1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

REVISION: PASSIVE SENTENCES

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Active sentences Câu chủ động - Câu chủ động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật thực hiện hành động.. Passive sentences Câu bị động - Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người

Trang 2

* Form: S + be + V (pp)+ ( by

+ O)

I Active and passive sentences.

1 Active sentences (Câu chủ động)

- Câu chủ động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật thực hiện hành động

Eg: My grandfather planted this tree -> S + V + O

2 Passive sentences (Câu bị động)

- Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hành động

Eg: This tree was planted by my grandfather.

S be + pp O

Trang 3

II Usage (cách dùng của câu bị động)

1 Khi người thực hiện hành động không quan trọng đối với ý nghĩa người nói muốn diễn tả

Eg: This school was built 10 years ago.

2 Khi người nói muốn nhấn mạnh vào người nhận hành động

Eg: The old man was hit by a car.

3 Khi muốn câu nói mang tính khách quan, không thuộc về

bất cứ người nào

Eg: It is believed that she has won the prize.

4 Khi người hoặc vật thực hiện hành động đã rõ ràng

Eg: The streets are swept every day (by street-sweepers)

Trang 4

III Passive transformation (Cách chuyển sang câu bị động)

* Active: S + V + O.

* Passive: S + be + V(pp) + (by + O)

Step 1: Lấy tân ngữ (O) của câu chủ động làm chủ ngữ (S)

của câu bị động

Step 2: Đổi động từ chủ động (V) thành động từ bị động:

be + V(pp) -> pp = past participle

Step 3: Chủ ngữ của câu chủ động thành tác nhân (agent)

của câu bị động và trước nó phải có từ by

Trang 5

IV Tenses of passive sentences

1 Present simple.

- Passive: S + am/is are + V(pp) + (by+O)

Eg: People speak English all over the world.

=> English is spoken all over the world.

2 Present progressive.

- Passive: S + am/is/are + being + V(pp) + (by+O)

Eg:They are painting the house.

=> The house is being painted (by them).

Trang 6

3 Present perfect.

- Passive: S + have/has + been +V( pp) + (by+O)

IV Tenses of passive sentences.

Eg: He hasn’t worn the jacket for years.

=> The jacket hasn’t been worn for years.

4 Past simple.

- Passive: S + was/were + V(pp) + (by+O)

Eg: Somebody cleaned this room yesterday.

=> This room was cleaned yesterday.

Trang 7

IV Tenses of passive sentences

5 Past progressive.

- Passive: S + was/were + being + V(pp) + (by+O)

Eg: My sister was baking the cakes.

=> The cakes were being baked by my sister.

6 Future simple.

- Passive: S + will + be + V(pp) +(by+O)

Eg: They will widen this road.

=> This road will be widened.

Trang 8

IV Tenses of passive sentences.

=> The cheque must be signed by the

manager.

7 Be going to (have to, used to, ought to).

- Passive: S + am/is/are going to + be + V(pp) + (by+O)

Eg: We are going to give her a gift.

=> She is going to be given a gift (by us).

8 Modal verbs.

- Passive: S + can/should/must + be + V(pp) + (by+O)

Eg: The manager must sign the cheque.

Trang 9

IV Tenses of passive sentences.

9 Câu có 2 tân ngữ.

Eg1: Mr Robinson bought Liz a cap.

=> Liz was bought a cap by Mr Robinson

=> A cap was bought for Liz by Mr Robinson

* Verbs: buy, get, make …

Eg2: She gave me an apple

=> I was given an apple by her

=> An apple was given to me by her

* Verbs: give, bring, award …

Trang 10

1 Các chủ ngữ: one, someone, somebody, anyone,

anybody, everyone, everybody, no one, nobody không

dùng trong câu bị động

Eg: Nobody has invited him to lunch

=> He hasn’t been invited to lunch

2 Dùng with (không dùng by) để chỉ dụng cụ, công cụ hoặc nguyên liệu được sử dụng làm tác nhân

Eg: The room was filled with smoke

Trang 11

3 Vị trí của trạng từ hoặc cụm trạng từ trong câu bị động

- Trạng từ chỉ cách thức thường đứng giữa be và quá khứ phân từ (past participle)

Eg: He wrote the book beautifully

=> The book was beautifully written

- Trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước by + O Eg: The police found him in the forest

=> He was found in the forest by the police

- Trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian đứng sau by + O Eg: The secretary typed the report this morning

Remember:

Trang 12

Practice : Change into passive

1 They grow rice twice a year

2 My mother is making some cakes

3 I have read this book twice

4 They built this church in the 19th century

5 Lan was writing a letter when the light went out

6 My brother will buy a new car

7 I am going to take some photos

8 We shouldn’t damage trees

9 Her father awarded her a new bike

10 Mai cleans the house everyday

Trang 14

Practice the dialogue again.

Write 5 sentences: polite requests and

suggestions.

Prepare new lesson: Unit 3: A closer look 1

Ngày đăng: 10/10/2022, 23:44

w