là khám dự phòng, KHÔNG ghi vào Sổ khám bệnh này có thể ghi ra sổ riêng - CBYT đến khám chữa bệnh tại nhà cũng được ghi chép vào Sổ này - Nếu làm VIA/VILI, ghi rõ KQ: “VIA/VILI -”, hoặc
Trang 1Vụ SKBMTE, tháng 10-11/2020
BÁO CÁO THỐNG KÊ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM,
SỨC KHỎE SINH SẢN
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 3Hệ thống chỉ tiêu thống kê cơ bản ngành YT, gồm:
TT 27/2014
14/8/2014
Hệ thống sổ sách, biểu mẫu TK YT đối với các CSYT tỉnh, huyện và xã TT 37/2019
30/12/2019
Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành y tế
Bộ sổ sách và biểu mẫu báo cáo
QĐ 5315
26/12/2014
Hệ thống thông tin lồng ghép CSSKSS và DP lây truyền HIV mẹ-con
Hết hiệu lực
Đã ghép vào
TT 37/2019
Bộ sổ sách và biểu mẫu BC SKSS
A CÁC VĂN BẢN VỀ BC THỐNG KÊ
Trang 4B CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
Trang 51 Sổ sách ghi chép ban đầu và Biểu mẫu BC TK
Trang 84 Trách nhiệm thi hành 5 Hiệu lực thi hành
1/4/2020!
Trang 11SỔ SÁCH GHI CHÉP BAN ĐẦU
Trang 12là khám dự phòng, KHÔNG ghi vào Sổ
khám bệnh này (có thể ghi ra sổ riêng)
- CBYT đến khám chữa bệnh tại nhà cũng
được ghi chép vào Sổ này
- Nếu làm VIA/VILI, ghi rõ KQ: “VIA/VILI (-)”, hoặc
“VIA/VILI (+)”, hoặc
“VIA/VILI nghi ngờ”
- Nếu lấy BP để XN TBH AĐ/CTC hoặc XN HPV, ghi rõ: “TBH” hoặc “HPV”
Trang 13SỔ TIÊM CHỦNG CƠ BẢN CHO TRẺ EM
T
T
Mã
đối
tượng
Họ
và tên
Giới tính
Ngày, tháng, năm sinh
Dân tộc
Họ tên
mẹ /cha
ĐC đăng ký
Thôn Xã Huyện Tỉnh
Số điện thoại
Lao Viêm gan B
Ngày tiêm Sẹo
VGBSS
VG
B 1* VGB 2 VGB 3 VGB 4+
≤24
h >24h
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
1
2
3
…
2 A2.1/CSYT: Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em
Lưu ý: ghi chép về tiêm VGB (trđ: tiêm < 24 giờ đầu)
Trang 143 A2.3/CSYT: Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ
Năm sinh Dân tộc Địa chỉ Thôn Xã Huyện Tỉnh
Số điện thoại
Đối tượng QL/
vãng lai
Số liều UV
đã tiêm UV1
3 liều
cơ bản
1 liều tiêm nhắc
Ngày tháng tiêm
Lần mang thai
Tháng thai
Ngày tháng tiêm
Lần mang thai
Tháng thai
Ngày tháng tiêm
Lần mang thai
Tháng thai
Ngày tháng tiêm
Lần mang thai
Tháng thai
Trang 154 A3/CSYT: Sổ Khám thai
(+): dương tính(-): âm tính
Bỏ trống (Ko XN)
X: có XN(KQ ở Sổ A10)
Bỏ trống (Ko XN)
+: có Pr-: Ko có Pr
đẻ
Người khám Ghi chú
Vòng bụng ChậuKh
Thiếu máu/
Tim thai Ngôi thai
+ (>bt)
- (bt)
Bỏ trống (Ko XN)
Trang 165 A4/CSYT: Sổ Đẻ
Để thống kê trẻ
đẻ non tháng
X: có XN(KQ ở Sổ A10)
Bỏ trống (Ko XN)
(+): dương tính(-): âm tính
Địa chỉ
Nghề nghiệp
Dân tộc
Tuần thai
Ngày đẻ
KT
≥4lần /3 kỳ
XN HIV XN GM XN VGB
XN
đg huyết
Tiền sử sản khoa (PARA)
Trước
và trong MT
Trong CD
Trước
và trong MT
Trong CD
Trước
và trong MT
Trong CD
Số lần đẻ
đủ tháng
Số lần
đẻ non
Số sảy thai/ phá thai
Số con hiện có
Trang 175 A4/CSYT: Sổ Đẻ
• BT, ngạt, dị tật (ghi rõ)
trạng con
TV thai nhi từ 22t đến khi đẻ
Tiêm vit K1cho trẻ
Cấp Giấy chứng sinh
Chăm sóc sau sinh tại nhà Ghi chú
(XN≠, SLSS, Tiêm SAT, Chuyển gửi… )
Nam (gr) Nữ (gr) Tuần đầu Tuần 2 - hết 6 tuần
K (khác)
Ghi X nếu thai ≥22 tuần, đã TV
Ghi rõ:
Không cân
BSĐK, BSSK, HSSC/CĐ YSSN, YSĐK,
ĐD (Họ tên)
X nếu làm đúng
Để trống KR
Cột 22-23: Trẻ đẻ sống là trẻ SS đủ 22 tuần tuổi thai trở lên, thoát khỏi bụng mẹ có dấu hiệu của sự sống TĐS TV: ghi vào cột 22/23, và ghi Sổ TD TV (A6/YTCS) để tránh bỏ sót TVSS
Cột 24: Trẻ đẻ non là trẻ đẻ ra từ khi đủ 22 tuần đến trước khi đủ 37 tuần Trẻ SS ngạt là "Trẻ
đẻ ra có Apgar phút thứ nhất <7đ” Dấu hiệu SS ngạt: thở/khóc yếu, ngừng thở/không khóc Trẻ có thể tím tái (ngạt tím) hoặc trắng bệch (ngạt trắng) toàn thân
Khái niệm CS sau sinh: BM và trẻ SS được CBYT thăm khám tại nhà từ khi về nhà đến hết 6
tuần sau sinh Trường hợp CS cả BM và trẻ hoặc chỉ CS BM hoặc TSS đều được tính là 1 lần Ghi: “BT” hoặc các dấu hiệu nguy hiểm nếu có, hoặc “không TD được”
Trang 186 A5.1/CSYT: Sổ thực hiện biện pháp tránh thai
Lưu ý: Đối chiếu, khớp số với Dân số trước khi BC!
Trang 19Người thực hiện
Ghi chú
Ko soi: bỏ trống
Ghi tai biến phá thai:
chảy máu, NT, thủng
tử cung…
Trang 208 A6/YTCS: Sổ theo dõi tử vong
Tuổi
Địa chỉ nghiệpNghề Dân tộc
Ngày tháng
tử vong
Nơi
Tử vong
Nguyên nhân chính gây tử vong
Mã VN
Đã khám/ĐT tại CSYT trong 30N trước TV
Được CBYT chăm sóc khi TV
Được cấp giấy báo tử
Người thu thập Ghi chúNam Nữ
Cập nhật thông tin tất cả các trường hợp TV thuộc DS xã QL Nhằm phân tích thông tin TV theo tuổi, giới và NN - Nhiệm vụ CP giao
Đối với những trường hợp TV không phải ở TYT (tuyến trên, nhà…): CB TYT phối hợp với
YTTB và chính quyền ĐP thu thập thông tin, ghi sổ
TV mẹ, TV SS (ghi Sổ Đẻ và Sổ TD TV) ghi vào vào cột Ghi chú
Trang 219 A10/YTCS Sổ theo dõi, QL bệnh nhân HIV tại cộng đồng
Sổ A10/YTCS
SỔ THEO DÕI, QUẢN LÝ BỆNH NHÂN HIV TẠI CỘNG ĐỒNG
TT Ngày vào
sổ
Họ và tên
Năm sinh
Dân tộc
Nơi cư trú hiện tại
Đối tượng * Ngày
XN khẳng định
Nơi khẳng định HIV (+)
Nơi quản lý điều trị ARV
Ngày tử vong Ghi chú Nam Nữ tượng*Đối có thai**Trđ: PN
Ghi chú:
(*) Đối tượng ghi theo Thông tư số 01/2015//TT-BYT, từ 1 đến 9: Người nghiện chích ma túy (1); Phụ nữ bán dâm (2); Phụ nữ mang thai (3); Người hiến máu (4); Người bán máu (4.1); Người hiến máu tình nguyện (4.2); Người nhà cho máu (4.3); Người bệnh lao (5); Người mắc nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục (6); Thanh niên khám tuyển nghĩa vụ quân sự (7); Nam có quan hệ tình dục đồng giới (8); Các đối tượng khác (9)
Sổ in theo khổ A4, ngang
- TE <1 tuổi:
ghi thêm số tháng
- Trẻ SS: ghi thêm số ngày
Ghi
mã đối tượng
Ghi ngày bắt đầu
có thai (KCC)
- Ghi ngày tháng năm đẻ
- PN 15-49: để cách vài dòng
Trang 22BIỂU MẪU BÁO CÁO SKSS TUYẾN XÃ
Biểu mẫu TYT
xã
Biểu 3/BCX: Hoạt động Chăm sóc bà mẹ và trẻ em
Trang 23I Chăm sóc sức khỏe bà mẹ:
1 Phụ nữ mới có thai Số mới có thai trong kỳ BC
2 Trđ: - Vị thành niên
3 Tổng số lượt khám thai Cột 4=Số lượt KT tại TYT 3=4+ lượt KT tại nhà
4 Trđ: - Số lượt XN protein niệu Cột 4=Số lượt XN P tại TYT 3=4+XN tại nhà
Lưu ý:
Mục 1: Ghi số PN mới có thai của xã/phường trong kỳ BC vào cột 3
Mục 3 và 4: là thống kê dịch vụ mà TYT cung cấp (lượt khám thai/XN protein
niệu do TYT khám, tại trạm và tại nhà): Dù đẻ hay không đẻ tại trạm, nếu trạm có
khám thai thì đều thống kê
Có thể tính số lượt khám thai trung bình của PN đẻ nhưng phải lọc trong số PN
đẻ
Trang 24Biểu: 3/BCX - HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BM & TE
I Chăm sóc sức khỏe bà mẹ: 4=Số đẻ tại TYT 3=Đẻ tại TYT+đẻ ngoài CSYT
5= Đẻ tại CSYT# (nếu có nhu cầu QL)
Lưu ý: đối với Mục 5 (5, 5.1-5.9)
Thống kê theo nơi đẻ VD đối với “PN đẻ được KT≥4l/3TK”:
- Cột tại TYT: số PN đẻ tại TYT mà trong gđ mang thai được KT≥4l/3TK
- Trên P.mềm đã thêm Cột “Tại nhà”: số PN đẻ tại nhà mà trong gđ MT được KT≥4l/3TK
- Cột CSYT#: số PN đẻ tại CSYT# mà trong gđ mang thai được KT≥4l/3TK
- Cột CSYT# KHÔNG cộng vào tổng số (để tránh trùng lặp với DV của tuyến trên)
Bỏ bôi đen ở cột CSYT#
- Để phục vụ mục tiêu quản lý của địa phương
- Để thống kê những DV mà TYT cung cấp trong QT QLT dù người PN không đẻ tại TYT
Trang 25Biểu: 3/BCX - HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BÀ MẸ VÀ TRẺ EM
Báo cáo 3; 6; 9 và 12 tháng
STT TÊN CHỈ TIÊU Tổng số
Trong đó
Ghi chú
Tại TYT CSYT khác
I Chăm sóc sức khỏe bà mẹ:
6 Số được cấp Giấy chứng sinh TT17/2012/TT-BYT, TT34/2015, TT27/2019 7 T.số BM/TSS được CS tuần đầu tại nhà Số BM&TSS được CS tại nhà trong tuần đầu/tuần 2-6 tuần sau khi về nhà Ghi tương tự Tổng số lượt khám thai (mục 3) 8 T.số BM/TSS được CS >2t-hết 6t tại nhà
9 Số mắc và tử vong do tai biến sản khoa M TV M TV M TV 9.1 Trđ: - Băng huyết
9.2 - Sản giật
9.3 - Uốn ván sơ sinh
9.4 - Vỡ tử cung
9.5 - Nhiễm trùng
9.6 - Tai biến do phá thai
9.7 - Tai biến khác
Lưu ý: Về CS sau sinh tại nhà:
Khái niệm: Số BM/trẻ SS được CS tại nhà trong tuần đầu sau khi về nhà (hoặc từ tuần thứ 2 đến hết 6 tuần) sau khi về nhà
Cách ghi:
CS sau sinh tại nhà vào cột 3 ( bao gồm cả số đẻ tại TYT, tại nhà và CSYT# được CS sau sinh)
- Cách ghi này thống kê được DV TYT cung cấp nhưng có thể bị trùng một số ca được CS sau sinh ở tuyến trên (không nhiều)
Trang 26Biểu: 3/BCX - HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BM & TE
1.2 + Số có kết quả dương tính Số lượt VIA/VILI tại TYT có KQ (+)
1.3 + Số có kết quả nghi ngờ Số lượt VIA/VILI tại TYT có KQ nghi ngờ 1.4 - Số đc lấy mẫu BP gửi t.trên XN TB Số lượt đc lấy BP AĐ-CTC gửi XN TB
1.5 - Số đc lấy mẫu BP gửi t.trên XN HPV Số lượt đc lấy BP AĐ-CTC gửi XN HPV
2 Tổng số lượt chữa phụ khoa Là số lượt mắc bệnh phụ khoa được ĐTrị (bao gồm ĐT nội, ngoại trú, cho đơn về ĐTtrị tại nhà)
3 Tổng số người thực hiện các BPTT
Tổng số người mới thực hiện các BPTT
trong kỳ do TYT cung cấp
3.1 Trđ: - Số mới đặt DCTC
3.2 - Số mới dùng thuốc tiêm TT
3.3 - Số mới dùng thuốc cấy TT
5.2 - Vị thành niên Ghi số phụ nữ từ 15-19 tuổi phá thai
6 Tai biến do phá thai
Trang 27Biểu: 3/BCX - HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BM&TE
8 Số được tiêm vitamin K1
9 TV thai nhi từ 22t tuổi thai đến khi đẻ
Lưu ý:
Thống kê theo nơi đẻ VD đối với “Trẻ được tiêm Vitamin K1”:
- Cột “Tại TYT”: số trẻ đẻ tại TYT được tiêm Vitamin K1
- Cột “Tại nhà” (trên phần mềm): số trẻ đẻ tại nhà được tiêm Vitamin K 1
- Cột “CSYT#”: số trẻ tại CSYT# được tiêm Vitamin K1
- Cột CSYT# KHÔNG cộng vào tổng số (để tránh trùng lặp với DV của tuyến trên)
Bỏ bôi đen ở cột CSYT#
- Để phục vụ mục tiêu quản lý của địa phương
- Để thống kê những DV mà TYT cung cấp dù người PN không đẻ tại TYT
Trang 28LƯU Ý !!!
Biểu 3/BCX: Hoạt động Chăm sóc bà mẹ và trẻ em
Mục 5 (5, 5.1-5.9) & Phần III: thống kê theo nơi đẻ
Mục 3-4 (Số lượt khám thai); 7, 8 (CS sau sinh):
nếu TYT xã khám thai hoặc CS sau sinh đều thống kê)
Trang 29BIỂU MẪU BÁO CÁO SKSS TUYẾN HUYỆN/TỈNH
Biểu mẫu tuyến huyện, tỉnh
Trang 30Biểu số: 4/BCH
HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BÀ MẸ Báo cáo 3, 6, 9 và 12 tháng
TT cơ sởTên PNCT Số lượt KT T.số PN đẻ Trong đó Số PN đẻ được CB có KN đỡ Số trẻ được cấp GCS CS sau sinh tại nhà Số ca TVM được thẩm định T.số Trđ: Số lượt XN p niệu Số đẻ tuổi VTN Số được KT≥ 4 lần/ 3 kỳ Số đẻ được XN VGB khi MT Số đẻ được XN GM khi MT Số được XN HIV khi MT Số PNCT có XN KĐ + HIV trong GĐ MT Số PN đẻ HIV (+) được ĐT ARV Số đẻ được XN đg huyết Số PN đẻ can thiệp FX/ GH Số PN đc mổ đẻ T số Trđ: VT N Tuần đầu Tuần 2-hết 6t 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 T SỐ
I Tuyến huyện
1
2
…
II TYT
1
2
…
- Ghi tên các CS CCDV:
BVH, Nhà HS, PKĐK,
TYT…
- Mỗi BV tổng hợp vào 1
dòng trên biểu này
- Chỉ tổng hợp số liệu t xã
- Cộng dồn: VD: Số mới CT
6 th = số mới CT Q1 + số mới
CT Q2
- Ghi tổng số lượt KT mà cơ
sở cung cấp
Trang 31Biểu số: 4/BCT
HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BÀ MẸ
Báo cáo 3, 6, 9 và 12 tháng
TT Tên cơ sở PNCT Số lượt KT T số PN đẻ Trong đó Số PN đẻ được CB có kỹ năng đỡ Số trẻ đc cấp GCS CS sau sinh Số ca TVM được TĐ T số Trđ: Số lượt XN p niệu Số đẻ tuổi VTN Số đc KT≥ 4 lần/ 3 kỳ Số đẻ đc XN VGB khi MT Số đẻ đc XN GM khi MT Số đc XN HIV khi MT Số PNCT có XN KĐ + HIV trong GĐ MT Số PN đẻ HIV (+) được ĐT ARV Số đẻ được XN đg huyết Số PN đẻ FX/ GH Số PN đc mổ đẻ T.số VTNTrđ: Tuần đầu Tuần 2-hết 6t 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 T.SỐ
A Y tế công I T.tỉnh
1
2
…
II T h
1
2
…
III T xã (liệt kê từng huyện) 1
2
…
B YTTN
1 BV
2 PK
…
Trang 32Biểu: 5 /BCH
TÌNH HÌNH MẮC VÀ TỬ VONG DO TAI BIẾN SẢN KHOA Báo cáo 3, 6, 9 và 12 tháng
TT Tên cơ sở Tổng số Băng huyết Sản giật Uốn ván SS Vỡ tử cung NT sau đẻ Phá thai Khác Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 TỔNG SỐ
I T huyện
II Trạm y tế
Trang 33
Biểu: 6/BCH
HOẠT ĐỘNG KHÁM, CHỮA PHỤ KHOA VÀ SÀNG LỌC UNG THƯ CỔ TỬ CUNG
Báo cáo 3; 6; 9 và 12 tháng
TT Tên cơ sở y tế
T số lượt khám phụ khoa
T số lượt
ĐT phụ khoa
Số điều trị GM
Số điều trị lậu
Số được đốt điện/
áp lạnh
Số được thực hiện LEEP
Số được khoét chóp CTC
VIA/VILI XN TBH XN HPV
Số lượt được thực hiện
Số (+) VIA/
VILI
Số nghi ngờ K
Số lượt được XN
Số lượt
có KQ bất thường
Số lượt được XN
Số HPV (+)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
T SỐ
I T huyện
1
2
…
II TYT
1
2
…
Không tổng hợp các
tr.hợp lấy mẫu BP của tuyến xã gửi tuyến trên
để tránh thống kê trùng
Tuyến xã không thực hiện
Trang 34Biểu: 7/BCH
HOẠT ĐỘNG KHHGĐ VÀ PHÁ THAI
Báo cáo 3; 6; 9 và 12 tháng
TT Tên cơ sở y tế
Số mới thực hiện Biện pháp tránh thai hiện đại Phá thai
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó Trđ: Số
phá thai tuổi VTN DCTC
Thuốc TT Triệt sản Biện
pháp khác
Số phá thai <7 tuần
Số phá thai 7- ≤12 tuần
Số phá thai
>12 t
Thuốc tiêm Thuốc cấy Tổng số NamTrđ:
T.SỐ
I Tuyến huyện
II TYT
Tuyến xã không thực hiện
Trang 35Biểu: 8/BCH
TÌNH HÌNH SỨC KHỎE TRẺ EM
Báo cáo 3; 6; 9 và 12 tháng
TT Tên cơ sở
Số trẻ đẻ ra sống Số trẻ sơ sinh được cân
Số trẻ được tiêm Vit K1
Số trẻ được sàng lọc
sơ sinh
Số trẻ sinh ra từ
bà mẹ có HIV (+)
Số TV thai nhi
từ khi
đủ 22 tuần đến khi đẻ
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trđ:
Nữ
Số trẻ được
CS EENC
Số trẻ
đẻ non
Số trẻ
đẻ bị ngạt
Số
<2500 gram
Số
>4000 gram
TỔNG SỐ
I Tuyến huyện
1
2
…
II TYT
1
2
…
Tuyến xã không thực hiện
Trang 36Điều 5 Luật TK 2015 Nguyên tắc cơ bản của hoạt động TK NN:
•Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời;
•Độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ TK;
•Thống nhất về nghiệp vụ,
không trùng lặp, không chồng chéo;
•Công khai, minh bạch;
•Có tính so sánh.
TÓM TẮT MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý
2 Phân biệt các quy định về BC TK và Chỉ đạo
chuyên môn Không được đưa vào chỉ tiêu
QG/không được thống kê không có nghĩa là
không thực hiện nữa
3 Áp dụng tối đa Nguyên tắc thống kê : CSYT
chỉ thống kê những dịch vụ do CSYT đó cung
cấp
4 Chỉ khi có mã công dân duy nhất mới có thể
loại trừ Trùng lặp
5 Phần mềm BCTK có thể sửa chữa một số
điểm hạn chế của Mẫu BC giấy, hỗ trợ công tác
quản lý của địa phương
Giảm Sổ sách, BM
Có số liệu
để QL
1 Hài hòa giữa quan điểm chỉ đạo giảm gánh nặng TK & nhu cầu thông tin QL
Trang 37Bộ chỉ số chính:
1 Tỷ lệ PN đẻ được KT (≥ 3lần, ≥ 4 lần)
2 Tỷ lệ PN đẻ được CBYT đỡ
3 Tỷ suất chết SS
4 Tỷ lệ PNMT nhiễm HIV được điều trị
đặc hiệu nhằm giảm nguy cơ lây
truyền HIV từ mẹ sang con
Hướng dẫn SD
TÓM TẮT MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý
Trang 38XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!