lạc
+Biết dùng ngữ điệu, thái độ trong khi bày tỏ ý kiến của mình
HĐ 2,3,4,: (theo tài liệu)
+ Đọc trôi chảy lưu loát
+ Ngắt cuối dòng thơ, nghỉ sau khổ thơ, đọc đúng nhịp thơ,
+ Giải thích được nghĩa của các từ trong bài: độ trì, độ lượng, đa tình, đamang
HĐ5: (theo tài liệu): Thảo luận, trả lời câu hỏi
- hiểu nội dung bài đọc của học sinh
Câu 1+ Tác giả yêu truyện cổ vì
Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xaVừa độ lượng lại đa tình, đa mang
Ở hiền thì lại gặp lànhChăm làm thì được áo cơm cửa nhàĐẽo cày theo ý người ta
Sẽ thành khúc gỗ, chẳng ra việc gì
Câu 2: Bài thơ đã gợi cho em nhớ đến các truyện cổ như Tấm Cám, Đẽo càygiữa đường
Những câu chuyệncổ khác thể hiệnlòng nhân hậu của người Việt Nam ta như: Sự tích
hồ Ba Bể, Nàng tiên ốc, Trầu cau, Thạch Sanh, Sự tích dưa hấu
Câu 3: c, Truyện cổ của cha ông dạy cho con cháu biết bao điều hay lẽ phải
Trang 12+ Ca ngợi truyện cổ nước ta vừa nhân hậu vừa thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông.
+Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cách hiểu của mình
HĐ 6: (theo tài liệu)
Các nhóm thi đọc thuộc lòng bài thơ Truyện cổ nước mình
*Hoạt động vận dụng: (Thực hiện theo tài liệu )
-Về nhà cïng víi ngườithân hoàn thành phần ứng dụng
**********
«n tiÕng viÖt L Ớ P 4 : tuÇn 2
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
I.
Yêu cầu cần đạt:
-Đọc và hiểu được câu chuyện Hai chú kiến nhỏ Nhận ra được sự cần thiết phải giúp
đỡ nhau khi gặp khó khăn hoạn nạn
-Viết đúng từ chứa bắt đầu bằng s/x( hoặc tiếng có vần ăn/ ăng).Dùng đúng dấu hai chấm
HĐ1: (theo tài liệu) Quan sát ảnh và đoán sự việc được thể hiện trong tranh.
+ Quan sát và mô tả được hình ảnh qua bức ảnh
+Trình bày ngắn gọn, to, rõ ràng, mạch lạc
HĐ 2,: Ôn luyện BT3(theo tài liệu): Thảo luận, trả lời câu hỏi:
- hiểu nội dung bài đọc
Câu 1: Kiến đen liền bò lên cành cây ở sát mép nước, cố vớt được một hạt cây
Câu 2: Kiến vàng tước một sợi vỏ cây buộc một đầu vào các hạt bảo kiến đen đứng lên trên bờ vỏ cây
Câu 3: Kiến đen ngịch ngợm liều lĩnh
Kiến vàng bình tĩnh và thông minh
Câu 4: Phải luôn bình tĩnh thì mọi việc được giải quyết tốt đẹp
Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cách hiểu của mình
HĐ 3: Bài tập 4,5
- HS suy nghĩ và ghi ý kiến của bản thân vào vở
- Chia sẻ với các bạn trong nhóm
- HS trình ý kiến của bản thân trước lớp