Chiến lược phát triển sản phẩm cơm hộp tình yêu... Xác định thị trường mục tiêu Áp dụng tiêu thức độ tuổi để phân khúc thị trường Thị trường mục tiêu: 15-30 tuổi Đặc điểm thị trường
Trang 1Chiến lược phát triển
sản phẩm cơm hộp tình yêu
Trang 2OUTLINE
Trang 3I Ý tưởng sản phẩm
C m h p ơ ộ
C m h p ơ ộ
tình yêu
Trang 5II Xác định thị trường mục tiêu
1 Những nhận định về thị trường
Trang 62 Xác định thị trường mục tiêu
Áp dụng tiêu thức độ tuổi để phân khúc thị trường
Thị trường mục tiêu: 15-30 tuổi
Đặc điểm thị trường mục tiêu
II Xác định thị trường mục tiêu
Trang 7III Phân tích môi trường
Kinh tế Tốc độ tăng trưởng ổn địnhNền kinh tế thị trường, năng động
Tuy nhiên lạm phát cao, giá xăng thường xuyên dao động
Xã hội
Mức sống người dân ngày càng cao
Nhịp sống hối hả, gấp gáp nên nhu cầu về cơm hộp tăng
Phong cách sống thoáng, cách thể hiện tình cảm đa dạng
Công nghệ Thời đại bùng nổ công nghệ thông tinXuất hiện nhiều công cụ hỗ trợ nấu ăn hiện đại
Trang 82 Phân tích SWOT
Strengths:
Dịch vụ mới, dễ thu hút khách hàng
Cơm được trang trí bắt mắt, đem lại cảm
giác ngon miệng
Giao hàng tận nơi tăng tính tiện dụng
cho khách hàng
Opportunities:
Nhịp sống ở thành phố nhanh, con người dường như không có thời gian chuẩn bị 1 xuất cơm cho người thân yêu,
do đó sản phẩm hứa hẹn sẽ được mọi người ưa chuộng
Yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt
Yêu cầu về chất lượng cũng như hình thức khắt khe
III Phân tích môi trường
Trang 93 Phân tích 5 forces
III Phân tích môi trường
Trang 10IV Chiến lược marketing mix
1 Chiến lược sản phẩm ( Product)
1.1 Cấu tạo
Trang 111.2 Các quyết định về sản phẩm
1.2.1 Nhãn hiệu
Cơm hộp tình yêu Iheart
Logo
Slogan: Eat the food- Feel the love!
IV Chiến lược marketing mix
Trang 121.3 Các đặc trưng sản phẩm
IV Chiến lược marketing mix
Trang 132.3 Quyết định về bao bì
Lớp tiếp xúc trực tiếp: Hộp cơm
IV Chiến lược marketing mix
Trang 14Lớp bảo vệ:
IV Chiến lược marketing mix
Trang 161.3 Quyết định về dịch vụ khách hàng
IV Chiến lược marketing mix
Trang 171.4 Danh mục sản phẩm
IV Chiến lược marketing mix
Trang 182 Chiến lược giá
2.1 Chiến lược
IV Chiến lược marketing mix
Trang 192.2 Nội dung
35,000-45,000 đồng/ hộp Làm theo mẫu có sẵn của doanh nghiệp, trang trí đơn giản
45,000- 70,000 đồng/ hộp Làm theo mẫu có sẵn, trang trí cầu kì, phức tạp
70,000-120,000 đồng/ hộp Làm theo yêu cầu của khách hàng
IV Chiến lược marketing mix
Trang 20Hình thức thanh toán:
IV Chiến lược marketing mix
Trang 213 Chiến lược phân phối
Áp dụng kênh phân phối trực tiếp
Hình thức: Khách hàng có thể đặt hàng bằng cách gọi điện
thoại, đặt hàng online qua web của công ty hay có thể đến trực tiếp.
Ư u nhược điểm
Gọi điện thoại
• Thuận tiện
• Không tốn thời gian chờ đợi
• Có thể chọn những hình thức giao hàng khác nhau
• Không được tự thiết kế sản phẩm theo ý muốn
IV Chiến lược marketing mix
Trang 22• Không được tự tay thiết
kế sản phẩm theo ý muốn
Đến trực tiếp
• Tự tay đặt hàng theo ý mình, có thể tự thiết kế mẫu mã
• Nhận hàng trực tiếp
• Tốn thời gian
IV Chiến lược marketing mix
Trang 234 IV Chiến lược marketing mix Chiến lược xúc tiến hỗn hợp
Trang 25IV Chiến lược marketing mix
Trang 26IV Chiến lược marketing mix
Trang 27Thank you !