1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Linguistic features of verbal repairs in english and vietnamese conversations

27 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Linguistic features of verbal repairs in english and vietnamese conversations
Tác giả Nguyễn Thị Minh Hạnh
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, PGS.TS. Nguyễn Quang Ngoạn
Trường học Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Ngôn ngữ học
Thể loại Luận án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 595,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích nghiên cứu - Nghi n cứu các đặc điểm ngữ dụng, ngữ ngh a và ngữ pháp của lời đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh và ti ng Việt trong các tr ch đoạn hội thoại của phim truy n

Trang 1

Đà Nẵng, 2022

DaihocDaNang

Trang 2

Luận án được hoàn thành tại trường Đại học Ngoại ngữ,

Đại học Đà Nẵng

Hướng dẫn khoa học: PGS TS Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

Phản biện 1: PGS.TS Nguyễn Quang Ngoạn

Phản biện 2: PGS.TS Phạm Thị Hồng Nhung

Phản biện 3: PGS.TS Nguyễn Tất Thắng

Luận án được bảo vệ tại Hội đồng chấm luận án

Thời gian: 8 giờ ngày 21 tháng 1 năm 2022

Địa điểm: Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

Có thể tìm hiểu luận án tại:

- Trung tâm Công nghệ Thông tin và Học liệu, Trường Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

- Trung tâm Thông tin - Học liệu và Truyền thông, Đại học

Đà Nẵng

- Thư viện Quốc gia Việt Nam

DaihocDaNang

Trang 3

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 Ý DO CHỌN Đ TÀI

Liddicoat 2007 định ngh a r ng Hội thoại là một trong những cách con người có thể h a nhập x hội, phát triển và duy trì m i quan

hệ với nhau Hội thoại trong phim c ng là những cuộc nói chuyện giữa con người với nhau v các vấn đ diễn ra xung quanh cuộc s ng

h ng ngày của họ Mặc d các tình hu ng hội thoại trong phim đ được các nhà vi t ịch bản chọn lọc và x y d ng nhưng mục đ ch

c ng gi ng các hội thoại diễn ra t nhi n trong đời s ng h ng ngày như Dose 2013 đ chỉ ra người nói s dụng ng n ngữ cho loạt mục đ ch giao ti p: c ng với chuyển tải th ng tin thì người nói c n bày t i n, cảm x c và thái độ Vì l do đó, việc trao th ng tin

tr i chảy thật s quan trọng để đạt được mục đ ch giao ti p Tuy nhi n, thỉnh thoảng người tham gia hội thoại h ng có được cuộc nói chuyện su n s vì những cản trở xuất hiện giữa hội thoại Theo Schegloff (trích trong (Cho (2008) thì những cản trở này có thể là bất

y u t nào trong hội thoại, có thể l i v ngữ pháp hoặc l i diễn đạt v ngữ dụng Đi u này hi n người tham gia hội thoại phải đi u chỉnh lại một phần hoặc toàn bộ phát ng n của mình Đi u chỉnh là một thuật ngữ li n quan đ n cách người tham gia hội thoại x l hó hăn hi ch ng xuất hiện giữa cuộc nói chuyện Schegloff và cộng

s 1977 là những nhà nghi n cứu đầu ti n đ đ cập đ n đi u chỉnh

và đưa ra các chi n lược người tham gia hội thoại thường s dụng để

đi u chỉnh các y u t g y gián đoạn hội thoại

Cho đ n nay, nghi n cứu đầy đủ v các đặc điểm ng n ngữ của lời

đi u chỉnh v n c n b ng Chưa có nghi n cứu đ i chi u nào v lời

đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh và ti ng Việt Vì vậy, đ tài Đặc điểm ng n ngữ học của lời đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh

và ti ng Việt" được th c hiện với hy vọng có thể gi p người Việt

DaihocDaNang

Trang 4

học ti ng Anh và người Anh học ti ng Việt bi t cách s dụng các chi n lược đi u chỉnh hiệu quả h n trong giao ti p

1.2 MỤC ĐÍCH VÀ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1.2.1 Mục đích nghiên cứu

- Nghi n cứu các đặc điểm ngữ dụng, ngữ ngh a và ngữ pháp của lời đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh và ti ng Việt trong các

tr ch đoạn hội thoại của phim truy n hình

- Tìm ra tư ng đồng và hác biệt giữa lời đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh và ti ng Việt v đặc điểm ngữ dụng, ngữ ngh a

và ngữ pháp

1.2.2 Mục tiêu nghiên cứu

- Cung cấp các chứng cứ ng n ngữ thu thập t phim truy n hình để chứng minh s hiện diện của các đặc điểm ngữ dụng, ngữ ngh a và ngữ pháp của lời đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh và

ti ng Việt

- Ph n t ch và làm r các đặc điểm ng n ngữ được nhận diện trong lời đi u chỉnh hội thoại ti ng Anh và ti ng Việt

- So sánh và đ i chi u lời đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh

và ti ng Việt để tìm ra tư ng đồng và hác biệt giữa lời đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh và ti ng Việt v đặc điểm ngữ dụng, ngữ ngh a và ngữ pháp

1.3 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU

1 Những đặc điểm ngữ dụng của lời đi u chỉnh hội thoại trong phim truy n hình ti ng Anh và ti ng Việt là gì?

2 Những đặc điểm ngữ ngh a của lời đi u chỉnh hội thoại trong phim truy n hình ti ng Anh và ti ng Việt là gì?

3 Những đặc điểm ngữ pháp của lời đi u chỉnh hội thoại trong phim truy n hình ti ng Anh và ti ng Việt là gì?

DaihocDaNang

Trang 5

4 Những tư ng đồng và hác biệt giữa lời đi u chỉnh hội thoại trong phim truy n hình ti ng Anh và ti ng Việt v đặc điểm ngữ dụng, ngữ ngh a và ngữ pháp?

1.4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Trước ti n, chỉ có đi u chỉnh lời thoại b ng lời được hảo sát.Thứ hai, tất cả phát ng n chứa đi u chỉnh lời thoại được thu thập t các phim truy n hình Anh Việt xuất bản lần đầu ti n t những năm

1990 đ n 2017 nh m đảm bảo các phát ng n trong hội thoại gần g i với những gì được nói trong cuộc s ng h ng ngày Cu i c ng, các đặc điểm ngữ dụng của đi u chỉnh lời thoại b ng lời, đặc biệt chức năng và mục đ ch s dụng đi u chỉnh lời thoại b ng lời được ph n

t ch d a tr n l thuy t v ph n t ch diễn ng n và đi u chỉnh lời thoại ngữ dụng của Schegloff và đồng nghiệp (1977) Th m vào đó, nguy n tắc hợp tác của Grice (1975), ph n loại hành vi tại lời của Searle (1969) c ng được s dụng để nghi n cứu các đặc điểm ngữ dụng Đặc điểm ngữ ngh a và c pháp được ph n t ch d a tr n quan điểm ngữ pháp chức năng của Halliday (1994) và được Downing (2015) cụ thể hóa

1.5 ĐÓNG GÓP CỦ UẬN ÁN

- Đ tài có thể đóng góp vào nghi n cứu bản chất và các đặc điểm ng n ngữ của lời đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh và ti ng Việt trong các phim truy n hình th ng qua các đặc điểm ngữ dụng, ngữ ngh a và ngữ pháp

- Nghi n cứu có thể là nguồn tài liệu tham hảo hữu ch cho việc

bi n soạn bài giảng, sách, tài liệu li n quan đ n l nh v c nghi n cứu của đ tài

1.6 BỐ CỤC CỦ UẬN ÁN

CHƯƠNG MỘT MỞ ĐẦU

Chư ng này trình bày l do chọn đ tài luận án, xác định mục

ti u, phạm vi, b cục và c u h i nghi n cứu của luận án

DaihocDaNang

Trang 6

CHƯƠNG HAI TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ

CƠ SỞ LÝ LUẬN

Chư ng hai đ cập đ n các c ng trình nghi n cứu trước liên quan

đ n hái niệm đi u chỉnh lời thoại (Repair) c ng như hung l thuy t

v các đặc điểm ngữ dụng, ngữ ngh a và ngữ pháp v đi u chỉnh lời thoại

CHƯƠNG BA PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Chư ng này thảo luận phư ng pháp luận, thi t , cách thu thập

cứ liệu và ph n t ch cứ liệu của luận án

CHƯƠNG BỐN ĐẶC ĐIỂM NGỮ DỤNG CỦA LỜI ĐIỀU CHỈNH HỘI THOẠI TRONG PHIM TRUYỀN HÌNH TIẾNG ANH

VÀ TIẾNG VIỆT

Chư ng này thảo luận các đặc điểm ngữ dụng của lời đi u chỉnh hội thoại trong phim truy n hình ti ng Anh và ti ng Việt B n cạnh đó chư ng này c ng đ i chi u các đặc điểm ngữ dụng trong hội thoại của hai ng n ngữ

CHƯƠNG NĂM ĐẶC ĐIỂM NGỮ NGHĨA CỦA LỜI ĐIỀU CHỈNH HỘI THOẠI TRONG PHIM TRUYỀN HÌNH TIẾNG ANH

VÀ TIẾNG VIỆT

Chư ng này thảo luận các đặc điểm ngữ ngh a của lời đi u chỉnh hội thoại trong phim truy n hình ti ng Anh và ti ng Việt B n cạnh đó chư ng này c ng đ i chi u các đặc điểm ngữ ngh a trong hội thoại của hai ng n ngữ

CHƯƠNG SÁU ĐẶC ĐIỂM NGỮ PHÁP CỦA LỜI ĐIỀU CHỈNH HỘI THOẠI TRONG PHIM TRUYỀN HÌNH TIẾNG ANH

VÀ TIẾNG VIỆT

Chư ng này thảo luận các đặc điểm ngữ pháp của lời đi u chỉnh hội thoại trong phim truy n hình ti ng Anh và ti ng Việt B n cạnh đó chư ng này c ng đ i chi u các đặc điểm ngữ pháp trong hội thoại của hai ng n ngữ

DaihocDaNang

Trang 7

CHƯƠNG BẢY KẾT LUẬN

Cu i c ng, chư ng này tóm tắt t quả nghi n cứu của luận án, các ứng dụng th c t trong dạy và học ng n ngữ c ng như những hạn

ch của luận án

CHƯƠNG 2 TỔNG QU N TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU

VÀ CƠ SỞ Ý UẬN 2.1 Định nghĩa Thuật ngữ

Điều ch nh ng lời được định ngh a là một c ch hoạt động

trong hội thoại h ng chỉ nh m giải quy t các vấn đ nói, nghe và hiểu lời thoại b ng việc s dụng các cấu tr c biểu hiện của phát ng n

và s dụng t , cụm t hay c u trong lượt lời của người tham gia hội thoại mà c n nh m chuyển tải một s mục đ ch giao ti p của người tham gia hội thoại

T i s ng hay lặp lại) có ngh a lặp lại một t , một cụm t

hoặc một mệnh đ của đoạn được đi u chỉnh mà không đổi hoặc không th m hay b bớt (Fox et al, 1996: 230)

Thay thế có ngh a người nói thay th một t v ng hoặc một

nhóm t v ng trong lời đi u chỉnh b ng một t v ng hoặc một nhóm

t v ng hác mà h ng thay đổi c pháp

2.2 CƠ SỞ Ý UẬN

2.2.1 Hội thoại

2.2.1.1 Hội thoại

2.2.1.2 Hội thoại trong phim

2.2.1.3 Đặc điểm của hội thoại

2.2.2 Phân tích Hội thoại

2.2.2.1 Cấu trúc của phân tích Hội thoại

2.2.2.2 Hành động lời nói

2.2.2.3 Thức iểu vi

2.2.2.4 Phân loại Hành động lời nói

DaihocDaNang

Trang 8

2.2.3 Phát ngôn

2.2.3.1 Định nghĩa

2.2.3.2 Đặc điểm của ph t ngôn

2.2.4 Hành động lời nói của lời điều ch nh hội thoại

2.2.5 Đặc điểm Ngôn ngữ của lời điều chỉnh hội thoại

2.2.5.1 Đặc điểm Ngữ ng của lời điều ch nh hội thoại

Thật cần thi t hi ph n t ch ngữ cảnh hội thoại, biểu thức ngữ vi, cách ph n loại hành vi tại lời của Searle's (1969) và nguy n tắc hợp tác của (Grice, 1975) để tìm ra được những mục đ ch giao ti p của người đ i thoại

2.2.5.2 Đặc điểm Ngữ nghĩa của lời điều ch nh hội thoại

Đặc điểm ngữ ngh a của lời đi u chỉnh hội thoại là những ngh a biểu hiện th ng qua cấu tr c chuyển tác Halliday (1994) (2004) đ

đ cập những tham t của vai ngh a D a vào nghi n cứu đầy đủ, chi

ti t của Halliday (2004), Downing (2015) đ ph n loại tham t và các vai ngh a

Diễn trình vật chất có những tiểu cấu tr c với những vai ngh a sau: (1) Tác nhân + Diễn trình diễn ra + Chu cảnh

(2) Tác nh n+ HÀNH ĐỘNG + Vật bị ảnh hưởng (+ chu cảnh (3) Tác nhân + HÀNH ĐỘNG + phạm vi (+chu cảnh.)

(3) Tác nhân + Khi n thể + Vật bị ảnh hưởng + Thuộc t nh t quả (+ Chu cảnh.)

(4) Tác nhân + CHUYỂN THỂ + Vật bị ảnh hưởng + người nhận (+ chu cảnh.)

Diễn trình tinh thần có những tiểu cấu tr c với những vai ngh a sau: (1) Nghiệm thể + Diễn trình NHẬN THỨC + Hiện tượng + Chu cảnh.)

(2) Nghiệm thể + THỤ THỂ + Hiện tượng (+Chu cảnh.)

(3) Nghiệm thể + ẢNH HƯỞNG + Hiện tượng (+ Chu cảnh.) (4) Nghiệm thể + MONG ƯỚC + Hiện tượng (+ Chu cảnh.)

DaihocDaNang

Trang 9

Diễn trình quan hệ có những tiểu cấu tr c với những vai ngh a sau:

1 Người nhận diện + NHẬN DIỆN + Vật được nhận diện (+ Chu cảnh.)

(2) Khách thể + Diễn trình THUỘC TÍNH+ Thuộc t nh (+ Chu cảnh.)

(3) Khách thể + CHU CẢNH + Chu cảnh (+ Chu cảnh.)

(4) Khách thể/Người sở hữu + SỞ HỮU + thuộc t nh/vật được sở hữu + Chu cảnh.)

Diễn trình Nói năng có những tiểu cấu tr c với những vai ngh a sau: (1a) Người nói + Diễn trình NÓI NĂNG + Người được nói (+Chu cảnh.)

(1b) Người nói + Diễn trình NÓI NĂNG + Người được nói + Người nhận (+Chu cảnh.)

Diễn trình Hành vi có những tiểu cấu tr c với những vai ngh a sau: (1a) Người th c hiện hành vi + Diễn trình HÀNH VI (+ Chu cảnh.) (1b) Người th c hiện hành vi + Diễn trình HÀNH VI + Hiện tượng (+ Chu cảnh.)

Diễn trình Tồn tại có những tiểu cấu tr c với những vai ngh a sau:

(1a) Diễn trình TỒN TẠI + Vật tồn tại

(1b) (chu cảnh vị tr )+ Diễn trình TỒN TẠI + Vật tồn tại (+chu cảnh

vị tr

2.2.5.3 Đặc điểm Ngữ ph p của lời điều ch nh hội thoại

Nghi n cứu này s dụng cách ph n loại của Downing 2015 v đặc điểm ngữ pháp của c u Downing 2015 chia mệnh đ thành các loại: mệnh đ xác định và h ng xác định, mệnh đ độc lập và phụ thuộc, mệnh đ phụ thu c xác định; nhóm danh t , động t , t nh t , trạng t T được chia thành hai nhóm: nhóm mở gồm danh t , động t , t nh t , trạng t và nhóm đóng gồm giới t , đại t , mạo

t Downing 2015, tr 17 chia các thành phần ngữ pháp của mệnh

đ gồm 10 loại như: Chủ ngữ S mà được nhận diện là cụm danh t

DaihocDaNang

Trang 10

Nominal Group , vị t P được nhận diện là VG, t n ngữ tr c ti p (O , t n ngữ gián ti p IO , bổ ngữ chủ ngữ Cs , bổ ngữ t n ngữ

Co , bổ ngữ chỉ vị tr /mục đ ch Cloc , bổ ngữ hoàn cảnh A , bổ ngữ quan điểm A , bổ ngữ li n t A

Các đặc điểm ngữ pháp của lời đi u chỉnh hội thoại c ng được

m tả với những thủ thuật ngữ pháp syntactic techniques như s

ng lại, thay thế, ch n, th m

2.3 CÁC NGHIÊN CỨU IÊN QU N Đ N Đ TÀI

Schegloff và cộng s (1977) Liebscher & Dailey-O’Cain 2003

và Rylander 2004 Rabab’Ah Abuseilee 2012 Simpson, Rebecca, Eisenchlas, Susana, Haugh, Michael (2013) Quan and Zheng (2012) Hidayah (2015) Mabruroh (2017) nghi n cứu chức năng của lời đi u chỉnh trong hội thoại Đặc điểm ngữ ngh a của lời đi u chỉnh trong hội thoại c ng được nhi u nhà nghi n cứu quan t m như Mazeland

và cộng s (2001) Mazeland và cộng s (2001) Saldert và cộng s (2014) Đặc điểm ngữ pháp c ng được quan t m nghi n cứu bới Schegloff (1979) Barbara & Jasperson (1996) Fox, Hayashi & Jasperson 1996 ; Barbara 2009 ; Quan 2015 Nguyễn Đức D n (1998 ; Diệp Quang Ban 2012 ; Nguyễn Thị Mai Hữu 2010 ; Hạ

Ki u Phư ng, Hoàng Trà My 2017

CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1 Thiết kế nghiên cứu

Phư ng pháp định t nh, định lượng, mi u tả, đ i chi u được s dụng

3.2 Phương pháp nghiên cứu

3.2.1 Phương pháp thu thập dữ liệu

3.2.1.1 Nguồn Dữ liệu

Dữ liệu nghi n cứu là các đoạn hội thoại thu thập t phim truy n hình ti ng Anh và ti ng Việt t những năm 1990 đ n 2017 Dữ liệu

DaihocDaNang

Trang 11

ti ng Anh gồm 23 bộ phim truy n hình ti ng Anh vì phim có nhi u hội thoại chứa lời đi u chỉnh h n phim truy n hình ti ng Việt Dữ liệu ti ng Việt gồm 39 bộ phim truy n hình Việt Nam

3.2.1.2 Mẫu nghi n cứu

a Ti u chuẩn mẫu nghi n cứu

Hội thoại có lời đi u chỉnh t phim truy n hình ti ng Anh và

ti ng Việt được chọn ng u nhi n để xem M u gồm 2 hoặc 3 y u t

như tiền điều ch nh (pre-repair), điều ch nh repair) hoặc điều ch nh, sau điều ch nh (post-repair) hoặc chỉ điều ch nh repair) được thu thập vì sau điều ch nh (post-repair) không có hi người tham gia hội

thoại hoàn thành lượt lời của họ b ng cách đi h i, gật đầu…hay nhìn ra ngoài mà không nói gì

b Mô tả Mẫu

M u gồm những hội thoại có lời đi u chỉnh t phim truy n hình

ti ng Anh và ti ng Việt

c Quy trình lấy Mẫu

Sau hi thu thập 500 hội thoại trong m i ng n ngữ thì d ng các

l thuy t v đặc điểm ng n ngữ, chỉ có 372 tr ch đoạn hội thoại ti ng Anh trong 23 phim truy n hình và 385 tr ch đoạn hội thoại ti ng Việt

trong 39 phim truy n hình có lời điều ch nh bao gồm những đặc

điểm ng n ngữ mới được chọn l a Trong 372 hội thoại ti ng Anh,

có 110 hội thoại có lời tự điều ch nh và 262 hội thoại có lời điều

ch nh t ph a người nói thứ hai Trong 385 hội thoại ti ng Việt, có 59 hội thoại có lời tự điều ch nh và 326 hội thoại có lời điều ch nh t

ph a người nói thứ hai

d Quy trình thu thập Mẫu

Trang mạng subscene.com được s dụng để tìm t a đ phim

ti ng Anh Phần m m VLC được s dụng để phát các bộ phim Các

hội thoại được đánh máy Tất cả hội thoại có lời t đi u chỉnh và lời

DaihocDaNang

Trang 12

điều ch nh t ph a người nói thứ hai được thu thập Phần m m Excel

2010 được s dụng để ph n t ch và t nh toán dữ liệu

3.2.2 Phương pháp phân tích dữ liệu

3.2.1 Phân tích mô tả

Ph n t ch m tả được s dụng để m tả các đặc điểm ngữ

dụng, ngữ ngh a, ngữ pháp của lời đi u chỉnh

3.2.2 Phân tích đối chiếu

Ph n t ch đ i chi u được s dụng để tìm các điểm tư ng đồng,

hác biệt giữa các đặc điểm ngữ dụng, ngữ ngh a và ngữ pháp của

các lời đi u chỉnh trong hội thoại ti ng Anh và ti ng Việt

3.3 Phương pháp mã hóa dữ liệu

3.3.3.1.Mã hóa theo loại điều ch nh

3.3.3.2.Mã hóa theo đặc điểm ngữ ng

3.3.3.3.Mã hóa theo vi phạm nguy n tắc hợp t c

3.3.3.4.Mã hóa theo đặc điểm ngữ ph p

3.3.3.5.Mã hóa theo đặc điểm ngữ ph p

3.4 Khung phân tích

Ph n t ch diễn ng n Ngữ cảnh Hội thoại Giao dịch Trao đổi Lượt lời Lượt lời

Hành động Hành động Phát ngôn Phát ngôn

Lời đi u chỉnh (Schegloff) Ngữ dụng Searle, Grice Ngữ ngh a Halliday & Downing Ngữ pháp (Halliday & Downing)

Hội thoại Anh HT Việt HT Anh HT Việt HT Anh HT Việt

DaihocDaNang

Trang 13

3.5 Độ tin cậy và Tính giá trị

3.5.1 Độ tin cậy

Dữ liệu gồm 372 tr ch đoạn hội thoại phim truy n hình ti ng Anh và 385 tr ch đoạn hội thoại phim truy n hình ti ng Việt được chọn d a vào các ti u ch chọn m u Đặc điểm ngữ dụng được phân

t ch d a vào ngữ cảnh hội thoại, nguy n tắc hợp tác của Grice (1975), biểu thức ngữ vi hàm , ph n loại hành vi tại lời của Searle (1969) Đặc điểm ngữ ngh a và ngữ dụng của lời đi u chỉnh được

ph n t ch tr n quan điểm ngữ pháp chức năng của Halliday (1994) và được Downing (2015) hiện th c hóa các cấu tr c ngữ pháp và các tham t vai ngh a

(HTT ) VÀ TI NG VIỆT (HTTV) 4.1 Đặc điểm ngữ dụng của lời điều chỉnh

4.1.1 Đặc điểm ngữ dụng của lời tự điều chỉnh trong HTT Bảng 4.1 Chức năng ngữ dụng của lời tự điều chỉnh trong HTTA

1 Biểu hiện 69 63%

2 Biểu cảm 41 37%

DaihocDaNang

Ngày đăng: 11/10/2022, 07:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.4. Chức năng ngữ dụng của lời điều chỉnh do ngƣời nói thứ hai trong HTTV   - Linguistic features of verbal repairs in english and vietnamese conversations
Bảng 4.4. Chức năng ngữ dụng của lời điều chỉnh do ngƣời nói thứ hai trong HTTV (Trang 16)
Bảng 5.4. Đặc điểm ngữ nghĩa của lời điều chỉnh S1 trong - Linguistic features of verbal repairs in english and vietnamese conversations
Bảng 5.4. Đặc điểm ngữ nghĩa của lời điều chỉnh S1 trong (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm