BÀI THẢO LUẬNĐỀ TÀI: Ma trận và Định thức.Ứng dụng của chúng trong kinh tế... Định nghĩa: Ma trận là một bảng gồm m.n số thực phức được viết thành m hàng và n cột như sau:... Phép nhân
Trang 2BÀI THẢO LUẬN
ĐỀ TÀI: Ma trận và Định thức.Ứng dụng
của chúng trong kinh tế.
Nhóm: 01
Trang 3DANH SÁCH NHÓM:
• Trần Tuấn Anh
• Hoàng Thị Ánh
• Phạm Thị Bình
• Lê Thanh Chung
• Kim Xuân Cường
• Đinh Thị Duyên
• Nguyễn Thị Dung
• Nguyễn Thị Kim Dung
• Đàm Trường Giang
Trang 4§1: Ma Trận
I Định nghĩa: Ma trận là một bảng gồm m.n số thực (phức) được viết thành m hàng và n cột như sau:
Trang 6II Các loại ma trận đặc biệt
Trang 83 Ma trận chéo
Là ma trận vuông có: aij 0, i j (các phần tử ngoài đường chéo chính = 0)
Trang 95 Ma trận tam giác Là ma trận vuông có
Trang 12III Các phép toán trên ma trận:
Trang 14))
Trang 152 Phép Trừ hai ma trận
Cho 2 ma trận A và B cùng cỡ:
~~>> A – B = A + (-B )
Trang 163 Phép nhân hai ma trận: Cho hai ma trận
Khi đó ma trận gọi là tích của
Như vậy = hàng thứ i của ma trận A nhân tương ứng
với cột thứ j của ma trận B rồi cộng lại.ij
c
Trang 20§2: Định Thức
I.Khái niệm:
Trang 23II.Tính chất của định thức
1 Định thức của ma trận vuông bằng định thức của ma trận chuyển vị của nó.
Chú Thích: Theo tính chất này thì các tính chất dưới
đây phát biểu theo dòng thì cũng đúng khi phát biểu
cho cột và ngược lại.
• VÝ dô:
3 4 2 4
Trang 243 Phép biến đổi sơ cấp
Trang 26III Cách tính định thức cấp cao
1 Sử dụng định nghĩa
Trang 271 2
5
3 4
Trang 294 Tính định thức bằng biến đổi sơ cấp.
Phương pháp: Sử dụng 3
phép biến đổi sơ cấp để đưa
ma trận ban đầu về ma trận tam
giác.
Định thức bằng tích các
phần tử trên đường chéo chính.
Trang 30Bài 3 A X B X A B 1
Trang 31I Khái niệm.
Cho A là 1 ma trận vuông cấp n Nếu tồn
tại ma trận X sao cho: A.X= X.A= E
thì A gọi là khả nghịch và X gọi là ma trận nghịch đảo của ma trận A
Định lí: Ma trận vuông
cấp n khả nghịch khi và
chỉ khi định thức cấp n
của nó khác 0
Trang 32II Cách tính
1 Sử dụng ma trận phụ hợp
Trang 342 Sử dụng phương pháp biến đổi sơ cấp
• Lập ma trận bổ sung: (AlE) trong đó E là
ma trận đơn vị cùng cấp với A.
• Biến đổi các dòng trên ma trận bổ sung
sao cho khối thứ nhất thành ma trận đơn vị
và khối thứ 2 thành ma trận bổ sung
(A|E) => (E|A^-1)
Trang 35§4: Hạng ma trận
Trang 38Một số tính chất
+) Hạng của ma trận không thay đổi qua phép chuyển vị
+) Ba phép biến đổi sơ cấp
không làm thay đổi hạng của
ma trận
Trang 40Ứng Dụng của ma trận
VD1: Một khách hàng mua tại siêu thị X với lượng gạo, thịt, rau (kg) tương ứng là 12, 2 ,3 với giá
tương ứng là ngàn đồng/kg 9,
62, 5
Tính số tiền mà người đấy sẽ phải trả??
Trang 42VD2: Công ty X có 3 cửa hàng I,II,III cùng
bán 4 mặt hàng : tivi, tủ lạnh, máy giặt, máy lạnh với giá bán tương ứng ( triệu
đồng/chiếc) cho bởi ma trận A=(3 5 4,5 6,7)
• Lượng hàng bán được trong ngày của 3
cửa hàng tương ứng 3 dòng ma trận
Trang 43= 62,543,7
38,4
Vậy số tiền cửa hàng I,II,III
bán được trong ngày lần lượt
là: 62,5;43,7;38,4