1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Luận văn FTU) phân tích ảnh huong của cơ cấu vốn đến giá trị DN của các DN niêm yết trên sàn HOSE

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Ảnh Hưởng Của Cơ Cấu Vốn Đến Giá Trị Doanh Nghiệp Của Các Doanh Nghiệp Niêm Yết Trên Sàn Hose
Tác giả Nguyễn Mạnh Hiệp
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Kim Thu
Trường học Trường Đại Học Ngoại Thương
Chuyên ngành Tài Chính Quốc Tế
Thể loại khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2011
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ II TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH QUỐC TẾ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CƠ CẤU VỐN ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

CƠ SỞ II TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CƠ CẤU VỐN

ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NIÊM YẾT TRÊN SÀN HOSE

Họ và tên sinh viên : Nguyễn Mạnh Hiệp

Khóa : K46 Giáo viên hướng dẫn : TS Nguyễn Kim Thu

Trang 2

Ý KIẾN CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………, ngày tháng năm .

Trang 3

Ý KIẾN CỦA HỘI ĐỒNG CHẤM KHÓA LUẬN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………, ngày tháng năm .

Trang 4

MỤC LỤC

Danh mục bảng thông tin số liệu Danh mục hình vẽ, đồ thị

Danh mục từ viết tắt, ký hiệu, từ tiếng nước ngoài

Lời mở đầu 1

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ẢNH HƯỞNG CỦA CƠ CẤU VỐN ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP VÀ GIỚI THIỆU VỀ CÁC CỔ PHIẾU TRÊN SÀN HOSE 4

I CÁC LÝ THUYẾT HIỆN ĐẠI VỀ ẢNH HƯỞNG CỦA CƠ CẤU VỐN ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP 4

1 Lý thuyết MM 6

2 Lý thuyết đánh đổi: 12

3 Lý thuyết về thứ tự lựa chọn tài trợ 15

II KHẢO SÁT MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRƯỚC ĐÂY VỀ CƠ CẤU VỐN VÀ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP 16

III GIỚI THIỆU VỀ SÀN HOSE VÀ CÁC CỔ PHIẾU TRÊN SÀN 19

1 Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 19

2 Giới thiệu chung về các cổ phiếu trên sàn HOSE 20

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CƠ CẤU VỐN ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP VỚI CÁC DOANH NGHIỆP NIÊM YẾT TRÊN SÀN HOSE 25

I TÓM TẮT THỐNG KÊ 26

II MÔ HÌNH ĐỊNH LƯỢNG ẢNH HƯỞNG CỦA CƠ CẤU VỐN ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP 29

1 Lựa chọn mô hình định lượng 29

Trang 5

2 Giải thích biến 32

3 Kết quả hồi quy và giải thích 35

III MỘT KHẢO SÁT KHÁC VỀ QUAN HỆ GIỮA CƠ CẤU VỐN VÀ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP TRÊN SÀN HOSE 46

1 Lựa chọn mô hình 46

2 Giải thích biến 49

3 Kết quả hồi quy và giải thích 55

CHƯƠNG 3: KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT ĐỐI VỚI VẤN ĐỀ CƠ CẤU VỐN CÁC DOANH NGHIỆP NIÊM YẾT TRÊN SÀN HOSE 58

I HẠN CHẾ CỦA KHÓA LUẬN NÀY 59

II ĐỀ XUẤT ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP TRÊN SÀN HOSE 61

1 Quyết định thay đổi cơ cấu vốn của doanh nghiệp 61

2 Cơ cấu vốn tối ưu của các doanh nghiệp niêm yết trên sàn HOSE 63

3 Đề xuất chung 65

III ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ, NHÀ NGHIÊN CỨU 74

IV ĐỐI VỚI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ LIÊN QUAN 75

Lời kết 79 Phụ lục 1: Mô hình Phần II Chương 2 nhiều biến nhất

Phụ lục 2: Mô hình Phần II Chương 2 có phân biệt tốc độ tăng trưởng Phụ lục 3: Tương quan hiệu ứng ngẫu nhiên – Kiểm định Hausman Phụ lục 4: Kiểm định biến CAAR

Phụ lục 5: Lãi suất Vibor trung bình trong năm Phụ lục 6: Kết quả hồi quy Beta và Alpha theo Mô hình Chỉ số Phụ lục 7: 3 trang tóm tắt Khóa luận

Trang 6

DANH MỤC BẢNG THÔNG TIN, SỐ LIỆU

Bảng 1.01: Quy mô niêm yết yết thị trường tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành

phố Hồ Chí Minh vào ngày 26/2/2011 20

Bảng 1.02: Các ngành tiêu biểu trên sàn HOSE 21

Bảng 1.03: 14 mã vốn hóa trên 10.000 tỷ VND ngày 6/3/2011 22

Bảng 1.04: 10 mã vốn hóa dưới 70 tỷ VND ngày 6/3/2011 22

Bảng 1.05: 14 doanh nghiệp có hệ số nợ cao nhất HOSE 23

Bảng 1.06: 4 doanh nghiệp có hệ số nợ thấp nhất HOSE 23

Bảng 2.01: Thống kê mô tả biến Tỷ lệ Nợ/Tổng tài sản 26

Bảng 2.02: Thống kê mô tả Giá trị doanh nghiệp EV và giá trị vốn cổ phần CAP 27

Bảng 2.03: Hệ số tương quan giữa một số biến 28

Bảng 2.04: Giải thích biến Mô hình CAAR 30

Bảng 2.05: Tên biến 35

Bảng 2.06: Kết quả hồi quy đơn 36

Bảng 2.07: Kết quả hồi quy bậc 2 38

Bảng 2.08: Mô hình đã loại bỏ các biến thừa 40

Bảng 2.09: Mô hình điều chỉnh DEBT_ASSET^2 41

Bảng 2.10: Mô hình ít biến nhất 42

Bảng 2.11: Giải thích mô hình các nhân tổ ảnh hưởng đến sự lựa chọn cơ cấu vốn của doanh nghiệp 47

Bảng 2.12: Kết quả hồi quy mô hình Ronny Manos 55

Bảng 3.01: Kết quả hồi quy Mô hình Malcolm Baker và Jeffrey Wurgler 62

Bảng 3.02: Kết quả hồi quy mô hình Shyan-Rong Chou và Chen-Hsun Lee 64

Bảng 3.03: Dự đoán của EIU về tăng trưởng của nền kinh tế Việt Nam 76

Bảng 3.04: Ước lượng của EIU về rủi ro của nền kinh tế Việt Nam 76

Trang 7

DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ

Hình 2.01: Đồ thị kết quả hồi quy đơn 37 Hình 2.02: Đồ thị kết quả hồi quy bậc 2 39 Hình 3.01: Minh họa chi phí biên của vốn vay (chi phí kiệt quệ tài chính) tăng dần 69

Trang 8

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT, KÝ HIỆU, TỪ TIẾNG NƯỚC NGOÀI

Do tính phức tạp về mặt ý nghĩa chuyên môn, các thuật ngữ kinh tế lượng Tiếng Anh sử dụng trong khóa luận không được liệt kê trong danh mục này Tất cả các thuật ngữ này thống nhất theo thứ tự ưu tiên với định nghĩa trong các giáo trình Damodar N Gujarati (2006), Damodar N Gujarati (2004), William H Greene (2003), Badi H Baltagi (2005) như liệt kê trong Danh mục tài liệu tham khảo

Viết tắt, ký hiệu, tiếng nước ngoài Diễn nghĩa

Alpha Hệ số hồi quy hằng số của Mô hình chỉ số

Beta

Hệ số hồi quy biến độc lập Mô hình CAMP hoặc Mô hình chỉ số; rủi ro hệ thống của cổ

phiếu BLUE Ước lượng tuyến tính không lệch tốt nhất CAPM Mô hình định giá tài sản vốn Financial distress Kiệt quệ tài chính Homogeneous expectations Kỳ vọng đồng nhất

HOSE Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí

Minh

Index model

Mô hình chỉ số (Mô hình CAPM đơn giản hóa trong đó thu nhập của một chỉ số được sử dụng làm đại diện cho thu nhập thị trường) Log(x), ln(x) Lô-ga-rit tự nhiên của nhân tố x LUE Ước lượng tuyến tính không lệch

MM approach / MM theory Lý thuyết MM hay Lý thuyết

Modigliani-Miller

PB Tỷ số Giá thị trường trên Giá sổ sách cổ phiếu

PE Tỷ số Giá thị trường trên Thu nhập cổ phiếu

Trang 9

Peaking order of financing choices / Peaking order theory Lý thuyết thứ tự lựa chọn tài trợ Principle-agency problem /

Agency theory

Vấn đề ông chủ - người đại diện / Lý thuyết

người đại diện

Semilog model

Mô hình bán log (Mô hình kinh tế lượng trong

đó có chỉ biến phụ thuộc hoặc chỉ biến độc lập

dạng hàm lô-ga-rit) Trade-off theory Lý thuyết đánh đổi Vibor Lãi suất chào liên ngân hàng Việt Nam

Trang 10

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Nguyễn Thị Ngọc Bích (2010), Tác động của cơ cấu vốn đến giá trị công ty

cho các doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán Tp HCM, Đại học Tôn

Đức Thắng

2 www.cophieu68.com

3 www.sbv.gov.vn

4 Alderson, M J và B L Betker (1995), Liquidation Costs and Capital

Structure, Journal of Financial Economics 39

5 Altman, E I (1984), A Further Investigation of the Bankruptcy Cost

Question, Journal of Finance 39

6 Andrade, G và S N Kaplan (1998), How Costly is Financial (not Economic)

Distress? Evidence from Highly Leveraged Transactions that Became Distressed, Journal of Finance 53

7 Asquith, Paul và David W Mullins, Jr., (1986), Equity Issues and Offering

Dilution, Journal of Financial Economics

8 Badi H Baltagi (2005), Econometric Analysis of Panel Data, 3rd Edition, Nhà xuất bản John Wiley and Sons, Mỹ

9 Baker, Malcolm và Jeffrey Wurgler (2002), Market Timing and Capital

Strucuture, Journal of Finance Vol LVII No 1

10 Baskin, J (1989), An Empirical Investigation of the Pecking Order

Hypothesis, Financial Management

11 Booth, L và V Aivazian và A Demirguc-Kunt và V Maksimovic (2001),

Capital Structure in Developing Countries, Journal of Finance 56

12 Bradley, M., và G A Jarrell và E H Kim (1984), On the Existence of an

Optimal Capital Structure: Theory and Evidence, Journal of Finance 39

13 Brealey, Richard A và Stewart C Myers (2008), The Principles of

Corporate Finance, 9th Edition

Trang 11

14 CFA Institute (2007, 2010) Curriculum, Level 1,2, CFA Institute, Mỹ

15 Clark, Stephen A (2007), Martingale Analysis of the Modigliani-Miller

Theorem

16 Cotei, Carmen và Joseph Farhat (2009), The Trade-off Theory and the

Pecking Order Theory: Are They Mutually Exclusive?, North American

Journal of Finance and Banking Research Vol 3 No 3

17 Damodar N Gujarati (2004), Basic Econometrics, 4th Edition, Nhà xuất bản McGraw Hill Irwin, Mỹ

18 Damodar N Gujarati (2006), Essentials of Econometrics, 3rd Edition, Nhà xuất bản McGraw Hill Irwin, Mỹ

19 DeAngelo, H và R Masulis (1980), Optimal Capital Structure under

Corporate and Personal Taxation, Journal of Financial Economics 8

20 Durand, D (1952), Cost of Debt and Equity Funds for Business: Trends and

Problems in Measurement, Conference on Research in Business Finance,

National Bureau of Economic Research, New York, USA

21 Fama, E F (1978), The Effects of a Firm’s Investment and Financing

Decisions, American Economic Review

22 Fama, E F và K R French (1998), Taxes, Financing Decisions and Firm

Value, Journal of Finance 53

23 Fama, Eugene F., Kenneth R French (2002), Testing Trade-Off and Pecking

Order: Predictions and Dividends and Debt

24 Franck Bancel, Usha R Mittoo (2002), The Determinant of Capital Structure

Choice: A Survey of European Firms

25 Franck Bancel, Usha R Mittoo (2002), The Determinant of Capital Structure

Choice: A Survey of European Firms

26 Frank, Murray và Vidhan Goyal (2000), Testing the Pecking Order Theory of

Capital Structure

27 Graham, John R (1996), Debt and the Marginal Tax Rate, Journal of

Financial Economics 41

Trang 12

28 Graham, John R (1996), Proxies for the Corporate Marginal Tax Rate,

Journal of Financial Economics 42

29 Graham, John R (2000), How Big Are the Tax Benefits of Debt, Journal of

Finance 55

30 Green, R C và Hollifield (2001), The Personal Tax Advantages of Equity

31 Greene, William H (2003), Econometric Analysis 5th Edition, Nhà xuất bản Prentice Hall

32 Higgins, Robert C (2000), Analysis for Financial Management, 6th Edition, Nhà xuất bản McGraw Hill Irwin, Mỹ

33 Hirota, S (1999), Are Corporate Financing Decisions Different in Japan?

An Emperical Study on Capital Structure, Journal of the Japanese and

International Economies 13

34 Hussain, Q (1997), The Determinants of Capital Structure: A Panel Study of

Korea and Malaysia

35 Ivo Welch (2002), Columbus’ Egg: The Real Determinant of Capital

Structure

36 Jensen, Michael C (1986), Agency Costs of Free Cash Flow, Corporate

Finance and Takeovers, American Economic Review 26

37 Jensen, Michael C và W H Meckling (1976), Theory of the Firm,

Managerial Behavior, Agency Costs and Ownership Structure, Journal of

Financial Economics 3

38 Jordan, J và J Lowe và P Taylor (1998), Stratergy and Financial Policy in

UK Small Firms, Journal of Business Finance and Accounting 25

39 Lawrence A Weiss (1990), Bankruptcy Resolution: Direct Costs and

Violation of Priority of Claims, Journal of Financial Economics 27

40 Long, M và I Malitz (1985), The Investment-Financing Nexus: Some

Empirical Evidence, Midland Corporate Finance Journal 3

41 Mackie-Mason, J (1990), Do Taxes Affect Corporate Financing Decisions?

Journal of Finance 45

Trang 13

42 Malcolm Baker và Jeffrey Wurgler (2002), Market timing and capital

structure

43 Masulis, Ronald W (1980), The Effects of Capital Structure Change on

Security Prices, Journal of Financiall Economics 8

44 McConnell, John J và Henri Servaes (1995), Equity Ownership and the Two

Faces of Debt, Journal of Financial Economics

45 Mihalca, Gabriela và Raluca Antal (2009), An Empirical Investigation of the

Trade-off and Pecking Order Hypotheses on Romanian Market

46 Miller, M H (1977), Debt and Taxes, Journal of Finance 32

47 Modigliani, F và Merton H Miller (1963), Corporate Income Taxes and the

Cost of Capital: A Correction, American Economic Review 53

48 Modigliani, F và Merton H Miller (1969), Reply to Heins and Sprenkle,

American Economic Review 59

49 Modigliani, F và Merton H Miller (1958), The Cost of Capital,

Corporation Finance and the Theory of Investment, American Economic

53 Myers, Stewart C (1993), Still Searching for Optimal Capital Structure,

Journal of Applied Corporate Finance 6

54 Myers, Stewart C và Nicolas S Majluf (1984), Corporate Financing and

Investment Decisions When Firms Have Information Investors Do Not Have,

Journal of Financial Economics 13

55 Nivorozhkin, Eugene (2002), Capital Structure in Emerging Stock Markets:

The Case of Hungary

Trang 14

56 Rajan, Zingales (1995), What Do We Know about Capital Structure? Some

Evidence From International Data

57 Ronny Manos (2001), Capital Structure and Dividend Policy: “Evidence

from Emerging Markets

58 Shuenn-Ren Cheng và Cheng-Yi Shiu (2004), Investor Protection and Capital Structure: International Evidence

59 Shyam-Sunder và Stewart C Mayers (1999), Testing static tradeoff against

pecking order models of capital structure

60 Shyam-Sunder, L và S C Myers (1999), Testing Static Tradeoff Against

Pecking Order Models of Capital Structure, Journal of Financial Economics

51

61 Shyan-Rong Chou và Chen-Hsun Lee (2008), The Research on the Effects of

Capital Structure on Firm Performance and Evidence from the Non-financial Industry of Taiwan 50 and Taiwan Mid-cap 100 from 1987 to 2007

62 Titman, S và R Wessels (1998), The Determinants of Capital Structure

Choice, Journal of Finance 43

63 Wald, J K (1999), How Firm Characteristics Affect Capital Structure, An

International Comparison, Journal of Financial Research 22

64 Warner, J B (1977), Bankruptcy Costs: Some Evidence, Journal of Finance

26

65 Wiwattanakantang, Y (1999), An Emperical Study on the Determinants of

the Capital Structure of Thai Firms, Pacific-Basin Finance Journal 7

66 www.eiu.com

67 www.economist.com

Trang 15

PHỤ LỤC 1: Mô hình Phần II Chương 2 nhiều biến nhất

Trong phụ lục này, dấu “.” được dùng để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân của số thập phân

Biến phụ thuộc: LOGCAP2 Phương pháp: Panel EGLS (Cross-section random effects) Ngày: 04/16/11 Giờ: 08:35

LOGDA 0.046512 0.022244 2.090996 0.0371 SASSET_SLIAB 0.006409 0.003459 1.853084 0.0646 LAS_ASSET 0.150119 0.050127 2.994791 0.0029 AGE -0.005856 0.013617 -0.430043 0.6674 LOG(VOL) 0.108619 0.026519 4.095901 0.0001 MARKET_BOOK -12.96397 6.026395 -2.151197 0.0320 EBIT_ASSET 0.979224 0.132379 7.397126 0.0000 SALESGROWTH -0.005301 0.014747 -0.359481 0.7194

TAX -0.015113 0.037500 -0.403019 0.6871

SD -11.08916 3.941694 -2.813298 0.0051 STATEOWN 0.001600 0.001300 1.230842 0.2191 BDS 0.074610 0.108448 0.687979 0.4918 DIEN 0.133250 0.152185 0.875576 0.3818 DUOC 0.134301 0.150763 0.890808 0.3735 DVVT 0.017698 0.208541 0.084865 0.9324 HOACHAT 0.195164 0.173771 1.123113 0.2620 KHAIKHOANG 0.660687 0.197395 3.347027 0.0009 LOGIS 0.144305 0.182377 0.791244 0.4292 NLT 0.070995 0.105311 0.674148 0.5006 PPDAUKHI -0.065992 0.173733 -0.379846 0.7042

Ngày đăng: 11/10/2022, 06:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Alpha Hệ số hồi quy hằng số của Mơ hình chỉ số - (Luận văn FTU) phân tích ảnh huong của cơ cấu vốn đến giá trị DN của các DN niêm yết trên sàn HOSE
lpha Hệ số hồi quy hằng số của Mơ hình chỉ số (Trang 8)
Mơ hình bán log (Mơ hình kinh tế lƣợng trong đó có chỉ biến phụ thuộc hoặc chỉ biến độc lập - (Luận văn FTU) phân tích ảnh huong của cơ cấu vốn đến giá trị DN của các DN niêm yết trên sàn HOSE
h ình bán log (Mơ hình kinh tế lƣợng trong đó có chỉ biến phụ thuộc hoặc chỉ biến độc lập (Trang 9)
PHỤ LỤC 1: Mô hình Phần II Chƣơng 2 nhiều biến nhất - (Luận văn FTU) phân tích ảnh huong của cơ cấu vốn đến giá trị DN của các DN niêm yết trên sàn HOSE
1 Mô hình Phần II Chƣơng 2 nhiều biến nhất (Trang 15)
PHỤ LỤC 2: Mơ hình Phần II Chƣơng 2 có phân biệt tốc độ tăng trƣởng - (Luận văn FTU) phân tích ảnh huong của cơ cấu vốn đến giá trị DN của các DN niêm yết trên sàn HOSE
2 Mơ hình Phần II Chƣơng 2 có phân biệt tốc độ tăng trƣởng (Trang 17)
Phƣơng trình Bảng 2.09 - (Luận văn FTU) phân tích ảnh huong của cơ cấu vốn đến giá trị DN của các DN niêm yết trên sàn HOSE
h ƣơng trình Bảng 2.09 (Trang 19)
PHỤ LỤC 6: Kết quả hồi quy Beta và Alpha theo Mơ hình Chỉ số - (Luận văn FTU) phân tích ảnh huong của cơ cấu vốn đến giá trị DN của các DN niêm yết trên sàn HOSE
6 Kết quả hồi quy Beta và Alpha theo Mơ hình Chỉ số (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w