Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn: Bước đầu HS biết nhận xét một nhân vật trong bài, trả lời được các câu hỏi trong sách giáokhoa.. - Rèn luyện năng
Trang 1TuÇn 2
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2020
CHÀO CỜ: NÓI CHUYỆN ĐẦU TUẦN
**********
To¸n: c¸c sè cã s¸u ch÷ sè (T1)
I Mục tiêu:
- Hs biết: Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- Hs viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- Tiêu chí: + HS viết được số có năm chữ số và đọc được số vừa viết
+ Đố bạn đọc số vừa viết và ngược lại
- PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ2: ( Theo tài liệu) 2.Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ3: ( Theo tài liệu) 3.Viết theo mẫu
* Đánh giá:
- Tiêu chí: + Điền đúng kết quả vào cột viết số, đọc số, các hàng của số
+ Viết, đọc đúng các số có sáu chữ số
- PP: Vấn đáp gợi mở
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
B Hoạt động ứng dụng: Về nhà cïng víi bè mÑ hoµn thµnh phÇn øng
dông SGK
Trang 2TiÕng viÖt: ĐIÊU CHỈNH TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT 4 Bµi 2a: bªnh vùc kÎ yÕu (T1)
I.Mục tiêu:
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn, chị Nhà Trò
- Hiểu nội dung bài: ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công,bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn: Bước đầu
HS biết nhận xét một nhân vật trong bài, trả lời được các câu hỏi trong sách giáokhoa
- Giúp HS yêu thích môn học
- Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu của mình; bày tỏ cảm nhận của mình về nhân vật Dế Mèn
- Tiêu chí : +Nêu đúng tên: Các con vật
+ Truyền điện nhanh, nói to, không bị lặp kết quả
- PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
A Hoạt động cơ bản
1 Thi tìm nhanh từ chỉ người chứa tiếng “ nhân”.
- Các bạn trong nhóm tìm nhanh từ , viết vào bảng nhóm hoặc tờ giấy khổ
to, các từ này không được lặp lại từ của các bạn đưa ra trước
Trang 3- NT mời các bạn trả lời câu hỏi: Tìm được đúng và nhiều từ
- Mời các bạn nhận xét, bổ sung
- Thống nhất ý kiến chung của nhóm, báo cáo với cô giáo
GV tương tác với HS, HS nghe cô giới thiệu về chủ điểm “ Bênh vực kẻ yếu”
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
2.Nghe thầy (cô) hoặc bạn đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Một bạn đọc lại toàn bài, cả lớp lắng nghe
3 Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
- Đọc thầm các từ ngữ và lời giải nghĩa ở SHD trang 21
- Em trao đổi với bạn bên cạnh về nghĩa của các từ
4 Cùng luyện đọc
- Em đọc các từ và đọc câu ở HĐ4
- Một bạn đọc câu dài ở HĐ4 - một bạn nghe rồi chia sẻ cách đọc với bạn và ngược lại
- Một bạn đọc 1 đoạn - một bạn nghe rồi chia sẻ cách đọc với bạn và ngược lại
- NT tổ chức cho mỗi bạn đọc một đoạn, nối tiếp nhau đến hết bài Chú ý đọc giängcña DÕ MÌn th× dâng d¹c, hïng dòng, oai vÖ
- Đổi lượt và đọc lại bài
- NT tổ chức cho các bạn trong nhóm nhận xét, đánh giá và góp ý cho nhau.
*Đánh giá:
Trang 4- Tiêu chí :
+ Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, ngắt nghỉ hợp lý
+ Đọc trôi chảy lưu loát; phân biệt được giọng của nhân vật
+ Giải thích được nghĩa của các từ trong bài
- PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
5 Thảo luận, trả lời câu hỏi:
- Từng bạn đọc thầm, trả lời các câu hỏi và ghi ra nháp ý trả lời của mình
- Viết xong, em chủ động chia sẻ câu trả lời của mình với bạn bên cạnh để bạn có ý kiến đánh giá và cùng trao đổi lại và bổ sung(nếu thiếu)
- Em và bạn đổi vai hỏi và trả lời
- Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh giá và
bổ sung
- Nhóm trưởng cho các bạn nêu nội dung bài.
- Nhóm trưởng đề nghị bạn thư kí tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và báo cáo
với thầy cô giáo
- Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ về các câu hỏi trong bài
- Hội đồng tự quản tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.:
*Đánh giá:
-Tiêu chí : hiểu nội dung bài đọc của học sinh
Câu 1: + Chúng chăng tơ kín ngang đường, bố trí Nhện Gộc canh gác Gia đình nhàNhện núp kín trong hang với dáng vẻ hung dữ sẵn sàng gây chiến
Câu 2: + Đòi gặp mặt chóp bu Tự xưng là ta, yêu cầu bọn Nhện “ Ra đây ta nóichuyện”
+Trước mặt mụ Nhện cái đanh đá, nặc nô, Dế Mèn liền thị uy: Quay phắt lưng,phóng càng đạp phành phạch ra oai… làm cho mụ Nhện cái vô cùng khiếp sợ, corúm lại rồi cứ rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo
Câu 3: + Các ngươi có của ăn của để, béo múp béo míp, còn tham lam độc ác, lại cònđòi một tí nợ đã qua mấy đời
+ Đã giàu lại còn keo kiệt, cậy đông người kéo bè, kéo cánh đánh đập một côgái bé bỏng, yếu ớt
Câu 4: d, Hiệp sĩ
Trang 5+Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu.
+ Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cách hiểu của mình
§¹o døc: Trung thùc trong häc tËp(T2)
BÀI 1:CÓ TRUNG THỰC THẬT THÀ THÌ MỚI VUI (Tích hợp ) I.Môc tiªu
- HS có thái độ và hành vi trung thực trong học tập Giáo dục HS luôn coi trọng
những lời nói thật, việc làm thật Có nói sự thật mới mang đến niềm vui
-Kỹ năng tự nhận thức -Kỹ năng bình luận, phê phán -Kỹ năng làm chủ bản thân
- Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tậpCó ý thức, trung thực trong học tập
-Vận dụng được bài học về trung thực thật thà vào cuộc sống
II/ Chuẩn bị :
- Các mẫu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III/ Hoạt động dạy - học:
1/ HĐTH
HĐ1: Giúp HS xử lý tình huống
Việc 1 : Cá nhân đọc tình huống và xử lý tình huống
Việc 2 : Hs nêu các cách giải quyết trong các tình huống đó với bạn cùng bàn Việc 3 : CTHĐTQ tổ chức cho các nhóm xử lý tình huống trước lớp
HĐ2: Giúp HS trình bày tư liệu đã sưu tầm được
Việc 1 : Cá nhân đọc tư liệu đã sưu tầm và trả lời câu hỏi :
Hãy nêu suy nghĩ của em về những mẫu chuyện,những tấm gương đó?
Việc 2 : Hs đọc tư liệu với bạn cùng bàn và chia sẻ câu trả lời với bạn
Việc 3 : CTHĐTQ tổ chức cho các nhóm trình bày trước lớp
* Đánh giá:
- Tiêu chí:Có thể đánh giá việc trả lời theo các mức độ :
(1) Không đưa ra được phương án hoặc đưa ra phương án nhưng khôngthích hợp
Trang 6(2) Đưa ra được phương án thích hợp nhưng không giải thích được
(3) Đưa ra được phương án thích hợp và giải thích được
- PP: Vấn đáp
- KT: Viết nhanh, trình bày miệng, tôn vinh học tập
HĐ3: Trình bày tiểu phẩm
Việc 1 : Cá nhân suy nghĩ và trả lời câu hỏi :
Nếu em ở tình huống đó em hành động như vậy không? Vì sao?
Việc 2 : Chia sẻ câu trả lời với bạn
Việc 3 : CTHĐTQ tổ chức cho các nhóm trình bày tiểu phẩm trước lớp
Hoạt động kết thúc tiết học : HS nêu mục tiêu đạt được sau bài học : Liên hệ nội dunggiáo dục : tiếp tục thực hiện cuộc vận động : “ Xây dựng trường học thân thiện , học
sinh tích cực”
* Đánh giá:
-Tiêu chí: Trung thực trong học tập là thể hiện lòng tự trọng TRung thực trong học
tập, em sẽ được mọi người quí mến
-PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ4Tìm hiểu bài: Có trung thực, thật thà thì mới vui
- Đọc câu chuyện
-Trả lời các câu hỏi (Đọc hiểu)
- Chia sẽ trước lớp Rút ra bài học
* Đánh giá:
- Tiêu chí: Giáo dục HS luôn coi trọng những lời nói thật, việc làm thật Có nói sự thật
mới mang đến niềm vui
-PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
*Hoạt động kết thóc tiết học : HS nªu mục tiªu đạt được sau bài.
- GV liên hệ thực tế , giáo dục học sinh
**********
Trang 7Thø ba ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2020
To¸n: c¸c sè cã s¸u ch÷ sè (T2)
I Mục tiêu:
- Hs biết: + Em viết và đọc được các số có sáu chữ số
+ Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Hs viết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Tiêu chí : + Đọc đúng, viết đúng các số có sáu chữ số
+ Nêu nhanh, đúng kết quả
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ2: ( Theo tài liệu) 2 Đọc và viết các số ở hoạt động a,b
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ3:(Theo tài liệu) 3,4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm,viết các số thành tổng.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Điền đúng kết quả vào chỗ chấm bằng cách đếm thêm 100 000; 10 000
Trang 8+ Viết được các số: 52 314; 50 306; 83 760; 176 091 thành tổng (theo mẫu): 52 314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
- PP: Quan sát quá trình; Quan sát sản phẩm, Vấn đáp gợi mở
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
B Hoạt động ứng dụng: Về nhà cïng víi bè mÑ hoµn thµnh phÇn øng
- Biết phân loại từ và đặt câu với một số từ
- Tiêu chí : Phân loại được các từ
Câu 1: Những từ có tiếng ‘ nhân’ nghĩa là ‘ người’: nhân dân, công nhân, nhân loại,nhân tài
Câu 2: Những từ có tiếng ‘ nhân’ nghĩa là lòng thương người: nhân hậu, nhân ái, nhânđức, nhân từ
- PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ 2: (theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí:: Đặt câu với một từ ở hoạt động 1 và viết vào vở
Ví dụ: Nhân dân ta rất cần cù và thông minh
Chị gái em là công nhân ngành dệt ma
- PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
B Hoạt động ứng dụng: (Thực hiện theo tài liệu )
- Cùng người thân chơi trò đặt câu với một từ
* Đánh giá:
Trang 9- Tiêu chí::+ Nói được câu tục ngữ có tiếng giống nhau ở âm đầu
- Nghe - viết đúng đoạn văn, và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định
- Giúp học sinh viết đúng chính tả.Làm đúng bài tập
-HS viết cẩn thận, trình bày bài đẹp
- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu của bài học
HĐ2: Tìm hiểu bài viết:
- Cá nhân tự đọc bài viết
- Tìm từ khó viết và trao đổi cùng bạn bên cạnh
- Luyện viết từ khó vào vở nháp, chia sẻ cùng GV
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
HĐ1: Viết chính tả
- GV đọc bài viết, lưu ý cách trình bày bài viết, tư thế ngồi viết và ý thức luyện chữviết
- GV đọc từng cụm từ, HS nghe và viết bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
- GV đọc chậm - HS dò bài
*Đánh giá:
-Tiêu chí : + Kĩ năng viết chính tả của HS
+ Viết chính xác từ khó: ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh…
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp
-PP: quan sát, vấn đáp;
- KT: ghi chép ngắn, trình bày miệng ,nhận xét bằng lời
HĐ2: a,Chọn cách viết đúng từ ngữ đã cho trong ngoặc đơn:
- Cá nhân tự đọc và làm bài
- Nhóm trưởng điều hành các bạn thảo luận
- Chia sẻ trước lớp
*Đánh giá:
Trang 10- Tiêu chí:+ Chọn cách viết đúng từ ngữ đã cho trong ngoặc đơn.
+Tự học tốt hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn
-PP: vấn đáp,
- KT:Trình bày miệng, nhận xét bằng lời
HĐ 3: Giải câu đố
- Cá nhân tự đọc bài và hoàn thành bài tập
- Chia sẻ kết quả với bạn bên cạnh
- Các nhóm chia sẻ kết quả trước lớp
*Đánh giá:
-Tiêu chí: Giải đúng câu đố “ sáo, sao”
-PP: vấn đáp
-KT:Trình bày miệng, nhận xét bằng lời ,tôn vinh học tập
Hoạt động ứng dụng: (Thực hiện theo tài liệu )
-Về nhà cïng víi ngườii thân hoàn thành phần ứng dụng
**********
LỊCH SỬ : LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là bản đồ và các bước sử dụng bản đồ
- Kể được một số yếu tố của bản đồ
-Yêu thích môn học
- Chỉ được vị trí Hà Nội trên bản đồ
II Hoạt động dạy học:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
* Hoạt động trải nghiệm.
Hội đồng tự quản điều hành lớp hát bài: Trái đất này là của chúng mình.
- Bài hát cho ta biết điều gì?
- Bạn hãy cho biết Bản đồ việt nam có hình chữ gì ?
- Mời GV vào tiết học
Xác định mục tiêu bài
Việc 1: Cá nhân đọc mục tiêu bài (2 lần)
Việc 2: Trao đổi MT bài trong nhóm
Việc 3: chủ tịch HĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ MT bài trước lớp, nêu ý hiểu của
mình và cách làm để đạt được mục tiêu đó
* Hình thành kiến thức.
1 Liên hệ thưc tế
Trang 11Việc 1: Cá nhân đọc và trả lời câu hỏi
Việc 2: Chia sẻ bài làm với bạn cùng bàn
Việc 3: Nhóm trưởng điều hành các bạn chia sẻ và trả lời câu hỏi
2 Quan sát hình và trả lời
Việc 1: Cá nhân quan sát hình 1 và 2 và chỉ vị trí hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn
trong sách HDH trang 10
Việc 2: Chỉ và nói cho bạn cùng bàn biết vị trí và ngược lại.
Việc 3: Nhóm trưởng điều hành các bạn chỉ vị trí trong các hình.
Trao đổi đánh giá những câu trả lời của bạn, cùng thống nhất câu trả lời
*Đánh giá:
- Tiêu chí :
- Thao tác chỉ vị trí hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn
- Mạnh dạn, tự tin khi trình bày trước lớp
- PP: Quan sát, vấn đáp
-Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, trình bày miệng,nhận xét bằng lời
3 Đọc đoạn hội thoại và cùng trao đổi
Việc 1: Em đọc đoạn hội thoại 2-3 lần và trả lòi câu hỏi:
- Bản đồ là gì ?
- Nêu một số yếu tố của bản đồ
Việc 2: Nhóm trưởng hỏi: trong nhóm mình có bạn nào những gì chưa hiểu trong
đoạn hội thoại
Nếu có, nhóm trưởng báo cáo với thầy cô
Việc 3: Nhóm trưởng, đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và
báo cáo cô giáo
*Đánh giá:
- Tiêu chí : Nêu một số yếu tố của bản đồ
-PP: vấn đáp
-Kĩ thuật : Trình bày miệng, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập
Báo cáo thầy/cô kết quả và những điều em chưa hiểu.
*Hoạt động ứng dụng: Chỉ cho người thân vị trí tỉnh Quảng Bình trên bản đồ địa
**********
kÜ thuËt: VËt liÖu, dông cô c¾t, kh©u thªu (T2)
I/ Mục tiêu :
- Biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng
cụ đơn giản thường dùng để cắt , khâu, thêu
- Biết cách thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ) -Yêu thích khâu thêu
-Thực hiện được các thao tác kẻ, cắt vải, xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
Trang 12II/ Tài liệu và phương tiện :
2 HS tập kẻ, cắt vải, xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- GV cho HS tập kẻ, vạch dấu và cắt vải
- HS thực hành xâu chỉ vào kim
- GV quan sát, uốn nắn thao tác cho các nhóm
- Hs biết: Nhận biết triệu, chục triệu, trăm triệu
- Hs nắm và viết được các số triệu, chục triệu, trăm triệu
Trang 13- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
HĐ2: ( Theo tài liệu) 2 Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
- Kĩ thuật:Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ2:(Theo tài liệu) 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Trang 14* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Viết được các số từ 1 chục triệu….1 trăm triệu, 2 trăm triệu, 3 trăm triệu + Viết đúng số có 8 chữ số( hàng chục triệu); số có 9 chữ số ( hàng trăm triệu)
- PP: Quan sát quá trình; Quan sát sản phẩm;Vấn đáp gợi mở
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ3:(Theo tài liệu) 3 Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Viết đúng các số: 80 000; 4 000 000; 63 000 000; 500 000 000
+ Biết được mỗi số có bao nhiêu chữ số 0 (đếm)
- PP: Quan sát quá trình; Quan sát sản phẩm;Vấn đáp gợi mở
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích và phản hồi
C Hoạt động ứng dụng: Về nhà cïng víi bè mÑ hoµn thµnh phÇn øng
- Giúp học sinh biết yêu đất nước, quê hương, tự hào là người con Việt Nam…
- Đọc hay , đọc diễn cảm, trả lời lưu loát, cảm nhận được tình yêu thương đối với đất nước
II Đồ dùng: tranh minh học ở SGK
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: (theo tài liệu) Quan sát ảnh và trả lời câu hỏi
-Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ 2,3,4,: (theo tài liệu)
Trang 15*Đánh giá:
- Tiêu chí : + Đọc trôi chảy lưu loát
+ Ngắt cuối dòng thơ, nghỉ sau khổ thơ, đọc đúng nhịp thơ,
+ Giải thích được nghĩa của các từ trong bài: độ trì, độ lượng, đa tình, đamang
- PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ5: (theo tài liệu): Thảo luận, trả lời câu hỏi
* Đánh giá
-Tiêu chí:: hiểu nội dung bài đọc của học sinh
Câu 1+ Tác giả yêu truyện cổ vì
Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xaVừa độ lượng lại đa tình, đa mang
Ở hiền thì lại gặp lànhChăm làm thì được áo cơm cửa nhàĐẽo cày theo ý người ta
Sẽ thành khúc gỗ, chẳng ra việc gì
Câu 2: Bài thơ đã gợi cho em nhớ đến các truyện cổ như Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường
Những câu chuyệncổ khác thể hiệnlòng nhân hậu của người Việt Nam ta như: Sự tích
hồ Ba Bể, Nàng tiên ốc, Trầu cau, Thạch Sanh, Sự tích dưa hấu
Câu 3: c, Truyện cổ của cha ông dạy cho con cháu biết bao điều hay lẽ phải
+ Ca ngợi truyện cổ nước ta vừa nhân hậu vừa thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông
+Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cách hiểu của mình
-PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
HĐ 6: (theo tài liệu)
*Đánh giá
- Tiêu chí: Các nhóm thi đọc thuộc lòng bài thơ Truyện cổ nước mình
- PP: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Hoạt động ứng dụng: (Thực hiện theo tài liệu )
-Về nhà cïng víi ngườithân hoàn thành phần ứng dụng