1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập CUỐI TUẦN TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 đề ôn tuần 8 11 12 13

12 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 155,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt Đọc thầm bài: Dế mèn đáng khen Chú dế mèn nhỏ thật là đáng khen.. ĐỌC THÀNH TIẾNG : Các con đọc trơn được các vần và những bài sau trong sách

Trang 1

BÀI KIỂM TRA TUẦN 8

A Gạch chân dưới tiếng có vần sau :

a,Tìm vần :en, et, ên có ở từ: đan len, bánh tét, rổ hến

b,Tìm êt, in, it trong câu : Mẹ cho em đi chợ tết

Cây vải nhà em đã chín

Các bạn chơi bịt mắt

B Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt

Đọc thầm bài:

Dế mèn đáng khen Chú dế mèn nhỏ thật là đáng khen Mẹ đi làm về, tay mang tay xách Chú bèn chạy ra đỡ ngay cho mẹ Chú còn đưa khăn để mẹ lau đỡ mệt.

C Chọn ý đúng khoanh.

Câu 1: Mẹ chú Dế Mèn đi đâu về?

A đi chơi B đi làm C đi chợ

Câu 2: Thấy mẹ về, dế mèn như thế nào?

Câu 3: Dế mèn giúp mẹ những gì?

A đỡ đồ cho mẹ B đưa khăn cho mẹ C.đỡ đồ và đưa khăn cho mẹ

Câu 4: Viết câu trả lời vào các dòng kẻ phía dưới: “Chú dế mèn có đáng khen

không?”

II Bài tập:

Câu 1: Điền vần en hoặc et vào chỗ chấm cho thích hợp:

hoa s bánh t dế m trời r

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

.

Trang 2

quả mít đèn phin

Câu 3: Điền vào chỗ trống: d hay gi?

.ệt vải .ận dỗi

Câu 4: Em hãy viết tên một số con vật mà em thích

Câu 5 : Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng.

cho , gà, vịt, Em, ăn.

PHẦN VIẾT* Phụ huynh đọc cho con viết bài sau vào vở ô ly:

Viết các vần : en, et, ên, êt, in, it trong tuần 8.

Phụ huynh nhìn mẫu chữ trong sách đọc cho con viết

Từ

: 5 từ: đan len, bồ kết, bịt mắt, hòn đá, chót vót

Câu : Gió lạnh về, bé Hạnh đan cho Én cái tổ len.

ĐỌC THÀNH TIẾNG :

Các con đọc trơn được các vần và những bài sau trong sách giáo khoa Tiếng Việt đã học trong tuần:

Trang 3

Bài: Én nhỏ (trang 85), Nghỉ hè (trang 87), Gà và vịt (trang 89), Quả ngon (trang 91), Dế mèn đáng khen (trang 93)

BÀI KIỂM TRA TUẦN 11

Trang 4

A Gạch chân dưới tiếng có vần sau :

a,Tìm vần : ươn, ươt, âp có ở từ: con lươn, thướt tha, cá mập

b,Tìm vần: âm, em, ep trong câu : Mưa thấm đất cằn khô

Tí ăn kem

Em đi dép lê

B Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt

Đọc thầm bài:

Ngăn nắp

Hết giờ ngủ trưa, tổ Thắm kê lại bàn ghế Các bạn nam chăm chỉ lắm, sắp bàn tăm tắp Các bạn nữ hăm hở bê ghế Lát sau bàn ghế đã ngăn nắp

C Chọn ý đúng khoanh.

Câu 1:Tổ Thắm kê lại bàn ghế khi nào?

A khi học xong B khi vào lớp C Hết giờ ngủ trua

Câu 2: Các bạn nam làm gì?

A đi chơi B sắp bàn ghế tăm tắp C không làm gì

Câu 3: Các bạn nữ làm gì?

Câu 4: Viết câu trả lời vào các dòng kẻ phía dưới: “ Tổ Thắm làm gì ?”

II Bài tập:

Câu 1: Điền vần ăm hoặc ăp vào chỗ chấm cho thích hợp:

t tre tăm t bồn t l ráp

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

.

Trang 5

Câu 3: Điền vào chỗ trống: c hay k?

.ặp da que em

Câu 4: Em hãy viết tên một số cây rau mà em biết

Câu 5 : Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng.

kể, Sẻ, mẹ, nghe, cho, về, chị, lá đa.

PHẦN VIẾT* Phụ huynh đọc cho con viết bài sau vào vở ô ly:

Viết các vần : ươn, ươt, ăm, ăp, âm, âp, em, ep trong tuần 11.

Phụ huynh nhìn mẫu chữ trong sách đọc cho con viết

Từ

: 5 từ: lướt ván, tăm tre, cá mập, que kem, cá chép

Câu : Lá đa sà đến che mưa cho sẻ bé.

ĐỌC THÀNH TIẾNG :

Các con đọc trơn được các vần và những bài sau trong sách giáo khoa Tiếng Việt đã học trong tuần:

Bài: Chị lá đa (trang 115), Ngăn nắp (trang 117), Mưa hè (trang 119), Vì sao? (trang 121), Vườn cà chua (trang 123)

Trang 6

BÀI KIỂM TRA TUẦN 12

A Gạch chân dưới tiếng có vần sau :

a,Tìm vần : êm, êp, ip có ở từ: thềm nhà, lúa nếp, bắt nhịp

Trang 7

b,Tìm vần: op, ôm, ôp trong câu : Hà và các bạn họp nhóm.

Mẹ làm cốm từ lúa nếp

Mẹ bỏ cốm vào hộp

B Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt

A- Đọc thầm bài đọc

Quả các miền Quê Hà, quê A Pá có đủ thứ quả Quê Hà có chôm chôm, dưa đỏ, Quê A

Pá có sim, có trám, Chôm chôm đo đỏ, ngòn ngọt Dưa ruột mềm, xôm xốp Sim tím rịm, ngọt lừ Trám om cá thật ngon.

B- Chọn ý đúng khoanh:

Câu 1: Quê Hà có quả gì?

A cam, táo B mít, xoài C chôm chôm, dưa đỏ

Câu 2: Quê A Pá có quả gì?

A chôm chôm, dưa đỏ B sim, trám C dừa, na

Câu 3: Viết câu trả lời vào dòng kẻ bên dưới: “Quả sim chín như thế nào?”

Câu 4 : Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng.

em, đi, Chị, dẫn, hái, chôm chôm.

II Bài tập:

Câu 1: Điền vần êm hoặc êp vào chỗ chấm cho thích hợp:

th nhà sắp x tấm đ b lửa.

Trang 8

Câu 2: Điền ch hay tr

Câu 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

PHẦN VIẾT:

Phụ huynh đọc cho con viết bài sau vào vở ô ly:

Viết các vần : êm, êp, im, ip, om, op, ôm, ôp trong tuần 12.

Phụ huynh nhìn đọc cho con viết

Từ

: bếp lửa, con nhím, hòm thư, hộp sữa, lom khom

Câu: Phụ huynh đọc cho con viết câu sau vào vở ô ly

Cốm Mùa thu đến, mẹ chọn lúa nếp để làm cốm.

PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG

Các con đọc trơn được các vần và những bài sau trong sách giáo khoa Tiếng Việt đã học trong tuần:

Bài : Tập đếm (trang 125), Tam thể mơ (trang 127), Hòm thư (trang129), Cốm (trang 131)

.

Trang 9

BÀI KIỂM TRA TUẦN 13

A Gạch chân dưới tiếng có vần sau :

a,Tìm vần : ơm, ơp, up có ở từ: bát cơm, tia chớp, búp sen

b,Tìm vần: ươm, iêm, iêp trong câu : Bướm bay về nườm nượp

Chuột chiếm chỗ ở của kiến

Bọ ngựa là “hiệp sĩ”

B Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt

A- Đọc thầm bài đọc

Căn nhà của thỏ Thỏ mẹ vừa đẻ bốn chú thỏ con thì mùa mưa đến Nhà thỏ lụp xụp, dột nát Gió lùa qua tấm liếp Thỏ mẹ nơm nớp lo cho đàn con Biết thế, khỉ, ngựa, dê, nườm nượp đưa lá khô đến Tất cả xúm vào lợp nhà cho thỏ Thỏ biết ơn bạn bè, hàng xóm lắm!

B- Chọn ý đúng khoanh:

Câu 1: Nhà của thỏ như thế nào?

A rất đẹp B lụp xụp, dột nát C rất chắc chắn

Câu 2: Các bạn: khỉ, ngựa và dê đã làm gì giúp thỏ?

A đưa lá khô đến lợp nhà B đưa gỗ đến làm nhà C không làm gì

Câu 3: Viết câu trả lời vào dòng kẻ bên dưới: “Thỏ nghĩ thế nào về bạn bè hàng

xóm?”

Câu 4 : Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng.

chỗ ở, chuột, Kiến, bị, chiếm

Trang 10

II Bài tập:

Câu 1: Điền vần ơm hoặc ơp vào chỗ chấm cho thích hợp:

l nhà b xe Nấu c Tia ch

Câu 2: Điền g hay gh

Câu 3 : Nối cột A với cột B tạo thành từ có nghĩa:

PHẦN VIẾT:

Phụ huynh đọc cho con viết bài sau vào vở ô ly:

Viết các vần : ơm, ơp, um, up, uôm, ươm, ươp, iêm, iêp, yêm trong tuần 13.

Phụ huynh nhìn mẫu chữ trong sách đọc cho con viết

Từ

: tia chớp, quả muỗm, con bướm, cái liềm, tiếp đón

Câu: Phụ huynh đọc cho con viết câu sau vào vở

Mùa hè đến

Tu hú núp sau chùm vải chín báo mùa hè sang.

PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG

.

Trang 11

Các con đọc trơn được các vần và đọc những bài sau trong sách giáo khoa Tiếng Việt đã học trong tuần:

Bài : Lan ốm (trang 135), Mùa hè đến (trang 137), Giàn mướp (trang139), Hiệp sĩ (trang 141)

Ngày đăng: 10/10/2022, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w