1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy cô trang (3a) tuần 29 (năm học 2021 2022)

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 454,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS giải được bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số.- Tư duy, giải Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng - Việc 3: Cùng nhau báo cáo, chia

Trang 1

tuÇn 29

Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 4 tháng 4năm 2022

TOÁN: LUYỆN TẬP

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có

số 0 ở thương).Củng cố tìm một phần mấy của một số.Giải bài toán bằng hai phép

tính Làm bài tập 1,2,3,4.

- Vận dụng bản chia để thực hiện phép chia và giải toán thành thạo.

- Giáo dục HS thích học môn Toán

- GV giao việc cho HS và theo dõi hỗ trợ thêm cho các nhóm (Chú ý HS chậm tiến)

Bài 1:Tính (theo mẫu)

Mẫu 28921: 4 (Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và tính

- Làm bài vào bản con, 1H làm bảng nhóm.

-GV nhận xét, chốt kiến thức: Thực hiện phép chia từ trái sang phải

Mỗi lượt chia thực hiện 3 bước.- Sau mỗi lần chia số dư bé hơn số chia.

Việc 1: YC học sinh làm bài vào giấy nháp (1 h/s làm bảng con)

Việc 1: HS làm vào vở (1h/s làm bảng con)

Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng

Trang 2

3: Bài toán

Việc 1: Phân tích bài toán- giải bài

-HS đọc êu cầu bài toán

-Bài toán cho biết gì? (H: Một kho chứa: 27280kg thóc nếp và tẻ Thóc nếp bằng ¼ số thóc trong kho)

-Bài toán y/c tìm gì? (H: Mỗi loại có kgthóc)

- Giải bài vào vở, 1 h/s làm bảng.

Bài giải:

Số thóc nếp là: 27280 : 4 = 6820 (kg)

Số thóc tẻ là 27280 – 6820 = 20460 (kg) Đáp số: Thóc nếp: 6820 kg ; thóc nếp: 2

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm

+ Việc 3: Nhận xét, chốt kết quả đúng

Lưu ý HS dạng toán tìm một phần mấy của một số

- HS giải được bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số.- Tư duy, giải

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Việc 3: Cùng nhau báo cáo, chia sẻ kết quả trước lớp

- HS nắm được cách tính nhẩm các số tròn nghìn

-Tư duy, phán đoán tìm kết quả nhanh chính xác

- Rè tính cẩn thận khi giải toán

Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2022

TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG

(Điều chỉnh: BT4 không yêu cầu viết bài giải chỉ yêu cầu trả lời.)

Trang 3

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết đặt tính và nhân (chia) số có năm chữ số với( cho) số có một chữ số

- Biết giải toán có phép nhân (chia)

- Thực hiện đặt tính và giải toán có lời văn thành thạo BTCL: 1,2,3

- Việc 1: Làm bài vào bảng con

- Việc 2: Chia sẽ kết quả

- Việc 3: Nhận xét, chữa bài

Giới thiệu bài – Ghi đề

* GV giao việc cho HS; theo dõi hỗ trợ thêm

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a/ 10715 x 6 b/ 21542 x 3

30755 : 5 48729 : 6

Việc 1: HS làm vào vở nháp

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

- HS thực hiện tính đúng phép nhân (chia) số có 5 chữ số với (cho) số có một chữ số

Nắm được thứ tự thực hiện tính của phép nhân (từ phải sang trái); phép chia (từ trái sang phải)

- Thực hiện tính toán thành thạo; trình bày thẳng hàng đơn vị

- Rèn tính cẩn thận khi thực hiện tính

- Tự học và giải quyết vấn đề

Bài

2 : Bài toán:

Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 2 + cá nhân làm vào vở Đổi chéo vở kiểm tra kết quả.

Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng.

Tóm tắt:

Mua: 105 hộp bánh Mỗi hộp: 4 cái

Trang 4

Số bánh trên chia đều cho HS, mỗi em 2 cái

- HS giải bài toán có lời văn liên quan đến tính diện tích hình chữ nhật chính xác

Bước 1: Tìm chiều rộng của HCN: 12 : 3 = 4 (cm); Bước 2: Tìm diện tích HCN: 12 x

Trang 5

Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2022

T

OÁN : BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ

I Yêu cầu cần đạt:

-: Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

- Giải nhanh, thành thạo BTCL: 1,2,3

- Rèn tính cẩn thận khi giải toán.

Giới thiệu bài – Ghi đề

Việc 1: Hướng dẫn giải bài toán:

Việc 2: Thảo luận nhóm TLCH: Vì sao ta thực hiện 2 phép tính chia?

Việc 3: Cùng nhau chia sẻ trước lớp

-: HS nắm được các bước giải toán liên quan đến rút về đơn vị Bước 1: Tìm giá trị

của một phần trong các phần bằng nhau (làm phép tính chia) Bước 2: Tìm số phần bằng nhau của một giá trị (làm phép tính chia)

- HS hiểu các bước bước giải vận dụng làm bài tốt

- Yêu thích giải toán

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH: * GV giao việc cho HS.

Bài 1: Bài toán:

Việc 1: NT điều hành nhóm HS làm cá nhân làm vở nháp

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

* Lưu ý HS Tìm số kg đường trong mỗi túi

Tìm số túi để đựng 15 kg đường

Trang 6

Việc 1: NT điều hành nhóm thảo luận HS làm vào bảng con

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

Việc 3: Củng cố cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị với 2 phép tính chia

-: HS giải được các bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

- Nắm được các bước giải bài toán liên quan rút về đơn vị bằng cách tìm:

Bước 1: Tìm giá trị một phần ( thực hiện phép chia)

Bước 2: Tìm giá trị nhiều phần đó ( Thực hiện phép nhân)

- Hiểu các bước bước giải vận dụng làm bài tốt

- Yêu thích giải toán

Bài

3 :

Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 3 + cá nhân giải vào vở.

Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng

- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức chỉ có dấu x, :

- Cùng nhau báo cáo kết quả các BT

- HS chọn đúng, sai chính xác Câu a – đúng; câu b – sai; câu c – sai; câu d – đúng

Nắm được cách tính giá trị biểu thức chỉ có dấu nhân và dấu chia thì thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

- Hiểu và vận dụng tốt cách tính giá trị biểu thức

- Yêu thích giải toán

Trang 7

- HS biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Biết tính giá trị của biểu thức số

- Giải nhanh, thành thạo BTCL: 1,2,3

-: Rèn tính cẩn thận khi giải toán.

- TB học tập điều khiển lớp ôn lại KT đã học:

- Nhắc lại cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Cùng nhau chia sẻ

2 Hình thành kiến thức:

Giới thiệu bài – Ghi đề

B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:

* GV giao việc cho HS; theo dõi hỗ trợ thêm cho các nhóm

Bài 1: Bài toán:

Việc 1 : HS giải bài toán vào bảng con

Việc 2 : Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

30 : 6 = 5 (hộp)Đáp số: 5 hộp

Bài

2 : Bài toán:

Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 2 + cá nhân làm vào vở Đổi chéo vở kiểm tra kết quả.

Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét

Trang 8

- HS giải được các bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

- Nắm được các bước giải bài toán liên quan rút về đơn vị bằng cách tìm:

Bước 1: Tìm giá trị một phần ( thực hiện phép chia)

Bước 2: Tìm giá trị nhiều phần đó ( Thực hiện phép nhân)

- Hiểu các bước bước giải vận dụng làm bài tốt

- Yêu thích giải toán

Bài

3:

Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 3 + dùng bút chì làm vào SGK Đổi chéo kiểm tra kết

quả

Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng

- Lưu ý HS tính đúng kết quả ở mỗi biểu thức rồi mới nối với mỗi số trong ô vuông

-HS nối đúng mỗi số trong ô vuông ứng với các giá trị biểu thức Nắm được cách tính

giá trị biểu thức chỉ có dấu nhân và dấu chia thì thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

- Hiểu và vận dụng tốt cách tính giá trị biểu thức

- Yêu thích giải toán

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Biết lập bảng thống kê (theo mẫu)

- Giải toán liên quan đến rút về đơn vị thành thạo BTCL: 1,2,3a,4.

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: - GV: Bảng con; nam châm; cờ thi đua – HS: SGK, vở, bảng con III.Các hoạt động dạy học:

* GV giao việc cho HS

Bài 1: Bài toán:

Việc 1: Tóm tắt: 12 phút đi: 3km

Trang 9

28 phút đi: km ?

HS thực hiện ở bảng con

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Lưu ý: Đi 1 km hết mấy phút

Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng

*Lưu ý HS Tìm mỗi túi có bao nhiêu kg gạo?

- HS giải được các bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Nắm được các bước giải bài toán liên quan rút về đơn vị bằng cách tìm:

Bước 1: Tìm giá trị một phần ( thực hiện phép chia)

Bước 2: Tìm giá trị nhiều phần đó ( Thực hiện phép nhân)

- Hiểu các bước bước giải vận dụng làm bài tốt

Bài

3 : X, : ?

a/ 32 □ 4 □ 2 = 16 b/ 24 □ 6 □ 2 = 2

32 □ 4 □ 2 = 4 24 □ 6 □ 2 = 8

Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 3, dùng bút chì làm SGK.

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Cùng nhau báo cáo, chia sẻ kết quả trước lớp

- HS điền đúng dấu x, : vào ô vuông để được phép tính đúng kết quả

- Hiểu được cách nhẩm tính biểu thức (thực hiện từ trái sang phải)

- Yêu thích giải toán

Bài 4 : Lập bảng thống kê số liệu

Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 3, dùng bút chì làm SGK.

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Cùng nhau báo cáo, chia sẻ kết quả trước lớp

Trang 10

- HS lập được bảng thống kê theo mẫu Điền đúng thông tin chính xác về số học sinh

giỏi, khá, trung bình và tổng số học sinh đạt được của 4 lớp 4A, 4B, 4B, 4C

- Yêu thích môn học

C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:

- Cùng người thân luyện tập thêm giải toán liên quan đến rút về đơn vị

***********************************

Thời gian thực hiện: Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2022

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết tính giá trị của biểu thức số

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơnvị

- Tính toán và giải toán có lời văn thành thạo BTCL: 1,3,4.

Việc 1: HS thực hiện tính vào vở nháp

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức

- HS thực hiện đúng giá trị biểu thức Nắm được thứ tự thực hiện: thực hiện tính trong

ngoặc trước ngoài ngoặc sau; nhân chia trước cộng trừ sau

- Hiểu và vận dụng tốt cách tính giá trị biểu thức

Trang 11

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

* Củng cố về giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- HS nắm được các bước giải và thực hiện đúng bài toán liên quan rút về đơn vị (dạng

1) bằng cách tìm: Bước 1: Tìm giá trị một phần ( thực hiện phép chia)

Bước 2: Tìm giá trị nhiều phần đó ( Thực hiện phép nhân)

- Hiểu các bước bước giải vận dụng làm bài tốt

- Yêu thích giải toán - Tự học và giải quyết vấn đề

Bài

4 : Bài toán:

Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 4 + cá nhân giải vào vở đổi chéo vở để kiểm tra kết

quả

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Cùng nhau báo cáo, chia sẻ kết quả trước lớp

- Lưu ý HS: Đổi 2dm4 cm = 24 cm Củng cố về cách tính diện tích hình vuông

Bài giải:

Đổi 2dm4 cm = 24 cmCạnh của hình vuông là:

24 : 4 = 6 (cm)Diện tích của hình vuông là:

6 x 6 = 36 (cm2)Đáp số: 36cm2

- HS giải được bài toán có lời văn liên quan đến tính diện tích hình vuông Biết đổi số

đo chu vi về cùng đơn vị đo Bước 1: Tìm Cạnh hình vuông: 24 : 4 = 6 (cm); Bước 2: Tìm diện tích HV: 6 x 6 = 36 (cm2)

- HS nắm được quy tắc tính diện tích HV (lấy độ dài 1cạnh nhân với chính nó) và giảitoán thành thạo

- HS có ý thức học tập tốt

C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:

- Luyện tập cộng, trừ, nhân, chia các số có năm chữ số và giải toán để người thânkiểm tra

Trang 12

-Viết số thành tổng các nghìn, trăm chục, đơn vị và ngược lại Biết tìm các số còn

thiếu trong một dày số cho trước

- Đọc, viết các số có 5 chữ số thành thạo Làm các BT1;2;3 ( a, cột 1 câu b);4

II Đồ dùng dạy học:

-GV: SGK; bảng phụ, cờ thi đua

-HS: Bảng con, vở ô li, nam châm

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:

1.Khởi động: - HĐTQ tổ chức trò chơi : Ai dành được nhiều bông hoa nhất

- Việc 1: HD luật chơi

- Việc 2: HS tham gia chơi

Câu1: Muốn tính diện tích HCN ta làm ntn?

Câu 2: 32 : 4 : 2 = ?

Câu 3: Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta làm ntn?

-Việc 3: Nhận xét, đánh giá

2.Bài mới: Giới thiệu bài- ghi đề lên bảng.

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH * GV giao việc cho HS.

Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch

Việc 1:Cá nhân đọc bài tập, thảo luận nhóm đôi

Việc 2: NT tổ chức các bạn chia sẻ trong nhóm

Việc 3: - Cùng nhau chia sẻ trước lớp 2 HS lên bảng viết số vào dưới mỗi vạch ở 2

tia số

-HS viết được các số thích hợp chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số: 30000; 40000; 5 0 000;

70 000; 80 000; 90 000; 100 000.

86000; 87 000; 88 000

-Hiểu quy luật của dãy số, viết số chính xác trên tia số

- Giáo dục cho h/s tính cẩn thận khi làm bài

Bài

2 : Đọc các số: 36 982; 54 175 ; 90 631 ; 14 034; 8066; 71 459 ; 48 307; 2003;

10005

Việc 1: Nối tiếp nhau đọc số

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét,

- HS đọc số chính xác.

Trang 13

Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 3 + cá nhân làm vào vở.

Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trong nhóm

Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

* Tổ chức trò chơi: Thi viết nhanh, viết đúng

Việc 1: Mỗi nhóm cử 1 bạn tham gia thi: Viết tiếp số vào chỗ chấm.

Việc 2: Ban học tập làm trọng tài Tổ chức cuộc thi

Việc 3: Cả lớp tham gia chữa bài, nhận xét, tuyên dương bạn thắng cuộc

Thời gian thực hiện: Thứ năm ngày 7 tháng 1 năm 2022

TOÁN : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp)

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000.Biết giải toán bằng hai cách

- Rèn kĩ năng tính toán; giải bài toán thành thạo Làm được bài tập 1;2;3

:- Giáo dục cho h/s tính cẩn thận khi làm bài

II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ; cờ thi đua; HS: Bảng con; SGK.

II CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:

1.Khởi động: Trò chơi: Gọi thuyền

-Việc 1: HD luật chơi

- Việc 2: HS tham gia chơi

Câu 1: Số lớn nhất có 5 chữ số Câu2: Số bé nhất có 4 chữ số,

Trang 14

Việc 1: Cá nhân tự tính nhẩm, chia sẻ với bạn trong nhóm

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm

Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp

Việc 3: Nhận xét - Chốt kết quả đúng đổi chéo vở kiểm tra kết quả

- HS biết tính nhẩm các số tròn chục nghìn một cách chính xác (BT1)

Nắm được thứ tự thực hiện 4 phép tính trong phạm vi 100000 (BT2)

Tính toán nhanh thành thạo

-Giáo dục cho h/s yêu thích học toán

Bài

3 : Bài giải ( Y/c HS chỉ giải 1 cách )

Việc 1: Phân tích bài toán

-Cá nhân đọc bài toán

Bài toán cho biết gì? (H: Có 80 000 bóng đèn; Lần đầu chuyển: 38000; lần sau chuyển: 26000 đồng

-Bài toán yêu cầu tìm gì? (H: Trong kho còn lại ? bóng đèn)

-YC học sinh lập kế hoạch và giải bài vào vở

Trang 15

-Giải được bài toán có lời văn bằng 2 phép tính

- Tư duy, suy ngẫm giải bài chính xác

Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2022

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG (2 Tiết)

I Yêu cầu cần đạt:

* Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND : Ca ngợi tình nghĩa thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giảithích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người ( Trả lờiđược các CH trong SGK )

* Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý (SGK )

II Các hoạt động dạy học :

* Tập đọc: TIẾT 1:

A Hoạt động cơ bản

1 Khởi động: TBHT điều hành trò chơi: “Hái hoa” Thẻ HĐ13: Bắt lấy và nói -

đọc thuộc các khổ thơ của bài: mặt trời xanh của tôi

- Nhận xét, đánh giá

2.Hình thành kiến thức:

- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài

a Hoạt động 1: Luyện đọc đúng: Thẻ HĐ19: Hướng dẫn đọc thành tiếng

- GV đọc toàn bài, nêu giọng đọc - HS theo dõi

-Việc 1: Đọc nối tiếp câu

+ HS luyện đọc nối tiếp câu trong nhóm

Trang 16

+ HS đọc nối tiếp câu trước lớp – GV theo dõi, hỗ trợ cho HS

+ HS nêu từ ngữ khó đọc – GV ghi bảng, hướng dẫn HS luyện đọc (quăng rìu, giập

bã trầu, ngã vỡ đầu rịt)

+ HS luyện đọc từ khó trong nhóm, trước lớp

+ GV nhận xét

- Việc 2: Luyện đọc nối tiếp đoạn

+ HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm

+ HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp (2 – 3 nhóm)

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài Thẻ HĐ14: Suy nghĩ, trao đổi nhóm đôi, chia sẻ

- Việc 1: Cá nhân đọc lướt bài để trả lời 5 câu hỏi SGK

1 Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra cây thuốc quý ?

2 Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì ?

3 Thuật lại những chuyện xảy ra với vợ chú cuội

4 Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng ?

5 Em tưởng tượng chú cuội sống trên mặt trăng như thế nào ? Chọnmột ý theo em là đúng:

a Rất buồn vì nhớ nhà

b Rất sung sướng vì cung trăng là chốn thần tiên

c Rất khổ vì mọi thứ trên mặt trăng khác trái đất

- Việc 2: Cùng trao đổi trả lời các câu hỏi và tìm nội dung câu chuyện.

- Việc 3: Chia sẻ nội dung câu chuyện trước lớp

- GV nhận xét, chốt nội dung câu chuyện: Ca ngợi tình nghĩa thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người.

B.Hoạt động thực hành:

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV hướng dẫn HS luyện đọc phân vai đoạn 3

- Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn luyện đọc đoạn 3

- Việc 2: Thi đọc phân vai đoạn 3 giữa các nhóm, bình chọn nhóm đọc tốt, tuyên dương.

- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương nhóm đọc tốt

*Kể chuyện:

Hoạt động 4: Kể chuyện

Ngày đăng: 10/10/2022, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w