1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ TÀI: Khối lớp học trường CĐ Kỹ Thuật QNgãi pot

15 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 664 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tính đan thang, ta cắt một dải bản đan có bề rộng b =1m, theo phương cạnh ngắn, xem như là dầm kê lên hai gối tựa khớp... Sơ đồ tính cốn thang: Là dầm bêtông cốt thép đặt xiên kê lên

Trang 1

15

- Bậc cấp trát đá mài dày 15

- Lớp vữa lót B5 dày 20

25

300

300

300

CHƯƠNG III : TÍNH TỐN CẦU THANG

Đặc điểm kiến trúc và kết cấu cầu thang:

Nhà cĩ hai cầu thang kết cấu giống nhau, cầu thang trục 6-7 (cầu thang A), cầu thang trục D-E (cầu thang B) trong quá trình tính tốn chỉ tính cho cầu thang trục 6-7

Bậc của bản đan thang chia làm 12 bậc đứng, mỗi bậc cao 150 mm, 11 bậc nằm mỗi bậc rộng 300 mm, bản thang bê tơng cốt thép dày 80mm Bậc thang xây gạch đặc, mặt bậc mài Granitơ dày 15mm

Sàn chiếu nghỉ đổ bê tơng cốt thép dày 80mm mặt sàn mài Granitơ dày 15 mm lớp vữa lĩt dày 20

Các ký hiệu dầm DCN1 , DCN2 , DCT và cốn thang C1,C2 đổ bê tơng tại chỗ B20 thép chịu lực dùng thép AII , thép đai AI

Các bộ phận cầu thang cần tính tốn:

1 Tính bản thang

2 Tính cốn thang

3 Tính sàn chiếu nghỉ

4 Tính dầm DCN1 , DCN2

5 Tính dầm chiếu tới DCT

Trang 2

Chọn chiều dày bản thang 01,02 : δ = 8 cm

Chọn chiều dày bản 03 : δ = 8 cm

Sơ đồ tính : xem thang và chiếu nghỉ làm việc như ô sàn độc lập

1 TÍNH ĐAN THANG O 1 , O2:

a Xác định sơ đồ tính toán bản thang :

Kích thước đan thang: l1=1,8m , l2= 3,52 +1,652 =3,87m

Trong đó 1,65= h1-hb =1,8- 0,15=1,65m

3 , 0 15 , 0

3 , 0 cos

2

+

=

Để đơn giản trong tính toán ta vẫn tính đan thang và cốn thang theo cấu kiện chịu uốn như trong quá trình tính và chọn cốt thép theo điều kiện cấu kiện chịu nén uốn

8 , 1

87 , 3

1

l

l

Tính toán ô bản đan thang theo bản loại dầm

Để tính đan thang, ta cắt một dải bản đan có bề rộng b =1m, theo phương cạnh ngắn, xem như là dầm kê lên hai gối tựa khớp

(q+p)xl 2

8

s s

b Xác định chiều dài tính toán,tiết diện:

Có l2 = 3,87m ; l1 = 1,8m.

1

l

l tt = = 1,8 m.

30

1 30

1

Trong đó : D=1

m = 30 (Bản loại dầm)

l1=1800mm.

c Xác định tải trọng tác dụng lên đan thang :

+ Tĩnh tải :

Trang 3

Trọng lượng Granitô bậc thang, dày15mm:ggr

335 , 0

015 , 0 )

15 , 0 3 , 0 ( 2200

=

+

=

l

l

gr

gr

Trọng lượng vữa lót trên bậc xây gạch, dày20mm:

335 , 0

02 , 0 )

15 , 0 3 , 0 ( 1600

l

l

b

v

Trọng lượng bậc xây gạch: gg

335 , 0 2

3 , 0 15 , 0 1800

2

l

h

b

b

bδ

Trọng lượng vữa lót dày15mm: gvt

gvl=γ vt δ vt n = 1600 0,015 1,3= 31,2 daN/m 2

Trọng lượng bản thân đan: go

go=γ bt .δ đ n= 2500 0.08 1.1 = 220 daN/m 2

Trọng lượng vữa trát đan, dày15mm: gvt

gvt=γ vt δ vt n =1600 0,015 1,3= 31,2 daN/m 2

Tổng tải trọng do tỉnh tải q = ∑g= go+ gvt+gvl+ gg+ gvl+ ggr= 502,66 daN /m 2

+ Hoạt tải :

Hoạt tải tác dụng trên đan cầu thang loại trường học: TCVN 2737_95 bảng 3

Ptc = 300 daN/m 3 → Ptt = 300 1,2 = 360 daN/m 2

Tổng tải trọng phân bố đều theo phương thẳng đứng, tác dụng lên dải đan có

bề rộng b = 1m là :

=Tĩnh tải + (Hoạt tảix cosα)

= 502,66+360.0,894 = 824,55 daN/m 2 =8245,5 N/m 2

d Xác định nội lực tính toán:

8

8 , 1 5 , 8245 8

max= q d l d =

e Tính toán cốt thép cho đan thang :

Chọn lớp bảo vệ a=1,5cm

Tính αm

Bêtông có cấp cường độ chịu nén là B20, nhóm cốt thép AI., tra các bảng phụ lục

ta có Rb=11,5MPa,Rs = 225MPa

- Giả thiết a=1,5 cm tính được h0 = 8-1,5 =6,5 cm

- Tính ξR theo công thức:

645 , 0 ) 1

, 1

5 , 11 008 , 0 85 , 0 1 ( 400

225 1

5 , 11 008 , 0 85 , 0 )

1 , 1 1 ( 1

,

=

− +

=

− +

=

x

x R

u sc S

σ

ω ξ

437 , 0 ) 645 , 0 5 , 0 1 ( 645 , 0 ) 5 , 0 1

α

- Xác định αm = 2

0

h b R

M

→αm < αR

→ζ = (1+ 1−2αm =

2

1

0,963 Diện tích cốt thép:

Trang 4

h R

M A

S

% 05 , 0

% 38 , 0

% 100 5 , 6 100

48 , 2

×

µ

- Chọn đường kính thép và xác định khoảng cách giữa các thanh thép:

A

x f

TT

100

- Bố trí cốt thép với khoảng cách thực tế là a < aTT

Chọn φ6 , khoảng cách cốt thép a= 100 mm có Fa =2,83 cm2

Thép mũ dặt theo cấu tạo :φ6 a = 150 mm

Phương cạnh dài đặt thép theo cấu tạo φ6 a 150

2 TÍNH CỐN THANG :

a Sơ đồ tính cốn thang:

Là dầm bêtông cốt thép đặt xiên kê lên hai gối tựa, tính cốn thang như dầm đơn giản tiết diện chữ nhật, kê lên hai gối tựa khớp

b Xác định nhịp tính toán:

Chiều dài tính toán cốn thang : l c = l / cosα = 3,500 / 0,894= 3,9 m.

Tiết diện: (bxh)=(100 x 300)mm.

3.900

q=qxcos N/m

14599,13 Nm

14773,46 N

c

14773,46 N

c Xác định tải trọng tác dụng lên cốn thang :

Trọng lượng bản thân cốn thang: go

go=γ bt bc hc n= 2500 0,1 0,3 1,1 =82,5 daN/m

Trọng lượng vữa trát cốn , dày15mm:

gvt=γ vt ∑l v δ vt n=1600 0,55 0,015 1,3=17,16 daN/m

Trọng lượng lan can tay vịn thép, tạm tính glc = 25 daN/m.

Tổng tải trọng do tỉnh tải ∑g= goc+ gvt+ glc =116,82 daN/m.

Tải trọng do đan thang truyền vào: qtt

Tải trọng tác dụng lên cốn theo phương thẳng đứng:

Trang 5

qc = qtt + ∑g = 742,095 + 116,82 = 858,915 daN /m =8589,15 N/m

d Xác định nội lực tính toán trong cốn thang :

894 , 0 8

9 , 3 15 , 8589 cos

8

894 , 0 2

9 , 3 15 , 8589 cos

2

e Tính toán cốt thép cốn thang :

 Tính cốt thép dọc :

Bêtông có cấp cường độ chịu nén là B20, nhóm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục

ta có Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa

- Giả thiết a=3,0 cm tính được h0 = 30-3,0 =27 cm

- Tính ξR theo công thức:

623 , 0 ) 1

, 1

5 , 11 008 , 0 85 , 0 1 ( 400

280 1

5 , 11 008 , 0 85 , 0 )

1 , 1 1 ( 1

,

=

− +

=

− +

=

x

x R

u sc S

σ

ω ξ

429 , 0 ) 623 , 0 5 , 0 1 ( 623 , 0 ) 5 , 0 1

α

- Xác định αm = . . 2 11,5145910,91310 27 0,047

0

=

×

×

×

=

h b R

M

b

→αm < αR

→ (1 1 2 0,047)

2

1 2

1 1 ( 2

1

x

− +

Diện tích cốt thép:

27 975 , 0 10 280

3 , 145991

=

h R

M A

S

% 05 , 0

% 733 , 0

% 100 27 10

98 , 1

x

Dùng 1φ16 có diện tích là 2,011cm2 Chiều dày lớp bêtông bảo vệ là 20mm do đó giá trị a thực tế là 20+16/2 = 28mm<30mm Sự sai khác giữa a thực tế và a giả thiết

là không lớn và thiên về an toàn nên không cần phải tính lại Cốt thép được bố trí 1 lớp và phù hợp với yêu cầu về khoảng cách giữa các cốt thép

Cốt thép ở phía trên đặt theo cấu tạo dùng 1φ12 có Fa = 1,131cm2

 Tính cốt thép ngang :

Số liệu tính toán :

Rbt = 0,9MPa; γb = 1,00 RSW = 175MPa

Eb = 27x103 MPa Ea= 21x104MPa

Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính

Qmax ≤0,3ϕwb1R b bh0

Giả thiết hàm lượng cốt đai tối thiểu:φ6,S=150

0014 , 0 15 10

283 , 0

=

=

=

x bS

A SN

w

µ

Trang 6

N Q

N N

x x x x x bh

R

x R

x x x

x E

E

b

b

w

b b

w w

b

a

46 , 14773 86974

86974 274

100 5 , 11 885 , 0 055 , 1 3 , 0 3

,

0

885 , 0 5 , 11 01 , 0 1 1

3 , 1 055 , 1 0014 , 0 78 , 7 5 1 5

1

78 , 7 10 27

10 21

max 0

1

1

1

1

3 4

=

>

=

=

=

=

=

=

<

= +

= +

=

=

=

=

ϕ

ϕ

β

ϕ

αµ

ϕ

α

Vậy tiết diện đủ khả năng chịu ứng suất nén chính

Khả năng chịu cắt của bêtông:

14796

4 , 27 10 100 9 , 0 6 , 0 6

,

Vậy Bêtông đủ khả năng chịu cắt cốt đai chỉ cần đặt theo cấu tạo đặt φ6a100 mm Phối hợp với cốt bản để làm cốt đai

3 TÍNH TOÁN SÀN CHIẾU NGHỈ CẦU THANG :

a Sơ đồ tính :

Xét tỷ số :

2

9 , 3

1

2 =

l

l

=1,95 < 2 Bản làm việc theo 2 phương, tính theo sàn có bản kê bốn cạch, hai đầu khớp

b Xác định nhịp tính toán :

Phương cạnh ngắn l1 =2m

Phương cạnh dài l2 =3,9 m.

Tiết diện tính toán (bxh)=(100x 8) cm; (hb=80mm, đã xác định ở phần đan)

c Xác định tải trọng tính toán :

+ Tĩnh tải :

Trọng lượng Granitô bậc thang, dày15mm:

ggr = γ gr δ gr n = 2200 0,015 1,1= 36,3 daN/m 2

Trọng lượng vữa lót sàn, dày20mm:

gvl = γ v .δ v n =1600 0,02 1,3=41,6 daN/m 2

Trọng lượng bản thân sàn chiếu nghỉ: go

g o = γ bt δ s n = 2500 0.08 1.1 =220 daN/m 2

Trọng lượng vữa trát sàn, dày15mm:

gvl= γ vl δ vl n = 1600 0,015 1,3= 31,2 daN/m 2

Tổng tải trọng do tỉnh tải: ∑g= go+ gvl+ gvtr+ ggr = 329,1 daN/m2

+ Hoạt tải :

Hoạt tải tác dụng trên đan cầu thang loại trường học: TCVN 2737_95 bảng 3

Ptc = 300 daN/m3 → Ptt = 300 1,2 = 360 daN/m2

Tổng tải trọng phân bố đều tác dụng lên dải sàn có bề rộng b = 1m tính cho cả hai phương là : qscn = ∑g + P

qscn = ∑g + P =(329,1 + 360).1 = 689,1 daN/m2=6891N/m2

d Nội lực tính toán ô sàn chiếu nghỉ :

2

9 , 3

2

l l

Với r = 1,95; tra bảng nội suy ra: α1 = 0,0476

Nội lực theo cạnh ngắn l 1

M1 = α1 qs l1.l2= 0,0476 6891 3,9 2= 2558 Nmm.

Nội lực theo cạnh dài l2:

M2 = α2 qs l1.l2= 0,0125 6891 3,9 2= 672Nmm.

e Tính toán cốt thép sàn chiếu nghỉ :

Trang 7

Giả thiết a= 1,5cm→h0 = 8-1,5 =6,5cm

Tính αm

2 0

i

b m

h b R

M

=

α , phải thoã mãn điều kiện : αm < αR = 0,437

ζ = 0,5 (1+ 1−2αm)

- Tính A s : Diện tích cốt thép sàn xác định theo công thức sau :

i s s

h R

M A

0

=

%

0

x h b

A BT s

=

- Chọn đường kính thép và xác định khoảng cách giữa các thanh thép:

A

x f

TT

100

=

- Bố trí cốt thép với khoảng cách thực tế là a < aTT

Kết quả tính toán cho trong bảng sau

Bố trí thép :

Chịu mômen dương theo phương cạnh ngắn : φ6a120 (As=2,36 cm2)

Chịu mômen dương theo phương cạnh dài : φ6a150 (As=1,88 cm2)

Cốt mũ bố trí theo cấu tạo φ6a150(As=1,88cm2)

Cốt chống mũ dùng φ6a200

4 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHĨ D CN1 :

a Sơ đồ tính:

Dầm chiếu nghỉ DCN1 hai đầu gối lên tường, coi là dầm đơn kê lên hai gối tựa khớp

3900

Biểu đồ mômen(N.m)

Trang 8

+ 4

Biểu đồ lực cắt(N)

-+

b Nhịp tính toán, tiết diện :

ltt = l2 = 3,9m.

Tiết diện: hd = xl d

md

1

, (md = 8 ÷12).

hd = (

12

1 8

1÷ ) x 3,9 = (0,487 ÷ 0,325) m.

chọn hd = 40 cm, bd = 20 cm theo chiều rộng tường.

c Tải trọng tính toán:

+ Tải trọng phân bố đều trên dầm:

Trọng bản thân dầm go :

go = γ bt b h n = 2500 0,2 0,4 1,1 =220 daN/m.

Trọng lượng vữa trát dầm , dày15mm:

gv = γ v ∑l v δ v n = 1600 0,84 0,015 1,3=26,208 daN/m

Tải trọng do sàn chiêú nghỉ truyền vào dưới dạng hình thang qui về phân bố đều tương đương

qtđ = qs k

2

1

l

= 689,1 0,852

2

2

= 587,217 daN/m.

Trong đó: qs= 679,8 daN/m.

k = 1- 2 β +2 β3, với β=

2

1

2 l

l

9 , 3 2

2

Tổng tải trọng phân bố đều trên dầm DCN1 là:

qd = ∑g+ qtđ = (220+ 26,208) + 587,217 = 833,425 daN/m.

+ Tải trọng tập trung:

Tải trọng do 2 cốn thang truyền vào dầm thành 2 lực tập trung

P=Pc1 = Pc2.=1477,346 daN

d Nội lực tính toán dầm D CN1 :

8

8 , 1

2

l q P

Trang 9

max

l q P

e Tính toán cốt thép :

 Tính cốt thép dọc :

Bêtông có cấp cường độ chịu nén là B20, nhóm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục

ta có Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa

- Giả thiết a=3,0 cm tính được h0 = 40-3,0 =37 cm

- Tính ξR theo công thức:

623 , 0 ) 1

, 1

5 , 11 008 , 0 85 , 0 1 ( 400

280 1

5 , 11 008 , 0 85 , 0 )

1 , 1 1 ( 1

,

=

− +

=

− +

=

x

x R

u sc S

σ

ω ξ

429 , 0 ) 623 , 0 5 , 0 1 ( 623 , 0 ) 5 , 0 1

α

- Xác định αm = . . 2 11,542437710 20,3372 0,1347

0

=

=

x x x h

b R

M

b

→αm < αR

→ (1 1 2 0,1347) 0,927

2

1 2

1 1 ( 2

ζ

Diện tích cốt thép:

2 0

42 , 4 37 927 , 0 10 280

3 , 424377

cm x

x x h

R

M A

S

ζ

% 05 , 0

% 19 , 1

% 100 37 10

42 , 4

x

Dùng 2φ18 có diện tích là 5,09cm2 Chiều dày lớp bêtông bảo vệ là 20mm do đó giá trị a thực tế là 18+12/2 = 24mm<30mm Sự sai khác giữa a thực tế và a giả thiết là không lớn và thiên về an toàn nên không cần phải tính lại Cốt thép được bố trí 1 lớp

và phù hợp với yêu cầu về khoảng cách giữa các cốt thép

Cốt thép ở phía trên đặt theo cấu tạo dùng 2φ14 có Fa = 3,08cm2

 Tính cốt thép ngang :

Số liệu tính toán :

Rbt = 0,9MPa; γb = 1,00 RSW = 175MPa

Eb = 27x103 MPa Ea= 21x104MPa

Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính

Qmax ≤0,3ϕwb1R b bh0

Giả thiết hàm lượng cốt đai tối thiểu:φ6,S=150

0014 , 0 15 10

283 ,

=

=

x bS

A SN

w

µ

daN Q

daN N

x x x x x bh

R

x R

x x x

x

E

E

b

b

w

b

b

w w

b

a

53 , 3102 72

, 23836 22

, 238367 374

200 5 , 11 885 , 0 055 , 1 3 , 0 3

,

0

885 , 0 5 , 11 01 , 0 1 1

3 , 1 055 , 1 0014 , 0 78 , 7 5 1 5

1

78 , 7 10 27

10 21

max 0

1

1

1

1

3 4

=

>

=

=

=

=

=

=

<

= +

= +

=

=

=

=

ϕ

ϕ

β

ϕ

αµ

ϕ

α

Vậy tiết diện đủ khả năng chịu ứng suất nén chính

Khả năng chịu cắt của bêtông:

Trang 10

3996

37 20 10 9 , 0 6 , 0 6

,

Vậy Bêtông đủ khả năng chịu cắt cốt đai chỉ cần đặt theo cấu tạo đặt φ6a200

 Tính cốt thép treo tại vị trí có lực tập trung :

Lực tập trung do cốn truyền vào:

P=14773,5 N

Từ điều kiện cân bằng lực của phần phá hoại tính số lượng cốt treo:

d

R

P N

=

Số cốt treo này được bố trí 2 bên dầm phụ trong phạm vi 45o, mỗi bên có N /2 cốt treo

Chọn cốt treo là thép φ6, đai 2 nhánh có fđ=0,283 cm2

Rsw=175MPa : cường độ chịu cắt của cốt thép AI

N =17514773.2.28,46,3=1,5 Chọn 2 đai, mỗi bên đặt 1 đai

5 TÍNH TOÁN DẦM D CN2 :

a Sơ đồ tính toán :

Dầm Dcn2 nằm trên tường trục D, hai đầu liên kết khớp vào cột trục 6-7

3900

Biểu đồ mômen(daN.m)

+ 2

Biểu đồ lực cắt(daN)

-+

b Nhịp tính toán :

ltt= l2 = 3,9m.

Trang 11

Tiết diện: hd = xl d

md

1

,(md = 8 ÷12).

Hd = (

12

1 8

1÷ ) x 3,9 = (0,487 ÷ 0,325) m Chọn hd= 30 cm ,bd = 20 cm theo chiều rộng tường.

c Xác định tải trọng tính toán:

Trọng bản thân dầm go :

go=γ bt b h n= 2500 0,2 0,3 1,1 =165 daN/m.

Trọng lượng vữa trát dầm , dày15mm:

gv= γ v ∑l v δ v n = 1600 0,44 0,015 1,3=13,73 daN/m Trọng lượng khối xây trên dầm kể cả vữa trát dày 15mm: (h tx = 800)

gx =γ tx btx htx n +γ v ∑l v δ v n

= 1500 0,2 0,8 1,1+1600 1,83 0,015 1,3=321,1 daN/m.

Tải trọng do sàn chiêú nghỉ truyền vào dưới dạng hình thang qui về phân bố đều tương đương

qtđ = qs k

2

1

l

= 689,1 0,852

2

2

= 587,217 daN/m.

Trong đó: qs= 679,8 daN/m.

k = 1- 2 β +2 β3, với β=

2

1

2 l

l

9 , 3 2

Tổng tải trọng phân bố đều trên dầm DCN1 là:

qd = ∑g+qtđ = go + gv+ gtx + qtđ = 1087,05 daN/m.

d Xác định nôi ü lực tính toán:

Mgiữa

8

.l2

q

2

max

l q

e Tính toán cốt thép:

 Tính cốt thép dọc :

Bêtông có cấp cường độ chịu nén là B20, nhóm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục

ta có Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa

- Giả thiết a=3,0 cm tính được h0 = 30-3,0 =27 cm

- Tính ξR theo công thức:

623 , 0 ) 1

, 1

5 , 11 008 , 0 85 , 0 1 ( 400

280 1

5 , 11 008 , 0 85 , 0 )

1 , 1 1 ( 1

,

=

− +

=

− +

=

x

x R

u sc S

σ

ω ξ

429 , 0 ) 623 , 0 5 , 0 1 ( 623 , 0 ) 5 , 0 1

α

- Xác định αm = . . 2 11,520667510 20 272 0,123

0

=

=

x x x h

b R

M

b

→αm < αR

→ (1 1 2 0,123) 0,933

2

1 2

1 1 ( 2

ζ

Diện tích cốt thép:

2

3 , 0 5

, 20667

cm M

Trang 12

% 05 , 0

% 133 , 0

% 100 27 20

85 , 0

x

Dùng2φ14 có diện tích là 3,08cm2 Chiều dày lớp bêtông bảo vệ là 20mm do đó giá trị a thực tế là 20+14/2 = 27mm<30mm Sự sai khác giữa a thực tế và a giả thiết là không lớn và thiên về an toàn nên không cần phải tính lại Cốt thép được bố trí 1 lớp

và phù hợp với yêu cầu về khoảng cách giữa các cốt thép

Cốt thép ở phía trên đặt theo cấu tạo dùng 2φ14 có Fa = 3,08

 Tính cốt thép ngang :

Số liệu tính toán :

Rbt = 0,9MPa; γb = 1,00 RSW = 175MPa

Eb = 27x103 MPa Ea= 21x104MPa

Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính

Qmax ≤0,3ϕwb1R b bh0

Giả thiết hàm lượng cốt đai tối thiểu:φ6,S=150

0014 , 0 15 10

283 ,

=

=

x bS

A SN

w

µ

daN Q

daN N

x x x x x bh

R

x R

x x x

x E

E

b

b

w

b

b

w w

b

a

75 , 2119 4

, 8697 86974

274 200 5 , 11 885 , 0 055 , 1 3 , 0 3

,

0

885 , 0 5 , 11 01 , 0 1 1

3 , 1 055 , 1 0014 , 0 78 , 7 5 1 5

1

78 , 7 10 27

10 21

max 0

1

1

1

1

3 4

=

>

=

=

=

=

=

=

<

= +

= +

=

=

=

=

ϕ

ϕ

β

ϕ

αµ

ϕ

α

Vậy tiết diện đủ khả năng chịu ứng suất nén chính

Khả năng chịu cắt của bêtông:

2916

27 20 10 9 , 0 6 , 0 6

,

Vậy Bêtông đủ khả năng chịu cắt cốt đai chỉ cần đặt theo cấu tạo đặt φ6a150

6 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU TỚI D CT :

a Sơ đồ tính toán :

Là dầm đơn gối lên hai gối tựa là dầm khung K6-K7, sơ đồ tính là dầm đơn

tiết diện chữ nhật gối lên hai gối tựa khớp, chịu tải trọng phân bố, và hai lực tập trung

do cốn truyền vào( Tính cho cầu thang tầng 3 có cốn đợi 1 của tầng 4)

300 3900

Biểu đồ mômen(N.m)

Ngày đăng: 10/03/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bêtơng cĩ cấp cường độ chịu nén là B20, nhĩm cốt thép AI., tra các bảng phụ lục ta cĩ Rb=11,5MPa,Rs = 225MPa - ĐỀ TÀI: Khối lớp học trường CĐ Kỹ Thuật QNgãi pot
t ơng cĩ cấp cường độ chịu nén là B20, nhĩm cốt thép AI., tra các bảng phụ lục ta cĩ Rb=11,5MPa,Rs = 225MPa (Trang 3)
Bêtơng cĩ cấp cường độ chịu nén là B20, nhĩm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục ta cĩ Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa - ĐỀ TÀI: Khối lớp học trường CĐ Kỹ Thuật QNgãi pot
t ơng cĩ cấp cường độ chịu nén là B20, nhĩm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục ta cĩ Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa (Trang 5)
Tải trọng do sàn chiêú nghỉ truyền vào dưới dạng hình thang qui về phân bố đều tương đương. - ĐỀ TÀI: Khối lớp học trường CĐ Kỹ Thuật QNgãi pot
i trọng do sàn chiêú nghỉ truyền vào dưới dạng hình thang qui về phân bố đều tương đương (Trang 8)
Bêtơng cĩ cấp cường độ chịu nén là B20, nhĩm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục ta cĩ Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa - ĐỀ TÀI: Khối lớp học trường CĐ Kỹ Thuật QNgãi pot
t ơng cĩ cấp cường độ chịu nén là B20, nhĩm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục ta cĩ Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa (Trang 9)
Bêtơng cĩ cấp cường độ chịu nén là B20, nhĩm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục ta cĩ Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa - ĐỀ TÀI: Khối lớp học trường CĐ Kỹ Thuật QNgãi pot
t ơng cĩ cấp cường độ chịu nén là B20, nhĩm cốt thép AII., tra các bảng phụ lục ta cĩ Rb=11,5MPa,Rs = 280MPa (Trang 11)
Tải trọng do sàn chiêú nghỉ truyền vào dưới dạng hình thang qui về phân bố đều tương đương. - ĐỀ TÀI: Khối lớp học trường CĐ Kỹ Thuật QNgãi pot
i trọng do sàn chiêú nghỉ truyền vào dưới dạng hình thang qui về phân bố đều tương đương (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w