Việc 2: Lập kế hoạch giải và giải bài vào vở Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng... Năng lực: Phát triển NL diễn đạt ngôn ngữ, cảm thụ văn học, trả
Trang 12 Kĩ năng: Vận dụng bảng chia để thực hiện phép chia thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục HS thích học Toán
4 Năng lực: Tự học và giải quyết vấn đề
II Đồ dùng dạy học: GV: - Bảng phụ ; nam châm; cờ thi đua; HS: SGK; bảng con
III Hoạt động dạy học:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1.Khởi động: Trò chơi: Gọi thuyền
TBHT điều hành
-Việc 1: HD luật chơi
-Việc 2: HS tham gia chơi
-Việc 3: Nhận xét, tuyên dương h/s làm tốt
2.Bài mới:Giới thiệu bài – Ghi đề
Trang 2Việc 1: Tìm hiểu bài toán
-Đọc yêu cầu bài toán
-Bài toán cho biết gì? (H: Có: 10250m; mỗi bộ quần áo: 3m)
-Bài toán yêu cầu tìm gì?( H: May được nhiều nhất bộ và thừa mấy mvải)
Việc 2: Lập kế hoạch giải và giải bài vào vở
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng
*Lưu ý bài 2: Cách trình bày phép chia có dư
Việc 1: Đọc yêu cầu + cá nhân làm vào vở Đổi chéo vở kiểm tra kết quả.
Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng
- Lưu ý cách làm ngoài nháp sau đó ghi kết quả vào
+Tiêu chí: HS biết cách tìm thương và số dư bằng cách lấy số bị chia chia cho số chia.Biết thử lại phép chia bằng cách lấy thương nhân với số chia cộng với số dư
-Vận dụng bảng chia 3; 4 để tính toán chính xác
-Rèn tính cẩn thận khi làm bài
- Tự học và giải quyết vấn đề, hợp tác
Trang 3
Gi¸o ¸n líp 3 - TuÇn 31 N¨m häc
2019- 2020
+Phương pháp: Quan sát, Viết
+Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; viết nhận xét, tôn vinh học tập
*Tập đọc:- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
2 Kiến thức: Hiểu từ ngữ: tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông, rịt, chứng Hiểu ND, ýnghĩa: Ca ngợi tình thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tượngthiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người (Trả lời được các CH trong SGK)
* HS HTT đọc hay, ngắt nghỉ đúng Trả lời tốt câu hỏi trong bài.
* Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý SGK
3 Thái độ: Giáo dục HS chăm đọc bài
4 Năng lực: Phát triển NL diễn đạt ngôn ngữ, cảm thụ văn học, trả lời câu hỏi theo cách
Nhóm trưởng điều hành các bạn ôn bài: Mặt trời xanh của tôi
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
Trang 4- Giới thiệu bài qua tranh vẽ - Ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
Việc 1: Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng.
+ HS luyện đọc câu - Luyện đọc từ khó (HS tìm từ khó đọc hoặc từ mà bạn trong nhómmình đọc chưa đúng để luyện đọc, sửa sai
+ GV theo dõi - Hỗ trợ HS phát âm từ khó - Luyện đọc câu
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cách
đọc (cựa quậy, lừng lững, quăng rìu, leo tót, )
Việc 2: Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa từ: tiều phu, khoảng giập bã
trầu, phú ông, rịt, chứng.
Việc 3: Luyện đọc đúng các câu dài; câu khó đọc.
+ Tìm và luyện đọc các câu dài; câu khó đọc có trong bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Việc 1: Cá nhân đọc lướt bài để trả lời câu hỏi ( Câu hỏi ở SGK trang 132)
Trang 54 Vì sao Chú Cuội bay lên cung trăng? (H: Vì vợ Cuội quên lời chồng dặn đem tưới
nước giải cho cây thuốc Cuội lên tít tận cung trăng.)
5 Em tưởng tượng Chú Cuội sống trên mặt trăng như thế nào?
Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp
Việc 3: HS nêu nội dung chính của bài: Ca ngợi tình thủy chung, tấm lòng nhân hậu
của chú Cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loàingười
*Đánh giá:
+Tiêu chí: Đánh giá mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh
- HS trả lời được nội dung các câu hỏi ở SGK HS chậm tiến bộ trả lời được 2-3 câu
-HS hiểu được nội dung bài: Ca ngợi tình thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội;giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người
-Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời
- Giáo dục cho h/s yêu thích đọc bài
- Tự học và giải quyết vấn đề; hợp tác
+ Phương pháp: Vấn đáp
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời; tôn vinh học tập
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Hoạt động 3: Luyện đọc lại:
Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn thi đọc bài trong nhóm – GV theo dõi.
Việc 2: HS thi đọc trước lớp và nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt.
Trang 6Việc 1: Củng cố Liên hệ Qua câu chuyên này giúp em hiểu được điều gì ?
Việc 2: Nhận xét tiết học Dặn dò về nhà cùng chia sẻ với người thân nội dung bài học
BUỔI CHIỀU
Tập viết: «n CHỮ HOA A, M, N, V(kiểu 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Viết đúng và tương đối nhanh các chữ hoa (kiểu 2) A, M (1 dòng) N,V (1
dòng) , viết đúng tên riêng An Dương Vương (1 dòng) và câu ứng dụng: Tháp mười Bác
Hồ (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
2 Kĩ năng : - Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp.
3 Thái độ : Giáo dục học sinh ý thức viết nắn nót cẩn thận ,giữ vở sạch.
4, Năng lực : Tự học, hợp tác.
II Chuẩn bị: - GV : - Mẫu chữ viết hoa A, N, M, V (kiểu 2), từ ứng dụng An Dương
Vương; nam châm Từ ứng dụng và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li, cờ thi đua.
- HS:Vở tập viết, bảng con, phấn,
III Hoạt động dạy học:
Trang 7- Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : Quan sát chữ A,M,N,V
Việc 2: Luyện viết chữ A,M,N,V vào bảng con
Việc 3 : Chia sẻ cách viết
+ Chữ vào bảng con A,M,N,V cao bao nhiêu li, rộng mấy ô?
+ Chữ A,M,N,V được viết bằng những nét nào?
Việc 4 : Nêu nội dung cần viết ở vở Thảo luận nhóm, giải thích từ và câu ứng dụng.
- GV theo dõi, hỗ trợ thêm cho những HS viết còn sai quy trình: Chú ý độ cao của các con chữ
- Đọc câu ứng dụng; giải nghĩa và luyện viết
- Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ hoa: An Dương Vương
*Đánh giá HĐ1, 2, 3
+ Tiêu chí: HS nắm được độ cao, độ rộng các nét của các con chữ hoa A,M,N,V; từ ứng
dụng: An Dương Vương; câu ứng dụng: Tháp Mười đẹp nhất bông sen/ Việt Nam đẹp
nhất có tên Bác Hồ.
- Hiểu nghĩa từ ứng dụng; câu ứng dụng
- Rèn tính cẩn thận khi viết bài vào bảng con
- Tự học và giải quyết vấn đề
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp,
+ Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Việc 1: HS đọc tư thế ngồi viết.
Việc 2:HS quan sát mẫu chữ trong vở tập viết.
Việc 3: HS luyện viết vào vở Chú ý khoảng cách giữa các chữ bình bầu bạn viết đẹp
- GV thu vở nhận xét
*Đánh giá:
+Tiêu chí: HS viết bài vào vở đúng độ rộng, độ cao, khoảng cách, nét chữ mềm mại, đẹp
- Rèn tính cẩn thận khi viết bài vào vở
- Tự học và giải quyết vấn đề
+ Phương pháp: Quan sát, viết.
Trang 8- Chia sẻ với bố mẹ cách viết chữ hoa , luyện viết kiểu chữ sáng tạo.
Luyện từ và câu: tõ NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN DẤU CHẤM PHẨY
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nêu 1 số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiênđối với con người và vai trò
của con người đối với thiên nhiên(BT1,2)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3
2 Kĩ năng: Suy ngẫm làm bài chính xác.
3 Thái độ: GD HS yêu môn học
4 Năng lực: Tự học và giải quyết vấn đề.
* GV giao việc cho HS; theo dõi, h/d-chốt lại kiến thức
Bài 1: Thiên nhiên đem lại cho con người những gì?
a/ Trên mặt đất M: cây cối, biển cả
b/ Trong lòng đất M: mỏ than, mỏ dầu
Việc 1: - HS làm thảo luận, làm bài vào bảng nhóm.
Việc 2: - NT điều hành nhóm - Chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
*Đánh giá:
+Tiêu chí:- HS kể đúng những điều thiên nhiên đem lại ở trên mặt đất (cây cối, hoa lá,
rừng, núi, muông thú, sông ngòi, ao, hồ, biển cả, thực phẩm nôi sống con người ) và trong
lòng đất (mỏ sắt, mỏ đồng, kim cương, đá quý )
- HS kể nhanh Trình bày rõ ràng, lưu loát
- Có ý thức học tập tốt
- Tự học và giải quyết vấn đề; hợp tác
Trang 9+Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; đặt câu hỏi; trình bày miệng; nhận xét bằng lời.
Bài 2: Con người đã làm gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm?
Việc 1: - HS làm thảo luận, làm bài vào bảng nhóm.
Việc 2: - NT điều hành nhóm - Chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
*Đánh giá:
+Tiêu chí:- HS nêu được cách làm cho thiên nhiên thêm giàu đẹp (xây dựng nhà cửa, lâu đài, cung điện, nhà máy, xí nghiệp, xây dựng trường học để dạy dỗ con em thành người có ích, xây dựng bệnh viện, bảo vệ môi trường, trồng cây xanh )
- HS trình bày rõ ràng, lưu loát
- Có ý thức học tập tốt
- Tự học và giải quyết vấn đề; hợp tác
+Phương pháp; Quan sát; vấn đáp
+Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; đặt câu hỏi; trình bày miệng; nhận xét bằng lời
Bài 3: Em và bạn điền dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào mỗi ô trống?
Việc 1: - HS suy nghĩ làm bài vào vở
Việc 2: - NT điều hành nhóm; Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
*Đánh giá:
+Tiêu chí:- HS điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào mỗi ô trống trong đoạn văn Hiểu được tác dụng của dấu chấm, dấu phẩy (lưu ý: sau dấu chấm viết hoa) Hiểu được điểm gây cười của câu chuyện
1 Kiến thức: Hiểu nội dung, nắm được ý chính trong bài báo A lô, Đô-rê-mon Thần thông
dây! Từ đó biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đô-rê-mon.
Trang 10
Gi¸o ¸n líp 3 - TuÇn 31 N¨m häc 2019- 2020
2 Kĩ năng: Trình bày mạnh dạn, tự tin.
3 Thái độ: Giáo dục cho h/s biết xưng hô lịch sự
4 Năng lực: tự học và giải quyết vấn đề.
II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ, nam châm, cờ thi đua; HS: VBT, SGK
III Hoạt động dạy học:
Bài 1: HĐ cá nhân, nhóm Ban học tập tổ chức các nhóm đọc bài báo
Việc 1: HS đọc bài báo
Việc 2: Trao đổi với bạn về nội dung, những ý chính của bài báo
- GVTheo dõi giúp đỡ những HS còn hạn chế
Việc 3: Ban HT Mời một số bạn đọc lại bài báo trước lớp.
Bài 2: Ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đô-rê-mon.
Việc 1: Tự làm bài cá nhân Việc 2: Chia sẻ trong nhóm những điều mình đã viết được, nhóm nhận xét, bổ sung Việc 3: Chia sẻ trước lớp
Trang 11
Gi¸o ¸n líp 3 - TuÇn 31 N¨m häc
2019- 2020
- Về nhà viết thêm vào sổ tay những diều lí thú mình đọc được trên báo, trong
sách và đọc cho người thân của mình nghe
1.Kiến thức: Đọc, viết các số trong phạm vi 100 000.
-Viết số thành tổng các nghìn, trăm chục, đơn vị và ngược lại Biết tìm các số còn thiếu trong một dày số cho trước
2 Kĩ năng: Đọc, viết các số có 5 chữ số thành thạo Làm các BT1;2;3 ( a, cột 1 câu b);4
3 Thái độ: Giáo dục cho h/s tính cẩn thận khi làm bài.
4.Năng lực: Tư duy, hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
II Đồ dùng dạy học:
GV: SGK; bảng phụ, cờ thi đua
HS: Bảng con, vở ô li, nam châm
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1.Khởi động: - HĐTQ tổ chức trò chơi : Ai dành được nhiều bông hoa nhất
- Việc 1: HD luật chơi
- Việc 2: HS tham gia chơi
Câu1: Muốn tính diện tích HCN ta làm ntn?
Câu 2: 32 : 4 : 2 = ?
Câu 3: Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta làm ntn?
-Việc 3: Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới: Giới thiệu bài- ghi đề lên bảng.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH * GV giao việc cho HS.
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch
Việc 1:Cá nhân đọc bài tập, thảo luận nhóm đôi
Việc 2: NT tổ chức các bạn chia sẻ trong nhóm
Trang 12
Gi¸o ¸n líp 3 - TuÇn 31 N¨m häc
2019- 2020
Việc 3: - Cùng nhau chia sẻ trước lớp 2 HS lên bảng viết số vào dưới mỗi vạch ở 2 tia số
*Đánh giá: +Tiêu chí: HS viết được các số thích hợp chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
30000; 40000; 5 0 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
86000; 87 000; 88 000
-Hiểu quy luật của dãy số, viết số chính xác trên tia số
- Giáo dục cho h/s tính cẩn thận khi làm bài
-Tự học & giải quyết vấn để, hợp tác
+Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; đặt câu hỏi, trình bày miệng,tôn vinh học tập
Bài
2 : Đọc các số: 36 982; 54 175 ; 90 631 ; 14 034; 8066; 71 459 ; 48 307; 2003; 10005
Việc 1: Nối tiếp nhau đọc số
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét,
Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 3 + cá nhân làm vào vở.
Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trong nhóm
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
* Tổ chức trò chơi: Thi viết nhanh, viết đúng
Việc 1: Mỗi nhóm cử 1 bạn tham gia thi: Viết tiếp số vào chỗ chấm.
Việc 2: Ban học tập làm trọng tài Tổ chức cuộc thi
Việc 3: Cả lớp tham gia chữa bài, nhận xét, tuyên dương bạn thắng cuộc
*Đánh giá: BT3 +4
Trang 13
Gi¸o ¸n líp 3 - TuÇn 31 N¨m häc
2019- 2020
+Tiêu chí: Bài 3: HS biết viết số thành tổng và tổng thành số chính xác.
Bài 4: Nắm được quy luật của dãy số, viết số vào chỗ chấm hợp lý.
Chia sẻ cách đọc, viết số có bốn, năm chữ số với người thân
TOÁN : ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM I 100 000
3 Thái độ: Giáo dục cho hs tính cẩn thận khi làm bài.
4 Năng lực: Tự học và giải quyết vấn đề
1.Khởi động: Ban HT điều hành :
- Các nhóm kiểm tra nhau đọc số, viết các số( BT 2 tr169)
- Cùng nhau chia sẻ
2 Hình thành kiến thức:
Giới thiệu bài – Ghi đề - Nêu MT
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
* GV giao việc cho HS; theo dõi hỗ trợ thêm cho các nhóm
Bài 1: Điền dấu >;<; = vào chỗ chấm
Việc 1 : Cá nhân tự làm bài vào vở
27469 27470 70 000 + 30 000 90 000
85 100 85 099 80 000 + 10 000 99 000
Việc 2 :Chia sẻ kết quả với các bạn trong nhóm +Nhận xét, chốt kết quả đúng
Trang 14Việc 1: Cá nhân làm vào vở.
Việc 2: Chia sẻ trong nhóm; trước lớp, chốt kết quả đúng Đổi chéo vở kiểm tra
kết quả
- Việc 3: Nhận xét,tuyên dương
*Đánh giá: Bài 2+3 +Tiêu chí: Bài 2:HS tìm được số lớn nhất trong dãy số câu a:42 360; câu b: 27 998
Bài 3: HS viết được các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 70 100; 69 725 ; 67 925; 59 825 -Tư duy, suy ngãm làm bài chính xác
5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
* GV viết lên bảng BT 5 Ban HT tổ chức trò chơi: Nhìn nhanh, chọn đúng.
Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 5.
Việc 2: Tổ chức cho 4 bạn đại diện 4 nhóm tham gia chơi: Chọn nhanh ba số ở
dòng nào được viết theo thứ tự từ bé dến lớn?
Việc 3: Tổng kết trò chơi, chốt kết quả đúng, chọn bạn thắng cuộc.
*Đánh giá:
Trang 15- Hệ thống hoá kiến thức bài học
- Về nhà chia sẻ các BT đã làm với người thân
- HS HTT đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 70 tiếng/phút); viết đúng
và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 70 chữ/15 phút)
2 Kĩ năng : Đọc diễn cảm; Rèn kĩ năng viết đúng, đảm bảo tốc độ; nét chữ mềm mại, đẹp.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi viết bài.
4 Năng lực: Hợp tác; tự học và giải quyết vấn đề.
II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ; nam châm, phiếu
- HS: VBT, bút
III.Hoạt động dạy học:
A Hoạt động cơ bản:
*Khởi động
- Việc 1: Tổ chức trò chơi : Hái hoa dân chủ
- Phổ biến luật chơi, cách chơi ( HS hái hoa đọc bài- TLCH)
Trang 16
Gi¸o ¸n líp 3 - TuÇn 31 N¨m häc 2019- 2020
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
HĐ 3 Viết bài chính tả: Rừng cây trong nắng.
*Hướng dẫn nghe viết:
- Việc 1: GV đọc đoạn cần viết.
- Việc 2: HS nắm nội dung bài viết: Vẻ đẹp của rừng cây trong nắng.
- Việc 3: HS viết chữ khó vào vở nháp: uy nghi; tráng lệ; vươn thẳng, xanh thẳm.
Nhóm trưởng kiểm tra các bạn
* GV đọc HS viết vào vở:
- Việc 4: HS viết bài vào vở
Nhóm trưởng điều hành các bạn kiểm tra kết quả trong nhóm
Trang 172 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán; giải bài toán thành thạo Làm được bài tập 1;2;3
3.Thái độ:- Giáo dục cho h/s tính cẩn thận khi làm bài.
4.Năng lực: Tự học và giải quyết vấn đề.
II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ; cờ thi đua; HS: Bảng con; SGK.
II CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1.Khởi động: Trò chơi: Gọi thuyền
-Việc 1: HD luật chơi
- Việc 2: HS tham gia chơi
Việc 1: Cá nhân tự tính nhẩm, chia sẻ với bạn trong nhóm
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm
Trang 18
Gi¸o ¸n líp 3 - TuÇn 31 N¨m häc 2019- 2020
Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp
Việc 3: Nhận xét - Chốt kết quả đúng đổi chéo vở kiểm tra kết quả
*Đánh giá: Bài 1 +2
+Tiêu chí: HS biết tính nhẩm các số tròn chục nghìn một cách chính xác (BT1)
Nắm được thứ tự thực hiện 4 phép tính trong phạm vi 100000 (BT2)
Tính toán nhanh thành thạo
-Giáo dục cho h/s yêu thích học toán
-Tự học và giải quyết vấn đề
+Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; vấn đáp, trình bày miệng, tôn vinh học tập
Bài
3 : Bài giải ( Y/c HS chỉ giải 1 cách )
Việc 1: Phân tích bài toán
-Cá nhân đọc bài toán
Bài toán cho biết gì? (H: Có 80 000 bóng đèn; Lần đầu chuyển: 38000; lần sau chuyển:
26000 đồng
-Bài toán yêu cầu tìm gì? (H: Trong kho còn lại ? bóng đèn)
-YC học sinh lập kế hoạch và giải bài vào vở
*Đánh giá: Tiêu chí:Giải được bài toán có lời văn bằng 2 phép tính
- Tư duy, suy ngẫm giải bài chính xác
- Tự học và giải quyết vấn đề
+ Phương pháp: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: