1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO THỐNG KÊ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM, SỨC KHỎE SINH SẢN

38 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thống Kê Chăm Sóc Sức Khỏe Bà Mẹ - Trẻ Em, Sức Khỏe Sinh Sản
Trường học Vụ SKBMTE
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 8,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là khám dự phòng, KHÔNG ghi vào Sổ khám bệnh này có thể ghi ra sổ riêng - CBYT đến khám chữa bệnh tại nhà cũng được ghi chép vào Sổ này - Nếu làm VIA/VILI, ghi rõ KQ: “VIA/VILI -”, hoặc

Trang 1

Vụ SKBMTE, tháng 10-11/2020

BÁO CÁO THỐNG KÊ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM,

SỨC KHỎE SINH SẢN

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Trang 3

Hệ thống chỉ tiêu thống kê cơ bản ngành YT, gồm:

TT 27/2014

14/8/2014

Hệ thống sổ sách, biểu mẫu TK YT đối với các CSYT tỉnh, huyện và xã TT 37/2019

30/12/2019

Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành y tế

Bộ sổ sách và biểu mẫu báo cáo

QĐ 5315

26/12/2014

Hệ thống thông tin lồng ghép CSSKSS và DP lây truyền HIV mẹ-con

Hết hiệu lực

Đã ghép vào

TT 37/2019

Bộ sổ sách và biểu mẫu BC SKSS

A CÁC VĂN BẢN VỀ BC THỐNG KÊ

Trang 4

B CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ

Trang 5

1 Sổ sách ghi chép ban đầu và Biểu mẫu BC TK

Trang 8

4 Trách nhiệm thi hành 5 Hiệu lực thi hành

1/4/2020!

Trang 11

SỔ SÁCH GHI CHÉP BAN ĐẦU

Trang 12

là khám dự phòng, KHÔNG ghi vào Sổ

khám bệnh này (có thể ghi ra sổ riêng)

- CBYT đến khám chữa bệnh tại nhà cũng

được ghi chép vào Sổ này

- Nếu làm VIA/VILI, ghi rõ KQ: “VIA/VILI (-)”, hoặc

“VIA/VILI (+)”, hoặc

“VIA/VILI nghi ngờ”

- Nếu lấy BP để XN TBH AĐ/CTC hoặc XN HPV, ghi rõ: “TBH” hoặc “HPV”

Trang 13

SỔ TIÊM CHỦNG CƠ BẢN CHO TRẺ EM

T

T

đối

tượng

Họ

và tên

Giới tính

Ngày, tháng, năm sinh

Dân tộc

Họ tên

mẹ /cha

ĐC đăng ký

Thôn Xã Huyện Tỉnh

Số điện thoại

Lao Viêm gan B

Ngày tiêm Sẹo

VGBSS

VG

B 1* VGB 2 VGB 3 VGB 4+

≤24

h >24h

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21

1             

2             

3             

…             

              

              

2 A2.1/CSYT: Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em

Lưu ý: ghi chép về tiêm VGB (trđ: tiêm < 24 giờ đầu)

Trang 14

3 A2.3/CSYT: Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ

Năm sinh Dân tộc Địa chỉ Thôn Xã Huyện Tỉnh

Số điện thoại

Đối tượng QL/

vãng lai

Số liều UV

đã tiêm UV1

3 liều

cơ bản

1 liều tiêm nhắc

Ngày tháng tiêm

Lần mang thai

Tháng thai

Ngày tháng tiêm

Lần mang thai

Tháng thai

Ngày tháng tiêm

Lần mang thai

Tháng thai

Ngày tháng tiêm

Lần mang thai

Tháng thai

Trang 15

4 A3/CSYT: Sổ Khám thai

(+): dương tính(-): âm tính

Bỏ trống (Ko XN)

X: có XN(KQ ở Sổ A10)

Bỏ trống (Ko XN)

+: có Pr-: Ko có Pr

đẻ

Người khám Ghi chú

Vòng bụng ChậuKh

Thiếu máu/

Tim thai Ngôi thai

+ (>bt)

- (bt)

Bỏ trống (Ko XN)

Trang 16

5 A4/CSYT: Sổ Đẻ

Để thống kê trẻ

đẻ non tháng

X: có XN(KQ ở Sổ A10)

Bỏ trống (Ko XN)

(+): dương tính(-): âm tính

Địa chỉ

Nghề nghiệp

Dân tộc

Tuần thai

Ngày đẻ

KT

≥4lần /3 kỳ

XN HIV XN GM XN VGB

XN

đg huyết

Tiền sử sản khoa (PARA)

Trước

và trong MT

Trong CD

Trước

và trong MT

Trong CD

Trước

và trong MT

Trong CD

Số lần đẻ

đủ tháng

Số lần

đẻ non

Số sảy thai/ phá thai

Số con hiện có

Trang 17

5 A4/CSYT: Sổ Đẻ

• BT, ngạt, dị tật (ghi rõ)

trạng con

TV thai nhi từ 22t đến khi đẻ

Tiêm vit K1cho trẻ

Cấp Giấy chứng sinh

Chăm sóc sau sinh tại nhà Ghi chú

(XN≠, SLSS, Tiêm SAT, Chuyển gửi… )

Nam (gr) Nữ (gr) Tuần đầu Tuần 2 - hết 6 tuần

K (khác)

Ghi X nếu thai ≥22 tuần, đã TV

Ghi rõ:

Không cân

BSĐK, BSSK, HSSC/CĐ YSSN, YSĐK,

ĐD (Họ tên)

X nếu làm đúng

Để trống KR

 Cột 22-23: Trẻ đẻ sống là trẻ SS đủ 22 tuần tuổi thai trở lên, thoát khỏi bụng mẹ có dấu hiệu của sự sống TĐS TV: ghi vào cột 22/23, và ghi Sổ TD TV (A6/YTCS) để tránh bỏ sót TVSS

 Cột 24: Trẻ đẻ non là trẻ đẻ ra từ khi đủ 22 tuần đến trước khi đủ 37 tuần Trẻ SS ngạt là "Trẻ

đẻ ra có Apgar phút thứ nhất <7đ” Dấu hiệu SS ngạt: thở/khóc yếu, ngừng thở/không khóc Trẻ có thể tím tái (ngạt tím) hoặc trắng bệch (ngạt trắng) toàn thân

 Khái niệm CS sau sinh: BM và trẻ SS được CBYT thăm khám tại nhà từ khi về nhà đến hết 6

tuần sau sinh Trường hợp CS cả BM và trẻ hoặc chỉ CS BM hoặc TSS đều được tính là 1 lần Ghi: “BT” hoặc các dấu hiệu nguy hiểm nếu có, hoặc “không TD được”

Trang 18

6 A5.1/CSYT: Sổ thực hiện biện pháp tránh thai

Lưu ý: Đối chiếu, khớp số với Dân số trước khi BC!

Trang 19

Người thực hiện

Ghi chú

Ko soi: bỏ trống

Ghi tai biến phá thai:

chảy máu, NT, thủng

tử cung…

Trang 20

8 A6/YTCS: Sổ theo dõi tử vong

Tuổi

Địa chỉ nghiệpNghề Dân tộc

Ngày tháng

tử vong

Nơi

Tử vong

Nguyên nhân chính gây tử vong

Mã VN

Đã khám/ĐT tại CSYT trong 30N trước TV

Được CBYT chăm sóc khi TV

Được cấp giấy báo tử

Người thu thập Ghi chúNam Nữ

Cập nhật thông tin tất cả các trường hợp TV thuộc DS xã QL Nhằm phân tích thông tin TV theo tuổi, giới và NN - Nhiệm vụ CP giao

Đối với những trường hợp TV không phải ở TYT (tuyến trên, nhà…): CB TYT phối hợp với

YTTB và chính quyền ĐP thu thập thông tin, ghi sổ

TV mẹ, TV SS (ghi Sổ Đẻ và Sổ TD TV) ghi vào vào cột Ghi chú

Trang 21

9 A10/YTCS Sổ theo dõi, QL bệnh nhân HIV tại cộng đồng

Sổ A10/YTCS

SỔ THEO DÕI, QUẢN LÝ BỆNH NHÂN HIV TẠI CỘNG ĐỒNG

TT Ngày vào

sổ

Họ và tên

Năm sinh

Dân tộc

Nơi cư trú hiện tại

Đối tượng * Ngày

XN khẳng định

Nơi khẳng định HIV (+)

Nơi quản lý điều trị ARV

Ngày tử vong Ghi chú Nam Nữ tượng*Đối có thai**Trđ: PN

       

       

       

       

Ghi chú:

(*) Đối tượng ghi theo Thông tư số 01/2015//TT-BYT, từ 1 đến 9: Người nghiện chích ma túy (1); Phụ nữ bán dâm (2); Phụ nữ mang thai (3); Người hiến máu (4); Người bán máu (4.1); Người hiến máu tình nguyện (4.2); Người nhà cho máu (4.3); Người bệnh lao (5); Người mắc nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục (6); Thanh niên khám tuyển nghĩa vụ quân sự (7); Nam có quan hệ tình dục đồng giới (8); Các đối tượng khác (9)

Sổ in theo khổ A4, ngang

- TE <1 tuổi:

ghi thêm số tháng

- Trẻ SS: ghi thêm số ngày

Ghi

mã đối tượng

Ghi ngày bắt đầu

có thai (KCC)

- Ghi ngày tháng năm đẻ

- PN 15-49: để cách vài dòng

Trang 22

BIỂU MẪU BÁO CÁO SKSS TUYẾN XÃ

Biểu mẫu TYT

Biểu 3/BCX: Hoạt động Chăm sóc bà mẹ và trẻ em

Trang 23

I Chăm sóc sức khỏe bà mẹ:        

1 Phụ nữ mới có thai       Số mới có thai trong kỳ BC

2 Trđ: - Vị thành niên        

3 Tổng số lượt khám thai       Cột 4=Số lượt KT tại TYT 3=4+ lượt KT tại nhà

4 Trđ: - Số lượt XN protein niệu       Cột 4=Số lượt XN P tại TYT 3=4+XN tại nhà

Lưu ý:

Mục 1: Ghi số PN mới có thai của xã/phường trong kỳ BC vào cột 3

Mục 3 và 4: là thống kê dịch vụ mà TYT cung cấp (lượt khám thai/XN protein

niệu do TYT khám, tại trạm và tại nhà): Dù đẻ hay không đẻ tại trạm, nếu trạm có

khám thai thì đều thống kê

Có thể tính số lượt khám thai trung bình của PN đẻ nhưng phải lọc trong số PN

đẻ

Trang 24

Biểu: 3/BCX - HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BM & TE

I Chăm sóc sức khỏe bà mẹ:       4=Số đẻ tại TYT 3=Đẻ tại TYT+đẻ ngoài CSYT

5= Đẻ tại CSYT# (nếu có nhu cầu QL)

Lưu ý: đối với Mục 5 (5, 5.1-5.9)

 Thống kê theo nơi đẻ VD đối với “PN đẻ được KT≥4l/3TK”:

- Cột tại TYT: số PN đẻ tại TYT mà trong gđ mang thai được KT≥4l/3TK

- Trên P.mềm đã thêm Cột “Tại nhà”: số PN đẻ tại nhà mà trong gđ MT được KT≥4l/3TK

- Cột CSYT#: số PN đẻ tại CSYT# mà trong gđ mang thai được KT≥4l/3TK

- Cột CSYT# KHÔNG cộng vào tổng số (để tránh trùng lặp với DV của tuyến trên)

 Bỏ bôi đen ở cột CSYT#

- Để phục vụ mục tiêu quản lý của địa phương

- Để thống kê những DV mà TYT cung cấp trong QT QLT dù người PN không đẻ tại TYT

Trang 25

Biểu: 3/BCX - HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BÀ MẸ VÀ TRẺ EM

Báo cáo 3; 6; 9 và 12 tháng

STT TÊN CHỈ TIÊU Tổng số

Trong đó

 

 Ghi chú

Tại TYT CSYT khác

I Chăm sóc sức khỏe bà mẹ:        

6 Số được cấp Giấy chứng sinh       TT17/2012/TT-BYT, TT34/2015, TT27/2019 7 T.số BM/TSS được CS tuần đầu tại nhà       Số BM&TSS được CS tại nhà trong tuần đầu/tuần 2-6 tuần sau khi về nhà Ghi tương tự Tổng số lượt khám thai (mục 3) 8 T.số BM/TSS được CS >2t-hết 6t tại nhà      

9 Số mắc và tử vong do tai biến sản khoa M TV M TV M TV  9.1 Trđ: - Băng huyết      

9.2 - Sản giật      

9.3 - Uốn ván sơ sinh      

9.4 - Vỡ tử cung      

9.5 - Nhiễm trùng      

9.6 - Tai biến do phá thai      

9.7 - Tai biến khác      

Lưu ý: Về CS sau sinh tại nhà:

 Khái niệm: Số BM/trẻ SS được CS tại nhà trong tuần đầu sau khi về nhà (hoặc từ tuần thứ 2 đến hết 6 tuần) sau khi về nhà

 Cách ghi:

CS sau sinh tại nhà vào cột 3 ( bao gồm cả số đẻ tại TYT, tại nhà và CSYT# được CS sau sinh)

- Cách ghi này thống kê được DV TYT cung cấp nhưng có thể bị trùng một số ca được CS sau sinh ở tuyến trên (không nhiều)

Trang 26

Biểu: 3/BCX - HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BM & TE  

1.2 + Số có kết quả dương tính       Số lượt VIA/VILI tại TYT có KQ (+)

1.3 + Số có kết quả nghi ngờ       Số lượt VIA/VILI tại TYT có KQ nghi ngờ 1.4 - Số đc lấy mẫu BP gửi t.trên XN TB       Số lượt đc lấy BP AĐ-CTC gửi XN TB

1.5 - Số đc lấy mẫu BP gửi t.trên XN HPV       Số lượt đc lấy BP AĐ-CTC gửi XN HPV

2 Tổng số lượt chữa phụ khoa       Là số lượt mắc bệnh phụ khoa được ĐTrị (bao gồm ĐT nội, ngoại trú, cho đơn về ĐTtrị tại nhà)

3 Tổng số người thực hiện các BPTT      

Tổng số người mới thực hiện các BPTT

trong kỳ do TYT cung cấp

3.1 Trđ: - Số mới đặt DCTC      

3.2 - Số mới dùng thuốc tiêm TT      

3.3 - Số mới dùng thuốc cấy TT      

5.2 - Vị thành niên       Ghi số phụ nữ từ 15-19 tuổi phá thai

6 Tai biến do phá thai      

Trang 27

Biểu: 3/BCX - HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BM&TE  

8 Số được tiêm vitamin K1  

9 TV thai nhi từ 22t tuổi thai đến khi đẻ        

Lưu ý:

Thống kê theo nơi đẻ VD đối với “Trẻ được tiêm Vitamin K1”:

- Cột “Tại TYT”: số trẻ đẻ tại TYT được tiêm Vitamin K1

- Cột “Tại nhà” (trên phần mềm): số trẻ đẻ tại nhà được tiêm Vitamin K 1

- Cột “CSYT#”: số trẻ tại CSYT# được tiêm Vitamin K1

- Cột CSYT# KHÔNG cộng vào tổng số (để tránh trùng lặp với DV của tuyến trên)

 Bỏ bôi đen ở cột CSYT#

- Để phục vụ mục tiêu quản lý của địa phương

- Để thống kê những DV mà TYT cung cấp dù người PN không đẻ tại TYT

Trang 28

LƯU Ý !!!

Biểu 3/BCX: Hoạt động Chăm sóc bà mẹ và trẻ em

 Mục 5 (5, 5.1-5.9) & Phần III: thống kê theo nơi đẻ

 Mục 3-4 (Số lượt khám thai); 7, 8 (CS sau sinh):

nếu TYT xã khám thai hoặc CS sau sinh đều thống kê)

Trang 29

BIỂU MẪU BÁO CÁO SKSS TUYẾN HUYỆN/TỈNH

Biểu mẫu tuyến huyện, tỉnh

Trang 30

Biểu số: 4/BCH        

HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BÀ MẸ Báo cáo 3, 6, 9 và 12 tháng        

TT cơ sởTên PNCT Số lượt KT T.số PN đẻ Trong đó Số PN đẻ được CB có KN đỡ Số trẻ được cấp GCS CS sau sinh tại nhà Số ca TVM được thẩm định T.số Trđ: Số lượt XN p niệu Số đẻ tuổi VTN Số được KT≥ 4 lần/ 3 kỳ Số đẻ được XN VGB khi MT Số đẻ được XN GM khi MT Số được XN HIV khi MT Số PNCT có XN KĐ + HIV trong GĐ MT Số PN đẻ HIV (+) được ĐT ARV Số đẻ được XN đg huyết Số PN đẻ can thiệp FX/ GH Số PN đc mổ đẻ T số Trđ: VT N Tuần đầu Tuần 2-hết 6t 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22   T SỐ              

I Tuyến huyện          

1       

2       

…      

II TYT          

1       

2       

…      

- Ghi tên các CS CCDV:

BVH, Nhà HS, PKĐK,

TYT…

- Mỗi BV tổng hợp vào 1

dòng trên biểu này

- Chỉ tổng hợp số liệu t xã

- Cộng dồn: VD: Số mới CT

6 th = số mới CT Q1 + số mới

CT Q2

- Ghi tổng số lượt KT mà cơ

sở cung cấp

Trang 31

Biểu số: 4/BCT

HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC BÀ MẸ

Báo cáo 3, 6, 9 và 12 tháng

       

TT Tên cơ sở PNCT Số lượt KT T số PN đẻ Trong đó Số PN đẻ được CB có kỹ năng đỡ Số trẻ đc cấp GCS CS sau sinh Số ca TVM được TĐ T số Trđ: Số lượt XN p niệu Số đẻ tuổi VTN Số đc KT≥ 4 lần/ 3 kỳ Số đẻ đc XN VGB khi MT Số đẻ đc XN GM khi MT Số đc XN HIV khi MT Số PNCT có XN KĐ + HIV trong GĐ MT Số PN đẻ HIV (+) được ĐT ARV Số đẻ được XN đg huyết Số PN đẻ FX/ GH Số PN đc mổ đẻ T.số VTNTrđ: Tuần đầu Tuần 2-hết 6t 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22   T.SỐ              

A Y tế công I T.tỉnh          

1       

2       

…          

II T h        

1       

2       

…      

III T xã (liệt kê từng huyện) 1       

2       

…      

B YTTN       

1 BV      

2 PK      

…      

Trang 32

Biểu: 5 /BCH      

TÌNH HÌNH MẮC VÀ TỬ VONG DO TAI BIẾN SẢN KHOA Báo cáo 3, 6, 9 và 12 tháng        

TT Tên cơ sở Tổng số Băng huyết Sản giật Uốn ván SS Vỡ tử cung NT sau đẻ Phá thai Khác Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV Mắc TV 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18   TỔNG SỐ      

I T huyện          

       

       

II Trạm y tế          

       

       

       

       

Trang 33

Biểu: 6/BCH

HOẠT ĐỘNG KHÁM, CHỮA PHỤ KHOA VÀ SÀNG LỌC UNG THƯ CỔ TỬ CUNG

Báo cáo 3; 6; 9 và 12 tháng

TT Tên cơ sở y tế

T số lượt khám phụ khoa

T số lượt

ĐT phụ khoa

Số điều trị GM

Số điều trị lậu

Số được đốt điện/

áp lạnh

Số được thực hiện LEEP

Số được khoét chóp CTC

VIA/VILI XN TBH XN HPV

Số lượt được thực hiện

Số (+) VIA/

VILI

Số nghi ngờ K

Số lượt được XN

Số lượt

có KQ bất thường

Số lượt được XN

Số HPV (+)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

  T SỐ      

I T huyện      

1      

2      

…      

II TYT      

1      

2      

…      

Không tổng hợp các

tr.hợp lấy mẫu BP của tuyến xã gửi tuyến trên

để tránh thống kê trùng

Tuyến xã không thực hiện

Trang 34

Biểu: 7/BCH

HOẠT ĐỘNG KHHGĐ VÀ PHÁ THAI

Báo cáo 3; 6; 9 và 12 tháng

TT Tên cơ sở y tế

Số mới thực hiện Biện pháp tránh thai hiện đại Phá thai

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó Trđ: Số

phá thai tuổi VTN DCTC

Thuốc TT Triệt sản Biện

pháp khác

Số phá thai <7 tuần

Số phá thai 7- ≤12 tuần

Số phá thai

>12 t

Thuốc tiêm Thuốc cấy Tổng số NamTrđ:

  T.SỐ      

I Tuyến huyện      

       

       

II TYT      

       

       

       

       

Tuyến xã không thực hiện

Trang 35

Biểu: 8/BCH

TÌNH HÌNH SỨC KHỎE TRẺ EM

Báo cáo 3; 6; 9 và 12 tháng

TT Tên cơ sở

Số trẻ đẻ ra sống Số trẻ sơ sinh được cân

Số trẻ được tiêm Vit K1

Số trẻ được sàng lọc

sơ sinh

Số trẻ sinh ra từ

bà mẹ có HIV (+)

Số TV thai nhi

từ khi

đủ 22 tuần đến khi đẻ

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Trđ:

Nữ

Số trẻ được

CS EENC

Số trẻ

đẻ non

Số trẻ

đẻ bị ngạt

Số

<2500 gram

Số

>4000 gram

  TỔNG SỐ      

I Tuyến huyện      

1      

2      

…        

II TYT          

1      

2      

…      

Tuyến xã không thực hiện

Trang 36

Điều 5 Luật TK 2015 Nguyên tắc cơ bản của hoạt động TK NN:

Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời;

Độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ TK;

Thống nhất về nghiệp vụ,

không trùng lặp, không chồng chéo;

Công khai, minh bạch;

Có tính so sánh.

TÓM TẮT MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý

2 Phân biệt các quy định về BC TK và Chỉ đạo

chuyên môn Không được đưa vào chỉ tiêu

QG/không được thống kê không có nghĩa là

không thực hiện nữa

3 Áp dụng tối đa Nguyên tắc thống kê : CSYT

chỉ thống kê những dịch vụ do CSYT đó cung

cấp

4 Chỉ khi có mã công dân duy nhất mới có thể

loại trừ Trùng lặp

5 Phần mềm BCTK có thể sửa chữa một số

điểm hạn chế của Mẫu BC giấy, hỗ trợ công tác

quản lý của địa phương

Giảm Sổ sách, BM

Có số liệu

để QL

1 Hài hòa giữa quan điểm chỉ đạo giảm gánh nặng TK & nhu cầu thông tin QL

Trang 37

Bộ chỉ số chính:

1 Tỷ lệ PN đẻ được KT (≥ 3lần, ≥ 4 lần)

2 Tỷ lệ PN đẻ được CBYT đỡ

3 Tỷ suất chết SS

4 Tỷ lệ PNMT nhiễm HIV được điều trị

đặc hiệu nhằm giảm nguy cơ lây

truyền HIV từ mẹ sang con

Hướng dẫn SD

TÓM TẮT MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý

Trang 38

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

Ngày đăng: 11/10/2022, 01:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 8/BCH (T): Tình hình SKTE - BÁO CÁO THỐNG KÊ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM, SỨC KHỎE SINH SẢN
8 BCH (T): Tình hình SKTE (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w