Nhóm 1 báo cáoSự phân bố các đô thị trên 3 triệu dân ở Trung và Nam Mĩ.. Ở Trung và Nam Mĩ các đô thị từ 3 triệu dân trở lên phân bố chủ yếu ở ven biển, còn ở Bắc Mĩ có ở sâu trong nội
Trang 11
Trang 3Tiết 45, 46:
CHỦ ĐỀ:
DÂN CƯ, XÃ HỘI, KINH TẾ
TRUNG VÀ NAM MĨ
Trang 4ng ư êiAnh®iªng sinh sèng ë Trung Vµ Nam MÜ thùcd©nT©yBanNhavµBåеoNha
x©m nhËp vµo vïng nµy mua n«lÖda®en tõ ch©u Phi sang
Trang 5H 35.2 C¸c luång nhËp c vµo ch©u Mü
Trang 6Ng êi M«n-g«-l«-it ưêi M«n-g«-l«-it
Ngư êi Nª- g r«- it
Trang 7NgườiưPhiư:
Trang 8Chñng téc g«-l«-it cæ
M«n-
Anh-®iªng Anh-
ưêi T©y Ban Nha
Ng
êi
Bå §µo
Nha
ưêi T©y Ban Nha
Trang 9West North
Biểu đồ các thành phần dân cư Trung và Nam Mĩ
Trang 10Chñng téc g«-l«-it cæ
M«n-
Anh-®iªng Anh-
ưêi T©y Ban Nha
Ng
êi
Bå §µo
Nha
ưêi T©y Ban Nha
người lai, thuộc nhóm
ngôn ngữ La-tinh với
nền văn hóa Mĩ La-tinh
độc đáo.
? Nhận xét về tỉ lệ gia
tăng dân số tự nhiên
của Trung và Nam Mĩ?
- Tỉ lệ gia tăng dân số
tự nhiên cao: >1,7%
Trang 111 Dân cư
- Dân cư phần lớn là người lai, thuộc nhóm ngôn ngữ La-tinh với nền văn hóa Mĩ La-tinh độc đáo
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao: >1,7%
? Theo dõi Hình 43.1,
em có nhận xét gì về sự phân bố dân cư Trung
+ Thưa ở các vùng sâu trong nội địa
Trang 12? Tại sao phân bố thưa ở đồng bằng
Amadon và cao nguyên Patagoni?
Đồng bằng Amadon là rừng rậm nhiệt đới, cao nguyên Patagonia là vùng bán hoang mạc khí hậu khô hạn
→ Thưa dân
Trang 13? Dựa kiến thức đã học,
so sánh với sự phân bố dân cư Bắc Mĩ?
ở phía bắc và vùng núi Cooc-đi-e, tập trung đông ở đồng bằng.
thưa ở đồng bằng, khá đông ở An-đét.
Trang 14? Quan sát H43.1, em hãy nhận xét về số lượng các đô thị ở Trung và Nam Mĩ?
2 Đô thị hóa
Trang 15Hoạt động nhóm (2 phút)
+ Dựa vào lược đồ các đô thị Châu Mĩ
và nội dung SGK mục 3 hãy:
NHÓM 1: Số 1 - 13:
Nêu nhận xét về tốc độ đô thị của Trung và Nam Mĩ? Sự phân
bố các đô thị trên 3 triệu người ở Trung và Nam Mĩ có gì khác so
NHÓM 2: Số 14 - 27:
Xác định vị trí và đọc tên các đô thị trên 5 triệu dân trên lược đồ Quá trình đô thị hóa ở Trung và Nam Mĩ có gì khác so với Bắc Mĩ?
NHÓM 3: Số 28 – hết:
Nêu những vấn đề xã hội nảy sinh do quá trình đô thị hóa tự phát ở Trung và Nam Mĩ?
Trang 1664 56
Trang 17Nhóm 1 báo cáo
Sự phân bố các đô thị trên 3 triệu dân ở Trung và Nam Mĩ So sánh với Bắc Mĩ.
Ở Trung và Nam Mĩ các
đô thị từ 3 triệu dân trở lên phân bố chủ yếu ở ven biển, còn ở Bắc Mĩ
có ở sâu trong nội địa.
Trang 18NHÓM 2: Số 14 - 27:
Xác định vị trí và đọc tên các đô thị trên 5 triệu dân trên lược đồ.
Quá trình đô thị hóa ở Trung và Nam
Mĩ có gì khác so với Bắc Mĩ?
- Các đô thị >5 triệu dân chính là thủ đô và thành phố lớn quan trọng của các nước có đường bờ biển ĐTD, TBD.
- Quá trình ĐTH ở Trung
và Nam Mĩ khi kinh tế chưa phát triển (ĐTH tự phát), khác với ở Bắc Mĩ là quá trình ĐTH gắn liền với công nghiệp hóa.
Trang 19Thành phố Ri-ô đê
Gia-nê-rô
Thành phố Xao Pao-lô
Trang 20NHÓM 3: Số 28 – hết:
Nêu những vấn đề xã hội nảy sinh do quá trình đô thị hóa tự phát ở Trung và Nam Mĩ?
Trang 22Thấtnghiệp Ônhiễmmôitrường Thiếuăn,suydinhdưỡng
Trang 232 Đô thị hóa
- Tốc độ đô thị hoá cao nhất trên thế giới
Tỉ lệ dân số đô thị chiếm khoảng 75% dân số.
- Tốc độ đô thị hoá nhanh trong khi nền kinh tế chậm phát triển nảy sinh những hậu quả nghiêm trọng
Trang 253 Nông nghiệp
a Các hình thức sở hữu trong nông nghiệp
Quan sát H44.1, 44.2, 44.3
? Nhận xét về quy mô và
kĩ thuật canh tác được thể hiện trong các hình ảnh này?
? Từ kết quả phân tích hình kết hợp với nội dung Sgk, em hãy cho biết có mấy hình thức sở hữu ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ?
- Có 2 hình thức sở hữu:+ Đại điền trang
+ Tiểu điền trang
Trang 263 Nông nghiệp
a Các hình thức sở hữu
trong nông nghiệp
Đại điền trang Tiểu điền
trang Quyền sở
hữu Quy mô diện tích Hình thức canh tác
Sản phẩm chủ yếu Mục đích sản xuất
Đại điền chủ Các hộ nông
dân Hàng ngàn ha
Hiện đại, cơ giới hoá các khâu sản xuất.
Cây công nghiệp, chăn nuôi đại gia súc.
Xuất khẩu Tự cung tự
cấp
Trồng cây lương thực
Cổ truyền, công
cụ thô sơ, năng xuất thấp.
Dưới 5 ha
+ Đại điền trang
+ Tiểu điền trang
Trang 273 Nông nghiệp
a Các hình thức sở hữu
trong nông nghiệp
Đại điền trang Tiểu điền
trang Quyền sở
hữu Quy mô diện tích Hình thức canh tác
Sản phẩm chủ yếu Mục đích sản xuất
Đại điền chủ Các hộ nông
dân Hàng ngàn ha
Hiện đại, cơ giới hoá các khâu sản xuất.
Cây công nghiệp, chăn nuôi đại gia súc.
Xuất khẩu Tự cung tự
cấp
Trồng cây lương thực
Cổ truyền, công
cụ thô sơ, năng xuất thấp.
Dưới 5 ha
+ Đại điền trang
+ Tiểu điền trang
Trang 28Dựa vào Hình 44.4, cho
biết Trung và Nam Mĩ
có các loại cây trồng
chủ yếu nào và phân
bố ở đâu?
Trang 29Hình 44.4-Lược đồ nông nghiệp Trung và
Eo đất Trung Mĩ, Bra-xin, Côlômbia
Đông Bra-xin Các nước đông nam lục địa Nam Mĩ
Bra – xin, Pa-ra-guay Quần đảo Ăng - ti
Ac –hen – ti – na
Eo đất Trung Mĩ Đông nam lục địa Nam Mĩ
Dựa vào bảng bên,
em hãy cho biết nông sản chủ yếu được trồng là loại
cây gì?
Trang 30yếu là cây công
nghiệp và cây ăn quả
như: cà phê, ca cao,
chuối, mía… để xuất
Trang 31Cây cà phê
Mía
Cam Chuối
Trang 32Cây nho Cây thuốc lá
Cây bông Cây ca cao
Trang 33cây công nghiệp và cây ăn
quả như: cà phê, ca cao,
chuối, mía…để xuất khẩu.
trọt mang tính
chất gì? Tại sao?
Sự mất cân đối giữa
cây công nghiệp,cây
ăn quả và cây lương
thực dẫn đến tình
trạng gì?
Trang 34Lúamì Càphê Dừa Lạc Đậutương
Nho Bông Chuối Mía Ngô Bò
Cho biết loại gia súc chủ yếu được
nuôi ở Trung và Nam Mĩ? Chúng
được nuôi chủ yếu ở đâu? Tại
sao?
Em có nhận xét gì về ngành chăn nuôi ở Trung và Nam
Mĩ?
-Ngành chăn nuôi phát
triển:
+ Bò: Ac-hen-ti-na,
Bra-xin, U-ru-guay, Pa-ra-guay
+ Cừu,lạc đà: Sườn núi
Trang 35Bò Đàn cừu