1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề Vật Lí 11 Số 1 Giữa HK1 ( có đáp án )

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 825 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập giữa học kì 1 môn lí lớp 11 .Mục tiêu củng cố kiến thức nắm vững các kiến thức cơ bản , luyện tập để thi giữa học kì 1, có đáp án cụ thể để tham khảo Mọi chi tiết thắc mắc xin liên hệ zalo 0838930558

Trang 1

MỤC TIÊU

- Ôn tập lý thuyết chương Điện tích - Điện trường và chương Dòng điện không đổi

- Luyện tập tính điện tích, điện trường, công của lực điện, các bài toán về tụ điện; dòng điện không đổi, bài toán về mạch điện

Câu 1 (ID: 433072): Cho đoạn mạch điện trở 10, hiệu điện thế hai đầu mạch là 20V Trong 1 phút, điện năng tiêu thụ của mạch là

Câu 2 (ID: 433073): Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1, 6 mA

chạy qua Trong một phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

A 6.10 electron20 B 6.10 electron19 C 6.10 electron18 D 6.10 electron 17

Câu 3 (ID: 433074): Có hai quả cầu kim loại giống hệt nhau, cùng điện tích là q Khi đặt cách nhau một

khoảng r trong không khí thì chúng đẩy nhau với một lực là F Sau đó người ta cho một quả cầu tiếp xúc

với đất, rồi lại tiếp xúc với quả cầu còn lại Khi đưa hai quả cầu về vị trí ban đầu thì chúng đẩy nhau với lực

A

2

F

4

F

F 

Câu 4 (ID: 433075): Hai điện tích dương q1 q2 49C đặt cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q bằng 0 Điểm M cách 0 q một khoảng 1

3

d

C

4

d

D

2

d

Câu 5 (ID: 433076): Công của nguồn điện là công của

A lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

B lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

C lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

D lực lạ trong nguồn

Câu 6 (ID: 433077): Electron quay quanh hạt nhân nguyên tử Hidro theo quỹ đạo tròn, bán kính

11

5.10

r  m Tính vận tốc dài của electron trên quỹ đạo Biết khối lượng của electron là 31

9,1.10

A 2250m s/ B 22,5.105m s/ C 3, 2.106m s/ D 3260m s/

Câu 7 (ID: 433078): Cho mạch điện như hình vẽ Các điện trở có giá trị

1 2 ; 2 3 ; 3 1 ; 4 4

R   R   R   R   Hiệu điện thế hai đầu mạch điện là

10

AB

UV Tìm hiệu điện thế U CD

Câu 8 (ID: 433079): Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một

điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra Ion đó sẽ chuyển động

A dọc theo một đường sức điện

B từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 1

MÔN VẬT LÍ: LỚP 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

C từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

D dọc theo một đường nối hai điện tích điểm

Câu 9 (ID: 433080): Một ấm điện có ghi 120V480W , người ta sử dụng nguồn có hiệu điện thế 120V để đun nước Điện trở của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng

A 30 ; 0, 4 AB 0, 25 ; 0, 4 AC 0, 25 ; 4 AD 30 ; 4 A

Câu 10 (ID: 433081): Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa

chúng là 12 N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N Hằng số điện môi của chất lỏng này là

1 9

Câu 11 (ID: 433082): Có một số điện trở loại 12, phải dùng ít nhất bao nhiêu điện trở đó để mắc thành mạch có điện trở 7, 5

Câu 12 (ID: 433083): Quả cầu nhỏ mang điện tích 10 nC đặt trong không khí Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm

Câu 13 (ID: 433084): Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng

điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Câu 14 (ID: 433085): Một tụ điện có điện dung 20 F , được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?

Câu 15 (ID: 433086): Trong pin Von – ta, năng lượng nào đã chuyển hóa thành điện năng?

C Năng lượng nguyên tử D Cơ năng

Câu 16 (ID: 433087): Có hai điện trở R và 1 R R2 1 2R2 mắc nối tiếp với nhau vào hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 1 P công suất tỏa nhiệt trên điện trở 1

2

R là

A P2 4P1 B P2 2P1 C P2 P1 D P2 0,5P1

Câu 17 (ID: 433088): Trong đồng, số electron dẫn bằng số nguyên tử Đồng có khối lượng mol là

64 /

Mg mol, khối lượng riêng là 3

9kg dm/

  Một sợi dây đồng có đường kính 1,8mm mang dòng điện không đổi I 1,3A Tính vận tốc trôi của các electron dẫn trong dây đồng

A 7, 6.107m s/ B 8, 6.103m s/ C 2, 4.104m s/ D 3,8.105m s/

Câu 18 (ID: 433089): Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

A hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

B hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

C hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

D hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

Câu 19 (ID: 433090): Có 3 điện trở R mắc như hình vẽ Điện trở

của bộ là

3

R

Trang 3

Câu 20 (ID: 433091): Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 20 J Khi dịch chuyển theo hướng tạo với hướng đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

Câu 21 (ID: 433092): Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là

10 mJ Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5mJ thì hai bản tụ phải có hiệu điện thế là

Câu 22 (ID: 433093): Hai điểm A và B nằm trên đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2 m Độ

lớn của cường độ điện trường đó là 1000V m/ Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là

A U AB 1000V B U AB 3000V C U AB 500V D U AB 2000V

Câu 23 (ID: 433094): Công của dòng điện có đơn vị là

Câu 24 (ID: 433095): Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách Đó là

do

A hiện tượng nhiễm điện do cọ xát B hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

C hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc D cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

Câu 25 (ID: 433096): Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường

độ E , hiệu điện thế giữa M và N là U MN , khoảng cách MN d Công thức nào sau đây không đúng?

A A MNqU MN B U MNV MV N C EU MN.d D U MNE d

Câu 26 (ID: 433097): Công thức của định luật Culông là

A 1 2

2

q q

F

r

2

q q

r

2

q q

r

2

q q F kr

Câu 27 (ID: 433098): Để bóng đèn 120V 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V

người ta mắc nối tiếp nó với điện trở phụ R R có giá trị

Câu 28 (ID: 433099): Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

A mặt tác dụng lực B tốc độ biến thiên của điện trường

Câu 29 (ID: 433100): Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5 nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ

có thể chịu được là 5

3.10 V m , khoảng cách giữa 2 bản tụ là / 2 mm Điện tích lớn nhất có thể tích được cho

tụ là

A 2.10 C6 B 3.10 C6 C 2,5.10 C6 D 4.10 C6

Câu 30 (ID: 433101): Một hạt bụi tích điện có khối lượng m108g nằm cân bằng trong điện trường đều

có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E1000V m/ , lấy 2

10 /

gm s Điện tích của hạt bụi là

A 1013C B 1013C C 1010C D 1010C

Câu 31 (ID: 433102): Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E , có quỹ đạo là một đường

cong kín, chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường bằng

Câu 32 (ID: 433103): Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ

điện trường có độ lớn bằng 100V m/ Vận tốc ban đầu của electron là 5

3.10 m s , khối lượng của electron /

là 9,1.1031kg Từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi có vận tốc bằng 0 thì electron đã đi được quãng đường

Trang 4

Câu 33 (ID: 433104): Chọn câu phát biểu đúng

A Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

B Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

C Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

D Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

Câu 34 (ID: 433105): Một bếp điện gồm hai dây điện trở R và 1 R Nếu chỉ dùng 2 R thì thời gian đun sôi 1

nước là 30 phút, nếu chỉ dùng R thì thời gian đun sôi nước là 60 phút Hỏi khi dùng 2 R song song 1 R thì 2

thời gian đun sôi nước là bao nhiêu

A 90 phút B 22,5 phút C 20 phút D 10 phút

Câu 35 (ID: 433106): Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200V m/ , hướng thẳng đứng

từ trên xuống dưới Một êlectron  19 

1, 6.10

e   C ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện

có cường độ và hướng như thế nào?

A 3, 2.1021N; hướng thẳng đứng từ dưới lên

B 3, 2.1021N; hướng thẳng đứng từ trên xuống

C 3, 2.1017N; hướng thẳng đứng từ dưới lên

D 3, 2.1017N; hướng thẳng đứng từ trên xuống

Câu 36 (ID: 433107): Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A phương chiều của cường độ điện trường

B khả năng sinh công của điện trường

C khả năng tác dụng lực của điện trường

D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

Câu 37 (ID: 433108): Một electron bay trong điện trường giữa hai bản kim loại đặt song song, đã tích điện

và cách nhau 2 cm, với vận tốc 3.107m s theo phương song song với các bản Khi electron đi được đoạn / đường 5 cm, nó bị lệch đi 2,5 mm theo phương của đường sức điện trong điện trường? Coi điện trường giữa hai bản là điện trường đều Bỏ qua tác dụng của trọng lực của electron Hiệu điện thế giữa hai bản gần giá trị nào sau đây nhất?

Câu 38 (ID: 433109): Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một đoạn 4cm Lực

đẩy tĩnh điện giữa chúng là F 105 N Độ lớn mỗi điện tích là

A q 1,3.109C B q 2,5.109C C q 2.108C D q 2.109C

Câu 39 (ID: 433110): Điều kiện để có dòng điện là

A chỉ cần có nguồn điện

B chỉ cần có hiệu điện thế

C chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

D chỉ cần các vật dẫn điện có cùng nhiệt độ nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín

Câu 40 (ID: 433111): Một nguồn điện có suất điện động 3V khi mắc với một bóng đèn thành một mạch kín thì cho một dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0, 3 A Khi đó công suất của nguồn điện này là

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11.C 12.B 13.B 14.B 15.B 16.D 17.D 18.A 19.D 20.A

21.A 22.D 23.C 24.A 25.C 26.B 27.A 28.A 29.B 30.A

31.C 32.D 33.B 34.C 35.C 36.B 37.A 38.A 39.C 40.C

Câu 1 (VD):

Phương pháp:

Điện năng tiêu thụ của mạch: 2 U2

R

Cách giải:

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là:

20

.60 2400 2, 4 10

U

R

Chọn B

Câu 2 (VD):

Phương pháp:

Cường độ dòng điện: I q

t

Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn: 19

1, 6.10

q

Cách giải:

Số lượng electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là:

3

17

1, 6.10 60

6.10

1, 6.10 1, 6.10 1, 6.10

e

Chọn D

Câu 3 (VD):

Phương pháp:

Lực tương tác giữa hai điện tích: 1 2

2

q q

r

 Quả cầu tích điện, sau khi tiếp xúc với đất có điện tích bằng 0

Cách giải:

Lực tương tác giữa hai điện tích ban đầu là:

2

1 2

Sau khi cho một quả cầu tiếp xúc với đất, quả cầu này mất hết điện tích

Cho quả cầu này tiếp xúc với quả cầu còn lại, điện tích trên hai quả cầu là:

2

q

q  Lực tương tác giữa hai điện tích sau khi tiếp xúc là:

2

q k

 

 

 

Chọn D

Câu 4 (VD):

Phương pháp:

Trang 6

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, khác dấu thì hút nhau

Lực tương tác giữa hai điện tích: 1 2

2

q q

r

Cách giải:

Do q và 1 q cùng dấu, nên để lực tổng hợp tác dụng lên điện tích 2 q bằng 0, điểm M phải nằm trên đường 0

nối hai điện tích

Lực do hai điện tích tác dụng lên điện tích q là: 0

1 0

1

2 0

2

q q

r

q q

r

 



 



Lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q bằng 0, ta có: 0

1 0 2 0

Do điểm M nằm giữa hai điện tích nên 1 2 1 2

2

d

r     r d r r

Chọn D

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết nguồn điện

Cách giải:

Công của nguồn điện là công của lực lạ trong nguồn

Chọn D

Câu 6 (VD):

Phương pháp:

Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử Hidro:

2 2

ke F r

Lực hướng tâm: F ht mv2

r

Cách giải:

Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử Hidro chính là lực hướng tâm tác dụng lên electron:

5

9.10 1, 6.10

22,5.10 / 9,1.10 5.10

ht

Chọn B

Câu 7 (VD):

Phương pháp:

Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp: R ntR1R2

Điện trở tương đương của đoạn mạch song song: 1 2

/ /

1 2

R R R

 Cường độ dòng điện: I U

R

 Công thức cộng hiệu điện thế: U CDU CAU AD

Cách giải:

Ta thấy R12/ /R34U12 U34U AB

Trang 7

Cường độ dòng điện qua các điện trở là:

 

 

12 12

1 12

12 1 2

34 34

3 34

34 3 4

10 2

2 3 10 2

1 4

Hiệu điện thế U CD là:

 

1 1 3 3 2.2 2.1 2

Chọn B

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Vecto cường độ điện trường hướng từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

Điện tích dương chuyển động tự do trong điện trường, có chiều chuyển động cùng chiều với vecto cường độ điện trường

Cách giải:

Điện tích dương chuyển động tự do trong điện trường, chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

Chọn C

Câu 9 (VD):

Phương pháp:

Điện trở của ấm điện:

2

dm

dm

U R P

Cường độ dòng điện qua ấm điện: I U

R

Cách giải:

Điện trở của ấm điện là: 2 1202  

30 480

dm

dm

U R P

Cường độ dòng điện qua ấm là: 120  

4 30

U

R

Chọn D

Câu 10 (VD):

Phương pháp:

Lực tương tác giữa hai điện tích khi đặt trong điện môi: 1 2

2

q q

r

Cách giải:

Lực tương tác giữa hai điện tích là: 1 2

2

1

~

q q

r

2

2 1

12

3

F

F

Chọn C

Câu 11 (VDC):

Phương pháp:

Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc nối tiếp: R ntR1R2

Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song:

/ / 1 2

Trang 8

Cách giải:

Do R td  R có ít nhất 1 điện trở R mắc song song với R x

20

R

Ta thấy R x  R có ít nhất 1 điện trở R mắc nối tiếp với R y

Ta có: R x  R R y 20 12 R yR y  8 

R y  R có ít nhất 1 điện trở R mắc song song với R z

24

R

Ta thấy R z   24 2R đoạn mạch R gồm 2 điện trở R mắc nối tiếp z

Ta có sơ đồ mạch điện:

Vậy cần ít nhất 5 điện trở

Chọn C

Câu 12 (VD):

Phương pháp:

Cường độ điện trường của điện tích: E k q2

r

Cách giải:

10.10

0, 03

q

r

Chọn B

Câu 13 (VD):

Phương pháp:

Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở: 2

QI Rt

Cách giải:

Điện trở tỏa ra trên mạch là: 2 2

~

QI RtQ I

Ta có:

2 2

2

 

    

 

→ nhiệt lượng giảm 4 lần

Chọn B

Câu 14 (VD):

Phương pháp:

Điện tích của tụ điện: qCU

Cách giải:

Điện tích của tụ điện là: 6 4 

20.10 40 8.10

Chọn B

Câu 15 (NB):

Phương pháp:

Trang 9

Trong các pin điện hóa, năng lượng hóa học chuyển hóa thành điện năng dự trữ trong nguồn điện

Cách giải:

Trong pin Von – ta, năng hóa năng chuyển hóa thành điện năng

Chọn B

Câu 16 (VD):

Phương pháp:

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở: 2

PI R

Cách giải:

Hai điện trở mắc nối tiếp có I1 I2 I

Công suất tỏa nhiệt trên các điện trở là:

1 1 1 2 2 2 2

2 2

1 1 1 1

2 2 2

1

0,5 2

 

 

Chọn D

Câu 17 (VDC):

Phương pháp:

Cường độ dòng điện: I q

t

 Khối lượng riêng: m

V

  Chiều dài dây dẫn: 2

4

l

d

 

Cách giải:

Khối lượng của n mol đồng là:   3 

Khối lượng riêng của đồng là:

 

3

9000

9

Chiều dài của dây dẫn là:

6400

729 1,8.10

4

Điện tích của n mol electron là:

 

23 19 A .6, 02.10 1, 6.10 96320

Cường độ dòng điện trong mạch là:

 

96320

749092 1,3

6400

729 3, 77.10 / 74092

n l

Chọn D

Câu 18 (TH):

Phương pháp:

Trang 10

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện Mỗi vật dẫn đó gọi là một bản của tụ điện

Cách giải:

Trường hợp tạo thành một tụ điện là: hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

Chọn A

Câu 19 (VD):

Phương pháp:

Vẽ lại mạch điện tương đương

Điện trở của đoạn mạch mắc nối tiếp: R ntR1R2

Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song:

/ / 1 2

Cách giải:

Ta có mạch điện tương đương:

Mạch điện gồm 3 điện trở mắc song song, điện trở tương đương của mạch điện là:

3

td

R

Chọn D

Câu 20 (VD):

Phương pháp:

Công của lực điện: AqEdcos

Cách giải:

Khi điện tích dịch chuyển theo chiều đường sức, công của lực điện là: A1qEd 20 J

Khi điện tích dịch chuyển theo hướng tạo với hướng đường sức 0

60 , công của lực điện là:

 

Chọn A

Câu 21 (VD):

Phương pháp:

Năng lượng của tụ điện: W 2

2

CU

Cách giải:

Năng lượng của tụ điện là:

2

2

2

CU

U

2

1 1

15

U

Chọn A

Câu 22 (VD):

Phương pháp:

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường: UEd

Cách giải:

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là: U ABEd 1000.22000 V

Chọn D

Ngày đăng: 10/10/2022, 16:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w