1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án cô tơ (3a) tuần 18 (năm học 2018 2019)

36 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 3 - Tuần 18
Tác giả Trần Thị Tơ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2018 - 2019
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi viết bài.. Năng lực: Hợp tỏc; tự học và giải quyết vấn đề, đọc diễn cảm.. hoạt động nhúm 4 ,6 - Việc 3: Chia sẽ kết quả trước lớp, nhận xột đ

Trang 1

- Giải toán có nội dung liên quan đế tính chu vi hình chữ nhật.

2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tớnh chu vi hỡnh chữ nhật vào giải toỏn *BTCL: 1,2,3

3 Thỏi độ: GD Học sinh cẩn thận khi làm bài

4 Năng lực: Tự học và giải quyết vấn đề; hợp tỏc.

II.Chuẩn bị: - GV: Ê ke, thước dài.Vẽ sẵn một HCN có kích thước 3dm,

- Việc 1: Toàn lớp làm bảng con BT1

- Nờu đặc điểm của HCN? Hỡnh vuụng?

- Yờu cầu HS tính chu vi ?

- Việc 2 : Chia sẽ kết quả trong nhúm, trước lớp

GV chốt-tuyờn dương h/s làm tốt

Muốn tính chu vi của một hình ta làm thế nào? ( h/s nờu)

*Đỏnh giỏ:

Trang 2

Gi¸o ¸n líp 3 - TuÇn 18 N¨m häc

2018 - 2019

+ Tiêu chí: HS tính đúng chu vi của hình tứ giác MNPQ là 6 + 7+ 8+ 9= 30cm Nắm được

quy tắc tính chu vi của mỗi hình: Tổng độ dài của các cạnh (cùng đơn vị đo)

- HS tư duy; suy ngẫm; tích cực chia sẻ kết quả

- Việc 2: Chia sẽ kết quả theo cặp đôi

- Việc 3: Chia sẽ kết quả trước lớp

GV chữa bài: Bài giải:

Chu vi HCN ABCD là: 4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm)

Hoặc (4+ 3) x 2 = 14 ( cm)

Đáp số: 14 cm

-Muèn tÝnh chu vi h×nh ch÷ nhËt ta lµm nh thÕ nµo? ( HS nêu)

Kết luận: Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi

nhân với 2.

- YC 2 h/s nhắc lại

*Đánh giá:

+ Tiêu chí: HS tính đúng chu vi của hình chữ nhật ABCD là 14cm (biết chiều dài là 4cm;

chiều rộng là 3cm) Nắm được quy tắc tính chu vi của hình chữ nhật: Lấy chiều dài cộng

với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

- HS tư duy; suy ngẫm; tích cực chia sẻ kết quả

-YC làm BT1,2,3 ( Tiếp sức cho h/s chậm)

Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật: (Trang 87)

- Việc 1: Làm bài cá nhân vào bảng con

- Việc 2: Chia sẽ trong nhóm

Trang 3

+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn; đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời.

Bài 2: Bài toán – trang 87

- Việc 1: Đọc bài toán, phân tích bài toán

- Việc 2: Làm bài vào vở Đổi chéo vở kiểm tra kết quả

- Việc 3: Chia sẽ kết quả trước lớp GV chữa bài

- HS giải toán thành thạo

- HS cẩn thận khi giải toán

- Hợp tác; tự học

+ Phương pháp: quan sát; vấn đáp

+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn; đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời.

Bài 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng – trang 87

- Việc 1: HS đọc yêu cầu đề bài ; trao đổi theo cặp đôi

- Việc 2: HS dùng bút chì khoanh đáp án vào SGK, làm bài cá nhân

- Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp: nêu miệng

* GV chữa bài: Đáp án C đúng.

*Đánh giá:

+ Tiêu chí: HS khoanh đúng đáp án C Nắm được quy tắc tính chu vi hình chữ nhật để tính

đúng kết quả (Hình chữ nhật ABCD là (63 + 31) x 2= 188m/ Hình chữ nhật MNPQ là (54 +40) x 2= 188m) HS nhận biết được hai hình chữ nhật trên có chu vi bằng nhau

Trang 4

- HS HTT đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/phút); viết đúng

và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 60 chữ/15 phút)

2 Kĩ năng : Đọc diễn cảm; Rèn kĩ năng viết đúng, đảm bảo tốc độ; nét chữ mềm mại, đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi viết bài.

4 Năng lực: Hợp tác; tự học và giải quyết vấn đề.

II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ; nam châm, phiếu

- HS: VBT, bút

III.Hoạt động dạy học:

A Hoạt động cơ bản:

*Khởi động

- Việc 1: Tổ chức trò chơi : Hái hoa dân chủ

- Phổ biến luật chơi, cách chơi ( HS hái hoa đọc bài- TLCH)

Trang 5

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.

HĐ 3 Viết bài chính tả: Rừng cây trong nắng.

*Hướng dẫn nghe viết:

- Việc 1: GV đọc đoạn cần viết.

- Việc 2: HS nắm nội dung bài viết: Vẻ đẹp của rừng cây trong nắng.

- Việc 3: HS viết chữ khó vào vở nháp: uy nghi; tráng lệ; vươn thẳng, xanh thẳm.

Nhóm trưởng kiểm tra các bạn

* GV đọc HS viết vào vở:

- Việc 4: HS viết bài vào vở

Nhóm trưởng điều hành các bạn kiểm tra kết quả trong nhóm

Trang 6

Giáo án lớp 3 - Tuần 18 Năm học

2018 - 2019

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

2 Kĩ năng : Đọc diễn cảm; hiểu từ và tỡm nhanh hỡnh ảnh so sỏnh.

3 Thỏi độ: Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận khi làm bài.

4 Năng lực: Hợp tỏc; tự học và giải quyết vấn đề, đọc diễn cảm.

II Chuẩn bị : - GV:+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17

+ Bảng viết sẵn nội dung bài tập 2

HĐ1: Kiểm tra đọc và học thuộc lũng:

Việc 1: - Gọi HS lờn bảng bốc thăm, bài đọc và cõu hỏi trả lời

Việc 2 Nhận xột.

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ: - Đọc đỳng, đọc to, rừ ràng; học thuộc lũng đoạn thơ TL đỳng cõu hỏi Kĩ năng đọc

diễn cảm, lưu loỏt Cú ý thức đọc bài.

+ Phương phỏp: vấn đỏp

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, tụn vinh học tập.

HĐ2: *Làm bài tập 2; 3 Giỳp đỡ HSCHT

Bài 2: Tỡm hỡnh ảnh so sỏnh trong cỏc cõu sau:

- Những thõn cõy tràm vươn thẳng lờn trời như những cõy nến khổng lồ.

- Đước mọc san sỏt, thẳng đuột như hằng hà sa số cõy dự xanh cắm trờn bói.

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, tụn vinh học tập.

Bài 3: Từ biển trong cõu sau cú ý nghĩa gỡ?

Từ trong biển lỏ xanh rờn, ngỏt dậy một mựi hương lỏ tràm bị hun núng dưới mặt trời.

Việc 1 Tổ chức cho HS làm bài cỏ nhõn

Trang 7

Giáo án lớp 3 - Tuần 18 Năm học

2018 - 2019

- Việc 2: Trao đổi, nhận xột bổ sung về bài làm của bạn (hoạt động nhúm 4 ,6)

- Việc 3: Chia sẽ kết quả trước lớp, nhận xột đỏnh giỏ.GV chốt:

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ: - HS hiểu được từ biển trong cõu trờn cú nghĩa là: lượng lỏ trong rừng bạt ngàn trờn

một diện tớch rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lỏ.

-Kĩ năng hiểu và vận dụng tốt Giỏo dục HS tớnh cẩn thận khi làm bài.

- Kể được một số hoạt động nụng nghiệp, cụng nghiệp, thương mại, thụng tin liờn lạc và giới thiệu

về gia đỡnh của em.

- Nhận xét, tuyờn dương nhúm thắng cuộc.

- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu của bài, ghi bài lên bảng.

A Hoạt động thực hành

HĐ1: Quan sỏt hỡnh t heo nhúm

-Việc 1 : Tổ chức cho cỏc nhúm quan sỏt hỡnh, thảo luận cà cho biết cỏc hoạt động nụng

nghiệp, cụng nghiệp, thương mại, thụng tin liờn lạc trong cỏc hỡnh 1,2,3,4 trang 67 SGK

- Việc 2: NT điều hành nhúm thảo luận làm BT

Trang 8

- Các nhóm sẽ được chọn hàng ngang để giải đáp

-Việc 1: GV nêu yêu cầu: Từng em sẽ vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình của mình.

- Việc 2: Cá nhân thực hành vẽ và giới thiệu trước lớp về gia đình mình.

-Việc 3: Giáo viên nhận xét, khen những học sinh vẽ và giới thiệu tốt về gia đình mình.

a Hoạt động 1: Ôn lại các bài tập đọc đã học

-Việc 1: Nhóm trưởng điều hành nhóm luyện đọc và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Việc 2: Thể hiện đọc trước lớp Nhận xét

Trang 9

Bài 2: Lớp em tổ chức liờn hoan chào mừng ngày 20.11 Em hóy viết giấy mời cụ, thầy

hiệu trưởng theo mẫu dưới dõy:

- Việc 1: Cỏ nhõn đọc yờu cầu và nội dung bài 2

-Việc 2: Nhúm trưởng điều hành nhúm chia sẻ cỏch làm cỏc bài tập trong nhúm.

Sau đú làm BT vào vở

- Việc 3: Chia sẻ trước lớp, cỏc nhúm khỏc lắng nghe, nhận xột

* GV nhận xột, tuyờn dương HS, nhúm viết mẫu đơn đỳng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán cónội dung liên quan đến chu vi hình vuông

2 Kĩ năng: Võn dụng tốt quy tắc tớnh chu vi hỡnh vuụng vào giải toỏn

- Bài tập cần làm : 1,2,3,4.

3 Thỏi độ: - GD HS có ý thức làm bài cẩn thận, trình bày bài khoa học.

4 Năng lực: Tự học và giải quyết vấn đề; hợp tỏc.

II Chuẩn bị :-GV :Thước thẳng, phấn màu, vẽ sẵn một HV có cạnh 3 dm

-HS: SGK; vở nhỏp; vở

III Hoạt động dạy học:

A Hoạt động cơ bản.

1 Khởi động:

Trang 10

Giáo án lớp 3 - Tuần 18 Năm học

2018 - 2019

- Việc 1: YC lớp làm bảng con bài tập sau:

-Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài là 52m và chiềurộng 18m.Tính chu vi của sân chơi đó?

- Muốn tớnh chu vi hCN ta làm như thế nào?

- Gắn bảng nhận xột

*Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ: HS tớnh đỳng chu vi của hỡnh chữ nhật là (52 + 18) x 2= 140m Nắm được quy

tắc tớnh chu vi của hỡnh vuụng: Lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cựng đơn vị đo) rồi

- Giới thiếu bài, ghi đề lờn bảng

HĐ1: Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông

- Việc 1: Giáo viên vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh 3dm Y/C

HS tính chu vi hình vuông đó

- Việc 2: Yêu cầu HS chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3 thành

phép nhân tương ứng để tính (Làm vào giấy nhỏp)

- Việc 3: Chia sẻ kết quả nhận xột GV chốt:

*Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào? ( HS trả lời)

- Kết luận: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

*Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ: HS tớnh đỳng chu vi của hỡnh vuụng ABCD là 12cm (biết độ dài mỗi cạnh là

3cm) Nắm được quy tắc tớnh chu vi của hỡnh vuụng: Lấy độ dài một cạnh nhân với 4.

- HS tư duy; suy ngẫm; tớch cực chia sẻ kết quả

Trang 11

- Việc 2: Chia sẽ kết quả trong nhóm, thống nhất kết quả.

- Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp GV chốt kết quả đúng

+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn; đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời.

Bài 2: Bài toán

-Việc 1: Đọc bài toán, phân tích bài toán.

- Việc 2: Giải bài vào vở Đổi chéo vở kiểm tra kết quả

- Việc 3: Chia sẽ, nhận xét Chữa bài:

Bài giải:

Độ dài đoạn dây là:

10 x 4 = 40 (m) Đáp số: 40m

+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn; đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời.

Bài 3: Bài toán

- - Việc 1:- Nhóm trưởng điều hành (YC đọc bài toán, phân tích bài toán

- giải bài vào vở)

- Việc 2: Chia sẽ kết quả trước lớp Nhận xét Chốt

Trang 12

+ Kĩ thuật: ghi chộp ngắn; đặt cõu hỏi; nhận xột bằng lời; tụn vinh học tập.

Bài 4: Bài toỏn

- Việc 1: Đo độ dài cạnh hỡnh vuụng

- Việc 2: Giải bài vào vở

- Việc 3: Chia sẽ - đổi chộo vở kiểm tra kết quả

+ Tiờu chớ: HS đo được độ dài của mỗi cạnh hỡnh vuụng là 3cm HS vận dụng quy tắc tớnh

chu vi hỡnh vuụng để tớnh đỳng kết quả

- HS giải toỏn thành thạo; vận dụng quy tắc tốt

- Điền đúng nội dung vào Giấy mời theo mẫu (BT2)

2 Kĩ năng : Đọc diễn cảm; hiểu và điền nhanh thụng tin vào Giấy mời.

3 Thỏi độ: Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận khi làm bài.

4 Năng lực: Hợp tỏc; tự học và giải quyết vấn đề, đọc diễn cảm.

II Chuẩn bị:- GV:Phiếu ghi tên bài tập đọc Bốn tờ A4 Mẫu giấy mời

- HS: VBT, bỳt

III Hoạt động dạy học:

Trang 13

HĐ1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng:

Việc 1: - Gọi HS lên bảng bốc thăm, bài đọc và câu hỏi trả lời

Việc 2 Nhận xét.

* Đánh giá:

+ Tiêu chí: - Đọc đúng, đọc to, rõ ràng; học thuộc lòng đoạn thơ TL đúng câu hỏi Kĩ năng

đọc diễn cảm, lưu loát Có ý thức đọc bài Phát triển năng lực tự học

+ Phương pháp: vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.

HĐ2: Hưíng dÉn lµm bµi tËp 2.

GiÊy Mêi KÝnh göi:………

- Việc 1 : Đọc thông tin làm bài vào VBT

- Việc 2 : Chia sẽ trong nhóm- đổi chéo vở kiểm tra

- Việc 3 : Chia sẽ trước lớp GV nhận xét

* Đánh giá:

+ Tiêu chí: - HS điền đúng các thông tin trong Giấy mời, dựa theo mẫu Điền nhanh và

hiểu yêu cầu nội dung của giấy mời Có ý thức làm bài cẩn thận Phát triển năng lực tự học

Trang 14

- Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào ụ trống trong đoạn văn(BT2).

2 Kĩ năng : Đọc diễn cảm; hiểu cỏch đặt dấu chấm và dấu phẩy.

3 Thỏi độ: Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận khi làm bài.

4 Năng lực: Hợp tỏc; tự học và giải quyết vấn đề, đọc diễn cảm.

II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ; nam chõm, phiếu

- HS: VBT, bỳt

III Hoạt động dạy học:

A Hoạt động cơ bản

1 Khởi động: TBHT tổ chức trũ chơi: Hỏi hoa dõn chủ.

- HS tham gia chơi GV nhận xột HS chơi

2 Hỡnh thành kiến thức:

- Giới thiệu bài, ghi đề lờn bảng

B Hoạt động thực hành

HĐ1: ễn luyện tập đọc và học thuộc lũng:

Việc 1: - Gọi HS lờn bảng bốc thăm, bài đọc và cõu hỏi trả lời

Việc 2 Nhận xột.

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ: - Đọc đỳng, đọc to, rừ ràng; học thuộc lũng đoạn thơ TL đỳng cõu hỏi Kĩ năng

đọc diễn cảm, lưu loỏt Cú ý thức đọc bài Phỏt triển năng lực tự học

+ Phương phỏp: vấn đỏp

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, tụn vinh học tập.

HĐ2 Làm bài tập:2 Đặt đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào ụ trống trong đoạn văn

- Việc 1: 1 h/s đọc đoạn văn SGK Lớp đọc thầm

- 2 h/s đọc phần chú giải: cây bình bát, cây bần

-Việc 2: Làm bài vào vở.HS đổi chộo vở kiểm tra kết quả

- Việc 3: Chia sẽ bài làm trước lớp Nhận xột chữa bài

Trang 15

Giáo án lớp 3 - Tuần 18 Năm học

2018 - 2019

Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt

Trên cái đất phập phều và lắm gió, lắm dông nh thế, cây đứng lẻ khó

mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần

thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất.

- Khi đọc gặp dấu chấm (dấu phẩy) ta làm gỡ? (H: Khi đọc cần nghỉ hơi giữa cõu)

- Khi viết sau dấu chấm chữ cỏi được viết gỡ? (H: viết hoa chữ cỏi sau dấu chấm)

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ: - HS điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy trong đoạn văn Hiểu cỏch đặt dấu phẩy và

dấu chấm trong cõu Khi viết, sau dấu chấm cần viết hoa chữ cỏi đầu tiờn Cú ý thức làmbài cẩn thận Phỏt triển năng lực tự học và hợp tỏc

1 Kiến thức: - Củng cố và rốn kỹ năng thực hành những kỹ năng đó học về: kớnh yờu Bỏc

Hồ; giữ lời hứa; tự làm lấy việc của mỡnh; quan tõm chăm súc ụng bà, cha mẹ, anh chị em;Chia sẻ buồn vui cựng bạn.,quan tõm giỳp đỡ hàng xúm lỏng giềng, tớch cực tham gia việctrường việc lớp, biết ơn thương binh, liệt sĩ

- Trưởng ban học tập cho bạn nhắc lại kiến thức đó học

- Em cần làm gỡ để tỏ lũng biết ơn cỏc chỳ thương binh, gia đỡnh liệt sĩ?

Trang 16

- Việc 1: TL N4 theo các câu hỏi

+ Em hãy nêu 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng ?

+ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ?

+ Thế nào là giữ lời hứa ? Vì sao phải giữ lời hứa?

+ Thế nào là tự làm lấy việc của mình ?

+ Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền gì?

+ Trong gia đình trẻ em có quyền và nghĩa vụ gì ?

+ Em đã chia sẻ vui buồn cùng bạn mình chưa?

Việc 2: Đại diện trả lời -Chia sẻ trước lớp

TL:- Yêu tổ quốc, yêu đồng bào, học tập tốt, lao động tốt…

- Học giỏi, vâng lời cha mẹ, thầy cô…

- Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn với người khác Người biếtgiữ lời hứa sẽ được người khác quý trọng

- Là cố gắng làm lấy công việc của bản thân mà không dựa dẫm vào người khác

- Quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình

- Trẻ em có quyền được sống với gia đình, có quyền được cha mẹ quan tâm… Trẻ em cóbổn phận phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình

* Đánh giá:

+Tiêu chí: HS nắm được những kỹ năng đã học về: kính yêu Bác Hồ; giữ lời hứa; tự làm

lấy việc của mình; quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em; Chia sẻ buồn vui cùngbạn.,quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng, tích cực tham gia việc trường việc lớp, biết ơnthương binh, liệt sĩ

- Trình bày lưu loát, rõ ràng

- HS có ý thức thực hành tốt những hành vi đạo đức đúng đã học vào cuộc sống

- Tự học và giải quyết vấn đề

+ Phương pháp: vấn đáp

+Kĩ thuật: phân tích; đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập

Hoạt động 2: Chơi trò chơi phóng viên:

Việc 1:- Gv cho Hs trong lớp lần lượt đóng vai phóng viên và phỏng vấn các bạntrong lớp các câu hỏi có liên quan đến các bài đạo đức đã học

+ Bạn biết gì về Bác Hồ kính yêu của chúng ta

+ Bạn đã bao giờ thất hứa với người khác chưa?

+ Bạn đã thực hiện bổn phận của mình như thế nào trong gia đình

Trang 17

Việc 2: Chia sẻ trước lớp

- Gv nhận xột và khen những Hs cú cõu phỏng vấn hay và những bạn trả lời đỳng

- Nhận xột chung

* Đỏnh giỏ:

+Tiờu chớ: HS biết đúng vai phúng viờn và phỏng vấn cỏc bạn trong lớp cỏc cõu hỏi liờn

quan đến kiến thức đó học: kớnh yờu Bỏc Hồ; giữ lời hứa; tự làm lấy việc của mỡnh; quantõm chăm súc ụng bà, cha mẹ, anh chị em; Chia sẻ buồn vui cựng bạn,quan tõm giỳp đỡhàng xúm lỏng giềng, tớch cực tham gia việc trường việc lớp, biết ơn thương binh, liệt sĩ

- Diễn xuất tự nhiờn; kĩ năng thực hành đúng vai tốt

- HS cú ý thức thực hành tốt những hành vi đạo đức đỳng đó học vào cuộc sống

2 Kĩ năng: HS vận dụng tốt; giải toỏn thành thạo BTCL: 1(a),2,3,4.

3 Thỏi độ: GD HS tính cẩn thận khi làm tính, giải toán

4 Năng lực: Tự học và giải quyết vấn đề; hợp tỏc.

II Chuẩn bị : -GV: Bảng phụ, nam chõm.

-HS: SGK; vở nhỏp; vở

III Hoạt động dạy học:

A Hoạt động cơ bản

1 Khởi động:

Trang 18

- Nêu luật chơi, t/g chơi.

- HS tham gia chơi

- Nhận xét, tuyên dương h/s chơi tốt

*Đánh giá:

+ Tiêu chí: HS nắm được quy tắc; vận dụng quy tắc làm đúng kết quả yêu cầu bài tập HS

tham gia chơi sôi nổi Ý thức học tập tốt Phát triển năng lực tự học

Bài 1a: Tính chu vi HCN

-Việc 1: Đọc đề bài, làm bài cá nhân vào giấy nháp

-Việc 2: Chia sẻ kết quả trong nhóm; nhóm trưởng thống nhất kết quả

-Việc 3: Chia sẽ kết quả trước lớp- nhận xét GV chốt kết quả đúng

*Đánh giá:

+ Tiêu chí: HS nắm được quy tắc tính chu vi của hình vuông: Lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2 Tính đúng chu vi của hình chữ nhật a/ chiều dài 30m;

chiều rộng 20m là: (30 + 20) x 2= 100m

b/ chiều dài 15cm; chiều rộng 8cm là: (15 + 8) x 2= 46cm

- HS tư duy; suy ngẫm; tích cực chia sẻ kết quả

- HS tính toán cẩn thận

- Hợp tác; tự học

+ Phương pháp: quan sát; vấn đáp

+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn; đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời.

Bài 2: Bài toán

-Việc 1: YC quan sát hình vẽ SGK- đọc bài toán

- Việc 2: Trao đổi cặp đôi – Giải bài vào vở; nhóm trưởng huy động kết quả

- Việc 3: Chia sẽ trước lớp, nhận xét, đổi chéo vở kiểm tra kết quả

GV chữa bài: Bài giải:

Chu vi của khung bức tranh hình vuông là:

50 x 4 = 200 (cm)

Đáp số: 200 cm

*Đánh giá:

Ngày đăng: 10/10/2022, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w