1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tải Giải VBT Tiếng Việt 3 Chính tả - Tuần 12 trang 59, 62 Tập 1

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 680,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Website https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Nội dung bài viết 1 Giải vở bài tập Tiếng Việt[.]

Trang 1

Nội dung bài viết

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 59: Chính tả

Câu 1 Điền oc hoặc ooc vào chỗ trống:

con s mặc quần s

cần cẩu m hàng kéo xe rơ-m

Câu 2 Viết lời giải câu đố vào chỗ trống trong bảng:

a) Để nguyên - giúp bác nhà nông

Thêm huyền - ấm miệng cụ ông, cụ bà

Thêm sắc từ lúa mà ra

Đố bạn đoán được đó là chữ chi ?

Là các chữ:

b) Quen gọi là hạt

Chẳng nở thành cây

Nhà cao nhà đẹp

Dùng tôi để xây

Là hạt:

TRẢ LỜI:

Câu 1 Điền oc hoặc ooc vào chỗ trống :

con sóc mặc quần soóc

cần cẩu móc hàng kéo xe rơ-moóc

Trang 2

a) Để nguyên - giúp bác nhà nông

Thêm huyền - ấm miệng cụ ông, cụ bà

Thêm sắc từ lúa mà ra

Đố bạn đoán được đó là chữ chi?

Là: 1 trâu

2 trầu

3 trấu

b) Quen gọi là hạt

Chẳng nở thành cây

Nhà cao nhà đẹp

Dùng tôi để xây

Là hạt: hạt cát

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 62: Chính tả

Câu 1 Tìm và viết vào chỗ trống:

a) Từ chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có nghĩa như sau:

- Loại cây có quả kết thành nải, thành buồng:

- Làm cho người khỏi bệnh:

- Cùng nghĩa với nhìn:

b) Từ chứa tiếng có vần at hoặc ac, có nghĩa như sau:

- Mang vật nặng trên vai:

- Có cảm giác cần uống nước:

- Dòng nước tự nhiên từ trên cao đổ xuống thấp:

Trang 3

Câu 2 Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài chính tả cảnh đẹp non sông:

a) Bắt đầu bằng ch:

Bắt đầu bằng tr

b) Có vần ươc

Có vần iêc:

TRẢ LỜI:

Câu 1 Tìm và viết vào chỗ trống:

a) Từ chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có nghĩa như sau:

- Loại cây có quả kết thành nải, thành buồng: chuối

- Làm cho người khỏi bệnh: chữa

- Cùng nghĩa với nhìn: trông

b) Từ chứa tiếng có vần at hoặc ac, có nghĩa như sau:

- Mang vật nặng trên vai: vác

- Có cảm giác cần uống nước: khát

- Dòng nước tự nhiên từ trên cao đổ xuống thấp: thác

Câu 2 Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài chính tả Cảnh đẹp non sông:

a) Bắt đầu bằng ch: chảy, chia

Bắt đầu bằng tr: tranh, trùng, trong

b) Có vần ươc: nước

Có vần iêc: biếc

Ngày đăng: 11/10/2022, 09:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm