1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập CUỐI TUẦN TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1 KI 1 1

26 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt + Toán Lớp 1 BTCT Toán 1 Ki 1 1
Chuyên ngành Tiếng Việt + Toán
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 707,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tuần 2.Bố mẹ đọc giúp bé đọc yêu cầu bài.. Tô màu xanh vào các hình vuông, tô màu đỏ vào các hình tam giác, tô màu vàng vào a Số liền trớc số 3 là số .... Nối với số thích hợp..

Trang 1

Họ và tên: Bài tập tuần 2.

Bố (mẹ) đọc giúp bé đọc yêu cầu bài.

Bài 1 Tô màu xanh vào các hình vuông, tô màu đỏ vào các hình tam giác, tô màu vàng vào

a) Số liền trớc số 3 là số b) Số liền sau số 2 là số

c) Số liền trớc số 2 là số d) Số liền sau số 1 là số

Bài 8 Nối với số thích hợp

< 3 > 2 < 3 > 1

Trang 2

Bài 1 6 Một đôi đũa có mấy cái đũa.

A 2 cái B 3 cái c 1 cái

Trang 3

Bài 4

a) Số liền trớc số 6 là số b) Số liền sau số 5 là số

c) Số liền trớc số 3 là số d) Số liền sau số 2 là số

Bài 5 Nối với số thích hợp < 3 > 4 < 5 > 1

1 < < 3 2 < < 4 4 < < 6 Bài 6 Trong các số 1, 3, 2, 5, 4 a. Số nhỏ nhất là số

b Số lớn nhất là số

c Số lớn hơn 3 và bé hơn 5 là

d Các số lẻ là

e Các số chẵn là

Bài 7 Viết các số sau: 10, 4, 6, 9, 7, 5 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 8: a) Số lớn nhất có một chữ số là số

b) Số bé nhất có một chữ số là số

c) Số bé nhất có hai chữ số là số

Bài 9 : Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô trống 1 2 7 4 2 3 5 4 3 3 0 5 5 4 2 4 2 6 5 5 Bài 10 : Điền số thích hợp vào ô trống 2 > < 1 3 > 5 > < 4 7 > Bài 11 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1, , , 4, , 6

b) 1, , , 4, , 6

Bài 12 :

4 3

1

Trang 4

Khoanh vào số lớn nhất.

Bài 13 Đố vui: Có một nhóm bạn đang đi trên đờng: Một bạn đi trớc, đi trớc 2 bạn;

một bạn đi sau, đi sau 2 bạn; một bạn đi giữa, đi giữa hai bạn Hỏi trên đờng có mấy bạn?

a) Số liền trớc số 6 là số b) Số liền sau số 5 là số

c) Số liền trớc số 3 là số d) Số liền sau số 2 là số

Bài 5 Nối với số thích hợp

< 3 > 4 < 5 > 1

1

Trang 5

d Các số lẻ là

e Các số chẵn là

Bài 7 Viết các số sau: 4, 6, 9, 7, 5 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 8: a) Số lớn nhất có một chữ số là số

b) Số bé nhất có một chữ số là số

Bài 9 : Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô trống 1 2 7 3 2 3 4 5 3 3 6 5 5 4 3 4 7 6 5 5 Bài 10 : Điền số thích hợp vào ô trống 6 > < 6 3 > 5 > < 4 7 > Bài 11 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0, 1, , , 4, , 6 , , , 9

Bài 12 :

Khoanh vào số lớn nhất a) 3, 6, 1, 2 , 4 b) 3, 0 , 4, 5, 2 c) 6 , 7, 3, 2, 1

Khoanh vào số bé nhất a) 6, 3, 5, 1 , 4 b) 6, 0, 2 , 3, 5 c) 3, 4, 1, 2, 6 Bài 13 Viết tất cả các số có một chữ số.

Bài 14 Bài 4: Hình vẽ sau có:

a) hình tam giác. b) hình vuông.

Họ và tên: Bài tập tuần 5.

Bố (mẹ) đọc giúp bé đọc yêu cầu bài.

Bài 1

Trang 6

a 9 lớn hơn những số nào?

9 >

b.5 lớn hơn những số nào? 5 >

c 6 lớn hơn những số nào? 8 >

Bài 2 Điền dấu (>, <) thích hợp 4 6 5 7 2 5 5 4

9 6 5 6 6 7 9 6

Bài 3 Số? 4 < < 6 < 2 6 > 4 > > 2

Bài 4 a) Số liền trớc số 9 là số b) Số liền sau số 5 là số

c) Số liền trớc số 7 là số d) Số liền sau số 7 là số

Bài 5 Nối với số thích hợp 6 < > 4 < 5 > 6

5 < < 7 2 < < 4 4 < < 6 Bài 6 Trong các số 1, 2, 5, 4, 6, 9, 7 a Số nhỏ nhất là số

b Số lớn nhất là số

c Số lớn hơn 6 và bé hơn 9 là

d Các số lẻ là

e Các số chẵn là

Bài 7 Viết các số sau: 10, 4, 6, 9, 7, 5 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 8: a) Số lớn nhất có một chữ số là số

b) Số bé nhất có một chữ số là số

Bài 9 : Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô trống

4 3

6

Trang 7

Bµi 10 : §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng

Trang 8

c) Số liền trớc số 7 là số d) Số liền sau số 7 là số

Bài 5 Nối với số thích hợp 6 < > 4 < 5 > 6

5 < < 7 2 < < 4 4 < < 6 Bài 6 Trong các số 1, 2, 5, 4, 6, 9, 7 a Số nhỏ nhất là số

b Số lớn nhất là số

c Số lớn hơn 6 và bé hơn 9 là

d Các số lẻ là

e Các số chẵn là

Bài 7 Viết các số sau: 10, 4, 6, 9, 7, 5 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 8: a) Số lớn nhất có một chữ số là số

b) Số bé nhất có một chữ số là số

Bài 9 : Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô trống 1 0 8 9 2 3 8 10 3 3 6 5 6 10 9 4 7 8 10 9 Bài 10 : Điền số thích hợp vào ô trống 7 > < 9 10 > 9 > < 8 10 > Bài 11 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0, 1, , , 4, , 6 , 8, ,

Bài 12 :

Khoanh vào số lớn nhất d) 3, 6 , 1, 0 , 4, 9 e) 9, 0 , 4, 5, 10, 2 f) 6 , 7, 3, 2, 0, 1

Khoanh vào số bé nhất

4 3

6

Trang 9

Bố (mẹ) đọc giúp bé đọc yêu cầu bài.

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống.

74

Trang 10

8, 6, 3, 5, 1 , 4

Bài 6: Điền số thích hợp vào ô trống.

Bài 7: Viết các số 3, 1, 8, 5, 9

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé .

Bài 8. a) Số lớn nhất có một chữ số là:

b) Số bé nhất có một chữ số là:

c) Số liền trớc của số 1 là số:

d) Số liền sau của số 8 là số:

Bài 9 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) ., 1, , , 4, , 6 , , , 9, 10 b) 1, 3, , 7,

c) 0, 2, , 6, ,

Bài 10 Điền số thích hợp vào ô trống: 9 1 3 4 7 9 7 4 2 1 8 1 3 4 7 6 3 2 1 Bài 11 Điền số vào chỗ chấm: 1 + = 2

1 + … = 3 … + 2 = 3 3 = 2 + … 3 = 1 +

1 + … = 4

… + 3 = 4 2 + = 3

4 = … + … 2 + 1 + = 4

1 + 1 + = 3

1 + 2 + = 4

2 + + 1 = 4 2 = +

4 = + 1 +

Họ và tên: Bài tập tuần 8 Bài 1 : Số?  

   



7 8

6 4

7 5

3 2

Trang 13

Bµi 4: Sè lín nhÊt trong c¸c sè lµ 6, 4, 9, 10 :

Trang 14

a) Số liền trớc số 6 là số b) Số liền sau số 5 là số

c) Số liền trớc số 3 là số c) Số liền sau số 2 là số

Bài 15 Hình vẽ sau có hình tam giác Bài 16: Số? 4 <……… < 10 Bài 17 : Số?

+ 1 + 1 + 1

Họ và tên: Bài tập tuần10 Phần I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ trớc đáp án đúng Bài 1: Số bé nhất có hai chữ số là: A 9 B 10 C 1 Bài 2: 3 < < 3 + 2: A 4 B 5 C 6 Bài 3: Số liền sau của 9 là: A 7 B 8 C 10

Bài 4: Số ở giữa số 4 và số 6 là số : A 6 B 4 C 5

Bài 5: Dãy số đợc sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A 8, 7, 10 , 9, 6 B 5, 8, 9 , 2, 4 C 4, 6, 0, 2, 8

Bài

6 : Đúng ghi Đ, sai ghi S

3 - 2 > 5 1 + 2 = 6

Bài

7 : Có…… hình tam giác ?

4

Trang 18

Câu 3: Số liền trớc của số lớn nhất có một chữ số là:

Câu 4: Số lớn nhất trong các số 6, 4, 2, 8 là:

Câu 5: Cho 4 + = 7

A 3 B 5 C 4 Phần II: Tự luận Bài 1.Tính 2 + 4 = 1 + 4 = 3 + 3 =

3 + 4 = 2 + 3 = 4 + 3 =

4 + 5 = 4 + 4 = 4 + 6 =

Bài 2: a) Tìm các số lớn hơn 5 và bé hơn 8 .

b) Tìm các số lớn hơn 3 + 2 và bé hơn 3 + 5 .

c) Viết các phép cộng có kết quả là 7 .

Bài 3 >, <, = 3 + 3 4 + 3 5 - 5 1 + 3 6 + 1 5 + 2 4 – 1 1 + 4 5 – 1 2 + 2 5 – 2 2 + 2 2 + 4 3 + 2 5 - 2 3 + 3 5 + 1 4 + 1 + 1 Bài 4: 2 + 3 = … 1 + 4 = … 3 + … = 3

5 + = 6 + 4 = 6 4 + 1 + 2 = …

B à i 5 : Cho các số : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 a) Tìm hai số sao cho số lớn trừ đi số bé đợc kết quả bằng 2 ………

………

………

………

a) Tìm hai số sao cho số lớn trừ đi số bé đợc kết quả bằng 1

Trang 19

………

………

………

Bài 6: Viết số thích hợp 4 + = 6 + 3 = 7

+ 4 = 6 2 + = 6

4 + 1 + 0 = … 2 + 3 + … = 6 Bài 7: Điền dấu > , <, = ? 2 + 4 3 + 2 5 – 2 3 + 3 5 – 4 4 + 2 4 + 1+ 1 5 + 1 Bài 8 : Điền dấu : + , - 1 2 = 3 3 2 = 5 3 1 1 = 1 3 2 = 1 3 2 = 1 2 1 2 = 3 6 … 3 … 5 = 8 6 … 1… 3 = 8 5 3 6 = 8 Họ và tên: Bài tập tuần 1 3 I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng Bài 1: Dãy số lẻ là: a 8 , 6, 4, 2, 0 b 1, 3, 5, 7, 9 c 2, 1, 4, 7, 3 Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông bên cạnh. 1 + 5 > 5 6 - 3 - 1 = 0 Bài 3: Phép tính có kết quả bằng 6 là: a 3 + 2 b 4 + 1 + 1 c 6 - 0 Bài 4: Số cần điền vào ô trống là số nào? 6 - = 0

a 6 b 0 c 4 Bài 5: Số cần điền vào chỗ chấm là: 6 > 1 + > 4 a 5 b 0 c 4 Bài 6: Hình bên có mấy hình tam giác ? a 1 hình b 3 hình c 4 hình d 2 hình II Phần vận d ng v tự ụng và tự à tự luân ̣n Bài 7: Tính. 4 + 1 + 1 = 5 + 1 - 2 =

Trang 20

5 - 2 + 3 = 6 - 4 - 1 = .

4 + 1 - 6 = 4 + 3 - 6 =

Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ trống. a) 10 , 9, , 7, 6, , 4 , 3, , 1,

b) 10; 8 ; 6 ; ; 2

c) 9, 7, , 3,

Bài 9: Cho các số: 0, 2,8, 10, 4. a) Vi t cỏc s ết các s ô t ́t các s heo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Vi t cỏc s ết các s ô t ́t các s heo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 10 : Đi n d ền d âu thớch h ́t các s ơp v o ̣p vào ào ô trông ́t các s Bài 11: Số? 3 + = 6 6 - = 3 + 4 = 6 6 - + 2 =

5 Bài 12: Vi t 4 phộp tớnh thớch h ết các s ơp cho m ̣p vào ỗi hình .

Câu 13: Điền số vào ô trống để có phép tính đúng: + 2 - 1 = 6 Bài 14: Gà mẹ ấp, nở đợc 5 chú gà con Hỏi đàn gà có tất cả bao nhiêu con gà? A 5 con B 6 con C 9 con 3 + 3 3 + 2 6 - 4 5 -

3 > < ? 3 + 3 5

3 + 2 5 + 1 10 + 0 9 1 6 3 + 3  

 

Trang 22

Bài 11 : Số?

5 + = 6 7 - = 3 + 5 = 9 6 - + 2 = 7

Bài 12: Vi t 4 phộp tớnh thớch h ết các s ơp cho m ̣p vào ỗi hình.

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 13: Điền số vào ô trống để có phép tính đúng: 7 - + 6 = 8 Bài 14 Mẹ đi chợ mua gà, Lan đếm có 3 đôi chân gà Hỏi mẹ mua về mấy con gà? Vì sao? A 5 con B 6 con C 3 con Họ và tên: Bài tập tuần 15 Bài 1: Tính 3 + 1 = 4 + 1 = 5 + 1 = 6 + 1 = 7 + 1 = 8 + 1 = 9 + 1 = 3 + 2 = 4 + 2 = 5 + 2 = 6 + 2 = 7 + 2 = 8 + 2 = 3 + 3 = 4 + 3 = 5 + 3 = 6 + 3 = 7 + 3 = 3 + 4 = 4 + 4 = 5 + 4 = 6 + 4 = 3 + 5 = 4 + 5 = 5 + 5 = 3 + 6 = 4 + 6 = 8 – 1 = 3 + 7 = 7 – 1 = 8 – 2 = 6 – 1 = 7 – 2 = 8 – 3 = 4 + 3 3 + 5 7 - 4 7 - 3 > < ? 3 + 3 5

5 + 2 5 + 1 6 5 + 3 10 + 0 9 1  



 

Trang 24

+ 2 = 7 6 + 3 = 1 + = 6

Bài 8 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé đến lớn Bài 11 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. 6 > 0 2 < 3 < 4 2 + 3 > 5 7 = 7 3 < 9 4 > 7 > 8 5 + 0 = 5 3 < 1 Bài 12 : Viết phép tính thích hợp                 ……… ………

Bài 13 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng Hình bên có số hình tam giác là: A 4 B 5 C 7 Bài 14 : Viết các phép cộng, phép trừ với ba số 3, 4, 7 ………

………

………

………

Họ và tên: Bài tập tuần 16

Bài

1 : “ +” hoặc “ – ”

Bài 2

Trang 25

a) Số liền trớc số 1 là số

b) Số liền sau số 9 là số

c) Số liền trớc số bé nhất có hai chữ số là số

c) Số liền sau số nhỏ nhất có một chữ số là số .

Bài 3 : Tính 7 – 5 - 1 = 7 – 6 + 3 = 6 + 1 - 4 = 7 – 2 – 3 = 5 + 2 - 2 = 4 + 3 - 4 = 8 – 6 – 1 = 8 – 4 – 4 = 8 – 7 + 3 = 7 – 5 – 2 = 7 + 1 – 5 = 6 + 2 – 3 = Bài 4 : số? - 2 = 5 6 - = 2 - 1 = 6 7 - .= 2 – 2 = 4 7 - = 1

- 0 = 8 8 - = 5 - 4 = 4

Bài 5: số? + 1 < 7 - 2 < 5 + 3 < 7 3 + < 7 7 - = 0 7 - > 2 + 3 - 0 > 8 8 - < 5 - 4 < 4

Bài 5: Khoanh vào chữ cái ghi kết quả đúng của phép tính: 8 + 1 - 5 A 5 C 0 B 10 D 4 Bài 6 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. 7 + 1 = 8 7 - 2 = 9

8 - 1 = 9 8 - 4 = 4 Bài 7 : Cho các số: 3, 7, 9, 6, 8 a) Vi t cỏc s ết các s ô t ́t các s heo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Vi t cỏc s ết các s ô t ́t các s heo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 8 : Đọc số, viết số (Theo mẫu) Viết số 3 4 6 9 Đọc số Hai Bảy Mời Bài 9 : Đi n d ền d âu thớch h ́t các s ơp v o ̣p vào ào ô trông ́t các s a) Tìm các số lớn hơn 5 + 2 và bé hơn 5 + 5 .

Trang 26

b) Viết các phép cộng có kết quả là 10

B à 1 i 0 : Cho các số : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 b)Tìm hai số sao cho số lớn trừ đi số bé đợc kết quả bằng 2 ………

………

………

………

b)Tìm hai số sao cho số lớn trừ đi số bé đợc kết quả bằng 1 ………

………

………

………

Bài 11 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. 9 > 0 2 < 3 < 7 2 + 3 > 5 7 = 7 7 < 9 9 > 7 > 8 9 + 0 = 5 3 < 1 Bài 1 2 Mẹ đi chợ bánh, Lan đếm có 3 cặp bánh Hỏi mẹ mua về mấy cái bánh? Vì sao? A 5 cái B 6 cái C 3 cái

Ngày đăng: 10/10/2022, 20:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

vào các hình chữ nhật. - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
v ào các hình chữ nhật (Trang 1)
Bài 14. Bài 4: Hình vẽ sau có: - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
i 14. Bài 4: Hình vẽ sau có: (Trang 6)
a) ........hình tam giác. b) ......... hình vng. - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
a ........hình tam giác. b) ......... hình vng (Trang 6)
Hình vẽ bên có - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
Hình v ẽ bên có (Trang 8)
Hình vẽ bên có - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
Hình v ẽ bên có (Trang 10)
Có……. hình tam giác. Có …….hình vuông.Có …….hình vuông. - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
h ình tam giác. Có …….hình vuông.Có …….hình vuông (Trang 13)
Bài 4: Điền số vào chỗ chấm. - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
i 4: Điền số vào chỗ chấm (Trang 13)
Bài 8: Có……. hình tam giác ? - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
i 8: Có……. hình tam giác ? (Trang 15)
7: Có……. hình tam giác ? - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
7 Có……. hình tam giác ? (Trang 17)
Bài 7: Có……. hình tam giác ? - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
i 7: Có……. hình tam giác ? (Trang 19)
Bài 16: Đọc thuộc bảng cộng 1; bảng cộng 2, bảng cộng 3 trong phạm vi 10. - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
i 16: Đọc thuộc bảng cộng 1; bảng cộng 2, bảng cộng 3 trong phạm vi 10 (Trang 21)
a .1 hình b. 3 hình c. 4 hìnhd. 2 hình - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
a 1 hình b. 3 hình c. 4 hìnhd. 2 hình (Trang 24)
Bài 6: Hình bên có mấy hình vng? - BÀI tập CUỐI TUẦN  TIẾNG VIỆT + toán lớp 1 BTCT TOAN 1   KI 1   1
i 6: Hình bên có mấy hình vng? (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w