1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập CUỐI TUẦN TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 TUAN 2 6

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA ĐỌCI... KIỂM TRA ĐỌCI... KIỂM TRA ĐỌCI... KIỂM TRA ĐỌCI.. ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP Câu 3: Em hãy đọc lại bài đọc ở câu 2 và khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng... ĐỌC TH

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tuần 2 - Đề 1

A KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các âm:

c, a, b, e, ê, o, ô, ơ, d, đ, i

Câu 2: Đọc thành tiếng các tiếng:

- ca, co, cô, cơ

- ba, bi, bo, bô, bơ, be, bê;

- da, di, do, dô, dơ, de, dê;

- đa, đi, đo, đô, đơ, đe, đê;

- be, bé, bẻ, bẹ, bè, bẽ, bê, bế, bề, bể, bễ, bệ

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Gạch dưới các chữ e, a:

- em bé, quả me, khóm tre, xe đạp, lá đa

Câu 4: Khoanh tròn các tiếng có dấu (’):

- con thỏ, cái giỏ, nhảy dây

Câu 5: Điền a hay c?

a; đ ; ô; b

B KIỂM TRA VIẾT

Câu 6:

Viết các tiếng sau: ca, bé, dế, bi, cô bế bé,

Trang 2

A KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các từ:

- be bé, bế bé, cá cờ, da dê, đi đò, bí đỏ, đi bộ

Câu 2: Đọc thành tiếng các câu:

- Bà ạ, cả cá, cả cà!

- Bò bê có bó cỏ

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Gạch dưới các chữ b

- Con bê, bế bé, bóng bay, bi ve

Câu 4: Khoanh tròn những tiếng có dấu (`):

- nhà ngói, quả dừa, con mèo

Câu 5: Nối

B KIỂM TRA VIẾT

Câu 6: Viết các từ sau: bò bê, ca ba, bố mẹ, be bé, bi bô , bà có cá cờ

Trang 3

Tuần 3 - Đề 1

A KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các âm:

- h, k, kh, t, u, ư, l, m, n, nh, th, p, ph

Câu 2: Đọc thành tiếng các tiếng:

- hổ, kể, khế, tổ, thỏ, me, nơ, thu, thư, nhà, phố

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Gạch dưới các chữ l, h:

- quả lê, chú hề, ba lô, lá hẹ

Câu 4: Khoanh tròn những tiếng có dấu (´):

- cây mía, chim én, chó đốm, cá rô

Câu 5: Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:

- m hay n?

- ca ô; .ẹ bế; ổ cá; lá ạ

- u hay ư?

- lá th ; cá th , thứ t

B KIỂM TRA VIẾT

Câu 6: Viết các tiếng sau: hè, khế, nhà, thỏ, phố, na.

Trang 4

B KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các từ sau:

- Ca nô, lá mơ, thả cá, lá mạ, nhà lá, phở bò, củ từ

Câu 2: Đọc thành tiếng các câu:

- Thứ tư bé Hà thi vẽ

- Kì đà bò ở khe đá

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Gạch dưới các chữ l, h

- Quả lê, con le le, hội hè, tôm he

Câu 4: Khoanh tròn những tiếng có dấu (~):

- Khúc gỗ, rễ cây, cái võng

Câu 5: Nối

B KIỂM TRA VIẾT

Câu 6: Viết các từ sau: ca nô, thả cá, nhà lá, phở bò.

Tuần 4 - Đề 1

Trang 5

A KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các âm:

- r, s, v, x, ch, tr, y, g, gh, gi, q-qu

Câu 2: Đọc thành tiếng các tiếng:

- ra, sẻ, ve, xu, xe, cha, chả, tre, trê, mỳ, ghế, gia, giá, quê, quế

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Gạch dưới các chữ ch, tr

- cha mẹ, chó xù, che dù, tre già, tri kỉ, trí nhớ

Câu 4: Khoanh tròn những tiếng có dấu (.):

- ông cụ, con vịt, lọ hoa

Câu 5: Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:

- s hay x?

- chữ ố; .e ca; ca ĩ; vỏ ò

- i hay y?

- đ….chợ; tá, b ve ; b ´ đỏ

B KIỂM TRA VIẾT

Câu 6: Viết các tiếng sau: sẻ, chả, ghế, giá, tre,gồ ghề,chả cá , mẹ bế

bé đi bà.

Trang 6

C KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các từ sau:

- ghế đá, quê mẹ, chả cá, xù xì, bó rạ, giá đỗ, y tá, trở về

Câu 2: Đọc thành tiếng các câu:

Khi bé đi đã khá, bà chả bế, bà để bé đi

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Em hãy đọc lại bài đọc ở câu 2 và khoanh tròn vào chữ cái trước ý

trả lời đúng

- Khi bé đi đã khá, bà làm gì?

A Bế bé B Để bé đi

Câu 4: Đúng ghi đ sai ghi s vào ô trống.

nhà ga ; gế đá ; ghà ri ; ghi nhớ

Câu 5: Nối

B KIỂM TRA VIẾT

Câu 6: Viết các từ sau: pha trà, ghé qua, giò chả, gõ mõ.

Tuần 5 - Đề 1

Trang 7

A KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các âm:

- ng, ngh, ia, ua, ưa

Câu 2: Đọc thành tiếng các tiếng:

- ngô, nghỉ, nghe, nga, ngã, chia, mía, mua, chua, trưa, thưa, cửa, lúa, đĩa

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Gạch dưới các chữ ua, ưa, ia

- vỉa hè, cửa sổ, mua mía, lúa chín, đua xe

Câu 4: Điền ng hay ngh?

- ã tư; ỉ hè; lá ô; ệ sĩ

- ua, ưa hay ia?

- ch….quà; m đá, m cá

B KIỂM TRA VIẾT

Câu 5: Viết các tiếng sau: nga, nghé, đua, lúa, mía, thưa.

Câu 6: Viết các từ sau: trỉa đỗ, ý nghĩa, ca múa, sửa xe, nghi ngờ

Trang 8

A KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các từ sau:

- nghỉ hè, ru ngủ, nghi ngờ, quả dưa, cà chua, tỉa lá, chia quà

Câu 2: Đọc thành tiếng các câu:

Mẹ đi chợ mua mía, khế, dừa

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Em hãy đọc thầm câu sau và khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả

lời đúng “Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.”

- Bé Hà làm gì?

A Nhổ cỏ B Tỉa lá

Câu 4: Đúng ghi đ sai ghi s vào ô trống.

Ngỉ hè ; nghệ sĩ ; nghõ nhỏ ; tẽ ngô

Câu 5: Nối

B KIỂM TRA VIẾT

Câu 6: Viết câu sau: Mẹ đi chợ mua mía.Mẹ chở bé đi thi vẽ

Trang 9

Tuần 6 - Đề 1

A KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các vần:

- an/at; am/ap; ang/ac; anh/ach

Câu 2: Đọc thành tiếng các tiếng:

- lan, chan, bát, hát, tràm, tám, cam, tháp, đạp, sạp, trang, bàng, tháng, bác, lạc, thác, chanh, bánh, hạnh, vách, thạch, sách, sạch

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Gạch dưới các tiếng có vần:

* an hay at:

- bát chè, bạn bè, bờ cát, đàn cá, quả nhãn, nhà hát.

* am hay ap:

- xe đạp, chè lam, quả cam, tháp chàm, bọ cạp, đáp số

Câu 4: Điền vần:

* ang hay ac?

- b ´ tư; quả b ` ; lang th , tê gi ´

* anh hay ach?

- nhà v ´ , chè x , c cua, tủ s ´

B KIỂM TRA VIẾT

Câu 5: Tìm và viết các tiếng chứa vần: an, at, am, ap, ang, ac, anh, ach

(mỗi tiếng một vần).

Trang 10

Tuần 6 - Đề 2

B KIỂM TRA ĐỌC

I ĐỌC THÀNH TIẾNG

Câu 1: Đọc thành tiếng các từ sau:

- san sát, sát sàn sạt, bờ cát

- ram ráp, bọ cạp, đạp xe, thảm cỏ

- mang vác, củ lạc, vàng chanh

- bánh đa, vách đá, bạch đàn

Câu 2: Đọc thành tiếng các câu:

Bé An đàn và hát Thế mà cả nhà cứ nghĩ bé An nhát

II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP

Câu 3: Em hãy đọc thầm câu sau và khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả

lời đúng “Quê bé Lan có nghề đan lát Phố bé Hạnh có nghề giã giò ”

- Quê bé Lan có nghề gì?

A Đan lát B Giã giò

Câu 4: Nối

B KIỂM TRA VIẾT

Trang 11

Câu 5: Tìm và viết từ có cặp vần: an/at; am/ap; ang/ac; anh/ach(Mỗi

cặp vần viết một từ)

Câu 6: Viết câu sau: Nhà Ngát ở bản Xi Bản có nhà sàn, đàn bò, đàn

dê, giàn bí.

Ngày đăng: 10/10/2022, 20:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w