inside wall, in terior ~ in-situ compaction, in-place - in-situ concrete facing or lining, tunnel concreting ín-situ volume inspection ch a m b e r, see: - pit inspection gallery, rev
Trang 1ice íormation, - segregation,
íormation of ice segregation
ideal g rad in g curve see:
good — , type - ideal—
le n tilỉe /d e glace ĩormation /'de glace
patin nì (de cherũlle) à glace
en forme de staiactíte de glace
c o u r b e / đ e granulométrie ideale
comportement tiỉ idéalisé
des íuliculaúons pỉastiques
dám chữ I trục (có) mặt cắt chữ I trục mật cắt hai T
băng thời kỳ băng hà đập băng, đập đắp bảng bâng, đập băng thiên nhiên tầu phá băng
muối chống băng, muối làm tan băng, muối phòng bàng mạt đường giao thông tảng bảng trôi
sự hình thành bãng, sự tách băng
không có bãng* không bị đóng bãng, không bao giờ bị đóng băng
cửa ngăn băng móc giữ bảng kết cấu phá báng, kết cấu chặn bâng
spat Aisoỉen ịcan.xiĩ trong suốt, (ó .cíộ khúc xụ kép
m ạnh, nên âi(Ợị' dùng rộng rãi chơ mục đích quang học)
thấu kính bãng
sự tách băng, sự hình thành bãng
guốc của bánh xích chạy trẽn băng
Trang 2identification illumination
identification of soils
idle equipment
idle r u n , idling; coasting (Brit.)
idle track, free non-driving
idỉer; see: "belt conveyor"
(idler) roỉler; see: "belt conveyor"
idler sprocket, idling ~
idler wheel, idling ~
idling, idle run; coasting (Brit.)
idling sprocket, idỉer ~
idling wheel, idler ~
intrusive ~
igneous rock, primary ~
ignitỉon
ignition coiJ tester
ignition control, - timing
ignition cycỉe, working ~
ignition loss, loss on ignition
ỉgnition poỉnt tester
ỉgnỉtion s p a rk
ignition switch
ỉgnition timing, ~ controỉ
ỉllum inating engineering
illum inating gas
illum inating oil, lighting oil,
kerosene, kerosine (USA)
illumination (at a point of a
suríace)
identification/du soỉ
équipement m au repos marche / à vide jeu m
libre
ch en ille /in térieu re , ~ du côté de 1'intérieur du virage
rouleau m galet nì de roulement barbotin m de renvoi
roche /i g n é e
allumage m essayeur m de bobines
interrupteur m dallumage
commande / de 1'allumage,
réglage tn — éclairagisme m gaz m d'éclairage
h u ile/lam pante, kérosène
bánh xích không chạy, bánh xích phía trong khi xe quay
(máy kéo b ánh xích)
trục cuốn, trục nâng hàng trục cuốn, trục nâng hàng răng đĩa xích dản hướng về bánh xe đệm, bánh xe dẫn
h ư ớ n g về chạy không tải
đĩa xích về; rãng đĩa xích
d ẫ n h ư ớ n g vềbánh xe đêm, bánh xe dẫn hướng về
macma, đá xâm nhập, đá
dưới sâu
đá p h u n trào, đá m a c m a , đá nguyên sinh
sự đốt cháy, sự đánh lửa
c ơ c ấ u th ử các c u ộ n dây đánh lửa
sự điều khiển đánh lửa, sự điều chỉnh đánh lửa
chu kì đánh ỉửa, kì đánh lửa
sự điều khiển đánh lửa, sự điều chỉnh đánh lửa
kì thuật chiếu sáng
k h í đố t sán gdầu đèn, dầu sáng, dầu lửa,
sự chiếu sáng tại một điếm của một bề mặt
Trang 3illuminaíion (impervious)
illum ination of roads and
s t r e e t s , public ỉighting
im pact co m p acto r
(im p eller) im pact (type)
b r e a k e r ( o r crusher)
impact fatigue testing machine
im p e lle r ~ (~) -
im p act pressure
im p act test
im p act (type) b re a k e r (or
cru sher), see: im pelìe r
-im p act type ta r ex tra c to r
im p act velocity
im peỉỉer im p act (grinding)
see: im pact (g rin d in g )
c o m p a c ĩe u r m par chocs concasseur tìì à percussion
essai m au choc concasseur m à percussion
c o n d e n s e u r m de g o u d ro n
à c h o c
v i t e s s e / d e choc (m o u lin m) b ro y e u r à
bị n h ú n g nước sơn ( đ ể ) n g â m nước
ố n g chim
đ ầ m ru n g c h ìm , dùi ru n g sâu, dùi ru n g tro n g b êtô n g
m á y n g h iền (h o ặ c phá) va đập, m á y n g h iề n giã
m á y thí n g h iệ m đ ộ b ền mỏi
b ằ n g va đ ậ p liên tiếp, m á y thí n g h iệ m m ỏ i g iã liên tiếp
m á y n g h iề n giã, m á y n g h iề n
m á y n g ư n g hắc ín b ằn g va
đ ậptốc đ ộ giã, tốc đ ộ va đ ập
m áy nghiền loại va đập bằng
b ú a k h ớ p văng
m á y n g h iề n (h o ặ c p h á) va đập, m á y n g h iề n giã
tính k h ô n g th ấm nước kín, k h ô n g th ấm ị hoàn toàn không cho chất lóng và khí
( im p e ỉỉe r) ìm pact (type) ~
iỉìipact com paction
artic u la tio n / im aginaire,
- íictive
t ô ỉ e / e n fo rm e d'é caiỉle ayant subi une im m e rsio n
v e rn isse u r à im m e rsio n
p ein d re — tuyau ỉìì c ĩim m e rsio n
p erv ib r(a t)e u r tỉì,
v ib r(a t)e u r interne concasseur nì à percussion
c o m p a c ta g e m au choc
Trang 4impost (in)clịnom eter
(impervious) blanket,
vvaterprooí ~
impost, springer, springing
brick, springing rein
im pounded w ater leveK see:
incipient íusion, sintering
inclination of driỉl holes, see:
deflection of bore holes
from the verticai
inclinatỉon of slope
inclined b a rre l vault
inclined bucket conveyor
ỉnclined buỉlding hoỉst
(incỉined) coke bench
inclined guides, trackway for
sk ip rollers
(inclined) jib, crane - (Brit.);
(crane) boom (USA)
incỉined plane
(in)clinometer, batter level
chape / d'étanchéité, revêtement tìi m asque /// m asq u e étanchesom m ier /// d a r c , voussoir
tỉì de départ niveau m de retenue
barrage-réservoir ỉn, lac ììi
trafic ềìì entrant
l a m p e / à incandescence
incinérateur tỉì début m de Ịa rupture ừittage m, sintérisation /
ìnclinaison / ’du íorage par rapport à la verticale
inclinaison / du taỉus,
p e m e / ~ ~
berceau ỉn ram pant élévateur m à gocỉets incỉiné
m onte-charge m incliné
de constructionaire /'d e íou r(n e au ) à cokerails mpi pour Ịes gaỉets
chân vòm, h ò n dá c h â n vòm đầu trục đ ỡ vòm
mức nước c h ứ a vào hổ
hồ chứa nước nhân tạo, đập tạo hồ, đ ặ p -h ó
sự tẩmỉớp nền, lớp nền được gia cố vùng cần cải tạo
ỉực xung động, lực tác dụng
do xung đ ộ n g
sự ch u y ể n dịch đ ộ n g đàn hồi dẻo c ủ a dầm , sự c h u y ế n dịch đ ộ n g lực học c u a dầm trong môi trường đàn hồi dẻo sunfit sắt k h ô n g tinh khiết, axií sunfuric đen
sự giao thông đến, sự chuyên chớ vào
đèn hu ỳ n h q u a n g
lò đốt rác; lò h ỏ a táng bắt đầu p h á hoại
sự nấu ch ả y mới chớm
độ lệch củ a lỏ khoan so VỚI
dây rọi
độ n g hiêng c ủ a mái d ố c vòm trống n g h iê n g đi lên
băng gầu n g h iê n g tời xây cỉựng nghiêngsân lò cốc (n ghiêng) đường d ẫn n g h iê n g , đường ray cho b á n h xe c ủ a ben tay cần trục xíẽn
mặt nghiêng (d ể đổi hướng
vủ đổi tỷ sô tốc áộ - ĩìủng lượng cua một lực)
cái đo đ ộ n g h iê n g
Trang 5indirect-fired batch process
indirect laying of the sleepers
indirect lơad, tran sm itĩe d ~
c lin o m è tre nì
poussière / Inerte, ~ stérile, - in c o m b u stib le fluide m incompressible
nitrate ni de potasse cheval-vapeur m indiqué
p o se / in d irec te d estrave rses
c h a r g e / i n d i r e c ĩ e
cái đ o độ n g h iê n g lỗ k h o anbụi k h ô n g c h á y
ch ấ t lỏng k h ô n g n én được máy xay - trộn
sự tãn g dộ giãn dài
sự tãn g hoạt đ ộ n g triềugiá trị k h ồ n g xác định
sự lồi lõm của bờ biển cái đ ụ c có răng
m ộ n g rãng c ư a (m ộ n g gổ)
dầy bật đấu (của thợ sẻ gỗ) tín hiệu độc lập (giao thông đường phô)
c h ỉ số khúc x ạchỉ số giá bán buôn
đ ặ c tính chí đ ạ o mực tầu, mực Trưng Quốc tay áo bảo vệ b ằn g c a o su (k h i hàn)
k ali nitrat
mã iực được báo (m ã ỉ ực phái triển trong xiỉanỉì; xúc âịỉìh bằng dụng cụ chi' háo Không hao gồm cúc tôn tỉuít íio ma sót của động cơ)
d ung cụ chi báo
sự đ ặ t g iá n tiếp c á c thanh ngang
tải trọ n g gián tiếp
Trang 6(industrỉal) Iift tru c k
loader m o u n te d on
industrial w heel type tractor
industrial m ethylated spirit,
fưel alcohol
industrial p o rt
industrial psychology
ỉndustrỉal ra ilc a r (USA); see:
(jubilee) skip (Brit.)
industrial refuse
industrial track(ing) (USA);
see: jubilee~ (Brit.)
rubber-tyred tractor (Brit.);
p n e u m a tic -tire d tractor
schiste m talq u eu x talc m
schistoíde, taỉc íeuilỉeté,stéaschiste ///
bàtiment m industrieỉ
m oteur nì incỉustrieỉ soỉ /// industriel
chauffage m des établisse-
m ents industrieỉs
chariot nì élévateur
chargeur tìì industriel
alcool /;/ dénaturé ~ à brũler
eau f usée industrieìle
tracteur lìì sur pneus, ~ à
-co m porte m e nt m non élastique
thí n g h iẹ m eián tiep đ o sức chịu k éo trên mẫu bêtòng hình trụ
báo c á o cá nhân, giấy tờ cá nhân
dòng đ iện cám quại gió cảm
đá phiến tan, đá tan phiến
cống trình xây cỉưiig c ò n g
n ghiệp
độ n g c ơ c ô n g nghiệpdất c ô n g nghiệp, sàn c ô n g
cáng c ô n g nghiệp
m ô n tám lý cô n g nghiệp toa g o ò n g ỉậu xe gầu lật xe ben c h ạ y trên đường ray chất thải c ô n g nghiệp dường c ô n g ĩrường, đường sát k h ổ hẹp, dường goòng lưu đ ộ n g
sự th ô n g gió (các công trình) c ô n g nghiệp
(nước) ch ấ t thái công nghiệp
m áy k é o bánh hơi cổng
n ghiệp
trạng thái không đàn hồi
Trang 7lỉgne f cỉ'influence d es
m o m e n issignal m roiitier
d 'in fo r m a tìo n rayonnemeni ni inĩrarouge
g é n ie /// m ilitaire, i n ữ a - stru c tu re /
air ni d 'e n irée
v e n u e f d e a u so u te rra ín e
c â b le tu d e tête
r é s i s t a n c e / n a t u r e l l eCOIÌĨ nì d ’achat
d e n s i t é / i n i t i a l e
p ré c o n ỉ rai n t e / i n i t i a l e
tính K q u á n lính, ỉực ì (dặc tinh cùa vật chát, ỉiỏ SỪ (Ịứỉti* im hoặc chuỴỪn (ÍÔỈIIỊ (Ịểiỉ frén một diíờui> ĩhansị, trừ khi có ĩúc (Ỉộỉií> cùa ỉtiỊoạị Ịực)
số ỉượng vô han các tái trọng tập trung
tấm vô hạn chuỗi vô hạn tải trọng vố c ù n g lớn
k h o á n g c á c h vô c ù n g bé tải trọng vỏ cìing bé tính dể c h á y
có thế bơm phổng
áp iực bơm phổng ỉốp xe cái bơm lốp xe
điếm uốn đ iế m võng
d ò n g vào, d ò n g cháy vào hổ (vào sông)
d ò n g vào c ủ a nước n g ám
d ò n g nước n g ầ m c h á y vào sông hổ
dồ thị ánh hướng dường ảnh hướng đường ảnh hướng cúa mòmentín hiệu g iao thông
bức xạ h ổ n g ngoại
hạ tầng c ơ sở, kỹ thuật xây (lựng q u â n sự kỹ thuật cô n g binh
k h ô n g k h í vào
dò n g vào c ủ a nước n g ầm ,
dò n g nước n g ầm ch á y vào sông hồ
d u n g trọng b a n dầu
dự ứng lực ban dầu
Trang 8inỉtial i n n e r
initiaỉ prestressing force
initial shrinkage
initìal strength early ~
initial w ater contcnt
ink d raw ing
inland canal, see: barge
-inland ỉock, navigation ~
inland navigatỉon
inland (navigation) canal.
see: bíirge -
ỉnland port basin
-inland w ater navigation
inland vvaters
inland w aterw ay
inlet bight
inlct channel; see: "dam”
inlet gallery: see: M dam"
inlet opening intake
inlei pipe intake ~
inlet s tru c tu re see: intake
(structure)
(structure)
inner basin
inner dike, - dyke
e íĩo rt ni imtìaỉ de précon- trainte
retrait lỉì initial résistance / ‘initiale teneur / ‘en eau initiale
é c lu se / de navigation, ~ (n a viga bỉe)
n a vigation / intérieure canal tn d e navigation intérieure
port ni intérieur bassin ỉìì
navigation / i n t é r i e u r e
e a u x fpỊ c o n tin en tales voie f navigable intérieure
~ (ỉe n a v igation - bai e /
canal nt d a m e n é e
galerie / ’de mise en chaĩ'ge
o u v ertu re / 'd e prise tuyau m de prise
sự bát đ áu d ó n g b a n s phụt, phụt có áp phựỉ baiiii
áp ỈƯCmũi phụt cá m lay
âu tầu g ia o thông nội địa
giao (hông th ủ y nội địa kên h g ia o th ô n g nội dịa
cá n g nội địa cá n g lưu vực
(d ọ c iìiỘỊ íỉò n iị kênh)
giao th ô n g th ú y nội dịa nước lục địa
đư ờ ng g iao thông thúy nội địa
vịnh nhò; lạch giữa hai dáo
k ên h đ ến k ên h d ản nước vào cống lấy nước
hành lang á p lực cửa lấy nước
d ư ờ ng ố n g ỉấy nước
c ô n g trình lấy nước, cống lấy mrớc, cử a ỉ ấy nước công trình lấy nước, cống lấy nước, cử a lấy nước
lưu vực nội địa (khôniỊ thông
ra biển iìoậc hồ ỉớn)
đê trong, đẽ bối phía đổng
Trang 9inside wall, in terior ~
in-situ compaction, in-place -
in-situ concrete facing (or
lining), tunnel concreting
ín-situ volume
inspection ch a m b e r, see: -
pit
inspection gallery, revision ~
portabỉe -
inspection pit, repair ~
inspection pit, ~ chamber,
ouverture/ceiurale
tube tìì intérieur
inorganique
agent ỉỉì inorganique liant tn inorganique
en béton
volume m de matériaux
en placetrou ỈỈ1 d ’h o m m e
galerie / d e contròỉe, - ~ visite
baladeuse / , lampe / portative
fosse/ de réparation
trou ni d'homme, puits tìì
révision, chambre / de visite, — révision
v o itu re /d ' inspection
mép trong của đường ray, mép chạy của đường ray cảng nội địa, cáng trên kênh
bờ cong nhỏ của đường ỉượn lên cầu
dự ứng lực trong mái trong, mái dốc trong
ván cạnh trong (cầu thang
gỗ)
lỗ giữa của bàn quay ống trong của đầu lấy mảu khoan hai ống
vô cơ tác nhân vồ cơ chất dính kết vồ cơ tại chỗ, tại hiộn trường đầm nện tại chỏ dòng vào của nước ngầm, dòng nước ngầm chảy vào sông hổ
tín hiệu giao thông gắn ớ mặt đường
vật xen (mũi khoan)
phều nạp liệu, phễu rót ỉiệu
tường trong đầm nện tại chỗ lớp áo đường hầm bàng bêtông đúc tại chồ, sự đổ bêtông tại chỏ lớp áo đường hầm
khối lượng (đất đá) nguyên thổ
lỗ kiểm tra, lỗ cho người đi lại kiểm tra
hành lang kiểm tra, hành lang quản lý
đèn kiếm tra, đèn cầm tay
ỉỗ kiểm tra, hố sửa chữa
lỗ kiểm tra, lỗ cho người đi ỉại kiểm tra
xe thanh tra cẩu
Trang 10instaliaỉion inỉake
installation see: pỉant
mstaỉled (namepỊate) capacity,
insulating course - ỉayer
insulating fire brick
insulating layer, ~ course
intakc see: - structure
intake inlet opening
intake muffler, - silencer air
siiencer-filter ĩype of air
intake
intake pipe, inlet -
intake pipeline
intake silencer, air silencer-
filter type of air intake,
erreur/instrumentale brique /iso ia n te
béton m isolant
couche/isolante brique/réíractaừe isolante
couche /' isoỉante
matériau nì isolant
p a n n e u a u nì isolant, plaque/isolante
pỉaque f isolante pour
cloisons laine / ‘isolante
p a rtie /d e prise
ouvrage /// de prise
ouverture fỏQ prise amortisseur m de bruits
d'admission
tuyau 1)1 de prise tuyauterie f de prise
amortisseur ìỉi de bruits
d'admission
ouvrage m de prise
nhà máy cồng suất đặĩ
sự thanh toán iheo trà 2 Óp
(dùng cho việc) dào tạo
mô hình giáo cụ báng (đế)dụng cụ
đ èn bàn thợ cơ khísai số (do) thiết bị gạch cách điện bêtông cách điện lớp cách điện
gạch chịu lửa cách điện (có ỉí/ih dẫn nhiệt thấp phù hợp
d ể Ị ủn ì áo ỉò cao)
lớp cách điện vật liệu cách diện tấm c á c h điện
tấm ngăn cách điện, tâm cách điện (đế) làm tường ngàn len cách điện
phần lấy nước (phần ốnịị,
h o ặ c d ụ n g c ụ k h ú c , (ỊUíi (ló
nước từ nguồn di vào)
công trinh lấy nước, cổng lấy nước; cứ a gió
cơ cấu giảm âm của không khí vào cira gió
công trình lấy nước, cống
lấy nước, cửa lấy >■ rớc ịcỏììạ trình dược xớv dựìig trong ĩiìủn nước, d ể ĩử đó có ỉlìé bơm Ị ấy nước Ịiêiì tục)
Trang 11in ta ke intercepting
intake tovver; see: "dam"
intake tunnel; see: "dam"
intake well
intake vvorks, see: intake
(structure)
integer whole number, integral
integral body an d fram e
integraỉ calculus
integral exhaust manifoỉd
integral floor h a rd e n e r,
suríace hardener, concrete
hardener, concrete hardening
intercepting channel, catch
đrain, intercepting gutter
intercepting ditch diversion
catchvvater ~
t o u r / d e prise
tunneỉ m de prise puits m de prise
béton
nombre m entier, entier m
constante/cTintégration tension / de fjambage par unité de surface
inten sité /d e la charge force / élastique de pur cisaillement
cisaillement, tensỉon / de cisaillement par unité de surĩace
tension f de torsion par uniíé cle suríace
(được xây dựng tron thán nước, d ể có th ể bơììỉ iđ \ nước liên tục)
số nguyên
k h u n g liền thân ịô tô )
tính tích phân ống xả đúc liền với xiỉanh
phụ gia làm cứng bêtông, vật tăng cứng sàn bêtông
số nguyên hàng số tích phân ứng suất uốn cong dọc, cường độ uốn cong dọc trên đơn vị diện tích
cường độ của tải trọng cường độ cất đơn thuần, lực đàn hồi cắt đơn thuán ứng suất cắt, cường độ cát trên đơn vị diện tích
ứng suất xoắn, cường độ xoắn trên đơn vị diện tích cường độ gió
sự ánh hướng qua iại, íác dộng qua lại
rành gom, rãnh bảo vộ (rã n h
dào tại đỉnh, ỉiơậc chân của múì, hoậc tại các vị trí ĩới hạn khác, d ể cắt dòng nước trên mât đất)
hào gom, hào dản dòng, hào
thu nước (dào ỉộ thiên, đê chận dòng nước iììật không cho tràn qua tììái dào hoặc thúc vào cỉiân khôi (ỉáp
V.V J
Trang 12interlocking rooíing tilc
intcrm cdiate aggrcgutc see:
carreíour lìi dénivelé
reữoidisseur Hì intennédiaưe
intérêls p o u r retard de
p ay m en t interface f
i e n s i o n / i n t e r f a c i a l eíensíon /'interíacialeinteraranulciirc
(lẽ tììii nif'ớc ỉỉ^íiỉỉt
l ỉniy ra ììiủĩ dườiiìị và tỉãìí (ĩéỉì nơi an ĩoòỉi; Ịìào (Ỉỉíọ\
ỉ ấp đá)
rãnh g o m rãnh b áo vệ {\ƯÌ)\ íliêỉỉỉ ÌỊ ìỊe ìr e p t in iị c ỉiiỉỉU ìư ỉ}
cỉoạn d ố c c h u y ể n đ irờ n s ờ
nút g iao thông tính láp lán tính lăp rhay
c h o nhau
có tlìể ỉắp lẫn có The láp thay c h o nhau
h ạn g m ụ c có thế láp lần của thiết bị
quãng cách giữa hai cột các d á m cáu liên kết
hệ th ổ n g làm lanh trurm
g ian (dê (íiêỉt hòa ỉiliiợĩ ịdoì
nén Ị*iữu l á c ĩãiì\> iìứỉỉ l ùa
c á c m ủ \ nén p h ứ c h o ặ c liữii
n h iê n tú n g )
tiền ỉãì d o c h ậ m trá n ợ vay giao diện
ứng suất giao diện Iưc caniỉgiữ a hai bé mãt
lực c á n g giữa hai bé mạt.ứng suấl g iao diện
ạiử a các hạt (linh thế)cột tr o n s
Trang 13intermediate internal
interm ediate course, ~ layer
ỉntcrmcdiate cxpansion hinge
inten n ed ia te ja c k ra íte r
interm ediate Ịayer, ~ course
interm ediate shaft
interm ediate stiffener
c h o k e ag g reg ate
interm ediate-type
pavem ent; - p aving (U SA)
interm ittent beacon - iight
interm ittent bucket (tvpe)
e l e v a t ơ r , see: d re d g e (r) ~
(~)~
"sewage"
intermittení grinding, batch ~
interm ittent kiln, periodic
-interm iílent light, - beacon
interm ittent line
interm ittent mixing plant.
b atch (-m ix ) (type) batch
m ix in g -
interm ittent mixing plant,
batch m ixing plant, b a tc h ( '
m ix) (type) plant
shifting machine
interm ittcnt vveighing
interm ittenl welding
in term ittentỉy w orking equi-
de dilatation
e m p a n o n tì) interm édiaire
c o u c h e f interm édiaire arbre ììi interm édiaire
ra idisseur ììì interinédiaire conc assé nì de íe rm e tu re
re v êtem en t m đe quaỉité
m o y e n n efeu tiì intermittentéỉéva teur /// à godetscspa cés
lit ììì bac té rien
bro y a g e m d iscontinu
f o u r m p ériodique
feu m interm ittent
li g n e / d i s c o n t i n u e installation f mélangeuse disco n tin u e
installation / d 'e n ro b ag e
du type disconũnii
m a c h in e / disco n tin u e à riper ies voies ĩerrées, —
de ripage des voies íerrées pesage /II discontinu soucỉure / disconlinue
e n g in lìi à actiondisco n tin u e
r o u ỉ u r e /
s a l ! e / d e bain intérieur
m o te u r nì à c o m b u stio n interne
ỉớp tru n g gian
kh ớ p g iãn nở trung gian
đ ò n tay n gắn trung gian (m ái n hà)
lớp tru n g giantrục trung gian (mộĩ trục cỉược dần động hởi tììộí ĩntc khác, và chính ỉiỏ lại íỉtht cíộtỉg một trục khúc)
th a n h tăng cứng trung gian
đá lấp đ ầy, đ á n êm đá chèn
lớp lát chất 'lượng trung bình
đ èn k h ô n g sáng liên tục máy n â n s có gầu cách quãng (c ủa tầu cuốc )
b ộ lọc sinh học
sự nghiền không ỉiẽn tục
lò c h u kỳ, lò hoạt đ ộ n g không liên tục
đèn không sáng liên tục đường dây không liên tục thiết bị trộn bêtông từng mẻ
thiết bị trộn bitum từng mẻ
(thi công dường hitunì)
I
m á y di c h u y ể n đư ờ n g ray loại k h ô n g liên tục
sự cân không liên tục
sự h à n k h ô n g liên tục, sựhàn ngắt q u ãn g
thiết bị ỉàm việc k h ô n g ỉiéntục
vòng tuổi (cùa gò)
b u ồ n g tắm trong
đ ộ n g c ơ đốt trong
Trang 14internal intersection
internal combustion ramm er,
combustion engiiie powered ~
internal d iam eter
internal v ibrating m achine
(Brit.); see: fuli depth intemal
concrete pavement vibrator
In tern a tio n a l F ederation of
Building and Public W orks
Intern a tio n a l R apids Section
International Union of Archi-
tects
interposed vault
intersecting angle
intersection ap p ro a c h (USA)
intersection count, ~ census
(USA); junction - (Brit)
intersection exit (USA)
rentabilité, TĨR étude / (đe la circulation) intérieure
Fédération / Internationale
Travaux Publics
Section / de Rapides Internationaux
Union/Internationale des Architectes
đườne kính trong tiện nghi nội thất
lực ma sát trong (sức chong ínừrt Iịiữa các ỉiạĩ dấĩ)
sự vận chuyển trong nội bộ nhà máy
sự trát trong (hàm Ý trát vẩy)
áp lực trong chi số nội hoàn, chỉ số thu trong dư án
nghiên cứu về giao thông thành phố, nghiên cứu giao thông nội thành
lộ trình trong ĩhành phố máy đầm rung trong khối bêtông, đầm dùi sâu trong lớp lát bêtông
sự rung trong, sự rung trong khối bêtông
đầm rung trong, đám rung trong khối bêtông
điều kiện quốc tế của hợp đổng.
Liên đoàn Kiến trúc và Cồng chính quốc tế, Liên đoàn quốc tế vể Kiến trúc và Còng chính
cục nghiên cứu các thác quốc tế; dự án năng lượng
và dường biển St Lawrence Liên đòan Kiến trúc sư quốc tế
vòm xen góc giao (nhau) lối vào, đường vào nút giao thông
sự đếm định hướng; sự kiếm tra tại nút giao thông
lới ra dường ra khói nút giao thông
Trang 15intersection inverted
intersection leg, - way (USA);
junction arm (Brit.)
intersection way, see: - Ịeg
interstice, pore, void
interstitiai vvater, pore ~
intervaỉ
inter-zone trip
intrados, soffit
in tra p la n t tra n s p o rta tio n ,
iníernal plant haulage ■
in u n d a tio n bridge, floođ
-in u n d a tio n Insurance, flood
in u n d a tio n protection, ílood
Aoođing
invasion of the sea
inversed value, reversed
ìntrados /71, d o u e ll e /
manutention/intérieure
trajet m intrazone
courbe / intrinsèque de rupture
roche f de profondeui\ ~
abyssaỉe, - abyssique, ~ intrusive, - plutonique, plutonite /
filon-couche ììì intrusií,
nappe / d'intrusion
sable m immergé
inondation / pont /// en rivière, ~
terrains cTinondations assurance / contre les inondations
protection / contre ỉes ínondanons
invasion /m a r in e valeur / ‘réciproque
arc /// renversé, ~ de fonđation
congé nì cỉ'en bas, ~ renversé, cavet m renversé
Capital ỉìi de pFemier
nhánh đường nối vào nút giao thông
kẽ rỗng
nước kẽ rỗng khoảng c á chđường liên khu, đường liên vùng
bụng vòm (mặt trong hoặc mật lõm của vòm)
sự vận chuyển trong nhà máy
đường trong khu, đường trong vùng
đường cong phá hoại trong
đá xâm nhập, đá dưới sâu,
đá macma xâm nhập, đá xâm nhập macma, plutonit
(bị nguội dưới cúc ỉớp đá khác)
lớp xâm nhập
cát ngập nước
sự ngập nước, sự ngập lụt
cầu n gầm {qua sôm* nhỏ Ví/
bị ngập khi nước lên), câu
qua đoạn địa hình thấp
Trang 16iron ag g reg a tes
(iron) blast furnace
iron Carbide
iron cement
iro n clay, clay ironstone
iro n ío u n d ry , íerrous ~
iro n liquor, black mordant
iron mill
(ion-ore) blast-furnace slag
iron oxide, íerric Fe20 3
iron-rimmed wheeỉ, meta -
iron-sandstone, ferrugin(e)ous
H a stin g s san d (Brit.)
iro n scale
iron staỉn
IR R , internal rate of return,
rate of intemal rate of retum
ỉrradiance (at a point of a
surface)
irra d ia tio n (at a poirtt of a
surĩace)
to irrigate
irrigated sevvage field
ỉrrig aỉio n , soil ~
carbure ttì de fer cim en t m de fer minerai ììĩ de fer argiỉeux
ío n d erie / de fonte - en fer
bouiìỉon m noir, bain m
noir, acétate m íerreux usine / sidérurgique
c e n t r a ỉ e / laitier m de ham íourneau oxyde m íerrique
-roue / f e rgrès m (à ciment)
irratliaíion f (cn un point
d'une s u rta c e ) irriguer
c h a m p m d e p a n d a g e en eaux cl egout
irrigaĩion ị (đu soỉ)canaỉ m d ’irrigation revêtem ent m pour canaì d'irrigation
calcuỉ m des ouvra ees
d ’iiTĨgation
sự n g h iên cứu k h á o sát, sự điẻu tra nghiên cứu, sự diều nghiên
phương p h áp k h á o sái, liếntrình thăm dò n ghiên cứu
sự n g h iên cứu k h áo sút cácđiểu k iện thổ như ỡ n g hoặcđiều kiện địa chất
sự mời thầu, sự gọi tham giađấu thầu
bánh x e sắtcát kết (có chấí dính kết) sắỉvấy sắt
tưới (nước), tưới ruộng, tưới cây ruộng tuới bằng nước thái
cố n g rã n h
sư tưới nước c h o đất sư tướiruộng
kênh tướilớp lát m ặ t k ê n h lưới thiết kế công trinh tưới (ruộng)
Trang 17irrigaíion isthmus
irrigation lateral (canal)
réseau tìì d ’ isostatiques système ììì d'isotaches
milieu /// isotrope isotropie/
document m de distribution
isthme /?;
kênh tưới cấp hai, kênh nhánh cấp 1
hổ chứa nước (để) tưới
sự chứa nước (để)> tưới, hổ chứa nước (để) tưới
công trình tưới (ruộng)
hệ thống kênh tưới (ruộng) phương tiện tưới (ruộng) đảo, đảo trên đường giao
thông (m ột diện ticỉì xác định trên tuyến giao thông,
d ể kiểm soát sự di ỉ (li của xe hoặc làm ch ỗ tránh xe cho người đi bộ Trong phạm vi
m ột nút giao thông, thì dải
hoặ c mép ngoài được xem
Ị ù m ột đảo)
đổng trục đường đảng sâu đẳng sắc
lưới (đường) đẳng khuynh
độ vĩ đẳng cự đường đẳng tĩnh lưới (đường) đẳng tích lưới (đường) đẳng lưu tốc môi trường đẳng hướng tính đảng hướng
hồ sơ về phân phối
eo đất
Trang 18jack-of-aIl-trades rig, multi-
purpose equipment item
pompe / avec enveloppe
~ ~ revêtement, - ~ chemise
jadéite /
mur m de jambette mâchoire nì
cái kích nâng cung thảng, cung pháng
búa khoan, búa khoan hơi
cầm tay (búa khoan đập chạy bằng khí nén, du tììộỉ người điều khiển, được sù dụng trước hết ỉù đếkỉìoan ỉổ)
cóng cụ đa năng
đòn tay ngắn ớ mái nhà, đòn tay nóc
cái bao, lớp áo lớp bọc
lò có áo giữ nhiệt
đường ống có áo bọc
máy bơm có vỏ bọc, máy
bơm có áo ịnhiéii ì oại máy hơììĩ có trang bị vó học xHatìh, dầu hịt và Ììộp nen Dưới tác dụng cùa áp lực, nhiệt hơi nước \'ủ các loại nhiệt khác s ể đi qua các hộ pỉìận nói trêỉì, Ỉùtỉì các vật ỉiệu rắn khí Ịạ/ìh như hắc í/ì, nhựa vù ưtphan bị nung kììi chày dể xử dụng Ngược ỉại nước ỉùm ỉạììỉì có th ể bị ép
di vào ìớp áo khi bơm vật ỉiệu với nhiệt độ cao)
jađei tường dọc, tường chân
hàm (tro n g ỉíìúy nghiên, Ị ù
m ột bộ h a i m ậ t gẩn pỉiẳng
ớ giữa có ỉiìột khe h ớ Ìùnỉì ném )
Trang 19Blake (type jaw) crusher (or
breaker) đouble toggle
crusher, compound toggle
lever stone breaker (Brit.);
swing jaw crusher
c.rusher with ìnclined jaws
crushing chamber
crushing member
(Dalton) overhead eccentric
(type jaw) crưsher, single
toggle jaw crusher.
movable (crushing) jaw, see:
(overhead) eccentric (shaft),
swing jaw shaft
organe m de concassage
-à simple effet
-type Dodge -secondaire
fragment m bâti m
mâchoire /(broyeuse) écartement,/>í minimum à
la partie iníérieure
débiteur m à mâchoires,
concasseur débiteur primaừe
à mâchoires mâchoire / (broyeuse) mobile
excentrique m
bieỉle / coulisse /
mouvement m de va-et-
vient, - pendulaire -secondaire
ữottement m
má kẹp (trong khớp Ịy ỈĨỢỊ),
ỉù một bộ hai vành rủng, các răng củi vào nhau)
khớp hàm, khớp răng, khớp
dương (mộí trục râng và một vành rúng trượt có thê khớp vào nhau, đê truyền nũng lượng giữa hai trục có cùng
m ột tãm quay)
máy nghiền hàm, máy hàm phá đá
sự điều chỉnh máy nghiền hàm loại Blake, máy nghiền hàm hai đòn khuỷu, máy phá đá tay đòn khuỷu phức, máy nghiền hàm đung đưa.
máy nghiền hàm nghiêng
buồng nghiền
bộ phận nghiền máy nghiền hàm lệch tâm trên cao kiểu Dalton
máy nghiền hàm Dodge máy nghiền hàm nghiền tinh thành phẩn nghiền, mảnh vd khung
hàm, hàm nghiền, hàm nhai
độ mở nhỏ nhất của hàm, khoảng cách giữa các hàm tại điểm tháo liệu ở đáy buồng nghiển
máy nghiền hàm sơ cấp (sản phẩm to)
hàm nghiền đung đưa
(trục) lệch tâm (trên đầu), trục hàm di động
thanh truyền, thanh nối cửa trượt, tấm trượt dao động lắc
máy nghiền hàm nghiền tinh tác động ma sát
Trang 20stationary (crushing) jaw
swing(ing) (crushing) jaw,
jerrycan (Brit.); gasoline
(storage) can (USA)
jetcrete, see: shotcrete
jetcrete gun, cement gun,
(pneumatic) concrete gun,
machine, *concrete placing
Concretor
jet fuel, jet-turbine ~
jet-piercing, see: heat drilling
organe m de travail
câble tỉỉ ayant une de ses extrémités fixéc à une manivelỉe et 1'auĩre au câble principaỉ
maison / íaite de boue eĩ
de g ra v a ts , -avec de mauvais matériaux
chargeur m par prọịection
béton tĩi projeté appareil iìỉ (pneumatique)
à projeter les mortiers de
pneumatique à enduire, Canon m à ciment,
appareiỉ m à projeter pour
máy nghiền hàm có hàm hai tác dụng
bộ phận hoạt động cáp giật, cáp có một đầu cố định vào mộỉ tay quay và một đầu vào cáp chính
nhà bằng bùn và rác, nhà vật ỉiộu xấu
can đựng xàng
cẩm thạch đen, huyền {một dụng than đen cứng cúa than ỈÌOỈĨ, nhìn qua kính hiển vi thấy có cứu trúc của
gổ tùng bách, dôi khi được clùỉig ìùm đổ trang sức) tia ịìììộĩ dòng chất lỏng hoậc khí có áp lực nhỏ phóng qua một lỗ)
vật liệu lấp mạch nối chống dẩu lửa, hợp chất chống rò inạch nối có sức chịu nhièn ìiệu và tia nước
bàng tái phóng vật liệu bêtông phun
súng phun vữa xi măng, súng phun vữa trát
chất đốt cho iò phản ứng
sự khoan nhiệt, sự đột lỗ bàng tia lửa hàn
Trang 21J F R c o m p o u n d , jet and fuel
compound
jib (Brit.); boom (USA)
jib, in c lin e d crane - (Brit.):
(crane) boom (USA)
jib, shovel - (Brit.)' (shovel)
boom (USA)
jib boom (USA)
jib b r a k e (Brit.); booni -
(USA)
jib cabỉe (Brit.); boom -
(USA)
jib drum (Brit.); boom ~ (USA)
jib hoist d r u m (Brit.); boom
des jets d ’eau
lanẹage tìì angle ììì de projection
câble m de la flèche
tambour m de ílèche treuil m de relevage de
flèche
cylindre m de levage de la
íìèche poulie/ de tête de flèche
flèche / avec chariot transporteur
sự hạ g iế n g chim góc phóng cùa băng tải phóng
cự li phóng c ủ a băng tái phóng
máy bơm phun (máy bơm nước có úp lực xả rất lớn)
đê chán sóng (công trĩnh kĩ thuật tụi cửa sông, hải cảng hoậc nơi nùo đó, đê kiểm soát dòng nước và ìuổng nước, duy trì chiều sâu của nước trong lòng dẫn, bảo vệ càng hoậc bờ biển)
vật liệu lấp mạch nối chống dầu lừa, hợp chất chống rò mạch nối có sức chịu nhiên liệu và nước
cần máy trục, cần nhấc (dấm nặng, có một đầu khớp vù mội đáu có cơ cấu nhấc túi)
tay với của cần trục, cần của máy trục
tay với của xèng xúc
đoạn nối dài tay với của cần trục
phanh hãm tay với (của cần trục)
dây cáp cùa tay với (của cần trục)
trống của tay với trống của tời nâng tay với (của cần trục)
xilanh nâng tay với (cùa cần trục)
puii đầu tay với (của cần trục)
tay với có goòng vận chuyên
sự phân tích nhiệm vụ, sự phân tích lao động
sự tổ chức công trường
Trang 22job-m ix joisl
"concrete"
job office, site ~
job pỉan, see: construction
schedule
job record
job scheduỉe, see: construction
construction site, site (of
works), building site
job-site installations, site
faciiities, site plant
jockey weight beam , siiding
joint, see: concrete ~
joint angle, connecting angle,
angle bracket
jo in t b a r rail (USA); fish
plate~ (Brit.)
jo in t b o ard
jo in t cast iron pipe
jo in t cem ent, sewer joint(ing)
compound, pipe joint(ing)
(contraction) joint sawing
machine, concrete cutter;
concrete saw (USA)
chantier
bureau m de chantier programme m de cons-
truction
registre m de chantier, carnet m de travaux programme m de cons-
tour / des bétonnières JOHNSON
assembler ensemble, lier ~
manchon
m a s s e / d e rempiissage du manchon
assemblage m aux noeuds
co n íe c tio n /d e s joints
découpeuse / de joints dans ỉe béton, m a c h in e /à (dé)couper les joints de
béton m
b ê tô n g trộn tại c ô n g trườ ng
văn phòng công trường tiến độ thi công, kế h o ạ c h xây dựng
phương tiện công trường con lãn, con lân trượt
dầm của con lăn trượt
nối bằng vấu nối mạch nối cài, mạch nối răng cưa
tháp trộn bêtông tự động JOHNSON
nối, khớp, làm mộng (đổ mộc)
dầm nối mạch nối, khớp nối, mối nối (bêtông)
thép góc để nối; đinh đía nối góc
ray có thanh nối
ủy ban phối hợp nghiên cứu
dự án
ống gang có ống lồng (đế nối)
ximãng lấp mạch nối, vật liệu lấp mạch nối
đấu nối tại các nữt
sư thực hiện mạch nối, sự hoàn thành mạch nối
máy cưa mạch nối trong bêtông, máy cưa mạch nối
co, máy cắt bẽtông, máy cưa bêtông
Trang 23joist joist
jo in t fi)ier, see: joint-sealing
compound
joint ílller, see: ~ sealing strip
jo ịnt-filling com position,
see: joint-sealing compound
jo in í finishing, - construction
jo in t-fo rm in g m etal strip;
expansion joint cap strip
(U S A ); m etaỉ sleeve, m etal
cap(ping), (metal) capping
(strip) (Brit.)
jointỉess íloor, continuous
floor without joints
jointing compound, (joint)
íiỉler; paving joint sealer
(USA)
jo in t seaỉing strip, pre-
(expansion) joint íiỉler,
(e x p a n s io n ) jo in t(in g ) strip,
pre-moulded (strip joint)
íiller, strip of pre-formed
joint(ing) strip, see: joint
sea lin g strip
joist transverse beam, cross
beam
produit m d'obturation
corps ni de joint matériau m de caiíeutrement
c o n íe c tio n / des joints réserve / métallique
p la n c h e r m sans joints
mortier m pour la
maọonnerie
joint m de colonne produit m d ’étanchéité,
jointoiement m
rivet ỉìì d’assembỉage corps m de joint
poutre /transversale
vật liệu chống rò mạch nối, vật liệu chít mạch nối
ỉá kim loại chống rò mạch nối hợp chất chống rò mạch nối
sự thi công mạch nối
lá kim loại làm mạch nối, lá kim loại bịt mạch nối giãn
nở, tấm kim loại chống rò mạch nối
sàn liên tục, sàn không mạch nối
vữa xây
mạch nối cột vật liệu chống rò mạch nối, vật liệu kín nước
tấm kim loại chắn rò mạch nối, thân mạch nối đàn hổi; vật liệu lấp mạch nối giãn
nở, tấm kim loại chống rò tạo hình trước, tấm kim loại chắn rò và làm khuôn cho mạch nối
tấm lót dưới mạch nối (kết cầu đường bêĩông)
tấm kim loại chắn rò mạch nối
ủy ban phối hợp quy hoạch
đinh tán liên kết tấm kim loại chắn rò mạch nối
dầm ngang
Trang 24Joosten just ton
Joosten (chemical solidi-
rication) process
journal
(jubỉlee) skip, jubilee wagon,
(raker) dump car, (side)
tipping wagon, tip wagon
(Brit.); industrial railcar
(USA)
jubilee track(ing), narrow-
gauge - (Brit.); industrial
narrow-gage ~ (USA)
jubilee track system (Brit.);
system (USA)
jubilee wagon, see: (~) skip
ju m b o , tunnel drilling ~
ju m p in g frog, leaping frog
ramming machine, frog type
DELMAG ữ o g tamper
junction a r m (Brit.);
intersection ieg, intersection
way (USA)
junction canal, connecting
-junction gallery, connecting
junction gusset, see: gusset
junction of scaffold members
junctỉon rail end
pièce/ de raccord de rail
a r g il e /d u Jurassique
calcaire m jurassique grès m jurassique
1 016,05 kg
phương pháp cố kết bằng hóa chất Joosten
cổ trục, ngõng trục {trong một trục quay, lủ bộ phận quay trong m ột Ổ trục chịu
trường; đường goòng, đường sắt khổ hẹp, đường goòng lưu động
đường sắt khổ hẹp, đường sắt công trường
xe goòng lật, toa ỉầu lật sang bên, ben lật trên ray, gầu ỉật, ôtô ray ỉật bẽn
xe khoan, xe khoan cjường hầm
máy dầm nhảy, đầm cóc
đường từ nút giao thông,
đường ngã tư (đường ôtô ti) nút giao thông đi ra và là
m ột bộ phận của nút; giao
ìộ giữa hai dường ôtô có hốìì nhánh)
kênh nối tiếp
hành lang nối tiếp
kẹp góc nối tiếp điểm nối tiếp các cấu kiện của giàn giáo
cái nối đường ray sét Jura
đá vôi Jura cát kết Jura, sa thạch Jura tấn Anh (1016,05kg)
Trang 25kaolin to key
K
kaữlin, china clay, porcelain
clay, porcelain earth
K a p la n (vvater) turbine
karst topography
k a ta b a tic winđ, down fall
kelly, grief stem
kerm esite, pyrostibnite
ỉighting oil, ìlluminating oiỉ,
paraffin (oil) (Brit.)
tige / d’entraĩnement à section hexagonale tige / cTentraĩnement à section d'une croix à quatre
circulaire tige / cTentraĩnement à section carrée
ỉ ù cúc hô sụt phân bô Ị di rác với hỉnh dạng không
dồng đều, V Y > không có âườỉĩg
phân thủy; phần Ìớìĩ hoặc toàn
hộ nước thoải ra qua hang động và dòng chảy ngầm)
gió giảm xuống
thanh dẫn động (mâm quay)
bi Kelly thanh dản động có mật cắt sáu cạnh
thanh dẫn động có mặt cắt chữ thập bốn nhánh chu vi tròn
thanh dẫn động có mặt cát vuông
phiến đá ỉát ỉề đường
vết cưa kemesit, antimon đô
dầu ỉửa, kerosen
đá macnơ óng ánh nhiều mầu cát kết nhiều mầu
chèn, chêm, nêm bằng đá hộc kiểu lông nhím; đóng chốt; làm mộng
Trang 26key kirb
key
key, top, crown, vertex, apex
keyhole saw, piercing ~
key horizon datum "marker"
keyseater, drawcut type
-keystone, íiller stone, blinding
stone, intermediate stone,
choke stone, intermediate
choke stone, intermediate
aggregate, choke aggregate
kinetic coefficient of friction
journal (USA)
king pin bearin g , sỉewing
journal ~
king post, truss
-king (post) tru ss
k irb (stone) (Brit.); see:
horizon m de réíérence
machine / à tailier les rainures, - ~ rainurer concassé m de íermeture
p i e r r e / d e clavage, clé de
la voũte couche / à la clé de la voũte
r a i n u r e / d e clavette
assemblage à tenon et mortaise
démarrage borne/k ilo m étriq u e
mode m d'entraĩnement
chain e/c in ém a tiq u e théorie / cinématique du treillis
suspendu
bordure /
chèn, chêm, nêm; đóng chót; làm mộng ( c h ố t thép c ứ ỉìịị
ỉâ p v à o ỉ ổ k h ó a tron ^ trìu
và ỉĩìo a ỵ ơ , ỉù m c h o (h Í4 iiy
q u a y n h ư m ộ i đ ơ n ỉỉg u v ê ỉi)
đinh, ngọn, chóp
cưa xuyên, cưa khoét ìỗ
đường chân trời chuán máy xoi rãnh
đá chèn, đá bịt, đá lấp đá dăm lấp đầy
đá đỉnh vòm, đá khóa dinh vòm
lớp đá đỉnh vòm, lớp đá khóa đỉnh vòm
rãnh khóa, rãnh mặt cát vuông dọc theo một trục hoặc moayơ
mộng khóa, mạch nối có mộng và lỗ mộng
cần khớp khởi động
cột cây số loại dẫn động, thức dản động xích động lực học
lý thuyết động lực học mạng
độ nhớt động lực học
hệ số ma sát trượt, hệ số động lực ma sát
chốt trung tâm (chối khớp hoặc quay dứng, ỊÌiường được gối ỏ cử đỉnh và chân)
ổ đỡ chốt quay
trụ giàn, cột vì kèo giàn đỡ mái với sàn treo
phiến đá lát lề đường
Trang 27klin k er (brick), ciinker (~)
k n eading action of traffic,
traffic compaction
k n eading com paction
knee-lever, see: belỉ crank
b r i q u e / cTargile vitrifiée
pétrissage m, compression
/exercée par la cừculation
compactage m au pétrissage levier ỈÌI coudé
trou m provenant d'un
noeud, ~ de noeud
débit m connu genouillère f, joint nì à
rotule vis / à tête moletée
essai m de (charge sur)
plaque, - au disque
treiilis m en K ki!owatt-heure m
kyanisation/, cyanisation
phòng ăn - bếp, phòng ăn và bếp chung
thùng rửa bát nhà bếp chất thải nhà bếp
gạch clinke, gạch nung già, gạch sét sành
tác động nén chạt do giao thông, sự nén chạt do xe cộ
đi lại
sự nén chặt do nhào trộn tay đòn khuýu
nút (cửa) khung iưỡi dao, lưỡi dao cát của máy đào
tải trọng tuyến tính
cẩn ngát
sự vận chuyển bảng tầu thủy theo bộ phận thiết bị tháo rời
lỏ thủng do mát gỏ đế lại
lưu lượng đã biết khớp nối, khớp đốt, mối ghép đòn khuỷu
đinh ốc đầu khía thí nghiệm K, thí nghiệm tải trên tấm
lưới hình K kilôoat - giờ
sự xử ỉý gỗ bàng thủy ngân clorua để chống mục
Trang 28lacustrine deposit, lake ~
ladder, see: live boom
la dder (bucket) dredge(r),
personnel m du ỉaboratoừe caractéristiques fp ỉ déter-
minées au iaboratoừe
laborant m essai m de laboratoire
m aín-d'oeuvre/
é c o n o m ie /d e travail
treiilis Ị tì en fer pỉat
craie/lacustre argile/lacustre
dépôt tìì lacustre
flèche f qu i peut être levée ou descencỉue sans interruption de cycle du cavage
đrague / à (chaĩne à) godets
bị phá hoại nhanh
thí nghiệm nén tại phòng th' nghiệm
thiết bị phòng thí nghiệm
sự nghiên cứu tại phòng thí nghiệm
dung trọng lớn nhất tại phòng thí nghiệm
máy trộn của phòng thí nghiệm
cực (diện) xuyên cho thí nghiệm tại phòng thí nghiệm nhân lực phòng thí nghiệm đặc tính xác định tại phòng thí nghiệm
kĩ thuật viên phòng thí nghiệm thí nghiệm tại phòng thí nghiệm
nhân lực
sự tiết kiệm lao động
lưới (bằng) thép dẹt
đá phấn vụng hồ sét vụng hổ
trầm tích vụng hồ (hình thành ớ đáy hồ)
tay với (của cần trục) có thé lên xuống liên tục trong quá trình dào
tầu cuốc nhiều gầu tầu húi bùn chuỗi gầu
Trang 29ladder Ịamỉnaria
la dder Chain ca rrv in g the
Chain Chain ot' the (bucket)
(type) elevator bucket ỉadder
ladder d ỉtcher ỉadder-type
machine, see: ladder diicher
la dder vvell dredgina ~
ladle
lagoon
laitiince
lakc asphalt - ỊMtcli
lake deposit' see: ỉacusĩrine ~
c h a ĩn e à godets,
excavatrice f ầ élinde
cỉrague / à (chaĩne à) gocỉets
échaíaudage ni de íaẹade
à échelles montant ỉìì
excavateur nì de iranchée
avec élindeDiiits tìì de ỉ'éỉinde
cité / lacustre palafittes
tỉỉpỉ. habitation /'ỉa c u s tre craie/lacustre
fer />/ des lacs asphalte /// lacustre
é c o u le m e n t lìì lam inaire
lam in aire /
chuỗi gầu, xích gầu
máy dào hào nhiều gầu
tầu cuốc nhiều gầu
giàn giáo mặt trước có Ihang bậc thang
gióng ngang của thang, bậc thang
máy đào hào nhiều gầu
giếng gầu, giếng ió trinh của chuỗi gầu tầu cuốc
cái môi cái muôi của thợ đúc kim loại
vũng, vũng ven biến, vũng nước mặn; hổ mặn, đầm lầy;
ao nồng, hoặc hồ, dặc biệt là loại có nước biến cháy vào sữa xi măng (scỉìì p h ấ ỉìì ĩ ích
ỉụ cua vật Ịiệĩi ìiạt tìỉịn của
x im ă n g r à cốt liệ u ỉ ì ê ỉ ỉ mật bêỉông do sử dụnịị cấp phôi quá ỉfớt, và ĩạo ĩhàỉìlỉ một lớp vó p ìiấ ỉì nliợ sau khi cíỏỉìị> rử ng)
thành phố vụng, nhà ở vụng hổ
đá phấn vụng hổ quặng sắt hổ hác ín vụng hồ, atphan vụng hổ
dòng chảy tầng phiến, lá lớp
Trang 30lam inated stru c tu re
lam inated wood panel
iam pblack
la m p ro p h y re
leaf
íeuilletécaỉcaire /;/ íeuiỉleté
schiste ỈÌI caỉcaire chaux / carbonatée lamellaire ressort-iam e /// ressorỉ à lames, ressort íeuiỉletéstructure /Teuilletée panneau ỉiì en bois lameỉlé noir /n de fu m ée lam prophyre f, roche / lam prophyrique
ỉancet arch
land, ground, terrain
arc m en ogive surélevé
— lancéolé
terrain m
land clearing, see: c le a rin g d éfrichem ent m
land coíĩerdam, see: cofferdam batardeau tìỉ
land form , co n fig u ra tio n o f f o r m e / d u terrain
the g ro u n d , c o n fo rm a tio n o f
the g ro u n d
land parcel, plot p a r c e lỉe /( c a đ a s tr a le )
land purchase, ac q u isitío n o f achaĩ ỉìi de terrains
lanci
land register
a c q u i s i t i o n / — cadastre ìn
ỉand rolỉer
landscape
landscape architect
rouleau ni agricole paysage ///
(jardinier-)paysagiste ///, arcliitecĩe paysagiste mi
~ paysagiste
thành phiến m ỏ n g song song
đá vôi phân phiên, đá phiên vôi, vôi c a c b o n a t hóa phàn phiến m ỏng
lò xo lá
cấu trúc p h iến m ỏng báng bằng g ỗ phiến m óng
m uội dènlam proíia, đá ỉam proíiaric
(ĩêỉì í>ọị chưnq các ì oại đá (íaicơ có cẩu trúc pocfiu; pheììocryst thịnh hành ỉù siỉicaĩ thăm máu, o ỳ t, hochlen hoậc biotit; chủ vếti
là cúc daicơ của macma
gài)
cu n g n h ọ n hẹp, cửa tò vò hẹp
dất đai, đất ỉiền, mặt đấĩ, lục địa miền, khu vực, địa phương
sự phát q u a n g m ặt đất
d ê quai, đ ê vây h ố m ó n g thi công
khí hậu lục địalùnh dạng c ủ a mặt đất, hìnhthế của mặt dất, dịa hình
m ánh đất, m iến g đất, lõ đất (dịa chính)
sự m u a đất
sổ dịa chính, sổ đảng ký địa chính
lu lãn, trục lãn n ô n g n ghiệp phong cảnh
kiến trúc SƯ phong cánh, kiến trúc sư thiết k ế vườn hoa và còng viên
kiến trúc p h o n g cánh, kiến trúc vườn h o a và cò n g viên
(cớ mục (ỉich tổ chức, tạo hình và h ố cục các khu (íấỉ đê cơn ỉHịười sử (lụn {Ị và VIli choi; thiết kí' vờ bô ĩìi ỉôhiỉ
th ể các khu dổĩ âai)
Trang 31landscape large
de 1'architecture paysagiste
tuyau m perforé en argile,
- p o te rie, - terre cuite
vers la terre propriété/foncière
d ụ n g các nguyên tắc của khoa kiến trúc phong cảnh
để thiết kế, xây dựng và bảo dưỡng đường giao thông, dải cây xanh, dải ỉrồng cỏ, dải cây xanh trung tâm phân cách luổng giao thông
sự sở hữu đất đai ống sét nung đục lỗ, ống sét gốm nung, ống sét nung xốp
có nối tiêp đẩu hở hướng vào đất liền tài sản đất đai cảng dỡ hàng đường dành cho hạ cánh, đường bãng hạ cánh
bến tầu phần đường dành cho xe đi hàng một, làn đường
luồng dọc bên (không phải dải giữa đườìĩg)
vật phân dải giao thông
sự xoắn cùng chiều (các dây của các tao và hân thản các tao được xoắn cùng chiều)
cửa sổ trên mái nhà lấy ánh sáng trời, cửa sổ mái lấy ánh sáng
mái nhà có cửa sổ lấy ánh sáng trời
máy hàn phủ chờm
lapili, các mảnh dung nham nhỏ được phun ra từ miệng núi lửa
máy trộn công suất lớn
xilô công suất lớn thùng rải đá dăm công suất lớn
Trang 32large lateral
large-diameter hole drilling
and blasting, — work
large hole drilling
large (paving) sett
(large) primary jaw crusher;
see: "jaw crusher"
large rubble (Brit.); derrick
stones (USA)
large-scaỉe project
large-scale project site
large scale test
large sett, see: ~ paving ~
large sett paving
large-size structural member
atera! sewer; see: "sewageM
ateral thrust, see: side ~
gros pavé m, pavé m
cTéchantillon concasseur-débiteur primaire à mâchoires
essai m à grande échelle
gros pavé m , pavé m
p la n c h e r ni à nerv u res en diagonale de grande portée
pouvoir m adhésií passif
flambement m canal m secondaire, ~
iổ mìn lớn
sự khoan lổ đường kính [ớn
sự lát đường bàng d á hộc lớn
máy nghiền nhai thổ
cấp sàn phẩm to)
đá hộc, đá hòn lớn
d ự án ỉớn, dự án có tầm
q u a n trọ n g đặc biệt công trường dự án lớn, công trường có tầm quan trọng đặc biệt
thí nghiệm tỷ lệ lớn, thí
nghiệm hàng loạt
đá hộc lớn
sự lát đường bằng đá hộc lớn
bộ phận công trình có kích thước lớn
k h o ả n g c á c h sườn (k h o ả n g
cách thoáns* giữa hai xe
chạy bên nhau, cííỉìg chiên
Ịìoậc trái chiều)
sự chận bên sự chăn hông
tính to án lực n g a n g {khối
gạch xây)
bãng tích sườn, băng tích bên
độ cứng bên rãnh cống bên
áp lực hông, lực đẩy bên sườn
Trang 33laíh grid, - floor f)oor grid
lattice boom (USA); ~ jib
lattỉce suspension bridge
latticevvork in space, space
sét laterit vật liệu laterit, vật liệu laterit hóa
đất laterit
sự laterit hóa lati, mèn, thanh gỗ mòng lát
trần nhà (vật Ịịệìi có chức nâng đầu tiên ỉù lảm nền hoặc mảnh đ ể nhận ỉớp trát)
lưới lati, lưới sàn, sàn lati
cần giàn, cần trục giàn
rào mắt cáo cán trục giàn
đòn tay dạng giàn, đòn tay
giàn (mái nhà)
vỏ Iướì mỏng, vỏ mỏng kiều giàn
cẩu giàn treo, cầu treo kiểu giàn
kết cấu giàn không gian, kết cấu khung không gian thanh cùa giàn
cấu kiện của giàn, thanh cùa giàn
đòn tay giàn, đòn tay dạng giàn (mủi nhà)
định luật tính liên tục
đ ịn h luật tỷ lệ
Trang 34layby (Bnt.): tie-up wharf (USA)
lay-by, w aitìng bay (Brit.):
tu riv o u tla n e
layer, course, lift, pour
layer c o n s tr u c tio n , layered -
iayer destroying capiliary
action
layered construction, layer ~
layer of sand, sand-stratum
layer siìicate, clay mineral
layer to prevent the rise of
clay
laying and ílnishing machine,
see: íin isch er
laying-up basin, lieing-up -
layout, lay-out plan
layout m an, designer
lay-out of bridge ỉn cross-
section
lay-out of the s u p e rs tru c tu r e
in cross-sectỉon
lay-oui (plan), ỉayout
lead (Brit.); see: h aul(age)
(distance)
lead, leader
lead cabỉe press
principe tìì đe la superposiíion
torsion /
garage ///, ỉieu tìì de croisem ent
poste m d'accostage voie /'darrẽt
c o u c h e / remblai />/ par couches sous-couche /'aiìĩicapỉỉlaừe
remblai ttì par couches
assise /'de sabỉe, - arénacéeminérai m argileux
poutrelle /'cỉe roulernent
presse f pour cãbỉes à eaines de pỉomb
định luật ứng suãỉ cộng hướng, nguyên ỉý cộng ứng suất
bước xoắn, bước vận ịhiíàt' vặn hoặc i>óc của í ác ĩao trong (ỉâv c á p h oặc d â x
c hào)
chỗ đỗ xe, chỗ iránh xe
trạm tránh tầu điểm neo tầu dường cấm , dường tránh; vũng đợi
lớp khối dảp theo lớp lớp lót ch ốn g mao dần, tác
đ ộng của ỉớp lót phá hiện
tượng mao dẫn
khối đắp theo ỉớp lớp cát nền, địa tầng cát khoáng sét
lớp ỉót ch ốn g nhiễm sét, lớp lót ch ố n g sét đùn (kếĩ cấu dường)
máy rái lớp và hoàn chỉnh
hồ chứa bản vẽ b ố trí chung mặt bằng b ố trí chung, tòng mặt bằng bố trí dự án, tổng mặt bàng côn g irình
người xây dựng, người thiết
ke
cấu tạo mặt cát ngang cầu
cấu tạo mặt cái ngang phần trên của cáu
bán vẽ bố trí chung, mặt bảng vị trí cô n g trình, tổng mặt bằng côn g trinh
cự ỉy vận chuyến
dầm dẫn búa và cọc (trong
n ú t\ đóỉì\> cọc, ĩhườỉHỊ ỉà ìììộì (líỉ/ỉi treo ỉììẳniị (ìửiuị dè
d ẫn Ịìi(ớn\ị c h o búa và cọt')
cái kẹp cáp có bọc chì
Trang 35(ỉead-tin) solder, plum bers ~
lead to the trailer, trailer
saiỉing line (USA)
leaf clay, see: book ~
leaf silver
leaf sp ring, see: laminated ~
leaf vvood, hard deciduous ~
leakage
lean(-m ixed) concrete
lean quicklim e, poor ~
leaping frog, jumping frog
ramming machine, frog type
rammer, (DELMAG) frog
tamper
entreprise / gérante, ~ pilote
g alène/, plomb ni suỉfuré,
sulíure de plomb
veư e m au plomb isolateur m de passage
a v a n c e /d u tiroir
tuyau m de plomb empoisonnement m par le
tombereaux et chevaux
navigation, ligne / de navigation
argile /stra tifiée
argent m battu, ~ en
feuiỉles
ressort-lame m bois m feuillu
thủy tinh chì cái cách điện đầu vào
vị trí đầu của van trượt ống chì
vật tiêu nước chính
sự vận chuyển đất bằng xe lật và ngựa
đường hàng hải chính, tuyến hàng hải chính
sét phiến bạc lá
lò xe lá
gỗ rụng lá, gỗ cứng
sự mắt (nước, khí, chất lòng), sự tổn thất, sự hao, sự
rò rỉ (nước, khí, chất lỏng
m ất đi ngoài ý m uốn)
bêtông gày, bêtông ít ximãng
vôi gày, vôi nghèo, vôi sống nghèo
cái đầm nhảy cóc, cái đầm cóc
Trang 36!eft-handed moment, moment
tending to produce rotation
ỉength of a curve, development
ỉengthsman, road mender,
maintenance man
lenticular, lens-shaped
Lepol double-pass kiln
Lepol system wet process
kiln
letter of award, notice —
Letting of contract; see: "bid"
leuciỉe-basanite
levee, dike (USA); dyke
(Brit.); embankment, fill,
r o n d e lle /e n cuir porte / en planches
r o c h e / e n place sous le vent rive / sous le vent
r iv e /g a u c h e
íiletage m à gauche moment m à sens de
rotation négatif
v o i e / d e gauche torsion / à gauche
voie / tourne-à gauche branche /
four m Lepol à double
circulation des gaz
four m Lejx)l pour le
procédé humide
le ttr e / d e marché approbation/du marché basanite/ỉeucitique digue / (de déíense contre les eaux)
cho thuê; cho cấy rẽ, cho lĩnh canh thu tô
cho cấy rẽ hợp động thuê; hợp đ ồ n g lĩnh - phát canh
thuê đất; nhận đất phát canh nộp tô
thuê đất để làm nhà bán kính hổi chuyên nhỏ nhất
cái chắn bằng da vòng đệm bàng da cửa bắng ván
đá gốc khuất gió
bờ khuất gió
bờ trái đường ren quay tay trái mômen quay trái, mômen quay âm
làn xe bên trái xoắn trái (tao được vặn theo ren vít sang trái)
đường rẽ trái nhánh đường của nút giao thông
khoảng cách đọc rõ ràng, tầm đọc
chiều dài đường cong, chiều đài duỗi thảng của đường cong
người sửa chữa đường
(có) hình hạt đậu, hình thấu kính
lò Lepol có khí tuần hoàn kép
lò Lepoi có quá trình ẩm
vãn bản quyết định cho thầu vãn bản phê chuản hợp* đồng basanit lơxit
đê chống lũ
Trang 37leveỉ levellỉng
level
ỉeveỉ co u n try fiat ground
level Crossing; see: ~ raiKvay
- (Brữ.)
level indicator, see: bin —
level intersection, atgrade
-(level) luffing c r a n e
(level) luffing speed
level of u p p e r p ond (Brit.); -
~ - pooỉ (USA)
(Brit.); ~ (railroad) - (USA)
ỉevel reach
level with h o riz o n ta l circle
ỉeveling screed (USA); see:
strike-off (screed)
leveỉing, levelling
(ƯSA); survey of heights
(USA); striking off, strike-
underìay (Brit.); leveỉing
-(USA); regulating ~
levelling net (Brit.); Ieveling ~
(ƯSA)
(Brit.); leveling — (USA)
ỉevelling o f s u r ĩa c e (Brit.);
cercỉe horizontal poutre/égaliseuse
cái chỉ mức vật liệu trên sàng
ngã tư vượt đường, giao lộ vượt
cần trục có tầm với thay đổi tốc độ thay đổi tầm với mức nước chứa trong hổ, mức nước của hổ thượng lưu đoạn đường ôtô đi qua đường sắt
khúc sông máy (đo) thăng bàng có vành nằm
dầm gạt đều, dầm gạt phảng mặt (bêtông, đất)
sự đo thãng bằng, sự đo cao,
sự đo thủy chuẩn/Sự san bằng, sự san đều, sự gạt phẳng mặt
sự đo thăng bầng, sự đo đạc chiều cao
sự san đều (mặt bê tông, mặt đất đáp)
dầm gạt đều, dầm san đều, dầm gạt phẳng mặt (bê tông, đất đắp)
(tấm) ván gạt đều, ván san đều, ván gạt phảng mặt (bêtông, đất)
lớp san lót, lớp lót làm phẳng mặt nền
lưới thăng bằng, lưới độ cao
sự đo thăng bằng mặt cắt ngang
sự đo thăng bằng mặt đất
mia thăng bằng, mia trắc đạc
Trang 38leveiling lift
levelling underlay (Brit.);
see: ~ course
ievelling without changing
place (Brit.); ỉeveling ~ '—
(USA)
levelling (works) (Brit.);
grading (works), - operations
lever
lever arm
lever-arm deílection ìndicator,
Bentalman beam (apparatus)
obligation / cTindemnité
affouillable
argiỉe /liassique redevance /
điều khiển bàng đòn báy đòn bẩy nâng
cáu cất có cần đối trọng
tác dụng đòn bẩy cái móc nâng nghĩa vụ pháp lý về bồi thường
có thể bị xói íớ
sét lias thuế môn bài nắp, vung gân phân nhánh, gân toả tia vòm hình ngôi sao
tuổi thọ, tuổi thọ làm việc, thời gian phục vụ,tuổi thọ kinh tế
phao cứu sinh, phao cứu hộ thang máy; thiết bị nâng hàng, máy nhấc
bậc, cơ (trong một h ố đào nhiều cấp)
lớp đào, lớp đáp, lớp đổ bê tông máy bơm đẩy
cầu cất càng nâng, càng nhấc
âu tầu giao thông nội địa, âu tầu có buồng âu đế lên dốc
lift, layer, course, pour
(lift and) force pump
liít bridge, see: lifting ~
é c ỉ u s e / à sas
Trang 39liíting appỉiance elevating
plant, hoist(ing) m achine,
liíting tackỉe
iiíting bar* see: pinch ~
liĩting brake, see: - gear -
Iift(ing) bridge, vertical - ~
Iiftíing cabie, see; - rope
lifting capacity, crane -
Iifting height, hoist(ing) -
liĩting hook, hoist(ing) ~
liftin g ja c k
liíting limit switch, hoist(ing)
liíting magnet(o), electric ~
c ra n e m a g n e t(o )
liĩting motor, hoẲSt(ing) -
lifting movement, hoist(ing)
liĩting pỉatform , hoist(ing)
-liíting rope, -liíting cable,
hoist(ing) -
ỉifting speed, hoist(ing) ~
Iifting tackle, see: - appliance
c a g e / d a s c e n s e u r
appareil m —
p i n c e / ( m o n s e i g n e u r ) íreìn m de levage pont lìì ỉevaní
xe n â n g lổng thang m á ythiết bị nân g , m á y nâng,
m á y trục
than h nân g
p h a n h nâng cầu cất
c á p nhấc , c á p nâng
c ô n g suất c ủ a cầ n trục, cô n g
su ất trục, c ô n g suất nâng.xích n âng, xích trụctrố n g nâng
p h a n h nângchiều cao trục, chiều cao nâng
m ó c n âng h àng, m ó c cẩu hàn g
kích n âng, k íc h vít n â n g có
b á n h xe đ iều kh iến cái ng ắt giới hạn nân g cao nhất
m á y trục
c h â m lừa d â y c h á y ch ậ m
h ợ p k im n h ẹ
p h a o sán g
Trang 40light ỉighting
light builders* cran e
light concrete see: light(-weight)
light-duty (pile) driver
light gauge Steel consỉruction
(Brit.); - gage - ~ (USA)
lighthouse
light lorry (Brit.): - truck
(USA)
light oiỉ
light ra iỉro a d sysíem see:
narrow-gage track system
light rai]way m a terỉal (Brit.);
light weight aggregaíe (USA);
see: expanded cỉay
light(-vveight) concrete
ỉight weight construction
light weight íloor (slab)
liglìt \veight section, - slructural
shape light ga(u)ge - ~
béton iìi léger
b a tte u s e /d e pieux légère,
so n n ette f (de battage) légère
construcrion / métaỉlique légère
p h a re ni camion lit léger
h u ile /lé g è re
c h e m in /// de fer à voie étroite
voies fpì et wagonnets mpỉ, appareils mpỊ pour
éclairage m i
cần trục nhẹ cho xây dựng nhà cửa
b êtô n g n h ẹ bêỉỏng trọng lượng nhẹ
m áy dóng cọ c nhẹ búa rơi
sự phán quang tầu h iệu có đ è n (b á o hiệu cho tầu thuyền đi đêm), tầu đèn
xe tải nhẹ tầu hiệu có đèn (báo hiệu cho táu thuyền đi dêm) tầu đèn sét trương nớ
bêtông nhẹ bẽtỏng trọne lượng nhẹ
kết cấu nhẹ sàn dầm nhẹ, sàn bàng dám nhẹ
th ép h ìn h n h ẹ m ật cái n h ẹbạc d á n h b ó n g