Microsoft Word bo 5 de thi toan lop 1 hoc ky 2 nam 2021 co dap an phan 1 doc Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Trang chủ https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www[.]
Trang 1Đề thi Toán học kì 2 Lớp 1 năm 2021 - Đề số 1
Trang 3Đồng hồ chỉ …………
TỰ LUẬN Bài 1: a Đặt tính rồi tính: 35 + 24
76- 46
b Tính nhẩm 30 + 30 = ……
70 – 40 – 10 =……
c Điền >, <, =
Trang 5Bài 4: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:
Bạn Trang hái được 10 bông hoa, bạn Minh hái được 5 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?
Phép tính: ………
Trả lời: ………
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số ……… là số liền sau của 50 và liền trước của 52
Đáp án Đề thi Toán học kì 2 Lớp 1 năm 2021 - Đề số 1
Câu 6: 9 giờ (0.5 điểm)
- Học sinh khoanh 2 đáp án trở lên/1 câu: 0 điểm
Trang 6Học sinh làm đúng mỗi bài đạt 0.5điểm
b Băng giấy dài 8 cm (0.5 điểm)
Trang 7Đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán năm 2021 - Đề số 2
TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 Số liền sau của số 79 là:
C Năm mươi năm
Câu 4 Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:
Trang 9A 35 bạn
B 34 bạn
C 32 bạn
TỰ LUẬN
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
62 + 23 25 + 41 87 – 5 78 – 23 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
b) Tính: 40 cm + 16 cm = ………
19 cm – 9 cm = ………
Bài 2: Viết các số: 34, 27, 91, 58 - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có:
Trang 10a) ……… hình vuông
b) ……… hình tam giác
Bài 4: Vườn nhà bà có 46 cây vải và nhãn, trong đó có 24 cây vải Hỏi vườn nhà bà có
bao nhiêu cây nhãn?
Bài giải:
Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán năm 2021 - Đề số 2
TRẮC NGHIỆM
Câu 1.B
Câu 2.C
Câu 3.A
Câu 4.D
Câu 5.C
Câu 6.A
Câu 7.C
Câu 8.C
Câu 9.A
Trang 11Đề kiểm tra học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2021 - Đề số 3
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào lớn nhất
Trang 12Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) Số liền sau của 54 là:
Trang 13B 66; 40
C 40; 70 TỰ LUẬN Câu 5: Viết số hoặc đọc số theo mẫu Hai mươi tư: 24 36: ba mươi sáu Bốn mươi sáu: ………
25: ………
Chín mươi mốt: ……
67: ………
Câu 6: Nối đồng hồ với số giờ đúng: Câu 7: Lớp 1A có 35 bạn, trong đó có 21 bạn nữ Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam? Bài giải
Trang 14
Đáp án đề kiểm tra học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2021 - Đề số 3
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 1đ
a) Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào lớn nhất C 94
b) Trong các số: 37, 78, 24, 65 số nào bé nhất C 24
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước kế;t quả đúng: M1
a) Số liền sau của 54 là: B 55
b) Số liền trước của 70 là: B 69
Câu 3: Tính 32 + 50 = ? A 82
Câu 4: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
Trong các số 15; 66; 40; 09; 70 Số tròn chục là; C 40; 70
TỰ LUẬN
Câu 5: Viết số hoặc đọc số theo mẫu ( 1 điểm)
Hai mươi tư: 24
36: ba mươi sáu
Bốn mươi sáu: 46
25: Hai mươi lăm
Chín mươi mốt: 91
Trang 1567: Sáu mươi bảy
Câu 6: Nối đồng hồ với số giờ đúng: (1 điểm)
Câu 7: Lớp 1A có 35 bạn, trong đó có 21 bạn nữ Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam?
Đề thi toán Lớp 1 kỳ 2 năm 2021 - Đề số 4
TRẮC NGHIỆM (6đ) ( mỗi bài đúng được 1 điểm)
Khoanh vào chỗ trống trước câu trả lời đúng
Bài 1: Kết quả của các phép tính sau:
Trang 18
Bài 2: Giỏ thứ nhất đựng 50 quả táo, giỏ thứ hai đựng 10 quả táo Hỏi cả hai giỏ đựng bao nhiêu quả táo Bài giải
Đáp án Đề thi toán Lớp 1 kỳ 2 năm 2021 - Đề số 4 TRẮC NGHIỆM Câu 1:
a) B b) C c) C d ) A
Câu 2: a) B b) C
Câu 3: a) A b) B
Câu 4: a) A b) C
Câu 5: a) A b) C
Câu 6:
Trang 19Bài 1: Khoa có 1 tá bút chì, Lan có 12 cái bút chì Vậy:
A Khoa có nhiều bút chì hơn Lan
B Khoa có ít bút chì hơn Lan
C Khoa và Lan có số bút chì bằng nhau
Bài 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính:
Trang 20Bài 7: Viết phép trừ số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ đi số bé nhất có hai chữ số
giống nhau rồi tìm kết quả:
Trang 21Bài 12: Mẹ có một bó hoa Mẹ tặng bà 3 chục bông hoa và tặng chị 8 bông hoa Hỏi mẹ
đã tặng tất cả bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
Trang 22
Bài 13: Cho các số: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi cộng hai số đó thì có kết quả là 80
Bài 14: Cho các số: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 Hãy tìm các cặp hai số sao cho lấy số lớn trừ số bé thì có kết quả là 50
Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 - Đề số 5 Câu 1.C
Câu 2 a) A
b) A
Câu 3.B
Câu 4.B
Câu 5: 9 + 10 = 19
Câu 6: 98 - 11 = 87
Trang 24Câu 13: Các cặp số cộng lại được 80 là:
0 và 80; 10 và 70; 20 và 60; 30 và 50
Câu 14: Các cặp số trừ ra có kết quả là 50 là :
90 và 40 ; 80 và 30 ; 70 và 20 ; 60 và10 ; 50 và 0