1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Các cụm từ dùng trong trường hợp khẩn cấp pot

5 574 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các cụm từ dùng trong trường hợp khẩn cấp
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 132,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cụm từ dùng trong trường hợp khẩn cấp... Đây là một sô cụm từ và câu cảm thán sử dụng trong các tình huông khân câp hoặc các tình huống khó khăn khác.. Hi vọng bạn không phải sử dụn

Trang 1

Các cụm từ dùng trong trường hợp

khẩn cấp

Trang 2

Đây là một sô cụm từ và câu cảm thán sử dụng trong các tình huông khân câp hoặc các tình huống khó khăn khác Hi vọng bạn không phải sử dụng chúng!

Đây là một số cụm từ và câu cảm thán sử dụng trong các tình huống khẩn cấp hoặc các tình huống khó khăn khác Hi vọng bạn không phải sử dụng chúng! Chú ý là trong tình huống vô cùng khẩn cấp, bạn có thê liên hệ các dịch vụ khân cấp băng cách gọi 999 ở Anh, 911 ở Mỹ và Canada, I13 ở Việt Nam

Help! (cứu tôi với!)

Be careful ! (cần thận!)

Look out! ør watch out! (cần thận!)

Please help me (hãy giúp tôi với)

Trang 3

Medical emergencies - Cap citu y té

Call an ambulance! (goi xe cap ctru di!)

I need a doctor (tdi can bac si)

There's been an accident (da c6 tai nan xay ra)

Please hurry! (nhanh lên!)

Ive cut myse]f (tôi vừa bị đứt tay) (tự mình làm đứt)

I've burnt myself (t61 via b1 bong) (tu minh lam bong)

Are you OK? (ban cé 6n khong?) is everyone OK? (moi người có ôn không?)

Crime - Toi pham

Stop, thief† (dừng lại, tên trom kia!)

Call the police! (hay gọi công an!) my wallet's been stolen(tôi vừa bị mất ví )(ví

nam)

My purse has been stolen (tdi vita bi mat vi) (ví nữ)

My handbag's been stolen (tdi vita bi mat tii)

My laptop's been stolen (tôi vừa bị mất laptop)

I'd like to report a theft (tôi muốn báo cáo mắt trộm)

My car's been broken into (6 t6 cua t6i vira bi dot nhập)

I've been mugged (t6i via bi cudp)

Trang 4

I've been attacked (t6i vira bi tan cong)

Fire - Hoa

Fire! (chay!)

Call the fire brigade! (hay goi cttu hoa!)

Can you smell burning? (anh/chi co ngtri thay mvi khét khong?) There's a fire (có cháy)

The building's on fire (toa nha dang béc chay)

Other difficult situations - Cac tinh huéng khé khan khac

Im lost (tôi bị lạc

Werre lost (chúng tôi bị lạc

I cant find my (tôi không tìm thấy của tôi)

Keys: chìa khóa passport: hộ chiêu mobile: điện thoại

I've lost my (toi vira danh mat cla toi)

Wallet: vi (vi nam) purse: ví (vi nữ) camera: máy ảnh

Ive locked myse]f out of my (tôi vừa tự khóa mình ở ngoài .) Please leave me alone: hãy để tôi yên

Go away! (bién di!)

Ngày đăng: 10/03/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w