Bộ môn Công nghệ và Quản lý xây dựng Division of Construction Technology and Management Kỹ thuật thi công 2 Công nghệ thi công lắp ghép 2 Chương 1: Khái niệm chung về công nghệ lắp ghép
Trang 1Dr Lê Hồng Hà M.Sc.
Bộ môn Công nghệ và Quản lý xây dựng
Division of Construction Technology and Management
Kỹ thuật thi công 2
Công nghệ thi công lắp ghép
2
Chương 1: Khái niệm chung về công nghệ lắp ghép
Bài 1: Khái niệm về công nghệ lắp ghép
Bài 2: Ưu nhược điểm của công nghệ lắp ghép
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
Trang 23
Bài 1:
Khái niệm về công nghệ lắp ghép
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựngChương 1: Khái niệm chung về công nghệ lắp ghép
4
Bài 1: Khái niệm về công nghệ lắp ghép
Kho sản phẩm cột tại nơi sản xuất
Kho sản phẩm dầm sàn tại nơi sản xuất
Nhà máy Terumo (Hà Nội)
Trang 3Điều hành lắp dựng cột tại công trường
6
Bài 1: Khái niệm về công nghệ lắp ghép
Điều hành lắp dựng dầm sàn tại công trường
Trang 510
Bài 1: Khái niệm về công nghệ lắp ghép
Trang 611
Bài 1: Khái niệm về công nghệ lắp ghép
Chú thích (note)
1 Kèo hồi (Endwall rafter) 7 Máng nước (Eave gutter) 13 Giằng cáp (Cable bracing)
2 Xà gồ mái (Purlin) 8 Cửa chớp tôn (Steel louver) 14 Tường xây (Brick wall)
3 Khung thép tiêu chuẩn(Main Frame) 9 Cửa đẩy (Sliding door) 15 Xã gỗ tường (Girt)
4 Cửa trời (Roof Momitor) 10 Tấm tường (Cladding sheet) 16 Cửa cuốn (roolling door)
5 Tấm mái (Roof sheet) 11 Cửa sổ (Window) 17 Mái hất (Canopy)
6 Tấm lấy sáng (Skylight) 12 Cột khung (Rigid frame coloumn) 18 Cột hồi (Endwall coloumn)
12
Bài 1: Khái niệm về công nghệ lắp ghép
Quá trình vận chuyển
Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ nơi sản xuất đến công trường
Bốc xếp, vận chuyển trong công trường
Quá trình chuẩn bị
Khuếch đại, gia cường cấu kiện
ChuNn bị các thiết bị phục vụ cNu lắp, treo buộc, đòn treo, sàn công tác…
Các thiết bị, dụng cụ kiểm tra, điều chỉnh, cố định tạm cấu kiện
ChuNn bị vị trí lắp cho cấu kiện
Quá trình lắp ghép cấu kiện
Nâng cấu kiện vào vị trí lắp ghép
Điều chỉnh, cố định tạm thời
Cố định vĩnh viễn
Trang 7 Lắp ghép từng cấu kiện riêng lẻ
Lắp ghép cấu kiện dạng khối
Sơ đồ công nghệ, các biểu đồ thi công lắp ghép
Sơ đồ di chuỷên máy
Cách bố trí cấu kiện trên mặt bằng
Tính toán khối lượng công tác, nhân công, máy móc
Lập tiến độ thi công
14
Bài 1: Khái niệm về công nghệ lắp ghép
1 TCVN 9347:2012: Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp
thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khà năng chống nứt
2 TCVN 9376:2012: Nhà ở lắp ghép tấm lớn - Thi công và nghiệm thu công tác lắp
ghép
3 TCVN 9115:2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và
nghiệm thu
4 TCVN 50171:2010 (ISO 8571:1998): Hàn và các quá trình liên quan Từ vựng
-Phần 1: Các quá trình hàn kim loại
5 TCVN 50172:2010 (ISO 8572:1998): Hàn và các quá trình liên quan Từ vựng
-Phần 2: Các quá trình hàn vNy mềm, hàn vảy cứng và các thuật ngữ liên quan
6 TCVN 8789:2011: Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp
thử
7 TCVN 8790:2011: Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu
8 TCVN 9276:2012: Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát
chất lượng quá trình thi công
Trang 815
Bài 2:
Ưu nhược điểm công nghệ lắp ghép
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựngChương 1: Khái niệm chung về công nghệ lắp ghép
16
Bài 2: Ưu nhược điểm công nghệ lắp ghép
Rút ngắn thời gian thi công
Cơ giới hóa, tự động hóa tối đa
Ít phụ thuộc điều kiện thời tiết
Công trình lắp ghép chịu tải trọng ngang kém
Hạn chế về sự đa dạng trong thiết kế kiến trúc
Đòi hỏi có thiết bị chuyên dụng
Trang 9 Xây dựng công nghiệp
Các công trình đòi hỏi thi công nhanh, khối lượng lớn
Modul hóa, thống nhất hóa, điển hình hóa
Bán lắp ghép
Áp dụng trong các công trình dân dụng
Giảm trọng lượng, tiết diện các cấu kiện
18
Chương 2:
Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
Bài 1: Dây cáp – cấu tạo, đặc điểm kỹ thuật, ứng dụng
Bài 2: Dây cẩu – cấu tạo, tính toán thiết kế
Bài 3: Đòn cẩu – cấu tạo chức năng
Bài 4: Puli, ròng rọc, palăng, tăng đơ
Bài 5: Khung dẫn – cấu tạo, cách sử dụng trong thi công lắp ghép
Bài 6: Tời và neo giữ tời
Bài 7: Tính toán hố thế
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
Trang 1019
Bài 1:
Dây cáp – cấu tạo, đặc điểm kỹ thuật, ứng dụng
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựngChương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
20
Bài 1: Dây cáp
Cấu tạo từ nhiều sợi thép hợp kim (màu sáng), thép hợp kim kẽm,
inox
Trang 11 Theo cấu tạo bện: có 3 loại cáp
Cáp bện đôi: loại 1 lớp, 2 lớp, 3 lớp
Cáp bện ba: bện từ nhiều dây cáp bện đôi
Hình 2.1 Cấu tạo dây cáp
Cáp bện đơn
22
Bài 1: Dây cáp
Hình 2.1 Cấu tạo dây cáp
Cáp bện đôi
1- Cáp một lớp (một lõi)
2 – Cáp hai lớp (hai lõi); 3 – Cáp ba lớp (ba lõi)
Cáp bện ba
Trang 1223
Bài 1: Dây cáp
Theo chiều bện: có 2 loại cáp
Cáp bện cùng chiều (Langs lay)
Cáp bện ngược chiều (Ordinary lay)
24
Bài 1: Dây cáp
Trang 13 Cường độ dây cáp: 15 – 30 T/cm2
Đường kính cáp: 3 – 76,2 mm
Sức chịu kéo của dây cáp:
S - sức chịu kéo cho phép (kG);
R - lực làm đứt cáp lấy theo thông số kỹ
thuật hoặc thí nghiệm;
k - hệ số an toàn, lấy theo bảng
Bảng 2.1 Hệ số an toàn cho dây cáp
Trang 14− Dây cáp mềm: treo buộc cấu kiện
Dây cáp không sử dụng được nếu trong
một bước bện của dây cáp số sợi dây thép
Trang 15Một số hình thức phá hoại của dây cáp
30
Bài 2:
Dây cẩu – cấu tạo, tính toán thiết kế
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựngChương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
Trang 16Bài 2: Dây cẩu
Hình 2.5 Dây cẩu đơn
Trang 1734
Bài 2: Dây cẩu
Cách treo buộc bằng dây cẩu đơn
Trang 1835
Bài 2: Dây cẩu
Cách treo buộc bằng dây cẩu đơn
36
Bài 2: Dây cẩu
Cách treo buộc bằng dây cẩu đơn
Trang 19Cách treo buộc bằng dây cẩu đơn
38
Bài 2: Dây cẩu
Chiều dài tới 15m
Hình 2.4 Dây cẩu kép
Trang 20Bài 2: Dây cẩu
Chùm dây cNu với số nhánh dây
khác nhau
Quy tắc cân bằng
Hình 2.6 Nội lực trong dây khi treo vật
Trang 21 Lực căng trong mỗi nhánh dây cNu
1
x n
Q S
x g n
Q
Q α
42
Bài 3:
Đòn cẩu – cấu tạo chức năng
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựngChương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
Trang 2243
Bài 3: Đòn cẩu
Câủ lắp cấu kiện dài, kích thước lớn
Lựa chọn loại đòn cNu dựa vào kích thước, trọng lượng cấu kiện
Nâng cao năng suất cNu lắp, treo buộc nhanh
Trang 241- dầm; 2- đòn treo; 3- dây treo;
4- mỏ cặp dầm; 5- chốt giữ; 6- khớp quay
Trang 25Các sơ đồ đòn cẩu
50
Bài 3: Đòn cẩu
Trang 26Puli, pa lăng, ròng rọc, tăng đơ
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựngChương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
Trang 27I Puli
Sử dụng: treo buộc
Phân loại:
Puli có 1 hay nhiều bánh xe
Puli cNu hay puli hướng động
Trang 28Móc cNu treo vật
56
Bài 4: Puli, palăng, ròng rọc, tăng đơ
Hình 2.18 Pa lăng điện
Trang 30 Sức căng trong nhánh dây chạy ra máy tời (kg):
m – hệ số phụ thuộc vào số nhánh dây treo vật (n) ,
Bài 4: Puli, palăng, ròng rọc, tăng đơ
Kết hợp với dây cáp: co kéo, neo giữ
cấu kiện
Hình 2.20 Tăng đơ
Trang 31 Định vị, dẫn hướng, cố định tạm trong quá trình lắp ghép nối cấu kiện
Rút ngắn thời gian thi công, đơn giản hóa công tác căn chỉnh
Hình 2.21 Khung dẫn lăng trụ cho cấu kiện thẳng đứng
Bản lề
Vít me Bản thép
Thép góc
Trang 32Vít me
Khung dẫn Gối cố định
sμn khung dÉn Khung dẫn
sàn
Hình 2.24 Khung dẫn ba mặt
dμn khung dÉn
vitme cét
khung dÉn
cét
dμn
vitme cét
Tời và neo giữ tời
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựngChương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
Trang 33 Kéo căng, điều chỉnh dây
giằng, dây neo
Di chuyển, lắp ráp máy
móc, thiết bị nặng
Trang 3467
Bài 6: Tời và neo giữ tời
3 Tay quay; 4 Bánh xe răng
5 Đĩa răng truyền lực; 6 Thanh liên kết
9 10
68
Bài 6: Tời và neo giữ tời
Trang 35 Kiểm tra các bộ phận của tời
Cố định tời chắc chắn
Đặt tời cách nơi cNu vật ít nhất 10 – 15m
Dây cáp tời cố định chắc chắn vào trống
Góc lệch của dây khi cuốn vào sát mép trống không được lớn hơn 2o
Có bộ phận phanh hãm hệ thống
70
Bài 6: Tời và neo giữ tời
Khi tời đặt trong nhà
Hình 2.28 Neo cố định tời vào dầm nhà
4
2 1
Trang 3671
Bài 6: Tời và neo giữ tời
1
q 2
g
a 1 s
q1 2 b
s1
s2
Khi lực kéo ngang Khi lực kéo nghiêng
72
Bài 6: Tời và neo giữ tời
Tính toán neo cố định tời trên mặt đất
khi lực nằm ngang
Mg: tổng momen giữ đối với điểm A
Ml: tổng momen lật đối với điểm A
M = K M
g
a 1 s
q1 2 b
1
A
Trang 37 Kiểm tra độ ổn định của hố thế
Q: trọng lượng khối đất trên neo
b , b1: kích thước đáy trên và dưới hố đào
H : độ sâu đặt thanh neo ngang
l : chiều dài thanh neo ngang
n1
n2
s q
Trang 3875
Bài 7: Tính toán hố thế
Kiểm tra ứng suất cho phép của đất
=0,25: hệ số nén không đều
h: chiều dày của thanh neo ngang
l: chiều dài thanh neo
Hình 2.33 Hố thế không gia cường
N2
σ μh.l
n1
n2
s q
Xác định tiết diện thanh neo ngang có 1 dây
kéo theo điều kiện bền
Xác định tiết diện thanh neo ngang có 2
nhánh dây kéo xiên theo điều kiện bền
q = S/l M =
N = S cotgβ /2
β: góc của nhánh dây kéo và thanh neo trong
mặt phẳng của 2 nhánh dây
[] : ứng suất cho phép của vật liệu làm thanh neo
F: diện tích tiết diện thanh neo
W: momen kháng uốn của thanh neo
Hình 2.34 Hố thế không gia cường
2 2
a l
q
n1
n2
s q
Trang 39 Kiểm tra độ ổn định của hố thế
Q: trọng lượng khối đất trên neo
B: kích thước đáy hố đào
H : độ sâu đặt thanh neo ngang
l : chiều dài thanh neo ngang
Kiểm tra ứng suất cho phép của đất
Trang 4079
THE ENDChương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựngChương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng