- Phân phối tố t i giữa các tổ máy trong nhà máy khi các tổ máy làm việc song song, tổ máy làm việ ng thời.. - Tìm hi u vai trò của Nhà máy khi vận hành th ờ ện.. Do thời gian có hạn nên
Trang 1BÁO CÁO THỰC TẬP KINH TẾ NHÀ MÁY ĐIỆN Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hữu Mạnh
- ủ lò máy, những thông số
b , m c u tạo b n th , ờ ng)
Trang 2- Phân phối tố t i giữa các tổ máy trong nhà máy (khi các tổ máy làm việc song song, tổ máy làm việ ng thời)
5 Vận hành kinh tế Nhà máy Nhiệ ệ u kiện th ờ ện
- Tìm hi u vai trò của Nhà máy khi vận hành th ờ ện
- M c tiêu của Nhà máy trong th ờ ện cạnh tranh
- Sự sẵn sàng củ N tham gia gia vào th ờ ện
Trong thời gian thực tập tạ , c sự quan tâm của các cán bộ và nhân viên trong nhà máy và thầ ớng dẫ ế e ã hoàn thành nhiệm v thực tập nhận thứ e ú ầ ờng và
ra
Trong b n báo cáo này em ch tóm tắ , c những kiến thức,
hi u biết của mình trong thời gian học tập tại nhà máy Do thời gian có hạn nên không th tránh khỏi những sai sót trong bài báo cáo này, r c
sự ch b o của các cán bộ nhân viên trong nhà máy và các thầy c bài báo cáo này củ e c hoàn thiện
Em xin trân thành c !
H D 11 2010
Sinh Viên Nguyễn Hữu Mạnh
Trang 4NỘI DUNG:
Chương 1: Giới thiệu về Công ty Cổ phần nhiệt điện Phả Lại
Chương 2: C ng nghệ ản x ất điện thông số kỹ thuật của tổ y
ủ Nh y Nhiệt điện Phả Lại
Chương 3: Đ t nh năng ượng ủ thi t ị h nh t ng nh y
I ủ ững thông số n, nguyên lý hoạt
ộng, hệ thống b o vệ tự ngừ , ờ ng)
II ủ lò máy, những thông số n,
IV C ậ O M
V Chi phí khác
Chương 5: Vận hành kinh t Nhà máy Nhiệt điện trong điều kiện thị
t ường điện
I Vai trò của Nhà máy khi vận hành th ờ ện
II M c tiêu của Nhà máy trong th ờ ện cạnh tranh
III Sự sẵn sàng củ N tham gia gia vào th ờ ện
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN
Trang 6Chương 1: Giới thiệu về Công ty Cổ phần nhiệt điện Phả Lại
I Giới thiệu về công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại
a L ch s phát tri n
Công ty Cổ phần Nhiệ ện Ph Lại có ti n thân là Nhà máy nhiệ ện
Ph Lại, là một Công ty chuyên s n xu ệ ừ nhiên liệu than thiên nhiên Công ty thuộ a phận huyện Chí Linh, t nh H D , cách thủ
Hà Nội 56Km v ắc, sát góc phía Bắc ờng 18 và t ngạn sông Thái Bình Nhà máy nhiệ ện Ph Lạ c thành lậ e Q ố 22 L/TCCB ủa Bộ ện lực vào ngày 26/04/1982 là doanh nghiệp hạch toán
ph thuộ ện lực 1, ó c kh i công xây dựng ngày 17.05.1980 với công su t 440MW, g m 4 tổ tua bin máy phát 8 e khối hai lò - một máy, mỗi máy 110MW Công ty Nhiệ ện Ph Lại có nhà
ện lớn nh t trong hệ thố ện mi n Bắc lúc b y giờ, có các ch tiêu kinh tế kỹ thuật cao các tổ máy của nhiệt ện Ph Lại lầ t vào vận hành
ã ứng k p thời tố ộ ng ph t i mạnh trong thập kỷ 80 Từ
1989 ến 1993, s ện của nhà máy gi m dần do các tổ máy của nhà máy thuỷ ện Hoà Bình lầ ớ ện mi n Bắc Từ 1994,
Trang 7ó ờng dây 500kV Bắc Nam, thống nh t hệ thố ện trong c ớc, nhà máy nhiệ ện Ph Lạ ờng khai thác K từ ngày 01/04/1995 N thành viên thuộc Tổ C ện lực Việt Nam (theo Quyế nh số 121NL/TCCB-L y 04/03/1995 của Bộ N ng), hạch toán ph thuộc
N ện Ph Lại hoạ ộng theo pháp luậ , e u lệ tổ chức
và theo quy chế qu n lý củ EVN G ố ờ ã ạo ch u trách nhiệm v mọi m ớc Tổ C ện lực Việt Nam và pháp luật
N ó P ó ốc giúp việc v vận hành và s a chữa Bên
ớ , trực tiếp trong dây chuy n s n
ộc lập, công ty TNHH mộ , e ó N N ệ ện Ph Lại chính thức chuy n sang hạ ộc lập từ ngày 01/07/2005
Ngày 8/6/1998 Nhà máy Nhiệ ện Ph Lạ 2 c kh i công xây dựng trên m t bằng còn lại của Nhà máy Nhiệ ện Ph Lại Nhà máy Nhiệt
ện Ph Lại 2 có tổng công su t 600 MW g m 2 tổ máy mỗi tổ có công su t
300 MW, s ệ 3,68 ỷ W ; ng than tiêu th 1,6 triệu
t / ; ổ máy 1 vậ ầ 2001
q 3 2001 P Lại 2 là nhà máy nhiệ ện lớn nh t Việt Nam với thiết
b hiệ ạ c thiết kế và xây dự ứng tiêu chuẩn quốc tế v b o vệ ờng Khi hoàn thành, Nhà máy Nhiệ ện Ph Lại 2 cùng với Nhà máy Nhiệ ện Ph Lại sẽ ờ công su t của hệ thố ện Việ N ứng nhu cầ ệ , ẩy mạ
ện khí hoá toàn quốc Ngày 30/03/2005 Bộ Công nghiệp có quyế nh số
Trang 814/2005Q -BCN/TCCB chuy n nhà máy nhiệ ện Ph Lại thành công ty
Cổ phần nhiệ ện Ph Lại hạ ộc lập thuộc tổ ện lực Việt Nam ến ngày 26/01/2006 chuy n thành công ty cổ phần nhiệ ện Ph Lại
Trang 9b Chứ , ệm v của công ty Ngành ngh kinh doanh chính của công ty là:
S n xu t, kinh doanh vật liệu xây dựng
S n xu t, chế tạo các thiết b , vậ - nhiệ ện
c Thờ ớ ện quốc gia các tổ máy
Ngày 28/10/1983, tổ máy số 1 với công su t thiết kế 110 MW hòa
Trang 10+ N ớc s n xu t: Liên Xô
- Tuabin:
+ Công su nh mức: 100MW + Áp su ớc: 80 kg/cm2+ Nhiệ ộ ớc: 535ºC + N ớc s n xu t: Liên Xô
- Máy phát:
+ Công su t: 120MW + N ớc s n xu t: Liên Xô Mỗi tổ ã ại tu 4 lần, riêng tổ 1 ã c ại tu 5 lần
Dây chuy n 2:
Có 2 tổ máy với công su t mỗi tổ 300 MW, c thiết kế và lắp
t hệ thố u khi n phân tán Distributed Control System (DCS) tự ộng 100% â ột công nghệ u khi n mớ ó ộ tin cậy cao, tiên tiến và hiệ ại Thiết b chính chủ yếu củ ớc G7
- L :
+ Ki u: Than phun, có QNTG, ngọn l a chữ W + N : 875 t n/h
+ Áp lự : 174,1 kg/cm2
Trang 11+ Hiệu su t thô của lò: 88,5%
+ N ớc s n xu t: Anh
- Tuabin:
+ Công su nh mức: 300MW + Áp su ớc: 169 kg/cm2+ Nhiệ ộ ớc: 538ºC + N ớc s n xu t: Mỹ
- Máy phát:
+ Công su t: 300MW + N ớc s n xu t: Mỹ
Kh ó ộ c công su t tố e ết kế
Mỗi tổ máy dây chuy n 1 g : 1 ệ + 1 + 2 ; còn mỗi tổ máy dây chuy n 2 bao g : 1 ện + 1 tuabin + 1 lò
D ậ ối với dây chuy n 1 khi c 2 lò làm việc hết công su t thì tổ máy
ạt công su ầy t i (từ 100 ến 105MW) Khi 1 lò b sự cố thì t i không quá 50%
Trang 12Chương 2: C ng nghệ ản x ất điện th ng ố kỹ thuật của tổ y
ủ Nh y Nhiệt điện Phả Lại
I C ệ , ủ ạ , , Thông số kỹ thuật nhà máy nhiệ ện Ph Lại:
ữ W
N 220 T/h 875 T/h
Áp lự 100 kg/cm2 174,1 kg/cm2 Nhiệ ộ q
nhiệt
540 0C 541 0C
Hiệu su t thô của lò
Công su nh mức
Trang 13Áp su ớc 90 kg/cm2 169 kg/cm2 Nhiệ ộ
ớc
535 0C 538 0C
MÁY PHÁT ĐIỆN
Su t hao than tiêu chuẩn
439 g/kWh 420 g/kWh
ờng kính miệng thoát
7,2 m P ầ
Ф12,7 Ống thép cho mỗi Ф4,5
- ệ ạ ệ ớ ện Quốc gia
Trang 14- T c làm mát bằng hydro
- N ớ ừ trạ ần hoàn, một phần cung c p cho hệ thống x ớc và hệ thố ệ â , ớc còn lại sau khi làm mát bình ằng kênh th i
Trang 15* N ừ hoàn toàn
- Dâ 1 + K ộ ố ạ ạ ờ ừ ố
+ K ộ ố ạ ộ ẳ ờ 1080 ú 18 ờ
Trang 16ừ ừ 36 ế 125 ờ + K ộ ố ạ ó ờ ừ
Trang 17KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THIẾT BỊ CHÍNH NĂM 2011
Trang 20Ch tiêu kinh tế kỹ thuật nhà máy:
ố è
- DC1 7170.864 1478.897 1518.682 1199.714 1500.671 5697.965
- DC2 5123.623 1448.804 1366.376 776.5507 1181.991 4773.722
Trang 21C Kế ạ V
2012 2013 2014 2015 KH
S ệ 6108.838 6235.811 5693.822 6072.993 30188.9 tr.kWh
- DC1 2380.17 2470.577 2276.232 2610.572 12298.43 tr.kWh
- DC2 3728.667 3765.233 3417.59 3462.421 17890.47 tr.kWh
SL ệ EVN 5492.796 5606.35 5118.766 5456.9 27136.48 tr.kWh
- DC1 2118.352 2198.814 2025.846 2323.409 10945.61 tr.kWh
- DC2 3374.444 3407.536 3092.919 3133.491 16190.87 tr.kWh
Tỷ ệ ệ ự ng 9.1 9.11 9.11 9.13 9.114013 %
Trang 23Công su nh mức : 220 T/h Thông số nh mức : Pqn= 100kG/cm2, tqn=540oC Thông số ã : Pbh = 114 kG/cm2, tbh = 3180C Nhiệ ộ ớc c p: tnc= 230oC
Vòng tuần hoàn : Tự nhiên Nhiên liệu : Than antraxit
Bu ng l a : Hình chữ
K ớc bu ng l a (28,28 x9,39 x6,73 ) m (cao,rộng dài) Nhiệ ộ khói thoát: 1330C
Số vòi phun, ki u: 4 vòi, tròn Nhiên liệu ph : Dầu FO Hiệu su t lò thiết kế: t = 86,06 %
Trang 24ờng ố ớc xuố Có 4 S t trên trầ 428x28 chế tạo bằng thép các bon Từ ó 8 ố ộ quá nhiệt Trong bao
ó 46 X â ó ộ phận: M t sàn, c a chớp, m t sàng
N ó 2 ờ l ớ
m ôn Mộ ờng tái tuầ ớc từ ế ờng vào bộ hâm c 2 Có 2 ờ ớc l y từ 2 ầ 2 m xyclon ngoài và một số ờng l y xung từ ờng
2.1.3 Phin lọc bụi tĩnh điện
Phin lọc b i ki : ЭГA-38-12-6-4
K ớc :24,8 x 13,63 x20,18 m Diện tích tiết diện ngang : 123 m2
Số tr ờ e ờng khói : 4
Số : 1
B m t lắng (tổng cộng ): 14664m2Chi ện cực vầng quang (tổng cộng ): 37556 m
Nhiệ ộ khói tố é : 2500C
N ộ b i tro trong khói cho phép: 50g/Hm3
L ó q ố ộ :1m/s là 442800m3
/h Chi ện cực : 12 m
Hiệu su t kh b i: 99,61%
2.1.4 Quạt khói - Quạt gió
- Quạt khói: làm nhiệm v hút khói ra khỏ ẩy khói ra khí quy n qua ống khói
- Quạt gió: Cung c q ốt cháy nhiên liệu trong lò (than, dầu) s y và vận chuy n than bột trong hệ thống nghi n
* c tính kỹ thuậ n của quạt gió, quạt khói
Trang 26- ờng kính trong của thùng nghi n mm 3700
Trang 27- Nhiệ ộ cho phép tố ủa môi ch t 0C 200
Trang 29Số ng: 2 cái
N t: 5m3
/h 2.1.7 Hệ thố i x
* Nhiệm v : Hệ thống hệ thố i x th i x k p thời và liên t c từ th i x Hệ thố i x t thành 1 trạm riêng g : B i x c p 1, c 2, è
ờng kính bánh công tác: 720mm
Trang 30ộ : A02-82-2T Công su t: 55 KW
Tố ộ: 2950 vòng/phút
ện áp: 380V
2.1.7.3Bơm tống, tưới xỉ
* Nhiệm v :
B ới làm nhiệm v làm nguội x và chèn kín phễu lạnh
B ống x : làm nhiệm v vận chuy n x từ ập x của các lò vào hố thu th i x
Trang 31Số tầng: 2
ộ : Dạng : 4T3 Công su t: 200KW Vòng quay: 1470
ện áp: 380/660 Hiệu su t: 93%
B ới:
Số ng: 2 cái
N t: 320 m3
/h Cột áp: 50m cộ ớc
ộ : A0-2-82 Công su t: 55 KW
m t ch u nhiệt của bu ốt và bu ố làm sạch các b m t của giàn
ố ộ quá nhiệt khỏi cho b c trang b hệ thống thổi b i bằ
Theo thiết kế OM 20 thổi b i giàn ố máy
O 10 thổi b i b m t bộ quá nhiệ R 1A 10/2000 ã OM-035 bằng máy IR-3D và máy O bằng máy IK-
525
Trang 32* c tính kỹ thuật thiết b thổi b i
- Loại lắ t theo thiết kế ũ 1B,2AB, AB, 4AB
9 Tố ộ tiến của vòi phun m/phút 1,05 1,52
10 Kho ng cách cho phép nhỏ nh t từ ến
Trang 33L ớc tuần hoàn: 16000m3
/h Nhiệ ộ ớc tuần hoàn: 230C
Tua bin có 8 c u ch c ớ
ớc c p trong các gia nhiệt hạ áp, cao áp và kh khí Thông số các c a trích ứng với công su nh mức sau:
TT c a trích
Tên thiết b c c p
Thống số
Áp lực kG/cm2
Nhiệ ộ 0
C
L
ng T/h
ớ tiếp t c quay vào lò
Tiếp nhậ từ БPOY Tiếp nhậ ớ ọng từ các bình gia nhiệt hạ áp
* c tính kỹ thuật
B : KЦC-5A 2 ch ng
Trang 34Diện tích làm mát : F = 8000 m2 Chi u dài : l =7560 mm ờng kính ống : =22/20 mm
Số ng ống : 15400 ống Vật liệu MHЖMY 30-1-1 ờng kính ống tuần hoàn vào/ra: 1400/1400 mm
B ế ó m b ĩ nhiệt, giữa hai
ộ é u : AB-113-4
Trang 35+ ện áp : U=6 kv + Công su t : N= 250 kw + Tố ộ quay : n=1480 v/p
m b q ổi nhiệ ờ trong các bình gia nhiệt hạ áp 1,2,3 làm việc chế ộ chân không
Trang 36+ C p II: 2 = 11,2 mm + C p III: 3 = 10 mm Nhiệ ộ ớ : ng’’ = 40,80
ầu ra c p thứ 3 có lắp thiết b ự ỗn h Tại chỗ thoát hỗn h p + không khí ra ngoài trời có lắp t c lỗ u ch nh
ng không khí th i ra vớ ờng kính lỗ: 26, 23, 19, 16, 13, 9, 6
Trang 37tạ ờ ớc tuần hòan
2.2.7.Êjectơ hút hơi chèn và bình gia nhiệt hơi chèn
* Nhiệm vụ:
Eje è ó ệm v ú 1 ừ vành chèn tr phía gối tr ễm vào dầu ối tr c
* c tính kỹ thuật + Áp lự ầu hút: 0,95 kg/cm2+ Áp lự ; 3,5 – 4 ) kg/cm2+ Bình gia nhiệ è : ệt ki u b m t có 2 c , ớc
q ống xoắ t ú ừ khoang chèn
2 2 8 Hệ ố ệ ạ
* Nhiệm v :
Trang 38Hệ thống gia nhiệt hạ áp l ừ các c ứng của tua bin gia nhiệ ớ ến nhiệ ộ 1330C Nhằm nâng cao hiệu
su t của chu trình nhiệt Hệ thống g m có các bình gia nhiệt hạ áp số 1,2,3,4,5
Trang 39C c tính của bình gia nhiệt số 3,4,5 c nêu trong b ng sau:
Đơn vị Kiểu bình gia nhiệt
1 Diệ ổi nhiệt m2 130 300
2 Áp lực làm việc tố ủa
ớc trong hệ thống ống
3 Áp lực làm việc tố trong thân bình gia nhiệt
Trang 40mức
10 Th tích thân bình gia nhiệt
2 2 9 Hệ ố ệ
a, Nhiệm vụ hệ thống gia nhiệt cao áp:
Dùng nhiệt củ ừ các c ủ s y nóng
ớc c p sau kh khí từ nhiệ ộ 1600C ến nhiệ ộ 2300C ệu
su t của chu trình nhiệt
Trang 41Ki u: Bình gia nhiệt cao áp N1 và N2: B-250-180-21
Bình gia nhiệt cao áp N3: B-250-180-33
Trang 42- C m l y mẫ ớc
* Mô t c cột kh khí Cột kh ДK-500 là loại ki u màng các bộ phận chính của cột là:
- Thân g m các n a trên và n ới hàn lại với nhau
- Thiết b phân phố ớc g m 1760 lỗ ó ó ắn 121 ống thoát
- Bộ phậ â ớc thành màng mỏng g m nhi u thanh thép hình
W dày 0,8 1mm xếp thành nhi u lớ tạ ớ T ới các
t ó ới giữ ú ổi v trí
- Thiết b phân phố ột ống b 1 ầu trên ố c nhi u lỗ phía
ó ộ ộng từ -3 ÷ +9
-Ki OПB -10 - 145
- Tố ộ quay : 365 v/p -L ớ q 32400 3/h -Sức ép cộ ớc 17 m H2O
-Công su ộ :N = 2Mw
Trang 43-Ki ộ : AB 17/19 -16 - KT - 3
- ện áp : U = 6KV
- ờng kính ống Dy = 2600 mm 2.2.7 Hệ thố ầu tua bin
2.2.6.1 Bơm dầu khởi động tua bin
Trang 442.2.6.2 Bơm dầu dự phòng tua bin
2.2.7.1 Bơm dầu chèn xoay chiều dự phòng
Trang 45- Số ng tua bin: 02 do hãng Genneral Electric (Mỹ)
- Số ng máy phát: 02 do hãng Genneral Electric (Mỹ)
- Hiệu su : 88,5%
- Hiệu su t tua bin: 45,1%
- Hiệu su t chung tổ máy: 38,1%
- ện tự dùng: 7,2%
- Than tiêu th : 1,644 triệu t /
- Nhiệt tr than: Nhiệt tr cao: 5080 kcal/kg Nhiệt tr th p: 4950 kcal/kg
Trang 46- Than s d ng than Antraxit từ mỏ than hòn gai, Cẩm Ph