1 Giao thức nào sử dụng cho VoIP QoS?
a) PPP
b) SNMP
c) RSVP
d) SMTP
2 à nh c i c a o hi VoIP SIP?
a) h n ng ch nh n ho tho i
b) h n ng th c hi n c c g i h i ngh
c) h n ng ch nh n t i t ho ng n ng
d) h n ng hử ti ng d i
3 ng ngh g i ho tho i nào sử dụng hi t c t n t i cho tho i nh t?
a) VoATM
b) Vo802.11
c) t c nh nha
d) VoIP
4 hi ch n th t ho cho VoIP t n a od a s ta h i ch n th t
ho tho i nào?
b) G.711
c) G.723.1
d) t c sai
5 ng n i i c ng nào c a thi t VoIP?
a) FXO (Foreign Exchange Office)
b) FXS (Foreign Exchange Subcriber)
c) Phone
d) Ethernet
Trang 26 ng S n i i c ng nào c a thi t VoIP?
a) FXO
b) FXS
c) Phone
d) Ethernet
7 c g i VoIP h i tho i d ng o hi g ?
a) H.245
b) V5.2
c) H.323
d) SIP
8 h c i c a th t Int n t hon d a t n ch ng nghi thức otoco stac ing à:
a) G i IP dài t ng t
b) o t
c) h ad n
d) t n
9 Voice Gateway:
a) t n i ng h ng gi ng nha
b) h ng th n i i ng PS
c) t c sai
d) h h t t i ứ c c g i nh t nh
10 g n nh n g a ti ng d i t n ng tho i VoIP:
a) ha i t h ng t n ng d
b) itt do s h c i t t gi a c c g i tho i h c nha
c) t c ng
Trang 3d) do ch th c g i IP dài
11 M t s giao thức d ng t ong V IP?
a) T.38
b) H323
c) SIP
d) T t c ng
12 V IP à d ch ụ c a:
a) M ng PS
b) M ng Int n t
c) t c ng
d) t c sai
13 L do n n sử dụng V IP?
a) hi t nh n ng h dẫn
b) Gi chi h i n tho i ng dài
c) h n ng n toàn di n
d) t c ng
14 M t t ong nh ng i th n i c a V IP so i PS a) th n i ch n i nhi ng i t i c ng t th i i b) h n i i c sử dụng ng th ng ng
c) ng t n i ch dành i ng cho n th c hi n c c g i d) h i gian sử dụng càng nhi n h i t h càng nhi
15 Là g t nh i o hi sử dụng V IP?
a) Liên tục n ng c hần
b) Sử dụng à d t hần ch ng i s
c) n dụng t i t i c hai th c ng th ng
Trang 4d) a , ng
16 M n sử dụng a t ong V IP, h i à g ?
a) t n i a i ng V IP sử dụng cod c G 711 h ng th ng a ch n
i A A
b) t n i a i ng V IP th ng a ch n i A A
c) t n i a i ng V IP th ng a ch n i A A sử dụng cod c G
711
d) , c ng
17 MG P à ch ẩn c h t t i n i hi n c ng a ào c a:
a) H th ng PS
b) VOIP
c) t c sai
d) t c ng
18 th t h a nào h a ti ng n i i t c cao nh t t ong V IP?
a) ADPCM(Adaptive differential PCM)
b) CSVD(Continously variable slope delta modulation)
c) PCM 64Kps
d) PCM 30
19 c d ch ụ d ng Voic o IP c th cho h n:
a) g i h c d ng c ng o i d ch ụ
b) G i nh ng ng i h c d ng s i n tho i nh s n i , ng dài, di ng, c t c) D ng i n tho i t n th ng a t i h ada to
d) a, , c ng
20 H3 3 à ch ẩn nh nghĩa:
a) t c ti n t nh i n an n n ng cho tho i, id o, à t n d i b) n hi c c g i nd-to-end
Trang 5c) t c ng
d) t c sai
21 Ph ng thức ng g i VoIP:
a) h n n P a P
b) h n n P a DP
c) h n n S P a DP
d) h n n P a MP
22 hi t nào c chức n ng t ng ng nh t i Voic Gat a ?
a) Modem ADSL
b) Router
c) IAD
d) POTS splitter
23 g i ta h c hục nh c i o h ad n c a VoIP ng th t g ? a) OLR (Online Reconfiguration)
b) IP trunking
c) SS (Silence Suppression)
d) Fast retrain