=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Trong xã hội cũ, để có được cái ăn giành được quyền sống, nhân dân ta phải trả một cái giá quá đắt, phải đổ máu... => Tương Đương với Anh Ng
Trang 1Một số bài ca dao chủ đề xã hội
Trang 2Ăn được ngủ được là tiên
Ăn ngủ không được là tiền vứt đi (mất tiền thêm lo)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10566 )
Ăn đưa xuống, uống đưa lên
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Bắc (Câu số
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * What is worth doing at all is
worth doing well OR: Never doing things by halves Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5564 )
Ăn đều tiêu sòng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5566 )
Trang 3Ăn đồng chia đủ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5583 )
Ăn đời ở kiếp
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5580 )
Ăn đói qua ngày, ăn vay nên nợ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5581 )
Ăn ở có nhân, mười phần chẳng khó
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5820 )
Ăn Bắc mặc Kinh
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Bắc (Kinh Bắc thuộc Bắc
Ninh và một phần Bắc Giang) Người Kinh Bắc xưa ăn uống thanh lịch, nấu ăn ngon Kinh hay Thăng Long - Hà Nội Người Kinh ăn mặc đẹp Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5350 )
Ăn bữa giỗ lỗ bữa cày
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xem Thêm: Ăn buổi giỗ, lỗ
Trang 4buổi cày Xuất xứ: - Miền Trung (Câu số 5374 )
Ăn bữa hôm lo bữa mai
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5375 )
Ăn bữa trưa chừa bữa tối
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5380 )
Ăn bánh trả tiền
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Hành động sòng phẳng Xuất
xứ: - Đại Chúng (Câu số 5353 )
Ăn bát cơm đầy nhớ ngày gian khổ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5358 )
Ăn bát cơm nhớ công ơn cha mẹ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5360 )
Ăn bát mẻ nằm chiếu manh
Ăn bát Đại Thanh nằm chiếu miếng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Hoàn cảnh nào nếp sống đó
Trang 5Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5361 )
Ăn biếu ngồi chiếu cạp điều
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Giới chức sắc được ăn trên
ngồi trước Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5365 )
Ăn biếu ngồi chiếu hoa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Giới chức sắc được ăn trên
ngồi trước Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5366 )
Ăn bún thang cả làng đòi cà cuống
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5381 )
Ăn cơm chúa múa tối ngày
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Chúa đây có nghĩa là chủ, -
Ăn cơm của chủ thì phải làm việc cho chủ và phải làm cả ngày Ngày nay với hệ thống làm công mới, một ngày 8 tiếng thì làm việc cho hết 8 tiếng! Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5481 )
Ăn cơm chùa ngọng miệng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5482 )
Ăn cơm không rau như đám ma nhà giàu không nhạc
Trang 6=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5489 )
Ăn cơm không rau như đánh nhau không người gỡ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5490 )
Ăn cơm làm cỏ chăng bỏ đi đâu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5492 )
Ăn cơm trước kẻng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5513 )
Ăn cơm trên nói hớt
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung (Câu
số 5512 )
Ăn cơm với mắm phải ngắm về sau
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5519 )
Ăn cơm với rau phải ngắm sau ngắm trước
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 7=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Ăn chầm chậm, ăn in ít thôi
Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5388 )
Ăn cỗ phải lại mâm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5472 )
Ăn cỗ tìm đến, đánh nhau tìm đi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5476 )
Trang 8Ăn củ ủ nhiều
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5524 )
Ăn của chùa phải quét lá đa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5527 )
Ăn của người ta rồi ra phải trả
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5530 )
Ăn của người vâng hộ người
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5531 )
Ăn của ngon, mặc của tốt
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5528 )
Ăn của trùa ngoọng mẹng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Giải Thích Phương Ngữ: Ăn
của trùa (chùa) ngoọng mẹng (ngọng miệng); Hưởng thụ cái không phải của mình nên bị khống chế, bị lệ thuộc Đừng tưởng bở, khéo ăn của trùa ngoọng mẹng con
Trang 9ạ Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (Câu số 5533 )
Ăn cá bỏ lờ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5383 )
Ăn cái rau trả cái dưa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Phải trả ơn cho tương xứng
Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5387 )
Ăn cám trả vàng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5390 )
Ăn cây nào rào cây nấy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5404 )
Ăn cay uống đắng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5407 )
Ăn chưa tàn miếng trầu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5450 )
Trang 10Ăn chẳng cầu no
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Thực vô cầu bão (Hán) Xuất
xứ: - Đại Chúng (Câu số 5415 )
Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Better be alone than in ill
company Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5447 )
Ăn chân sau cho nhau chân trước
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 11Nói lời từ bi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Để chỉ người hiền từ, có chân
tu, không mang ác tâm Nói lời từ bi là một trong những triết lý tu tâm của nhà Phật Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5433 )
Ăn cho no đo cho thẳng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5441 )
Ăn cho sạch, bạch cho thông
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5442 )
Ăn cúi troốc, đẩy nôốc van làng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Giải Thích Phương Ngữ: Ăn
cúi troốc (đầu), đẩy nôốc (thuyền thúng) van (kêu) làng; Chỉ trích những kẻ ích kỷ, khi hưởng thụ thì chỉ biết mình, động việc gì thì đùn đẩy cho người khác Thí dụ; Loại người Ăn cúi troốc, đẩy nôốc van làng thì kể mần chi Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (Câu số 5534 )
Ăn cùng chó ló xó cùng ma
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5535 )
Trang 12Ăn dưa chừa rau
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5587 )
Ăn dưng ở nể
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10565 )
Ăn dứa đằng đít, ăn mít đằng đầu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Bắc (Câu số
10561 )
Ăn gạo tám chực đình đám mới có
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10570 )
Ăn gỏi chẳng cần (không cần) lá mơ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10584 )
Ăn gio bọ trấu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10580 )
Ăn hương ăn hoa
Trang 13=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10606 )
Ăn ít ngon nhiều
Ăn đều tiêu sòng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10609 )
Ăn không ngồi rồi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Nghĩa thứ nhất là nhàn rỗi,
nghĩa thứ hai là Ăn mà không chịu làm, chỉ là kẻ không ích lợi cho xã hội Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5604 )
Ăn không ngon, ngủ không yên
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5606 )
Ăn lạt mới biết thương mèo
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5631 )
Đưa tay hốt nắm dăm bào,
Hỏi thăm anh thợ cả bữa nào hồi công'?
- Không mai thì mốt hồi công
Trang 14Cảnh đất Hàn em ở, chốn Kim Bồng anh lui (1)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Hàn : Thành phố Đà Nẵng;
Kim Bồng : Làng nghề mộc nổi tiếng Ở ngoại Ô thị xã Hội An Xuất xứ: - Miền Trung, Đà Nẵng (Câu số 16153 )
Đại đăng khoa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
13740 )
Ăn làm sao nói làm vậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5626 )
Ăn lên bắc, chạy giặc xuống nam
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5644 )
Ăn mắm mút dòi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5659 )
Ăn mắm phải ngắm về sau
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5660 )
Trang 15Ăn một đọi cơm, đơm một đọi máu
Đơm một đọi máu
Máu chi tanh tưởi máu ơi,
Mồ cha quân cướp nước sướng đời không bay
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Trong xã hội cũ, để có được
cái ăn giành được quyền sống, nhân dân ta phải trả một cái giá quá đắt, phải đổ máu Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (Câu số 5709 )
Ăn mày đánh đổ cầu ao
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5680 )
Ăn mày đòi xôi gấc
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Beggars can't be choosers Đã
đi ăn xin thì không thể khó tính cũng có ý nghĩa tương tự, mặc dù động từ trong câu tiếng Việt không ở thể phủ định như câu trong tiếng Mỹ Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5681 )
Ăn mày cầm tinh bị gậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5674 )
Ăn mày chẳng tày giữ bị
Trang 16=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5675 )
Ăn mày lại hoàn bị gậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5686 )
Ăn mày mà đòi xôi gấc
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Beggars can't be choosers
Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5687 )
Ăn mày quen ngõ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5690 )
Ăn nay lo mai
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 17Ăn phàm, nói tục (uống tục)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Hoặc: Ăn phàm, uống tục
Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5847 )
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5857 )
Ăn quả phải vun cây
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10669 )
Đầu nheo còn hơn phèo trâu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 1814819 )
Đài cát giả phong lưu mượn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
13734 )
Được con em thèm con chị
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
16266 )
Đấng trượng phu đừng thù mới đáng
Đấng anh hùng đừng oán mới nên (hay)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 2283 )
Đất bằng thủy tổ sinh ra
Đời con mau lớn, đời cha mau tàn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, An
Giang (Câu số 2314 )
Đất Thừa Thiên trai tài gái lịch
Non xanh, nước biếc, điện ngọc, đền rồng
Tháp bảy tầng, Thánh Miếu, chùa Ông
Chuông khua Diệu Ðế, trống rung Tam Hòa
Trang 19Cầu Trường Tiền mười hai nhịp bắc qua
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
14719 )
Đầu gà còn hơn đuôi phượng (đuôi trâu)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Better be the head of a dog
than a tail of a lion Làm chủ một nơi còn hơn làm tôi tớ kẻ khác Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 14785 )
Đầu gành có con ba ba
Kẻ kêu con trạnh kẻ la con rùa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung (Câu
số 14606 )
Đắt quế ế củi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Cây Quế Xuất xứ: - Đại
Chúng (Câu số 14705 )
Đến đâu chết trâu đến đấy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
15072 )
Để thì buồn cắt thì đau
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 2014946 )
Đố ai đếm hết sao trời
Đố ai biết được tình đời cạn sâu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 2598 )
Đố ai đốt cháy ao bèo
Để ta gánh đá Đông Triều về ngâm
Bao giờ cho đá mọc mầm
Thì ta kết nghĩa tri âm với nàng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 2600 )
Đố ai lặn xuống vực sâu
Mà đo miệng cá uốn câu cho vừa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 2601 )
Đố ai lặn xuống vực sâu (2)
Mà đo miệng cá, để uốn lưỡi câu cho vừa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 2602 )
Trang 21Đố ai mà được như sen
Chung quanh cánh trắng, giữa chen nhụy vàng
Nhụy vàng, bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
15408 )
Đời ở đợ ít no nhiều đói
Thiếu bạc tiền dư giả đòn roi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 2664 )
Đừng thấy bóng trăng mà phụ ngọn đèn
Bóng trăng có thuở, ngọn đèn quanh năm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung (Câu
số 16236 )
Đi qua đi lại hàng dừa
Lấy ai có chửa đổ thừa cho tôi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 2571 )
Đàn bà vượt cạn chỉ có một mình
Trang 22=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
14063 )
Đàn gảy tai trâu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Ý: Giãi bày lý lẽ với người tối
dạ Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 14079 )
Đàn khảy tai trâu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
14083 )
Đàn ngọt hát hay
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
14090 )
Đàn ông biết đánh tổ tôm,
Uống trà mạn hảo, xem nôm Thúy Kiều
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 23Đèn treo nhằm chỗ phên thưa
Có khêu cho lắm, gió lùa cũng xiêu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung (Câu
số 15121 )
Đi cày trâu húc đi xúc phải cọc
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
15179 )
Ở hiền thời lại gặp lành
Những người nhân đức trời dành phúc cho
Áo dài chẳng nệ quần thưa
Bảy mươi có của cũng vừa mười lăm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 4765 )
Đi sông đi biển không chết chết ở lỗ chân trâu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
15283 )
Ai đi chùa người ấy được phước
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10426 )
Trang 24Đói rụng râu rầu rụng tóc
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Care kill the cat Xuất xứ: -
Đại Chúng, Miền Trung, Phú Yên (Câu số 15727 )
Ơn cha trọng lắm anh ơi,
Nghĩa mẹ bằng trời chín tháng cưu mang
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến
Tre (Câu số 4789 )
Ở đâu chẳng có anh hùng
Ở đâu chẳng có kẻ khùng, người ngu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kiên
Giang (Câu số 4758 )
Ở có nhân mười phân chẳng có
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xã Hội Xuất xứ: - Đại Chúng
(Câu số 26443 )
Ai đội đá mà vá trời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5043 )
Ai đội mũ lệch người ấy xấu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 255044 )
Ai đội mũ lệch xấu mặt người ấy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5045 )
Ai ơi! đừng lấy làm lo
Bóng son rồi cũng soi cho gương mờ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5087 )
Ai ơi! gương bể khó hàn
Chỉ đứt khó nối người ngoan khó tìm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ
Tĩnh, Miền Nam, Bạc Liêu (Câu số 116 )
Ai có của mát mặt người ấy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5030 )
Ai dám đánh đu với tinh
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5037 )
Ai giàu ba họ ai khó ba đời
Trang 26=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Even the weariest river winds
somewhere safe to sea Có ai giàu ba họ: họ bố họ mẹ, họ vợ, mà cũng không ai khó ba đời: Dời cha, đời con và đời cháu Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5053 )
Ai hỏi mà nói (thì nói) ai gọi mà thưa (thì thưa)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10443 )
Ai hay ai dở mặc ai
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
5055 )
Ai khảo mà khai (mà xưng)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10451 )
Ai khéo hầu hạ thì được chồng riêng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10452 )
Ai làm cho chuối không cành
Cho anh không vợ cắn quanh mẹ già
Mẹ già như mẹ người ta
Thì anh có vợ trong nhà đã lâu
Trang 27Mẹ anh ác nghiệt cơ cầu
Cho nên anh chịu âu sầu đến nay
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10462 )
Ai làm cho nước chảy xuôi
Cho thuyền xuôi ngược cho người nhớ nhau
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Đêm nằm thổn thức tam canh ưu sầu
Ai làm ra cuộc biển dâu (*)
Gối luông chẳng đặng giao đầu từ đây
Trang 28=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Biển dâu: từ câu chữ Hán
"Thương hải biến vi tang điền" nghĩa là biển xanh biến thành ruộng dâu, chỉ sự đổi thay lớn trong thiên nhiên và xã hội Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 10485 )
Ai muốn lấy phấn dồi mặt
Ai muốn phấn dồi gót chân
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Ai ai cũng muốn đẹp mặt nở
mày cho nên câu nói nầy là một cách tự bào chữa cho sự bất dắ dĩ phải chịu xấu mặt với người khác Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 10516 )
Ai nắm tay đến tối
Ai gối (Ai duỗi) tay đến sáng ?
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10518 )
Ai nắm tay suốt ngày (thâu ngày) đến tối
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10519 )
Anh từ trong Quảng ra thi
Leo lên đèo Ải chữ chi mập mờ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Đèo Ải: hay Đèo Hải Vân,
đèo rất ngoằn ngoèo nguy hiểm Xuất xứ: - Miền Trung (Câu số 10860 )
Trang 29Anh thương em để đó đã
Anh vô trong Giã
Anh mua bộ chén chung chè,
Anh đem về cái lớn bịt bạc, cái nhỏ bịt vàng
Rượu Phù Lỳ chuốc để hai hàng
Phụ mẫu anh uống trước, phụ mẫu nàng uống sau
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Giã tên tục của thị xã Qui
Nhơn; Phù Lỳ: Tên cũ của Phù Mỹ, Phù Cát, Bình Định Xuất xứ: - Miền Trung, Bình Định (Câu số 6308 )
Anh như con một nhà giàu
Em như tờ giấy bên Tàu mới sang
Anh như con một nhà quan
Em như con én lạc đàn ngẩn ngơ
Anh như chỉ gấm thêu cờ
Em như rau má lờ mờ giếng khơi
Cho nên chẳng dám ngỏ lời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
10824 )
Bạn bè là nghĩa tương thân
Trang 30Khó khăn thuận lợi ân cần có nhau
Bạn bè là nghĩa trước sau
Tuổi thơ cho đến bạc đầu không phai
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 646 )
Bầu Đông (*) đóng Lý Phụng Đình (**),
Dầu chồng có đánh thì mình cũng đi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * (*) Bầu Đông : tức Chánh Ca
Đông, một nghệ sĩ hát bội nổi tiếng ở miền Trung, quê ở Gò Bồi, huyện Tuy
Phước, Bình Định (**) Lý Phụng Đình : Tên nhân vật trong vở tuồng cùng tên của Nguyễn Trọng Trì, quê Ớ Vân Sơn, An Nhơn, Bình Định, từng tham gia phong trào Can vương do Mai Xuân Thưởng lãnh đạo ông còn là tác giả của vở tuồng Phụng Hoàng phẩm khác viết về giai đoạn Tây Sơn.Anh và một số tác Xuất xứ: - Miền Trung, Bình Định (Câu số 12079 )
Bậu về nhắn với ông câu
Cá ăn thời giật để lâu hết mồi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 791 )
Bụng trâu làm sao bụng bò làm vậy
Trang 31=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7141 )
Béo như trâu chương
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
6860 )
Bồng em mà bỏ vô nôi, (2)
Cho mẹ đi chợ mua vòi ăn trầu
Mua vôi chợ Quán, chợ Cầu,
Mua cau Bát Nhị, mua trầu Hội An
Hội An bán gấm, bán điều,
Kim Bồng bán cải, Trà Nhiêu bán hành (4)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Các địa danh trong câu ca dao
này thuộc huyện Điện Bàn và thị xã Hội An Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (Câu số 7044 )
Ba năm củi quế phạm rìu
Thất danh anh chịu, không chiều lòng ai
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Cây Quế Xuất xứ: - Đại
Chúng (Câu số 6512 )
Trang 32Buồn đầu này bắt đầu kia
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7183 )
Buồn chẳng muốn nói gọi chẳng muốn thưa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7177 )
Buồn năm phút
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * To be under a cloud Xuất xứ:
- Đại Chúng (Câu số 7191 )
Buồn ngủ gặp chiếu manh
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xem giải thích tại: BUỒN
NGỦ GẶP CHIẾU MANH Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 7193 )
Buồn như cha chết
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7200 )
Buộc trâu trưa nát chuồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
12244 )
Buôn đầu chợ bán cuối chợ
Trang 33=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7182 )
Buôn buồn bán cho đĩ dại
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7173 )
Buôn buồn bán cho thằng ngây
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7174 )
Buôn cạn gặp năm hồng thủy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7175 )
Buôn chín bán mười
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7179 )
Buôn gặp chầu câu gặp chỗ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7185 )
Buôn gánh bán bưng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 347184 )
Buôn gian bán lận
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7186 )
Buôn một lãi mười
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7190 )
Buôn may bán đắt
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7189 )
Buôn ngược bán xuôi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7198 )
Buôn Ngô buôn tàu không giàu bằng hà tiện
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7192 )
Buôn quan tám bán quan tư
Lạy tiên sư, lời tư tiền
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 357206 )
Buôn quan tám bán quan tư (2)
Ông Thánh sư, được lãi tư tiền
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Buôn tàu buôn bè không bằng ăn dè hà tiện
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Take care of the pence and the
Trang 36pounces will take care of themselves Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 7216 )
Buôn tàu buôn bè không bằng ăn dè lỗ miệng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7217 )
Buôn thất nghiệp ăn quan viên (đãi quan viên)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Buôn thuyền buôn vã chẳng đã hà tiện
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7224 )
Trang 37Buôn trầm bán hương
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7228 )
Buôn tranh bán cướp
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
7229 )
Buôn vườn tạo ngõ
Khéo tay nắng nỏ bán cả ngõ lẫn vườn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
Trang 38Cơm chín tới cải ngồng non
Gái một con gà mái ổ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
11460 )
Cơm chín tới cải vồng non
Gái một con gà mái nhẹ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
11461 )
Cưới chẳng tày lại mặt
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
14308 )
Cưới vợ không cheo tiền gieo xuống nước
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
13091 )
Củi quế gạo châu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Cây Quế Xuất xứ: - Đại
Chúng (Câu số 13025 )
Cốc cốc, đánh mõ ba hồi
Bắt mấy bà góa ra ngồi gốc đa,
Trang 39Bà nào nhỏ bụng thì tha,
Bà nào to bụng bắt ra làng chèo
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xã Hội Xuất xứ: - Đại Chúng
(Câu số 13903 )
Cái cò cái vạc cái nông
Sao mày giẫm lúa nhà ông hỡi cò,
Không, không! Tôi đứng trên bờ
Mẹ con nhà vạc đổ ngờ cho tôi
Chẳng tin ông đứng ông coi
Mẹ con nhà nó còn ngồi đấy kia!
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 1142 )
Cây quế giữa rừng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Cây Quế Xuất xứ: - Đại
Chúng (Câu số 7664 )
Chầu rày xa phố Hội An
Xa chùa Ông Bốn, xa làng Minh Hương
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Chầu rày: Bây giờ; Hội An
hay Faifo, một địa danh lịch sử, hình thành từ thế kỷ XV và là nơi buôn bán phồn
Trang 40thịnh thời Âu Châu đến Việt Nam; Chùa Ông Bốn: một thắng tích thờ Bổn đầu công Trịnh Hòa; Làng Minh Hương thuộc thị xã Hội An Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (Câu số 13341 )
Chắt nước sông trường đốn tre núi Nam
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
13320 )
Chẳng thiêng ai gọi là thần
Lối đi đường tắt chẳng gần ai đi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc
Liêu (Câu số 1399 )
Chết cả đống còn hơn sống một người
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Hoặc: Chết cả đống, hơn sống
một người Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 8061 )
Chỉ đường cho Mọi trộm trâu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * To bring grist to somebody's
mill Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 13387 )
Chỉ núi thề non
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số
8152 )