1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng anh 10 (HS) ebook hoit asia

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 5,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ sách Luyện Chuyên Sâu Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh 10 giúp các em mở rộng kiến thức, nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp quan trọng, sách kèm bài tập để các em tự kiểm tra, đánh giá năng lực cũng như củng cố lại kiến thức Tiếng Anh. Cấu trúc cuốn sách được chia làm 4 phần: Vocabulary: Nhanh chóng ghi nhớ từ vựng có trong mỗi bài học thông qua hình ảnh minh họa và ví dụ cụ thể. Grammar: Hệ thống kiến thức ngữ pháp có trong bài học giúp các em nắm chắc cấu trúc ngữ pháp, sử dụng ngữ pháp dễ dàng với ví dụ chi tiết. Bài tập vận dụng cơ bản: Các dạng bài tập ôn luyện từ vựng và ngữ pháp ở mức độ cơ bản bám sát chương trình học và kiểm tra mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bài tập vận dụng nâng cao: Rèn luyện khả năng sử dụng từ vựng và ngữ pháp với bài tập ở mức độ nâng cao giúp đánh giá năng lực và sự tiến bộ qua từng bài học.

Trang 1

Unit 2 YOUR BODY AND YOU

(Bạn và cơ thể bạn)

A VOCABULARY

acupuncture

/ˈækjupʌŋktʃə(r)/

(n)

châm cứu

Acupuncture is one of the oldest medical treatments in the world

Châm cứu là một trong những phương pháp điều trị bệnh cổ xưa nhất trên thế giới.

addictive

/əˈdɪktɪv/

(adj)

gây nghiện

Tobacco is highly addictive

Thuốc lá có tính chất gây nghiện cao.

affect

/əˈfekt/

(v)

ảnh hưởng

The disease affects both humans and animals

Căn bệnh ảnh hưởng đến cả người

và động vật.

ailment

/ˈeɪlmənt/

(n)

bệnh tật

Treat minor ailments yourself

Hãy tự mình chữa trị những căn bệnh nhẹ.

allergy

/ˈælədʒi/

(n)

allergies

Tóc và lông có thể gây ra sự dị ứng.

Trang 2

/blʌd/

(n)

máu

The level of iron in her blood was too low

Hàm lượng sắt trong máu đã quá thấp.

bone

/bəʊn/

(n)

xương

Unluckily, I have broken a bone

Thật không may, tôi đã bị gãy mất một cái xương.

boost

/buːst/

(v)

đẩy mạnh, tăng cường

The new service has boosted profits

Ngành dịch vụ mới đã đẩy mạnh lợi nhuận tăng lên.

brain

/breɪn/

(n)

não, bộ não

He died from brain injuries after a road accident

Anh ta chết vì bị chấn thương não sau vụ tai nạn giao thông.

breathe

/briːð/

(v)

thở

Doctors gave him oxygen to help him breathe

Các bác sỹ đã cung cấp ô xy cho anh ta để giúp anh ta thở.

cancer

/ˈkænsə(r)/

(n)

Cô ấy chết vì bệnh ung thư.

circulatory

/ˌsɜːkjəˈleɪtəri/

(a)

thuộc về tuần hoàn

The circulatory system plays an important role in bringing oxygen to all parts of the body

Hệ tuần hoàn đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp oxy cho toàn bộ cơ thể.

Trang 3

/kənˈsjuːm/

(v)

tiêu thụ, dùng

He consumed a large quantity of alcohol

Anh ta đã uống một lượng rượu lớn.

damage

/ˈdæmɪdʒ/

(v)

phá hủy, làm thiệt hại

Many buildings were damaged in the storm

Nhiều tòa nhà đã bị phá hủy trong trận bão.

diet

/ˈdaɪət/

(n)

chế độ ăn uống

Her diet isn’t very healthy

Chế độ ăn uống của cô ta không lành mạnh.

digestive

/daɪˈdʒestɪv/

(a)

(thuộc) tiêu hóa

Having a healthy diet can help to prevent digestive problems

Có một chế độ ăn uống lành mạnh

có thể giúp ngăn chặn được các vấn

đề về tiêu hóa.

disease

/dɪˈziːz/

(n)

bệnh

Eating fatty food increases the risk

of heart disease

Ăn thực phẩm giàu chât béo làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.

emotion

/ɪˈməʊʃn/

(n)

cảm xúc

She finds it hard to express her emotions

Cô ấy cảm thấy khó khăn để bày tỏ cảm xúc của mình.

Trang 4

/ˈevɪdəns/

(n)

bằng chứng

There’s no evidence to support her story

Không có bằng chứng nào ủng hộ câu chuyện của cô ấy.

heal

/hiːl/

(v)

hàn gắn, chữa (bệnh)

This one will help to heal your cuts

Cái này sẽ giúp chữa lành vết đứt của bạn.

incredible

/ɪnˈkredəbl/

(adj)

không thể tin được

That is an incredible story

Đó là một câu chuyện khó tin.

lung

/lʌŋ/

(n)

phổi

Lung cancer is one of the most serious diseases

Ung thư phổi là một trong những căn bệnh nghiêm trọng nhất.

muscle

/ˈmʌsl/

(n)

cơ bắp

I think I may have injured a muscle

Tôi nghĩ có thể là tôi bị chấn thương cơ bắp rồi.

needle

/ˈniːdl/

(n)

cây kim

Needles are used in this medical treatment

Những cây kim được sử dụng trong phương pháp điều trị này.

Trang 5

/nɜːv/

(n)

dây thần kinh

Every nerve in her body was tense

Mọi dây thần kinh trong người cô

ấy căng ra.

nervous

/ˈnɜːrvəs/

(adj)

lo lắng, căng thẳng

I am nervous about the next exam

Tôi lo lắng cho kỳ thi sắp tới.

memory

/ˈmeməri/

(n)

trí nhớ

He began to lose his memory as he got older

Ông ấy bắt đẩu mất trí nhớ khi về già.

originate

/əˈrɪdʒɪneɪt/

(v)

bắt nguồn, có nguồn gốc

These fruits originated in Vietnam

Những loại quả này có nguồn gốc ở Việt Nam.

poultry

/ˈpəʊltri/

(n)

Hãy ăn nhiều cá và thịt gia cầm.

respiratory

/rəˈspɪrətri/

(a)

(thuộc) hô hấp

The function of the respiratory system is to exchange two gases: oxygen and carbon dioxide

Chức năng của hệ hô hấp là trao đổi hai khí O 2 và CO 2

Trang 6

B GRAMMAR

I THE FUTURE SIMPLE WITH WILL AND BE GOING TO (THÌ TƯƠNG LAI VỚI WILL VA BE GOING TO)

a The future simple with “will”

* Cấu trúc (Form)

Affirmative (Khẳng định) Negative (Phủ định) Interrogative (Nghi vấn)

S + will + V (bare-inf) + (O) S + will + not + V (bare-inf) +

(O)

Will + S + V (bare-inf) + (O)?

The shop will open in June

(will = ‘ll)

The shop won’t open in June

(won’t = will not)

Will the shop open in June?

Note: Trong những ngữ cảnh trang trọng thì ta có thể dùng shall thay cho will khi đi với chủ

ngữ I và We

E.g: Shall/ Will I see you before 10 o’clock?

* Cách dùng (Use)

- Diễn tả dự đoán không có căn cứ (predictions)

E.g: I think it will rain tomorrow (Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.)

- Diễn tả quyết định nhất thời tại thời điểm nói (decisions made at the moment of speaking)

E.g: I will drink coffee, please (Tôi sẽ uống cà phê.)

- Diễn tả lời yêu cẩu, đề nghị (requests and offers)

E.g: Will you help me carry this suitcase, please? (Bạn làm ơn giúp tôi mang cái va li này nhé?)  a request

E.g: Shall I make you a cup of tea? (Tôi pha cho bạn tách trà nhé?)  an offer

- Diễn tả lời hứa (promises)

E.g: I promise I will arrive on time (Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.)

- Diễn tả lời từ chối với won’t (refusals)

Trang 7

E.g: No, I won’t eat this kind of food (Không, tôi sẽ không ăn món ăn này.)

- Diễn tả sự việc thực tế sẽ xảy ra ở tương lai (future facts)

E.g: The shop will open tomorrow (Cửa hàng sẽ mở cửa vào ngày mai.)

* Time phrases (Các cụm từ thời gian)

Chúng ta thường sử dụng thì này với các cụm từ thời gian như tomorrow, next week/ month/ etc., in the future, when I’m older, later, soon, etc.

Note: Chúng ta cũng thường sử dụng thì tương lai đơn với các cụm từ như I hope/ think/

expect/ etc hoặc các từ như probably/ perhaps

E.g: Perhaps it will rain tomorrow

b The future simple with “be going to”

* Cấu trúc (Form)

Affirmative (Khẳng định) Negative (Phủ định) Interrogative (Nghi vấn)

S + is/ am/ are + going to +

V(bare-inf) + (O)

S + is/ am/ are + not + going

to + V(bare-inf) + (O)

Is/ Am/ Are + S + going to + V(bare-inf) + (O)?

They are going to visit their

parents

They aren’t going to visit their parents

Are they going to visit their parents?

* Cách dùng (Use)

- Diễn tả dự định, kế hoạch trong tương lai (future plans and intentions)

E.g: I’m going to get married next year (Tôi dự định năm sau kết hôn.)

- Diễn tả dự đoán có căn cứ, bằng chứng ở hiện tại (predictions based on present evidence)

E.g: Bill is playing very well He isn’t going to lose this game (Bill đang chơi rất tốt Anh ấy chắc chắn sẽ không thua trận này được.)

E.g: Look at that tree! It is going to fall on your car! (Hãy nhìn vào cái cây kia đi! Nó sắp đổ vào xe ô tô bạn rồi kìa.)

BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN

I Put the verbs into the correct form (future simple tense will).

Tim, 16 years old, asked an ugly fortune teller about his future Here is what she told him:

Trang 8

1 You (be) ……… very happy.

2 You (get) ……… a lot of money

3 You (buy) ……… a beautiful house

4 Your friends (envy) ……… you

5 You (meet) ……… a beautiful woman

6 You (marry) ……… her

7 You and your wife (travel) ……… around the world

8 People (serve) ……… you

9 They (not/ refuse) ……… to make you happy

10 But all this (happen/ only) ……… when you are 70 years old

II Look at the pictures and complete the sentences with the given words using “going to” future.

1 My father/ paint the room purple

………

2 My brother/ ride a horse

………

Trang 9

3 I/ learn the English alphabet.

………

4 You/ do exercise?

………

5 They/ get married

………

6 I/ have a big breakfast

………

7 We/ have fun at the playground

………

8 Mickey/ play computer games

………

Trang 10

III Put the verbs in the brackets into the correct tense (the future simple ‘will’ or

‘going to’ future).

1 John: Did you remember to bring that book I lent you? - Paul: Oh, sorry, I forgot again I (bring) ……… it tomorrow

2 Sally: Do you know what to buy your sister for her birthday? - Tom: Yes I (buy)

……… her a book on gardening

3 I don’t feel like going out this evening I (stay) ……… at home and watch TV

4 Elizabeth: There’s someone at the door - Mark: I (go) ……… and see who it is

5 David: Do you know that Mark (open) ……… a shop in the center of town? - Linda: Really? What type of shop?

6 I’ve decided that I (look) ……… for a new job

7 The train is faster than the bus - OK, I (take) ……… the train

8 There’s a big traffic jam on the motorway to the stadium - OK, I (go)

……… another way

9 Do you know what to buy your dad for his birthday? - Yes, I (buy)

……… a watch

10 Did you bring my books? - Sorry, I forgot I (bring) ……… them tomorrow

11 There’s someone at the door - OK, I (open) ……… it

12 My wife and I (start) ……… a new business We’re planning to open

an antiques shop

II THE PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)

1 Cấu trúc (Form)

Chủ động: S + V + O

Bị động: S + be + PP (+ by + O)

* Note:

Trang 11

- TÂN NGỮ (O) trong câu chủ động làm CHỦ NGỮ trong câu bị động.

- ĐỘNG TỪ (V) trong câu chủ động sẽ chuyển thành “be + PP” Trong đó “be” chia theo

thì và chia theo chủ ngữ

- CHỦ NGỮ (S) trong câu chủ động sẽ biến đổi thành tân ngữ và có giới từ “bỵ” phía trước

(by + O)

E.g: Chủ động: My parents (S) will build (V) a house (O) next year

 Bị động: A house (S) will be built (be PP) by my parents (by O) next year

2 Các bước để chuyển từ câu chủ động sang câu bị động

a Xác định S, V, O và thời của V trong câu chủ động

b Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động

c Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau by trong câu bị động.

d Biến đổi V chính trong câu chủ động thành PP (Past Participle) trong câu bị động

e Thêm To be vào trước PP trong câu bị động (To be phải chia theo thời của V chính trong

câu chủ động và chia theo số của S trong câu bị động)

- Trong câu bị động by + O luôn đứng sau adverbs of place (trạng từ chỉ nơi chốn) và đứng trước adverbs of time (trạng từ chỉ thời gian).

- Trong câu bị động, có thể bỏ: by people, by us, by them, by someone, by him, by her … nếu chỉ đối tượng không xác định

3 Cấu trúc câu bị động với các thì

1 Hiện tại đơn S + V(s/es) + O

E.g: I do my homework every evening

S + is/am/are + PP (+ by + O)

 My homework is done every evening

2 Hiện tại tiếp

diễn

S + is/am/are + V-ing + O E.g He is reading books now

S + is/am/are + being + PP (+ by + O)

 Books are being read (by

Trang 12

him) now.

3 Quá khứ đơn S + V-ed/cột 2 + O

E.g She wrote a letter yesterday

S + was/were + PP (+ by + O)

 A letter was written (by her) yesterday

4 Quá khứ tiếp

diễn

S + was/were + V-ing + O E.g They were doing the housework at 9 am yesterday

S + was/were +being + PP (+ by + O)

 The housework was being done at 9 am yesterday

5 Hiện tại hoàn

thành

S + have/ has + PP + O E.g: My parents have given me a new computer

S + have/ has + been + PP (+ by + O)

 I have been given a new computer by my parents

OR: A new computer has been given to me by my parents

6 Hiện tại hoàn

thành tiếp diễn

S + have/has + been + V-ing + O E.g: Tim has been repairing the roof for 2 hours

S + have/has + been + being +

PP (+ by + O)

 The roof has been being repaired by Tim for 2 hours

7 Quá khứ hoàn

thành

S + had + PP + O E.g: He had finished his homework before 9 p.m yesterday

S + had + been + PP (+ by + O)

 His homework had been finished before 9 p.m yesterday

8 Quá khứ hoàn

thành tiếp diễn

S + had + been + V-ing + O E.g: I had been typing the letter for

3 hours before you came yesterday

S + had + been + being + PP (+

by + O)

 The letter had been being typed for 3 hours before you came yesterday

9 Tương lai đơn S + will + V (nguyên thể) + O

E.g: She will meet him tomorrow

S + will + be + PP (+ by + O)

Trang 13

 He will be met tomorrow.

10 Tương lai tiếp

diễn

S + will + be + V-ing + O E.g: She will be taking care of her children at this time tomorrow

S + will + be + being + PP (+ by + O)

 Her children will be being taken care of at this time tomorrow

11 Tương lai

hoàn thành

S + will + have + PP + O E.g: They will have completed this house by the end of this year

S + will + have + been + PP (+

by + O)

 This house will have been completed by the end of this year

12 Tương lai

hoàn thành tiếp

diễn

S + will + have + been + V-ing + O E.g: I will have been teaching English for 5 years by next week

S + will + have + been + being +

PP (+ by + O)

 English will have been being taught by me for 5 years by next week

BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN

IV Decide whether the following sentences belong to the active voice or passive voice.

1 I have never been to Paris (active voice/ passive voice)

2 I have never been arrested (active voice/ passive voice)

3 The tower was built in 1802 by a French Artist (active voice/ passive voice)

4 Nothing happened (active voice/ passive voice)

5 No one was injured by the fire (active voice/ passive voice)

6 The award was given to the top student (active voice/ passive voice)

7 We decided not to hire anyone (active voice/ passive voice)

8 The pizza was delicious (active voice/ passive voice)

9 The pizza was ordered (active voice/ passive voice)

Trang 14

10 The pizza made me sick (active voice/ passive voice)

V Fill in the blank with the correct form of the passive voice

1 The words (to explain - Present simple) ……… by the teacher

2 My car (to steal - Past simple) ……… while I was gardening

3 A new restaurant (to open - Future simple) ……… next week

4 Our street (to close - Present continuous) ……… because of snow

5 A new house (to build - be going to) ……… by my parents next month

VI Change the sentences into the passive voice by filling in the missing words.

1 People eat 40 million hamburgers every day

 40 million hamburgers ……… every day

2 People speak English all over the world

 English ……… all over the world

3 Where did they invent gun powder?

 Where ……… gun powder ……….?

4 The police didn’t find the missing girl last weekend

 The missing girl ……… last weekend

5 Tourists don’t visit this museum very often

 This museum ……… very often

6 Workers are building a new fun park in town

 A new fun park ……… in town

7 When did they translate this book into English?

 When ……… this book ……… into English?

8 Women send thousands of emails to the star every month

 Thousands of emails ……… to the star every month

Trang 15

9 Daisy brought me some fresh grapes.

 I ……… some fresh grapes by Daisy

10 Some dangerous looking men were following me the whole evening

 I ……… the whole evening by some dangerous looking men

VII Change the sentences into the passive voice.

1 People speak Vietnamese in Vietnam

………

2 The government is planning a new road near my house

………

3 My grandfather built this house in 1990

………

4 Picasso was painting Guernica at that time

………

5 The cleaner has cleaned the office

………

6 He had written three books before 1867

………

7 John will tell you later

………

8 Somebody did the work

………

VIII Change the sentences into the active voice.

1 The children are helped by the policemen

………

2 A letter is being typed by the manager

Ngày đăng: 10/10/2022, 15:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w