Bài 3 1 điểm: Nối các số từ bé đến lớn để hoàn thiện và tô màu bức tranh dưới đây:... tượngkhông quá 10 phần tử ,biết xếp thứ tự và so... Câu 2: 1điểm Có mấy khối lập phương?. Câu 4: 1đi
Trang 1Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 lớp 1 môn Toán sách
Cánh Diều
Đề số 1
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 1
I Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số cần điền vào chỗ chấm … – 4 = 3 là:
Trang 2Bài 3 (1 điểm): Nối các số từ bé đến lớn để hoàn thiện và tô màu bức tranh dưới đây:
Trang 3Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 1
Trang 4tượng(không quá 10 phần tử) ,biết xếp thứ tự và so
Trang 69 - 2 … 6 10 … 6 + 3 5 + 2 … 7 8 + 0 … 8 - 1
4+3 7
2+6
8 10
10-2
8-2 9+0
1+9
Trang 7Câu 5: (1điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi con cá ghi phép tính có kết quả lớn hơn
+4 13 13 3
+2
?
Số?
Trang 8(1 điểm)
Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp để trả lời câu hỏi: “Có tất cả
bao nhiêu con vịt?”
Câu 10: (1 điểm) Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là hình nào?
Trang 10Đề 3
I.TRẮC NGHIỆM: (7 điểm )
Câu 1.Điền dấu vào phép tính sau 5 + 2 … 8
Trang 12Câu 2: (1điểm) Có mấy khối lập phương?
Câu 4: (1điểm) Nối kết quả với phép tính đúng để tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Trang 13+3
Số?
?
?
Trang 14Câu 8: (1 điểm)
(1 điểm)
Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp
Câu 10: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng ?
Trang 15A 7 và 3 B 6 và 2 C 8 và 3
Trang 19Câu 7: ( 1 điểm ) Nối với hình thích hợp
Trang 244 … 6 - 4 7 + 0 5 - 0
Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:
Trang 26
Bài 2: Viết dấu +, - vào chỗ chấm để có các phép tính đúng:
Trang 27Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Hình bên có 3 hình tam giác
Trang 31Bài 5 : Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
a/ 10 - 7 + 3 =…
A… 5 B 6 C… 7
b/ 10 + 0 - 5 =…
A 5 B 6 C 7
Trang 32Bài 6: Viết phép tính thích hợp:
Trang 33ĐỀ 1 4
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
9 7 0 3 ?
6 6 5 4
Bài 5:
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất:
7 ; 6 ; 8 ; 2 ; 10 b) Khoanh tròn vào số bé nhất :
Trang 35Hình trên có khối hộp chữ nhậtCâu 7: ( 1 điểm ) Nối với hình thích hợp
Trang 367 < < 9 10 > 2 < < 6
5Điểm
2
Trang 37Câu 4: (1 điểm) Tính:
a) 7 + 2 + 0 = 8 + 1 - 2 =
b) 10 - 2 - 1 = 6 + 4 + 0 =
Câu 6: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Có hình vuông
Có tam giác
Trang 41Câu 4: (1 điểm) Viết các số 5, 0, 2, 8 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm)
Câu 6: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng (1 điểm)
Trang 42ĐỀ 1 9
Trang 43Câu 6: ( 1 điểm ) (M2)
Hình trên có : + hình vuông
+ hình tam giác
Câu 7: ( 1 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8: Điền : > < =(1 điểm)
Trang 44Câu 7: Có mấy hình vuông?
A 2 hình vuông B 1 hình vuông C.3 hình vuông
Trang 45Bài 3 : Quan sát hình và cho biết:
Có …….hình tam giác
Có …….hình tròn
Có ……hình vuông
Trang 46Câu 1: Điền số?
Trang 47Câu 2: (1điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi phép tính có kết quả lớn hơn 7.
Trang 48và số điểm
Trang 49Bên trái có khối lập phương
Bên phải có .khối hộp chữ nhật
Bài 5: (1,0 điểm) M 1 Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 51Hình bên có 1 hình tròn
Bài 4 (1,0 điểm) M2 Số?
Bên trái có 2 khối lập phương
Bên phải có 1 khối hộp chữ nhật
Bài 5: (1,0 điểm) M 1 Học sinh điền đúng mỗi ô, cho 0,2 điểm
Bài 7: (1,0 điểm ) M2 Điền dấu >, < , =
Học sinh điền mỗi dấu đúng cho 0,25 điểm