Để tính đan thang, ta cắt một dải bản đan có bề rộng b =1m, theo phương cạnh ngắn, xem như là dầm kê lên hai gối tựa khớp... Sơ đồ tính cốn thang: Là dầm bêtông cốt thép đặt xiên kê lên
Trang 115
- Bậc cấp trát đá mài dày 15
- Lớp vữa lót B5 dày 20
25
300
300
300
CHƯƠNG III : TÍNH TỐN CẦU THANG
Đặc điểm kiến trúc và kết cấu cầu thang:
Nhà cĩ hai cầu thang kết cấu giống nhau, cầu thang trục 6-7 (cầu thang A), cầu thang trục D-E (cầu thang B) trong quá trình tính tốn chỉ tính cho cầu thang trục 6-7
Bậc của bản đan thang chia làm 12 bậc đứng, mỗi bậc cao 150 mm, 11 bậc nằm mỗi bậc rộng 300 mm, bản thang bê tơng cốt thép dày 80mm Bậc thang xây gạch đặc, mặt bậc mài Granitơ dày 15mm
Sàn chiếu nghỉ đổ bê tơng cốt thép dày 80mm mặt sàn mài Granitơ dày 15 mm lớp vữa lĩt dày 20
Các ký hiệu dầm DCN1 , DCN2 , DCT và cốn thang C1,C2 đổ bê tơng tại chỗ B20 thép chịu lực dùng thép AII , thép đai AI
Các bộ phận cầu thang cần tính tốn:
1 Tính bản thang
2 Tính cốn thang
3 Tính sàn chiếu nghỉ
4 Tính dầm DCN1 , DCN2
5 Tính dầm chiếu tới DCT
Trang 2Chọn chiều dày bản thang 01,02 : δ = 8 cm
Chọn chiều dày bản 03 : δ = 8 cm
Sơ đồ tính : xem thang và chiếu nghỉ làm việc như ô sàn độc lập
1 TÍNH ĐAN THANG O 1 , O2:
a Xác định sơ đồ tính toán bản thang :
Kích thước đan thang: l1=1,8m , l2= 3,52 +1,652 =3,87m
Trong đó 1,65= h1-hb =1,8- 0,15=1,65m
3 , 0 15 , 0
3 , 0 cos
2
+
=
Để đơn giản trong tính toán ta vẫn tính đan thang và cốn thang theo cấu kiện chịu uốn như trong quá trình tính và chọn cốt thép theo điều kiện cấu kiện chịu nén uốn
8 , 1
87 , 3
1
l
l
Tính toán ô bản đan thang theo bản loại dầm
Để tính đan thang, ta cắt một dải bản đan có bề rộng b =1m, theo phương cạnh ngắn, xem như là dầm kê lên hai gối tựa khớp
(q+p)xl 2
8
s s
b Xác định chiều dài tính toán,tiết diện:
Có l2 = 3,87m ; l1 = 1,8m.
1
l
l tt = = 1,8 m.
30
1 30
1
Trong đó : D=1
m = 30 (Bản loại dầm)
l1=1800mm.
c Xác định tải trọng tác dụng lên đan thang :
+ Tĩnh tải :
Trang 3Trọng lượng Granitô bậc thang, dày15mm:ggr
335 , 0
015 , 0 )
15 , 0 3 , 0 ( 2200
=
+
=
l
l
gr
gr
Trọng lượng vữa lót trên bậc xây gạch, dày20mm:
335 , 0
02 , 0 )
15 , 0 3 , 0 ( 1600
l
l
b
v
Trọng lượng bậc xây gạch: gg
335 , 0 2
3 , 0 15 , 0 1800
2
l
h
b
b
bδ
Trọng lượng vữa lót dày15mm: gvt
gvl=γ vt δ vt n = 1600 0,015 1,3= 31,2 daN/m 2
Trọng lượng bản thân đan: go
go=γ bt .δ đ n= 2500 0.08 1.1 = 220 daN/m 2
Trọng lượng vữa trát đan, dày15mm: gvt
gvt=γ vt δ vt n =1600 0,015 1,3= 31,2 daN/m 2
Tổng tải trọng do tỉnh tải q = ∑g= go+ gvt+gvl+ gg+ gvl+ ggr= 502,66 daN /m 2
+ Hoạt tải :
Hoạt tải tác dụng trên đan cầu thang loại trường học: TCVN 2737_95 bảng 3
Ptc = 300 daN/m 3 → Ptt = 300 1,2 = 360 daN/m 2
Tổng tải trọng phân bố đều theo phương thẳng đứng, tác dụng lên dải đan có
bề rộng b = 1m là :
qđ =Tĩnh tải + (Hoạt tảix cosα)
= 502,66+360.0,894 = 824,55 daN/m 2 =8245,5 N/m 2
d Xác định nội lực tính toán:
8
8 , 1 5 , 8245 8
max= q d l d =
e Tính toán cốt thép cho đan thang :
Chọn lớp bảo vệ a=1,5cm
Tính αm
Bêtông có cấp cường độ chịu nén là B20, nhóm cốt thép AI., tra các bảng phụ lục
ta có Rb=11,5MPa,Rs = 225MPa
- Giả thiết a=1,5 cm tính được h0 = 8-1,5 =6,5 cm
- Tính ξR theo công thức:
645 , 0 ) 1
, 1
5 , 11 008 , 0 85 , 0 1 ( 400
225 1
5 , 11 008 , 0 85 , 0 )
1 , 1 1 ( 1
,
=
−
− +
−
=
− +
=
x
x R
u sc S
σ
ω ξ
437 , 0 ) 645 , 0 5 , 0 1 ( 645 , 0 ) 5 , 0 1
α
- Xác định αm = 2
0
h b R
M
→αm < αR
→ζ = (1+ 1−2αm =
2
1
0,963 Diện tích cốt thép:
Trang 4h R
M A
S
% 05 , 0
% 38 , 0
% 100 5 , 6 100
48 , 2
×
µ
- Chọn đường kính thép và xác định khoảng cách giữa các thanh thép:
A
x f
TT
100
- Bố trí cốt thép với khoảng cách thực tế là a < aTT
Chọn φ6 , khoảng cách cốt thép a= 100 mm có Fa =2,83 cm2
Thép mũ dặt theo cấu tạo :φ6 a = 150 mm
Phương cạnh dài đặt thép theo cấu tạo φ6 a 150
2 TÍNH CỐN THANG :
a Sơ đồ tính cốn thang:
Là dầm bêtông cốt thép đặt xiên kê lên hai gối tựa, tính cốn thang như dầm đơn giản tiết diện chữ nhật, kê lên hai gối tựa khớp
b Xác định nhịp tính toán:
Chiều dài tính toán cốn thang : l c = l / cosα = 3,500 / 0,894= 3,9 m.
Tiết diện: (bxh)=(100 x 300)mm.
3.900
q=qxcos N/m
14599,13 Nm
14773,46 N
c
14773,46 N
c Xác định tải trọng tác dụng lên cốn thang :
Trọng lượng bản thân cốn thang: go
go=γ bt bc hc n= 2500 0,1 0,3 1,1 =82,5 daN/m
Trọng lượng vữa trát cốn , dày15mm:
gvt=γ vt ∑l v δ vt n=1600 0,55 0,015 1,3=17,16 daN/m
Trọng lượng lan can tay vịn thép, tạm tính glc = 25 daN/m.
Tổng tải trọng do tỉnh tải ∑g= goc+ gvt+ glc =116,82 daN/m.
Tải trọng do đan thang truyền vào: qtt
Tải trọng tác dụng lên cốn theo phương thẳng đứng:
Trang 5qc = qtt + ∑g = 742,095 + 116,82 = 858,915 daN /m =8589,15 N/m
d Xác định nội lực tính toán trong cốn thang :
894 , 0 8
9 , 3 15 , 8589 cos
8
894 , 0 2
9 , 3 15 , 8589 cos
2
e Tính toán cốt thép cốn thang :
Tính cốt thép dọc :
Bêtông có cấp cường độ chịu nén là B20, nhóm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục
ta có Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa
- Giả thiết a=3,0 cm tính được h0 = 30-3,0 =27 cm
- Tính ξR theo công thức:
623 , 0 ) 1
, 1
5 , 11 008 , 0 85 , 0 1 ( 400
280 1
5 , 11 008 , 0 85 , 0 )
1 , 1 1 ( 1
,
=
−
− +
−
=
− +
=
x
x R
u sc S
σ
ω ξ
429 , 0 ) 623 , 0 5 , 0 1 ( 623 , 0 ) 5 , 0 1
α
- Xác định αm = . . 2 11,5145910,91310 27 0,047
0
=
×
×
×
=
h b R
M
b
→αm < αR
→ (1 1 2 0,047)
2
1 2
1 1 ( 2
1
x
− +
Diện tích cốt thép:
27 975 , 0 10 280
3 , 145991
=
h R
M A
S
% 05 , 0
% 733 , 0
% 100 27 10
98 , 1
x
Dùng 1φ16 có diện tích là 2,011cm2 Chiều dày lớp bêtông bảo vệ là 20mm do đó giá trị a thực tế là 20+16/2 = 28mm<30mm Sự sai khác giữa a thực tế và a giả thiết
là không lớn và thiên về an toàn nên không cần phải tính lại Cốt thép được bố trí 1 lớp và phù hợp với yêu cầu về khoảng cách giữa các cốt thép
Cốt thép ở phía trên đặt theo cấu tạo dùng 1φ12 có Fa = 1,131cm2
Tính cốt thép ngang :
Số liệu tính toán :
Rbt = 0,9MPa; γb = 1,00 RSW = 175MPa
Eb = 27x103 MPa Ea= 21x104MPa
Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính
Qmax ≤0,3ϕw1ϕb1R b bh0
Giả thiết hàm lượng cốt đai tối thiểu:φ6,S=150
0014 , 0 15 10
283 , 0
=
=
=
x bS
A SN
w
µ
Trang 6N Q
N N
x x x x x bh
R
x R
x x x
x E
E
b
b
w
b b
w w
b
a
46 , 14773 86974
86974 274
100 5 , 11 885 , 0 055 , 1 3 , 0 3
,
0
885 , 0 5 , 11 01 , 0 1 1
3 , 1 055 , 1 0014 , 0 78 , 7 5 1 5
1
78 , 7 10 27
10 21
max 0
1
1
1
1
3 4
=
>
=
=
=
=
−
=
−
=
<
= +
= +
=
=
=
=
ϕ
ϕ
β
ϕ
αµ
ϕ
α
Vậy tiết diện đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của bêtông:
14796
4 , 27 10 100 9 , 0 6 , 0 6
,
Vậy Bêtông đủ khả năng chịu cắt cốt đai chỉ cần đặt theo cấu tạo đặt φ6a100 mm Phối hợp với cốt bản để làm cốt đai
3 TÍNH TOÁN SÀN CHIẾU NGHỈ CẦU THANG :
a Sơ đồ tính :
Xét tỷ số :
2
9 , 3
1
2 =
l
l
=1,95 < 2 Bản làm việc theo 2 phương, tính theo sàn có bản kê bốn cạch, hai đầu khớp
b Xác định nhịp tính toán :
Phương cạnh ngắn l1 =2m
Phương cạnh dài l2 =3,9 m.
Tiết diện tính toán (bxh)=(100x 8) cm; (hb=80mm, đã xác định ở phần đan)
c Xác định tải trọng tính toán :
+ Tĩnh tải :
Trọng lượng Granitô bậc thang, dày15mm:
ggr = γ gr δ gr n = 2200 0,015 1,1= 36,3 daN/m 2
Trọng lượng vữa lót sàn, dày20mm:
gvl = γ v .δ v n =1600 0,02 1,3=41,6 daN/m 2
Trọng lượng bản thân sàn chiếu nghỉ: go
g o = γ bt δ s n = 2500 0.08 1.1 =220 daN/m 2
Trọng lượng vữa trát sàn, dày15mm:
gvl= γ vl δ vl n = 1600 0,015 1,3= 31,2 daN/m 2
Tổng tải trọng do tỉnh tải: ∑g= go+ gvl+ gvtr+ ggr = 329,1 daN/m2
+ Hoạt tải :
Hoạt tải tác dụng trên đan cầu thang loại trường học: TCVN 2737_95 bảng 3
Ptc = 300 daN/m3 → Ptt = 300 1,2 = 360 daN/m2
Tổng tải trọng phân bố đều tác dụng lên dải sàn có bề rộng b = 1m tính cho cả hai phương là : qscn = ∑g + P
qscn = ∑g + P =(329,1 + 360).1 = 689,1 daN/m2=6891N/m2
d Nội lực tính toán ô sàn chiếu nghỉ :
2
9 , 3
2
l l
Với r = 1,95; tra bảng nội suy ra: α1 = 0,0476
Nội lực theo cạnh ngắn l 1
M1 = α1 qs l1.l2= 0,0476 6891 3,9 2= 2558 Nmm.
Nội lực theo cạnh dài l2:
M2 = α2 qs l1.l2= 0,0125 6891 3,9 2= 672Nmm.
e Tính toán cốt thép sàn chiếu nghỉ :
Trang 7Giả thiết a= 1,5cm→h0 = 8-1,5 =6,5cm
Tính αm
2 0
i
b m
h b R
M
=
α , phải thoã mãn điều kiện : αm < αR = 0,437
ζ = 0,5 (1+ 1−2αm)
- Tính A s : Diện tích cốt thép sàn xác định theo công thức sau :
i s s
h R
M A
0
.ζ
=
%
0
x h b
A BT s
=
- Chọn đường kính thép và xác định khoảng cách giữa các thanh thép:
A
x f
TT
100
=
- Bố trí cốt thép với khoảng cách thực tế là a < aTT
Kết quả tính toán cho trong bảng sau
Bố trí thép :
Chịu mômen dương theo phương cạnh ngắn : φ6a120 (As=2,36 cm2)
Chịu mômen dương theo phương cạnh dài : φ6a150 (As=1,88 cm2)
Cốt mũ bố trí theo cấu tạo φ6a150(As=1,88cm2)
Cốt chống mũ dùng φ6a200
4 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHĨ D CN1 :
a Sơ đồ tính:
Dầm chiếu nghỉ DCN1 hai đầu gối lên tường, coi là dầm đơn kê lên hai gối tựa khớp
3900
Biểu đồ mômen(N.m)
Trang 8+ 4
Biểu đồ lực cắt(N)
-+
b Nhịp tính toán, tiết diện :
ltt = l2 = 3,9m.
Tiết diện: hd = xl d
md
1
, (md = 8 ÷12).
hd = (
12
1 8
1÷ ) x 3,9 = (0,487 ÷ 0,325) m.
chọn hd = 40 cm, bd = 20 cm theo chiều rộng tường.
c Tải trọng tính toán:
+ Tải trọng phân bố đều trên dầm:
Trọng bản thân dầm go :
go = γ bt b h n = 2500 0,2 0,4 1,1 =220 daN/m.
Trọng lượng vữa trát dầm , dày15mm:
gv = γ v ∑l v δ v n = 1600 0,84 0,015 1,3=26,208 daN/m
Tải trọng do sàn chiêú nghỉ truyền vào dưới dạng hình thang qui về phân bố đều tương đương
qtđ = qs k
2
1
l
= 689,1 0,852
2
2
= 587,217 daN/m.
Trong đó: qs= 679,8 daN/m.
k = 1- 2 β +2 β3, với β=
2
1
2 l
l
9 , 3 2
2
Tổng tải trọng phân bố đều trên dầm DCN1 là:
qd = ∑g+ qtđ = (220+ 26,208) + 587,217 = 833,425 daN/m.
+ Tải trọng tập trung:
Tải trọng do 2 cốn thang truyền vào dầm thành 2 lực tập trung
P=Pc1 = Pc2.=1477,346 daN
d Nội lực tính toán dầm D CN1 :
8
8 , 1
2
l q P
Trang 9max
l q P
e Tính toán cốt thép :
Tính cốt thép dọc :
Bêtông có cấp cường độ chịu nén là B20, nhóm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục
ta có Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa
- Giả thiết a=3,0 cm tính được h0 = 40-3,0 =37 cm
- Tính ξR theo công thức:
623 , 0 ) 1
, 1
5 , 11 008 , 0 85 , 0 1 ( 400
280 1
5 , 11 008 , 0 85 , 0 )
1 , 1 1 ( 1
,
=
−
− +
−
=
− +
=
x
x R
u sc S
σ
ω ξ
429 , 0 ) 623 , 0 5 , 0 1 ( 623 , 0 ) 5 , 0 1
α
- Xác định αm = . . 2 11,542437710 20,3372 0,1347
0
=
=
x x x h
b R
M
b
→αm < αR
→ (1 1 2 0,1347) 0,927
2
1 2
1 1 ( 2
ζ
Diện tích cốt thép:
2 0
42 , 4 37 927 , 0 10 280
3 , 424377
cm x
x x h
R
M A
S
ζ
% 05 , 0
% 19 , 1
% 100 37 10
42 , 4
x
Dùng 2φ18 có diện tích là 5,09cm2 Chiều dày lớp bêtông bảo vệ là 20mm do đó giá trị a thực tế là 18+12/2 = 24mm<30mm Sự sai khác giữa a thực tế và a giả thiết là không lớn và thiên về an toàn nên không cần phải tính lại Cốt thép được bố trí 1 lớp
và phù hợp với yêu cầu về khoảng cách giữa các cốt thép
Cốt thép ở phía trên đặt theo cấu tạo dùng 2φ14 có Fa = 3,08cm2
Tính cốt thép ngang :
Số liệu tính toán :
Rbt = 0,9MPa; γb = 1,00 RSW = 175MPa
Eb = 27x103 MPa Ea= 21x104MPa
Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính
Qmax ≤0,3ϕw1ϕb1R b bh0
Giả thiết hàm lượng cốt đai tối thiểu:φ6,S=150
0014 , 0 15 10
283 ,
=
=
x bS
A SN
w
µ
daN Q
daN N
x x x x x bh
R
x R
x x x
x
E
E
b
b
w
b
b
w w
b
a
53 , 3102 72
, 23836 22
, 238367 374
200 5 , 11 885 , 0 055 , 1 3 , 0 3
,
0
885 , 0 5 , 11 01 , 0 1 1
3 , 1 055 , 1 0014 , 0 78 , 7 5 1 5
1
78 , 7 10 27
10 21
max 0
1
1
1
1
3 4
=
>
=
=
=
=
−
=
−
=
<
= +
= +
=
=
=
=
ϕ
ϕ
β
ϕ
αµ
ϕ
α
Vậy tiết diện đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của bêtông:
Trang 103996
37 20 10 9 , 0 6 , 0 6
,
Vậy Bêtông đủ khả năng chịu cắt cốt đai chỉ cần đặt theo cấu tạo đặt φ6a200
Tính cốt thép treo tại vị trí có lực tập trung :
Lực tập trung do cốn truyền vào:
P=14773,5 N
Từ điều kiện cân bằng lực của phần phá hoại tính số lượng cốt treo:
d
R
P N
=
Số cốt treo này được bố trí 2 bên dầm phụ trong phạm vi 45o, mỗi bên có N /2 cốt treo
Chọn cốt treo là thép φ6, đai 2 nhánh có fđ=0,283 cm2
Rsw=175MPa : cường độ chịu cắt của cốt thép AI
→ N =17514773.2.28,46,3=1,5 Chọn 2 đai, mỗi bên đặt 1 đai
5 TÍNH TOÁN DẦM D CN2 :
a Sơ đồ tính toán :
Dầm Dcn2 nằm trên tường trục D, hai đầu liên kết khớp vào cột trục 6-7
3900
Biểu đồ mômen(daN.m)
+ 2
Biểu đồ lực cắt(daN)
-+
b Nhịp tính toán :
ltt= l2 = 3,9m.
Trang 11Tiết diện: hd = xl d
md
1
,(md = 8 ÷12).
Hd = (
12
1 8
1÷ ) x 3,9 = (0,487 ÷ 0,325) m Chọn hd= 30 cm ,bd = 20 cm theo chiều rộng tường.
c Xác định tải trọng tính toán:
Trọng bản thân dầm go :
go=γ bt b h n= 2500 0,2 0,3 1,1 =165 daN/m.
Trọng lượng vữa trát dầm , dày15mm:
gv= γ v ∑l v δ v n = 1600 0,44 0,015 1,3=13,73 daN/m Trọng lượng khối xây trên dầm kể cả vữa trát dày 15mm: (h tx = 800)
gx =γ tx btx htx n +γ v ∑l v δ v n
= 1500 0,2 0,8 1,1+1600 1,83 0,015 1,3=321,1 daN/m.
Tải trọng do sàn chiêú nghỉ truyền vào dưới dạng hình thang qui về phân bố đều tương đương
qtđ = qs k
2
1
l
= 689,1 0,852
2
2
= 587,217 daN/m.
Trong đó: qs= 679,8 daN/m.
k = 1- 2 β +2 β3, với β=
2
1
2 l
l
9 , 3 2
Tổng tải trọng phân bố đều trên dầm DCN1 là:
qd = ∑g+qtđ = go + gv+ gtx + qtđ = 1087,05 daN/m.
d Xác định nôi ü lực tính toán:
Mgiữa
8
.l2
q
2
max
l q
e Tính toán cốt thép:
Tính cốt thép dọc :
Bêtông có cấp cường độ chịu nén là B20, nhóm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục
ta có Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa
- Giả thiết a=3,0 cm tính được h0 = 30-3,0 =27 cm
- Tính ξR theo công thức:
623 , 0 ) 1
, 1
5 , 11 008 , 0 85 , 0 1 ( 400
280 1
5 , 11 008 , 0 85 , 0 )
1 , 1 1 ( 1
,
=
−
− +
−
=
− +
=
x
x R
u sc S
σ
ω ξ
429 , 0 ) 623 , 0 5 , 0 1 ( 623 , 0 ) 5 , 0 1
α
- Xác định αm = . . 2 11,520667510 20 272 0,123
0
=
=
x x x h
b R
M
b
→αm < αR
→ (1 1 2 0,123) 0,933
2
1 2
1 1 ( 2
ζ
Diện tích cốt thép:
2
3 , 0 5
, 20667
cm M
Trang 12% 05 , 0
% 133 , 0
% 100 27 20
85 , 0
x
Dùng2φ14 có diện tích là 3,08cm2 Chiều dày lớp bêtông bảo vệ là 20mm do đó giá trị a thực tế là 20+14/2 = 27mm<30mm Sự sai khác giữa a thực tế và a giả thiết là không lớn và thiên về an toàn nên không cần phải tính lại Cốt thép được bố trí 1 lớp
và phù hợp với yêu cầu về khoảng cách giữa các cốt thép
Cốt thép ở phía trên đặt theo cấu tạo dùng 2φ14 có Fa = 3,08
Tính cốt thép ngang :
Số liệu tính toán :
Rbt = 0,9MPa; γb = 1,00 RSW = 175MPa
Eb = 27x103 MPa Ea= 21x104MPa
Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính
Qmax ≤0,3ϕw1ϕb1R b bh0
Giả thiết hàm lượng cốt đai tối thiểu:φ6,S=150
0014 , 0 15 10
283 ,
=
=
x bS
A SN
w
µ
daN Q
daN N
x x x x x bh
R
x R
x x x
x E
E
b
b
w
b
b
w w
b
a
75 , 2119 4
, 8697 86974
274 200 5 , 11 885 , 0 055 , 1 3 , 0 3
,
0
885 , 0 5 , 11 01 , 0 1 1
3 , 1 055 , 1 0014 , 0 78 , 7 5 1 5
1
78 , 7 10 27
10 21
max 0
1
1
1
1
3 4
=
>
=
=
=
=
−
=
−
=
<
= +
= +
=
=
=
=
ϕ
ϕ
β
ϕ
αµ
ϕ
α
Vậy tiết diện đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của bêtông:
2916
27 20 10 9 , 0 6 , 0 6
,
Vậy Bêtông đủ khả năng chịu cắt cốt đai chỉ cần đặt theo cấu tạo đặt φ6a150
6 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU TỚI D CT :
a Sơ đồ tính toán :
Là dầm đơn gối lên hai gối tựa là dầm khung K6-K7, sơ đồ tính là dầm đơn
tiết diện chữ nhật gối lên hai gối tựa khớp, chịu tải trọng phân bố, và hai lực tập trung
do cốn truyền vào( Tính cho cầu thang tầng 3 có cốn đợi 1 của tầng 4)
300 3900
Biểu đồ mômen(N.m)