1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tải Giải VBT Tiếng Việt 2 Chính tả - Tuần 34 trang 68 Tập 2

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 738,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Website https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Nội dung bài viết 1 Giải vở bài tập Tiếng Việt[.]

Trang 1

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất

Website: https://tailieu.com/ | Email: info@tailieu.com | https://www.facebook.com/KhoDeThiTaiLieuCom

Nội dung bài viết

1 Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 trang 68: Chính tả

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 trang 68: Chính tả

Câu 1: Tìm các từ:

a) Bắt đầu bằng ch hoặc tr:

- Chỉ nơi tập trung đông người mua bán:

- Cùng nghĩa với đợi:

- Trái nghĩa với méo:

b) Có thanh hỏi hoặc thanh ngã :

- Chỉ hiện tượng gió rất mạnh, gây mưa to, có sức phá hoại dữ dội :

- Cùng nghĩa với cọp, hùm :

- Trái nghĩa với bận :

Lời giải chi tiết:

a)

- Chỉ nơi tập trung đông người mua bán : chợ

- Cùng nghĩa với đợi : chờ

- Trái nghĩa với méo : tròn

b)

- Chỉ hiện tượng gió rất mạnh, gây mưa to, có sức phá hoại dữ dội : bão

- Cùng nghĩa với cọp, hùm : hổ

- Trái nghĩa với bận : rỗi

Câu 2: Tìm các từ :

a) Chỉ các loài cây bắt đầu bằng ch hoặc tr

Trang 2

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất

Website: https://tailieu.com/ | Email: info@tailieu.com | https://www.facebook.com/KhoDeThiTaiLieuCom

M : chè, trám,

b) Chỉ các đổ dùng có thanh hỏi hoặc thanh ngã

M : tủ, đũa,

Lời giải chi tiết:

a) Các loài cây bắt đầu bằng ch hoặc tr là: chanh, chôm chôm, chuối, trò, trà, trúc, tre,

trầm hương, tràm, trầu,

b) Các đồ dùng có thanh hỏi hoặc thanh ngã là: muỗng, giỏ, mũ, đĩa, nĩa, sổ, chảo, chổi, vải,

quyển vở, cũi, giũa, phễu,

Ngày đăng: 11/10/2022, 03:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm