Gạch chân những từ có chứa chữ a:hả hê ba lo bé ngủ lá cọ * Lưu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ đó vào v
Trang 1Họ và tên: ……… Lớp 1 ……
BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3.
Môn: Toán Bài 1: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
1 … 2 3 … 1 3 4
3 … 3 5 … 2 5 2
5 … 4 2 … 3 1 5
2 … 5 4 … 1 4 4
4 … 3 5 … 5 2 3
3 5 1 4 3 1
Bài 2 Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
3 … 2 5 … 6 2 3
1 … 4 1 3 5 5
6 … 6 6 … 4 3 6
3 … 5 2 … 2 5 4
Bài 3 Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
3 2 5 6 2 0
7 4 0 1 8 5
8 8 8 7 7 9
2 0 9 9 6 8
6 5 2 6 9 5
Trang 29 8 7 9 7 7
7 10 10 8 10 6
Bài 4 Điền dấu >, <, = và số vào chỗ chấm. 0 … 1 7 … 7 10 … 6 3 < … < 5 8 … 5 3 … 9 4 … 8 10 > … > 8 6 9 10 8 7 5 4 5 6
Bài 5 Số ?
1 < ; 2 < ; 3 < ; 4 < ; 5 <
1 < ; 2 < ; 3 < ; 4 < ;
1 < ; 2 < ; 3 < ;
1 < ; 2 < ;
1 <
4 > ; 5 > ; 5 > ; 6 > ; 3 =
4 > ; 5 > ; 6 > ; 6 > ; 1 =
4 > ; 5 > ; 6 > ; 6 > ; 6 =
Bài 6 Số ?
7 < > 7 1 >
4 < 6 > 8 <
7 > 9 > 5 >
8 = < 6 < 8
Trang 39 < > 8 = 10
4 < < 6 0 < < 2 10 > > 8
BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 3.
Câu 1:
bê, bé, ve, cô, cá, bi, lễ, hè, hổ, cờ, vẽ, hà, cọ, bơ, vó, võ, cò, bế, lạ, vở, bí, hẹ, bà, lá, hồ, lo, bố, lộ, vỡ, bó,
lở, cỗ, họ, cớ, bệ, hộ, vồ, cổ, vệ, lẹ, hễ, về, hò, cỏ, hẹ, vỗ, li
Câu 2:
Viết các tiếng:
bi cá nơ me dê đò tổ thỏ
Câu 3:
Đọc các từ ngữ:
hổ vồ tổ dế lá cờ
cá cờ lá đa bố mẹ
Câu 4:
Đọc các câu:
bà có bó mạ
mẹ mổ cá
bò, dê ở bờ đê
Câu 5:
Trang 4Gạch chân những từ có chứa chữ a:
hả hê ba lo bé ngủ lá cọ
* Lưu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ đó vào vở ô li.
Ngoài ra các em học sinh có thể tham khảo thêm:
https://vndoc.com/bai-tap-cuoi-tuan-lop-1