1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án trắc nghiệm chương 5 chức năng hoạch định môn quản trị học

25 590 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 149,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức.. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức.. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức.. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức.

Trang 1

ĐẠI HỌC SÀI GÒN KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH – KINH

DOANH QUỐC TẾ

TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 5 CHỨC NĂNG HOẠCH

ĐỊNHMÔN QUẢN TRỊ HỌC

Trang 2

4/ Lê Thị Khả Duyên MSSV: 3121550017 Từ câu 46 –

A Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

B Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

C Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

2/ Bước 2 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

B Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

C Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

3/ Bước 3 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

B Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

C Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

4/ Bước 4 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

B Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

C Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

5/ Bước 5 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A Kiểm tra và đánh giá kết quả

B Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

C Triển khai kế hoạch chiến lược

D Lặp lai quá trình hoạch định

Trang 3

6/ Bước 6 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A Kiểm tra và đánh giá kết quả

B Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

C Triển khai kế hoạch chiến lược

D Lặp lai quá trình hoạch định

7/ Bước 7 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A Kiểm tra và đánh giá kết quả

B Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

C Triển khai kế hoạch chiến lược

D Lặp lai quá trình hoạch định

8/ Bước 8 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A Kiểm tra và đánh giá kết quả

B Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

C Triển khai kế hoạch chiến lược

D Lặp lai quá trình hoạch định

9/ Các câu hỏi “chúng ta là ai?” ; “chúng ta muốn trở thành một tổ chức như thế nào?”; “các mục tiêu định hướng của chúng ta là gì?” được dùng để:

A Xây dựng các chiến lược để lựa chọn

B Triển khai các kế hoạch chiến lược

C Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

D Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

10/ Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải đượcc tiến hành một cách đồng thời là:

A Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạchchiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả

B Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạchchiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp

C Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giánhững điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

D Cả 3 đáp án trên đều sai

11/ Trong bước 2 (Phân tích những đe dọa và cơ hội của môi trường), những áp lực cạnh tranh trong ngành và trên thị trường bao gồm:

A Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong ngành;Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của

Trang 4

các hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủcạnh tranh

B Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong ngành;Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa củacác hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủcạnh tranh; Quyền thương lượng, trả giá của khách hàng

C Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động khác ngành;Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa củacác hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủcạnh tranh; Quyền thương lượng, trả giá của khách hàng

D Cả 3 đáp án trên đều sai

12/ Quyền thương lượng của khách hàng tùy thuộc vào:

A Khả năng của họ trong việc yêu cầu được ưu đãi, khuyếnmại

B Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá

C Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá, chấtlượng sản phẩm cao, hay chiết khấu theo số lượng hàng mua

A Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp

B Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức

C Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

D Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng

15/ Trong việc xây dựng các chiến lƣợc để lựa chọn, có bao nhiêu chiến lược phổ biến?

Trang 5

A Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

B Xây dựng các kế hoạch dài hạn

C Xây dựng các kế hoạch hằng năm

D Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

17/ Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

19/ “Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và

đề ra……hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”

A Không lặp lại

B Ít phát sinh

C Xuất hiện

Trang 6

D Ít xảy ra

21/ “Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đãđược tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước”

A Ít xảy ra

B Thường xảy ra

C Phát sinh

D Xuất hiện

22/ Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

A Hoạch định lun khác xa với thực tế

B Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

C Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

D Mục tiêu-nền tảng của hoạch định

23/ “Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ràng buộc và…….hành động trong suốt quá trình quản trị”

D Không có câu nào chính xác

25/ Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò

A Định hướng cho tất cả các hoạt độngcủa tổ chức

Trang 7

B Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa cácđơn vị, các bộ phận trongcông ty

C Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

D Hoạch định cần phải chính xác tuyệtđối

27/ Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

A Nguồn lực của công ty

B Quan điểm của lãnh đạo

C Các đối thủ cạnh tranh

D Không có câu nào chính xác

28/ Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

29/ Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

A Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

B Dạt danh số gấp 2 lần vào cuối năm

C Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5triệu/1 tháng vào năm 2011

Trang 8

D Tuyển thêm lao động

30/ Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

A Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

B Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

C Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

D Các lợi ích trên đều đúng

31/ MBO hiện nay được quan niệm là:

A Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

B Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

C Công cụ xây dựng kết hoạch chiến lược

33/ Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO:

A Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

A Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì

B Không cần kiểm tra

C Chỉ kiểm tra khi cần thiết

D Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

35/ Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược

và hoạch định tác nghiệp là :

A Độ dài thời gian

B Nội dung và thời gian thực hiện

Trang 9

C Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

D Không câu nào đúng

36 Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức:

A Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

B Sinh, lão, bệnh, tử

C Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái

D Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi

37 Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là?

A Nhận diện các thời cơ kinh doanh trong tương lai

B Dự kiến trước và tránh khỏi những nguy cơ khó khan

C Triển khai kịp thời các chương trình hành động

40 Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận?

A Quản trị viên cấp cao

B phân tích dây chuyền giá trị

C phân tích nội bộ doanh nghiệp

D xây dựng hệ thống kiểm soát

42 Khi hoạch định, nhà quản trị sẽ:

A làm giảm tính linh hoạt của tổ chức

B lãng phí thời gian

Trang 10

C Mục tiêu đưa từ trên xuống.

D Lãnh đạo theo phong cách tự do

47/ Một mục tiêu được thiết lập tốt nhất không cần thiết phải có đặc điểm nào sau đây?

A Thách thức nhưng phải khả thi

B Phải mang tính dài hạn

C Chú trọng vào kết quả

D Phải trình bày bằng văn bản

48/ Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO?

A Các hoạt động trong phương pháp truyền thống sẽ địnhhướng hoạt động quản trị

B Các hoạt động trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí

để đánh gia

Trang 11

C.Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trênxuống còn MBO đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên.

D Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt độngkhác nhau

52/ Quản trị theo mục tiêu MBO được tiến hành theo các:

A Đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh gia mức độ thực hiện mụctiêu, thực hiện mục tiêu

B Đề ra mục tiêu, thực hiện mục tiêu, dự đoán và đánh gia mức

độ thực hiện của mục tiêu

C Dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu, đề ramục tiêu, thực hiện mục tiêu

D Thực hiện mục tiêu, đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh giámức độ thực hiện của mục tiêu

53/ Kế hoạch đơn dụng là kế hoạch được sử dụng mấy lần:

A 1

B 2

C 3

D Lặp đi lặp lại nhiều lần

54/ Vai trò của quản trị được thể hiện ở mấy mặt?

A 1

B 2

Trang 12

B Xác định rõ nhiệm vụ và quyền hành đối với nhân viên.

C Những kế hoạch mang tính dài hạn và chién lược thường ítđược quan tâm đúng mức

D Giúp cho các thành viên và các nhà quản trị hiểu nhau hơn

58 Chương trình của kế hoạch đơn dụng là:

A Xác định những bước chính để đạt mục tiêu

B Các bộ phận hoặc thành viên chịu trách nhiệm cho mỗi bước

C Thứ tự và thời gian dành cho mỗi bước

D Cả 3 ý đều đúng

59/ Ví dụ một khách sạn ra chiến lược nâng cao trình độ ngoại ngữ cho nhân viên, thì chiến lược đó thuộc kế hoạch nào?

A Kế hoạch đơn dụng

B Kế hoạch thường trực

C Cả a&b đều đúng

D Cả a&b đều sai

60 Chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài của nước

ta thuộc kế hoạch gì?

A Kế hoạch đơn dụng

B Kế hoạch thường trực

Trang 13

C Cả a&b đều đúng

D Cả a&b đều sai

61/ Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược đa dạng hóa

C Chiến lược mở rộng thị trường

D Chiến lược phát triển sản phẩm

62/ Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược đa dạng hóa

C Chiến lược mở rộng thị trường

D Chiến lược phát triển sản phẩm

63/ Chiến lược phát triển những sản phẩm mới, hay cải tiến những sản phẩm hiện có bằng các cải tiến về chất lượng tăng thêm tính năng sử dụng, thay đổi bao bì, quy cách mẫu mã là:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược đa dạng hóa

C Chiến lược mở rộng thị trường

D Chiến lược phát triển sản phẩm

64/ Chiến lược đưa những sản phẩm mới thâm nhập vào những thị trường mới là:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược đa dạng hóa

C Chiến lược mở rộng thị trường

D Chiến lược phát triển sản phẩm

65/ Sau khi phân tích và lựa chọn các chiến lược thích hợp, doanh nghiệp cần phải:

A Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp

B Triển khai chiến lược

C Kiểm tra và đánh giá kết quả

D Lặp lại tiến trình hoạch định

66/ Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần:

Trang 14

A Lặp lại tiến trình hoạch định.

B Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp

C Triển khai chiến lược

D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

67/ Đặc điểm của giai đoạn Phát triển là:

A Phát triển cao, tham gia thị trường thấp

B Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp

C Phát triển cao, tham gia thị trường cao

D Phát triển thấp, tham gia thị trường cao

68/ Đặc điểm của giai đoạn Phôi thai là:

A Phát triển cao, tham gia thị trường thấp

B Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp

C Phát triển cao, tham gia thị trường cao

D Phát triển thấp, tham gia thị trường cao

69/ Đặc điểm của giai đoạn Trưởng thành là:

A Phát triển cao, tham gia thị trường thấp

B Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp

C Phát triển cao, tham gia thị trường cao

D Phát triển thấp, tham gia thị trường cao

70/ Đặc điểm của giai đoạn Suy thoái là:

A Phát triển cao, tham gia thị trường thấp

B Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp

C Phát triển cao, tham gia thị trường cao

D Phát triển thấp, tham gia thị trường cao

71/ Những ngành sản xuất có đặc tính Chuyên môn hóa:

A Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và nhữngthắng lợi thì nhỏ

B Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượnglớn

C Có nhiều đường lối để vượt trội những thắng lợi không đángkể

D Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểmthích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó

72/ Trong kế hoạch thường trực, khi nào chính sách trở thành đối sách:

A Áp lực từ bên ngoài

B Sự bất hòa giữa các nhân viên trong doanh nghiệp

Trang 15

C Máy móc thiết bị gặp trục trặc

D Cả 3 ý trên

73/ Trong kế hoạch thường trực, quy định là gì?

A Là những tuyên bố về một số việc được phép làm

B Là những tuyên bố về một số việc không được phép làm

C Là những hướng dẫn chi tiết để thực hiện chính sách trongmột hoàn cảnh nhất định

A Họ cảm nhận được nó sẽ cải thiện hiệu quả hoạt động củađơn vị

B Họ muốn ở một vài góc độ, đơn vị sẽ mang dấu ấn phản ánhnhững giá trị cá nhân của họ

C Họ cần xóa những xung đột hay làm sáng tỏ những điều còn

mơ hồ tồn tại ở cấp dưới

D Cả 3 ý trên

76/ Chương trình của kế hoạch đơn dụng là gì?

A Xác định những bước chính để hoàn thành mục tiêu

B Các bộ phận hoặc thành viên chịu trách nhiệm cho mỗi bước

C Thứ tự và thời gian dành cho mỗi bước

D Cả 3 ý trên đều đúng

77/ Ví dụ một khách sạn muốn ra chiến lược nâng cao tình độ ngoại ngữ cho nhân viên, thì đó sẽ là kế hoạch nào?

A Kế hoạch đơn dụng

Trang 16

79/ Trong những câu sau, câu nào SAI?

A Mục tiêu là những mong đợi mà nhà quản trị muốn đạt đượctrong tương lai cho tổ chức của mình

B Những mục tiêu là nền tảng của hoạc định

C Những mục tiêu định tính thường thể rất dễ đo lường.

D Các nhà nghiên cứu về quản trị học còn phân biệt giữa mụctiêu và mục tiêu tuyên bố

80/ Câu nào sau đây ĐÚNG?

A.Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt tĩnh tại

B Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt động

C Mục tiêu quản trị là những trạng thái mong đợi không quantrọng và không cần thiết phải có

D Mục tiêu thường là những mốc cụ thể, quan trọng, phát triểntừng bước hướng đến mục tiêu lâu dài của tổ chức

81/ Trong những câu sau, câu nào SAI?

A Kế hoạch tường xuyên pahir được diễn giải và sử dụng hếtsức linh hoạt

B Hoạch định là quá trình ấn định những mục tiêu và đánh giácách thực hiện tốt nhất

C Mục tiêu thật và mục tiêu tuyên bố giống nhau

D Hoạch định chỉ đạo, làm giảm tác động của biến đổi, làmgiảm lãng phí xuống mức thấp nhất

82/ Trong các câu sau, câu nào SAI?

A Quá trình hoạch định được thực hiện bắt đầu từ trên xuốnghoặc từ dưới lên

B Hoạch định chiến lược thường bao quát một lĩnh vực rộng lớnhơn và có ít những chi tiết xác định hơn với những mục tiêuđược nêu rõ

Trang 17

C.Một tổ chức chỉ tồn tại và phát triển khi thích nghi với sự thayđổi.

D Có tính thực hiện, đã phấn đấu thì phải đạt được là yêu cầucủa hoạch định

83/ Quản trị mục tiêu MBO là gì?

A Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên tự mình xácđịnh mục tiêu

B Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên quản lí vàthực hiện những mục tiêu của doanh nghiệp đề ra

C Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên xác định mụctiêu và thực hiện mục tiêu đó

D Là cách thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu, tựmình quản lí và thực hiện các mục tiêu mà họ đề ra

84/ Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết?

A Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước

B Tỷ suất lợi nhuậ chung của doanh nghiệp

C Doanh nghiệp phải nỗ lực cao mới đạt được

D Trong khoảng thời gian 4 năm

85/ Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks:

A Chỉ các đơn vị kinh doanh có phầ phân chia thị trường thấpyếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm

B Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởngcao

C Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong mộtthị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham giathị trường thấp

D.Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hằng năm giảmxuống dưới 10%

86/ Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Stars:

A Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấpyếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm

B Chỉ có người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởngcao

Ngày đăng: 10/10/2022, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w