ĐỌC THÀNH TIẾNG Câu 1: Đọc thành tiếng bài sau ở sách Tiếng Việt: + Món quà sinh nhật tuyệt vời + Giúp mẹ thật vui Câu 2: Kể lại được các câu chuyện đã học: + Há miệng chờ sung II.. Câu
Trang 1( Vũ Thị Huyền – Tuyên Quang – vuthihuyen1993tq@gmail.com)
ĐỀ ÔN CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Tuần 27 - Đề 1
A KIỂM TRA ĐỌC
I ĐỌC THÀNH TIẾNG
Câu 1: Đọc thành tiếng bài sau ở sách Tiếng Việt:
+ Món quà sinh nhật tuyệt vời
+ Giúp mẹ thật vui
Câu 2: Kể lại được các câu chuyện đã học:
+ Há miệng chờ sung
II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP
Câu 3: Điền c hay k vào chỗ chấm.
à ê ; a ao ; ể ả
on á ; ê e ; cái ẹo
Câu 4: Đọc và khoanh câu trả lời đúng:
“Hôm nay sinh nhật của bà Bố Hiền đang về một chiếc khăn rất đẹp Anh trai
hiền khoe sẽ chụp ảnh tặng bá Mẹ nấu món sườn hầm mà bà thích nhất.”
1, Hôm nay sinh nhật ai?
2, Bố Hiền tặng bà cái gì?
B KIỂM TRA VIẾT
Câu 5: Nói hai câu về Ông , bà của em và viết lại.
………
………
Câu 6: Sắp xếp các từ sau thành câu:
yêu/ Em /Ông/ rất/ em
………
Trang 2ĐỀ ÔN CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Tuần 27 - Đề 2
A KIỂM TRA ĐỌC
I ĐỌC THÀNH TIẾNG
Câu 1: Đọc thành tiếng bài sau ở sách Tiếng Việt:
+ Giúp mẹ thật vui
+ Tôi có em rồi
Câu 2: Kể lại được các câu chuyện đã học:
+ Há miệng chờ sung
II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP
Câu 3: Sắp xếp các đồ vật sau vào đúng giỏ đồ dùng:
“ cốc, chén, bát, đũa, li, đĩa, thìa, ca,”
:
:
Câu 4: Đọc và khoanh câu trả lời đúng:
“ Tôi là một chú chuột túi bé con, cả ngày tôi ở trong cái túi ấm áp của mẹ.”
1, Tôi là ai?
2, Suốt ngày tôi ở đâu?
B KIỂM TRA VIẾT
Câu 5: Nói hai câu về anh, chị hoặc em của mình và viết lại.
………
………
Trang 3Câu 6: Xem tranh viết một câu về hai chị em đang làm gì?
………
ĐỀ ÔN CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Tuần 28 - Đề 1
A KIỂM TRA ĐỌC
I ĐỌC THÀNH TIẾNG
Câu 1: Đọc thành tiếng bài sau ở sách Tiếng Việt:
+ Cô chủ không biết quý tình bạn
+ Ngôi nhà
Câu 2: Kể lại được các câu chuyện đã học:
+ Cô chủ không biết quý tình bạn
II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP
Câu 3: Chọn ng hay ngh:
+ à voi ; đứng iêm ; lắng e
- Chọn ương hay ươc:
+ Mẹ đi làm n ; kiên c n chảy
Câu 4: Đọc và khoanh câu trả lời đúng:
“Cún con không muốn sống với người không biết quý trọng tình bạn nên đã trốn đi.”
1, Cún con không muốn sống với ai?
b, Người không biết quý tình bạn d, Nhà hàng xóm
2, Em có thích người không biết quý tình bạn không?
Trang 4B KIỂM TRA VIẾT
Câu 5: Nói hai câu về con vật mà nhà em nuôi và viết lại.
………
………
Câu 6: Viết một câu về con mèo và tô màu?
………
ĐỀ ÔN CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Trang 5Tuần 28 - Đề 2
A KIỂM TRA ĐỌC
I ĐỌC THÀNH TIẾNG
Câu 1: Đọc thành tiếng bài sau ở sách Tiếng Việt:
+ Ngôi nhà
+ Tháp ăn dinh dưỡng
Câu 2: Kể lại được các câu chuyện đã học:
+ Cô chủ không biết quý tình bạn
II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP
Câu 3: Chọn ao hay au:
+ con h ; củ su h ; r muống
- Chọn iu hay ưu:
+ Buồn th ; Ông em đã nghỉ h ; rau ngải c
- Chọn r, d hay gi
+Mẹ án đậu ; Bé án giấy ; Mèo bắt án
Câu 4: Dựa vào tháp dinh dưỡng và khoanh câu trả lời đúng:
1, Nhóm thực phẩm nên ăn ít?
a, Thịt, cá, trứng , sữa c, Dầu,mỡ , đồ ngọt
b, Rau củ , trái cây d, Ngũ cốc
2, Nhóm thực phẩm nên ăn đủ?
a, Thịt, cá, trứng , sữa c, Dầu,mỡ , đồ ngọt
b, Rau củ , trái cây d, Ngũ cốc
B KIỂM TRA VIẾT
Trang 6Câu 5: Nói hai câu về món ăn em thích và viết lại.
………
………
Câu 6: Điền vào ô tròn của tháp dinh dưỡng?
ĐỀ ÔN CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Tuần 29 - Đề 1
A KIỂM TRA ĐỌC
I ĐỌC THÀNH TIẾNG
Câu 1: Đọc thành tiếng bài sau ở sách Tiếng Việt:
+ Cuốn lịch của dê con
+ Khi trang sách mở ra
Câu 2: Kể lại được các câu chuyện đã học:
+ Rùa và Thỏ
II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP
Câu 3: Đọc thầm bài Cuốn lịch của dê con và chọn các từ thích hợp điền vào chỗ chấm: ( Con , cô , em , mẹ)
Ở nhà dê con nói với mẹ!
- ơi cứ tưởng sửa được lịch
Đến lớp dê con nói với cô giáo!
- Thưa , bây giờ đã hiểu một tuần chỉ có một ngày Chủ nhật
Trang 7Câu 4: Đọc và khoanh câu trả lời đúng:
“Dê con rất thích ngày Chủ nhật vì được nghỉ học, lại còn được đi chơi công viên.”
1, Dê con thích ngày thứ mấy?
2, Em có thích ngày thứ mấy?
B KIỂM TRA VIẾT
Câu 5: Nói hai câu về quyển sách Tiếng Việt mà em đang học.
………
………
Câu 6: Đọc các câu thơ và sắp xếp vào bức tranh mà em thấy trong câu thơ?
Trong trang sách có biển
Em thấy những cánh buồm
Trong trang sách có rừng
Với bao nhiêu là gió
Trang sách còn có lửa
Mà giấy chẳng cháy đâu
Trang sách có ao sâu
Mà giấy không hề ướt
ĐỀ ÔN CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Tuần 29 - Đề 2
A KIỂM TRA ĐỌC
Trang 8I ĐỌC THÀNH TIẾNG
Câu 1: Đọc thành tiếng bài sau ở sách Tiếng Việt:
+ Khi trang sách mở ra
+ Nói Thế nào
Câu 2: Kể lại được các câu chuyện đã học:
+ Rùa và Thỏ
II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP
Câu 3: Tìm và nối những từ có thể đứng sau từ nói:
Nói
Thì thầm Thủ thỉ Róc rách Oang oang Thì thào
Câu 4: Đọc và khoanh câu trả lời đúng:
“Ở trường tùy từng nơi, từng lúc, giọng nói của em cần có độ lớn khác nhau.”
1, Ở trường em cần lưu ý điều gì khi nói?
a, Thích thế nào nói thế ấy b, Nói to hết cỡ
c, Tùy từng nơi, từng lúc, có độ lớn khác nhau
B KIỂM TRA VIẾT
Câu 5: Nói hai câu về việc làm mà em thích ở trường lớp.
………
………
Câu 6: Sắp xếp các từ sau thành câu và viêt lại:
thích/ Em /quyển/ rất/ em/đang học/sách/Tiếng Việt/mà/
………
ĐỀ ÔN CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Tuần 30 - Đề 1
A KIỂM TRA ĐỌC
I ĐỌC THÀNH TIẾNG
Trang 9Câu 1: Đọc thành tiếng bài sau ở sách Tiếng Việt:
+ Mèo con đi học
+ Những người bạn tốt
Câu 2: Kể lại được các câu chuyện đã học:
+ Sự tích hoa mào gà
II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP
Câu 3: Chọn ng hay ngh:
Đàn thiên a bay về phương Nam tránh rét Dọc đường đi chúng thường ỉ ơi
ở những nơi có hồ nước lớn
Chọn âu hay ây:
Cá s ; Mít s ; c hoa
Câu 4: Đọc và khoanh câu trả lời đúng:
“Một hôm, Mẹ bảo mèo con!
- Ngày mai con đi học nhé.
Mèo con lo quá nó chẳng thích đi học tẹo nào.Thế là nó liền nói với mẹ:
- Mẹ ơi cái đuôi của con bị ốm rồi, ngày mai con không đi học được đâu”
1, Mèo con lo lắng về điều gì?
a, Được đi công viên b, Phải về quê
c, Ngày mai đi học d, Mai phải nghỉ học
2, Em có thích đi học không?
B KIỂM TRA VIẾT
Câu 5: Nói hai câu về ngày đầu tiên đi học của em.
………
………
Câu 6: Kể về người bạn tốt của em ( Tên bạn, bạn có học cùng lớp với em không?bạn
và em thường làm gì? )
Trang 10………
ĐỀ ÔN CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Tuần 30 - Đề 2
A KIỂM TRA ĐỌC
I ĐỌC THÀNH TIẾNG
Câu 1: Đọc thành tiếng bài sau ở sách Tiếng Việt:
+ Những người bạn tốt
+ Quyển vở của em
Câu 2: Kể lại được các câu chuyện đã học:
+ Sự tích hoa mào gà
II ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP
Câu 3: Chọn iêu hay ươu:
Kh vũ ; Chim kh ; Kính b ; con h
Chọn v , d hay gi:
ỏ trứng ; khoanh ò ; dặn ò
Câu 4: Đọc và khoanh câu trả lời đúng:
“Misa rất khổ tâm
Và luôn phải xấu hổ Cậu không thể phát âm Như bạn bè trong phố”
1, Misa có tâm trạng như thế nào?
2, Vì sao Misa lại như vậy?
a, Không biết viết b, Không biết hát
c, Không phát âm chuẩn d, Không biết đọc
B KIỂM TRA VIẾT
Câu 5: Nói hai câu về đồ dùng học tập của em.
Trang 11………
Câu 6: Sắp xếp các từ sau thành câu và viêt lại:
Em /sách vở/ và/ đồ dùng/giữ gìn/học tập
………