MỤC TIÊU HỌC TẬP1-Kể được 2 thuốc chính trong nhóm đối kháng Muscarinic và các thuốc tác động chuyên biệt khác.. 2-Trình bày được cơ chế tác dụng, tác dụng dược lý, và tác dụng phụ của
Trang 1ANTIMUSCARINIC
(THUỐC ĐỐI KHÁNG TẠI THỤ THỂ
MUSCARINIC)
BS LÊ KIM KHÁNH
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1-Kể được 2 thuốc chính trong nhóm đối kháng Muscarinic và các thuốc tác động chuyên biệt khác.
2-Trình bày được cơ chế tác dụng, tác
dụng dược lý, và tác dụng phụ của 2
nhóm
3-Trình bày được tác dụng của Atropin
trong điều trị ngộ độc Phospho hữu cơ.
Trang 3NGUỒN GỐC:
TỰ NHIÊN BÁN TỔNG HỢPTỔNG HỢP &
ATROPIN
SCOPOLAMIN METHANTHELINHOMATROPIN
TÁC ĐỘNG CHUYÊN BIỆT HƠN
Trang 6CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Đối kháng cạnh tranh với A.Ch/Rc Muscarinic
→ mất tác dụng của ACh
ANTIMUSCARINIC
Trang 9-↑ nhãn áp (do ức chế thoát thể dịch)
Trang 10-Liều nhỏ: không ảnh hưởng
-Liều lớn: giãn mạch dưới da → đỏ da
Trang 11TÁC DỤNG CUẢ ATROPIN
4 Đường tiêu hóa:
-Giãn cơ trơn đường ruột, ↓ co thắt, ↓ nhu động.
- ↓ tiết dịch vị, ↓ tiết nước bọt (khô
Trang 12-Tăng nhiệt độ ( đặc biệt ở trẻ ), cả sự giảm tiết
mồ hôi càng đóng góp làm tăng nhiệt độ.
Trang 13DƯỢC ĐỘNG HỌC: (ATROPIN)
Trong phân tử có nhóm Amonium bậc III
→có thể tác dụng lên hệ TKTW.
Hấp thu dễ dàng qua đường uống và tiêm.
Chuyển hóa gan, T 1/2 =2 h, tg tác động: 8h, ngoại trừ ở mắt: > 72h.
4- Bài tiết ở thận dưới dạng không đổi.
Trang 14CÔNG DỤNG ATROPIN
đường mật, đường niệu.
Trang 15TÁC DỤNG CUẢ SCOPOLAMIN
Liệt đối giao cảm: (#Atropin) tác động mạnh lên mống mắt, sự bài tiết dịch.
Ức chế hệ TKTW > Atropin + an thần
Trang 17CÁC CHẤT TỔNG HỢP VÀ BÁN TỔNG HỢP
T/D CHUYÊN BIỆT
ĐỒNG TỬ
Trang 18CÁC CHẤT TỔNG HỢP VÀ BÁN TỔNG HỢP
T/D GIẢM TIẾT ACID DỊCH VỊ
-Methanthelin -Propanthelin -Pirenzepin -Telenzepin
Trang 19CÁC CHẤT TỔNG HỢP VÀ BÁN TỔNG HỢP
T/D CHỐNG CO THẮT
CƠ TRƠN
-Dicyclomin (Bentyl*)
-Oxybutylin (Ditropan*)
Trang 20CÁC CHẤT TỔNG HỢP VÀ BÁN TỔNG HỢP
Benztropin Mesylat (Congentyl*)
Trihexyphenidyl (Artane*)
Biperiden
T/D CHUYÊN TRỊ
PARKINSON
Trang 22CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Glaucome (góc đóng)
Phì đại tiền liệt tuyến.
Trang 231-Một bn nam đến phòng cấp cứu sau khi uống chất gì không rõ: tăng thân nhiệt,
da đỏ và nóng, đồng tử giãn, nhịp tim nhanh, có thể do:
a Propranolol
b Prazosin
c Guanethidine
d Atropine
Trang 242-Tác dụng nào sau đây không bị chẹn bởi Atropine and Scopolamine?